wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về máy nén

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Có …… loại máy nén?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

2.

Máy nén loại piston được chia làm………loại?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

3.

Nguyên lý hoạt động của máy nén gồm có máy bước?

a)

Có 01 bước;

b)

Có 02 bước

c)

Có 03 bước

d)

Có 04 bước

4.

Trong máy nén loại piston mỗi cặp piston được gắn chặt với đĩa chéo cách nhau 1 khoảng bao nhiêu độ đối với máy nén 10 xilanh?

a)

300c

b)

500c

c)

700c

d)

900c

5.

Trong máy nén loại piston mỗi cặp piston được gắn chặt với đĩa chéo cách nhau 1 khoảng bao nhiêu độ đối với máy nén 6 xilanh?

a)

1200

b)

1600

c)

1800

d)

1900

6.

Đối với máy nén loại đĩa lắc để thay đổi dung tích của máy nén có bao nhiêu phương pháp?

a)

Chỉ một phương pháp

b)

02 phương pháp

c)

03 phương pháp

d)

04 phương pháp

7.

Ly hợp điện từ máy lạnh hoạt động khi……………………..?

a)

Động cơ xe hoạt động

b)

Khi nhiệt độ trong xe đạt yêu cầu cài đặt

c)

Khi bật công tắc máy lạnh

d)

Khi máy nén hoạt động

8.

Chức năng của bình lọc (hút ẩm môi chất) là?

a)

Bình chứa là một thiết bị để chứa môi chất được hoá lỏng hoàn toàn bởi giàn nóng và cung cấp một lượng môi chất theo yêu cầu tới giàn lạnh;

b)

Bình chứa là một thiết bị để chứa môi chất được hoá lỏng tạm thời bởi giàn lạnh và cung cấp một lượng môi chất lớn theo yêu cầu tới giàn lạnh;

c)

Bình chứa là một thiết bị để chứa môi chất được hoá lỏng tạm thời bởi giàn nóng và cung cấp một lượng môi chất theo yêu cầu tới giàn lạnh

d)

Bình chứa là một thiết bị để chứa môi chất được hoá lỏng bởi giàn nóng và và giàn lạnh cung cấp một lượng môi chất theo yêu cầu tới giàn lạnh

9.

Ví trí màu xanh có vòng tròn trên hình vẽ sau là bộ phận nào của hệ thống điều hòa khống khí trên ô tô?

a)

Van tiết lưu

b)

Van an toàn

c)

Máy nén

d)

Bình lọc

10.

Hãy chọn câu ĐÚNG nhất. Nếu môi chất lạnh không được lọc sạch bụi bẩn và chất ẩm thì?

a)

Các van trong hệ thống cũng như máy nén sẽ chóng bị hỏng;

b)

Môi chất lạnh trên hệ thống hoạt động không hiệu quả;

c)

Hệ thống điều hòa không khí hoạt động nhanh hư hỏng;

d)

Hệ thống điều hòa không khí lức lạnh lúc không

11.

Van tiết lưu trên hệ thống điều hòa không khí trên ô tô thường có?

a)

01 loại

b)

02 loại

c)

03 loại

d)

04 loại

12.

Bộ bốc hơi (Giàn lạnh) làm bay hơi môi chất ở dạng……….sau khi quan van giãn nở có nhiệt độ và áp suất thấp?

a)

Dạng lỏng

b)

Dạng khí

c)

Dạng sương

d)

Dạng hơi

13.

Trên hệ thống điều hòa không khí ô tô thường có máy loại giàn lạnh?

a)

02 loại

b)

03 loại

c)

04 loại

d)

05 loại

14.

Trên xe ô tô con ( loại 5 chỗ ngồi) giàn lạnh được bố trí lắp đặt………..?

a)

Phía sau xe ô tô

b)

Phía trước động cơ ô tô

c)

Dưới bảng đồng hồ táp lô

d)

Trên trần xe ô tô

15.

Để đưa không khí lạnh vào cabin xe. Một quạt điện kiểu lồng sóc thổi một số lượng lớn không khí từ?

a)

Khống khí ngoài xe đưa vào

b)

Giàn nóng của hệ thống điều hòa

c)

Giàn lạnh của hệ thống điều hòa

d)

Cả giàn lạnh và khí khí ngoài xe

16.

Khi môi chất của hệ thống điều hòa có có SỦI BỌT NHIỀU tại mắt ga thì hệ thống đã bị?

a)

Thiếu ga

b)

Đủ ga

c)

Dư ga

d)

Dư ẩm

17.

Khi môi chất của hệ thống điều hòa KHÔNG THẤY BỌT hoặc các biểu hiện khác tại mắt ga thì hệ thống đã bị?

a)

Thiếu ga

b)

Đủ ga

c)

Dư ga

d)

Dư ẩm

18.

Ống cao áp nóng vừa, ống thấp áp hơi lạnh?

a)

Bơm gas không đúng cách

b)

Thiếu ga trong hệ thống

c)

Thừa ga trong hệ thống

d)

Gas không tuần hoàn.

19.

Ống cao áp nóng , ống thấp áp lạnh?

a)

Đủ ga

b)

Thiếu ga

c)

Thừa ga

d)

Hết ga

20.

Ống cao áp của hệ thống lạnh nóng bất bình thường do?

a)

Đủ ga

b)

Thiếu ga

c)

Thừa ga

d)

Cả 3 đều sai

21.

Nhiệt độ đường ống cả hai phía hầu như bằng nhau?

a)

Đủ ga

b)

Thiếu ga

c)

Thừa ga

d)

Hết ga

22.

Nhiệt độ đường ống cả hai phía hầu như bằng nhau?

a)

Đủ ga

b)

Thiếu ga

c)

Thừa ga

d)

Hết ga

23.

Nhìn vào mắt ga thấy bọt chảy qua liên tục, bọt sẽ biến mất thay vào đó là sương mù?

a)

Áp suất quá lớn

b)

Hầu như hết ga

c)

Thừa ga

d)

Áp suất quá nhỏ.

24.

Áp suất trên đường ống cao áp và thấp áp đều thấp?

a)

Đủ ga

b)

Thiếu ga

c)

Thừa ga

d)

Hết ga

25.

Áp suất trên đường ống cao áp và thấp áp cao bất thường?

a)

Đủ ga

b)

Thiếu ga

c)

Thừa ga

d)

Hết ga

26.

Nhìn vào mắt ga hoàn toàn không thấy bọt?

a)

Đủ ga

b)

Thiếu ga

c)

Thừa ga

d)

Hết ga

27.

Hệ thống làm việc bình thường

a)

Phía áp suất thấp 0,1 tới 0,2 sMpa & áp suất cao 1,1 tới 1,8 MPa

b)

Phía áp suất cao 2,6 tới 1,4 Mpa & áp suất cao 1,6 tới 1,9 MPa

c)

Phía áp suất thấp 0,15 tới 0,25 MPa & áp suất cao 1,6 tới 1,8 MPa

d)

Phía áp suất thấp 0,5 tới 0,9 Mpa & áp suất cao 1,2 tới 1,8 MPa

28.

Nước sinh ra tại giàn lạnh khi hệ thống điều hoà hoạt động là do:

a)

Lượng ẩm lẫn trong môi chất lạnh được thải ra ngoài tại giàn lạnh

b)

Nước làm mát giàn lạnh, lạnh được thải ra ngoài tại giàn nóng

c)

Hơi ẩm trong không khí xung quanh giàn lạnh ngưng tụ lại

d)

Môi chất lạnh bay hơi để lại nước lại trong giàn lạnh

29.

Môi chất lạnh khi đi ra khỏi giàn nóng có đặc điểm?

a)

Ở thể lỏng, áp suất thấp

b)

Ở thể lỏng, áp suất cao

c)

Ở thể khí, áp suất thấp

d)

Ở thể khí, áp suất cao

30.

Môi chất lạnh khi đi ra khỏi giàn lạnh có đặc điểm?

a)

Ở thể lỏng, áp suất thấp

b)

Ở thể lỏng, áp suất cao

c)

Ở thể khí, áp suất thấp

d)

Ở thể khí, áp suất cao

31.

Áp suất trên đường ống cao áp trong hệ thống điều hòa khi làm việc là?

a)

7,5 – 8,5 kg/cm2

b)

9,5 – 10,5 kg/cm2

c)

5,5 – 6,5 kg/cm2

d)

12,5 – 14,5 kg/cm2

32.

Trong hệ thống điều hòa môi chất làm lạnh từ máy nén sang dàn nóng ở thể gì?

a)

Thể lỏng và hơi

b)

Thể lỏng

c)

Thể rắn và lỏng

d)

Thể hơi

33.

Khi sạc ga cho hệ thống điều hòa mới sửa chữa công việc đầu tiên là gì?

a)

Mở van đường ống áp thấp

b)

Khóa van đường ống áp cao

c)

Bơm ga vào cho hệ thống

d)

Hút chân không

34.

Có mấy cách nạp ga cho hệ thống điều hòa?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

35.

Trong quá trình nạp ga cho hệ thống người ta thường châm thêm dầu máy nén để làm gì?

a)

Bôi trơn máy nén

b)

Bôi trơn và làm lạnh

c)

Vừa bôi trơn và hút ẩm

d)

Nhanh làm lạnh máy nén

36.

Áp suất trên đường ống thấp áp trong hệ thống điều hòa khi làm việc là?

a)

1,5 – 2,5 kg/cm2

b)

3,5 – 4,5 kg/cm2

c)

5,5 – 6,5 kg/cm2

d)

7,5 – 8,5 kg/cm2

37.

Công tắt áp suất trong hệ thống lạnh sẽ ngắt khi áp suất xuống đến

a)

Dưới 2,1 kg/cm2

b)

Dưới 3,1 kg/cm2

c)

Dưới 4,1 kg/cm2

d)

Dưới 5,1 kg/cm2

38.

Khi sạc bổ sung cho hệ thống điều hòa ta nên sạc vào đường ống nào là đúng?

a)

Ống áp thấp

b)

Ống áp cao

c)

Cả hai ống

d)

Chỉ van tiết lưu

39.

Dàn nóng là từ tiếng anh nào sau đây?

a)

Epansion valve

b)

Compresser

c)

condenser

d)

 

Refrigerant

40.

Máy nén là từ tiếng anh nào sau đây?

a)

Epansion valve

b)

compresser

c)

Condenser

d)

Refrigerant

41.

Van tiết lưu là từ tiếng anh nào sau đây?

a)

Epansion vale

b)

Compresser

c)

Condenser

d)

Refrigerant

42.

 Nếu môi chất sôi ở 1000C thì tương đương với bao nhiêu độ F?

a)

68oF

b)

212oF

c)

90oF

d)

110oF

43.

Trong hệ thống điều hòa đường ống cao áp và đường ống thấp áp được phân biệt như sau?

a)

Đường áp cao lớn hơn

b)

Đường áp thấp lớn hơn

c)

Hai đường bằng nhau

d)

Tùy vào máy lạnh hoạt động

44.

Các câu sau đây liên quan đến nguyên nhân hư hỏng khi các giá trị

ở 2 phía áp suất thấp và áp suất cao, cao hơn giá trị bình thường trong quá

trình kiểm tra bằng đồng hồ, hãy chọn câu trả lời ĐÚNG?

a)

Có không khí trong chu trình làm lạnh

b)

Áp suất nén không đủ trong máy nén

c)

Việc làm mát giàn nóng không đủ

d)

Lượng môi chất (ga điều hoà) không đủ

45.

: Các câu sau đây liên quan đến nguyên nhân hư hỏng khi giá trị ở

phía áp suất thấp là cao và giá trị ở phía áp suất cao lại thấp trong quá trình

kiểm tra bằng đồng hồ. Hãy lựa chọn câu trả lời ĐÚNG?

a)

Có không khí trong chu trình làm lạnh

b)

Máy nén không đủ áp suất nén

c)

Làm mát giàn nóng không đủ

d)

Lượng môi chất không đủ

46.

Câu nào trong các câu sau đây về chức năng của hệ điều hoà

không khí tự động là ĐÚNG?

a)

. Hệ thống này tự động lọc sạch không khí trong xe khi nó bị bẩn

b)

Bằng cách đặt trước nhiệt độ mong muốn, hệ thống này điều khiển nhiệt

độ trong xe theo nhiệt độ đó.

c)

Hệ thống này xác định tình trạng độ ẩm trong xe và tự động hút ẩm

d)

Hệ thống này tự động bật và tắt công tắc điện của điều hoà tự động

47.

Câu nào sau đây liên quan đến hệ thống tự chẩn đoán là ĐÚNG?

a)

Kết quả chẩn đoán của hệ thống tự chẩn đoán bị xoá khi tắt khoá điện

b)

Trong việc kiểm tra cảm biến, khi có nhiều khu vực bị hư hỏng, thì chỉ

có thể chỉ ra sự cố của một trong các khu vực đó.

c)

Trong việc kiểm tra bộ chấp hành, các cánh điều khiển có thể dừng ở bất kỳ

vị trí nào.

d)

Trong việc kiểm tra hệ thống chỉ báo, đèn chỉ báo của các công tắc và màn

hiển thị nhiệt độ đặt trước bật sáng 4 lần rồi tắt

48.

Chức năng chính của hệ thống điều hòa không khí?

a)

Điều khiển nhiệt độ; Điều khiển hướng gió; Điều khiển độ ẩm; Lọc sạch

không khí

b)

Điều khiển nhiệt độ; Điều khiển lưu lượng không khí; Điều khiển độ ẩm

c)

Điều khiển nhiệt độ; Điều khiển lưu lượng không khí; Lọc sạch không khí

d)

Điều khiển nhiệt độ; Điều khiển lưu lượng không khí; Điều khiển độ ẩm;

Lọc sạch không khí

49.

Bộ điều khiển tốc độ không tải gồm có?

a)

Bù ga kiểu điện & kiểu cơ

b)

Bù ga kiểu điện; bù ga kiểu chân không & kiểu cơ

c)

Bù ga kiểu điện & bù ga kiểu chân không

d)

Bù ga kiểu điện

50.

Bộ điều khiển chống đóng băng giàn lạnh gồm có?

a)

Bộ điều hòa áp suất giàn lạnh (EPR) & Loại thermistor.

b)

Loại thermistor.

c)

Bộ biến trở & Loại thermistor.

d)

Bộ điều hòa áp suất giàn lạnh (EPR