wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI BÀI 16

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử:

a)

Điốt ổn áp (Điốt zener).

b)

Điốt chỉnh lưu.

c)

Tranzito.

d)

Tirixxto.

2.

Linh kiện điốt có

a)

hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A, K.

b)

hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A, G.

c)

hai dây dẫn ra là 2 điện cực: K, G.

d)

hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A1, A2.

3.

Phát biểu nào sau đây sai.

a)

Điốt tiếp điểm chỉ cho dòng điện nhỏ đi qua.

b)

Điốt tiếp mặt chỉ cho dòng điện lớn đi qua.

c)

Điốt ổn áp dùng để ổn định điện áp xoay chiều.

d)

Điốt chỉnh lưu biến đổi dòng xoay chiều.

4.

Điốt ổn áp có chức năng

a)

dùng để chỉnh lưu.

b)

dùng để tách sóng và trộn tần.

c)

dùng để ổn định điện áp một chiều.

d)

biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

5.

Điốt ổn áp (Điốt zener) khác Điốt chỉnh lưu ở chỗ

a)

bị đánh thủng mà vẫn không hỏng.

b)

chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K).

c)

không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.

d)

chịu được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng.

6.

Linh kiện điện tử cho dòng ngược đi qua là

a)

Điốt thường.

b)

Tirixxto.

c)

Điốt tiếp mặt chỉnh lưu.

d)

Điốt Zener.

7.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử:

a)

Tranzito loại NPN.

b)

Tranzito loại PNP.

c)

Tranzito loại NNP.

d)

Tranzito loại PPN.

8.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử:

a)

Tranzito loại NPN.

b)

Tranzito loại PNP.

c)

Tranzito loại NNP.

d)

Tranzito loại PPN.

9.

Tranzito là linh kiện bán dẫn có

a)

hai lớp tiếp giáp P - N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

b)

ba lớp tiếp giáp P - N, có ba cực là: anốt (A), catốt (K) và điều khiển (G).

c)

một lớp tiếp giáp P - N, có hai cực là: anốt (A) và catốt (K).

d)

ba lớp tiếp giáp P - N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

10.

Chức năng không phải của tranzito

a)

là linh kiện điện tử dùng để tạo sóng.

b)

là linh kiện điện tử dùng để tạo xung.

c)

là linh kiện điện tử dùng để chỉnh lưu.

d)

là linh kiện điện tử dùng để khuếch đại tín hiệu.

11.

Tranzito n-p-n trong mạch điện khi nó hoạt động

a)

cho dòng điện đi từ cực B sang cực C.

b)

cho dòng điện đi từ cực C sang cực E.

c)

cho dòng điện đi từ cực E sang cực B.

d)

cho dòng điện đi từ cực E sang cực C.

12.

Tranzito p-n-p trong mạch điện khi nó hoạt động

a)

cho dòng điện đi từ cực B sang cực C.

b)

cho dòng điện đi từ cực C sang cực E.

c)

cho dòng điện đi từ cực E sang cực B.

d)

cho dòng điện đi từ cực E sang cực C.

13.

Tranzito (loại PNP) chỉ làm việc khi

a)

các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực thuận và điện áp UCE < 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E)).

b)

các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực thuận và điện áp UCE > 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E)).

c)

các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp UCE < 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E)).

d)

các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp UCE > 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E)).

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng.

a)

IC có một hàng chân.

b)

IC có hai hàng chân.

c)

IC có một hàng chân hoặc có hai hàng chân.

d)

IC không có hàng chân.

15.

Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có

a)

hai hàng chân hoặc một hàng chân.

b)

hai hàng chân hoặc ba hàng chân.

c)

ba hàng chân hoặc bốn hàng chân.

d)

bốn hàng chân hoặc nằm hàng chân.

16.

Phân loại IC dựa theo mật độ tích hợp gồm

a)

SSI, MSI, LSI, VLSI.

b)

VLSI, SSI, IC số, IC tương tự.

c)

SSI, MSI, LSI, VLSI, IC tương tự.

d)

ADC, DAC, ASIC, SSI, MSI.

17.

IC được sử dụng trong các thiết bị cảm biến được phân loại theo

a)

công dụng.

b)

đặc điểm xử lý tín hiệu.

c)

mật độ tích hợp.

d)

công nghệ chế tạo.

18.

Cách đếm IC một hàng chân

a)

nhìn theo mặt bên phải.

b)

nhìn theo mặt bên trái.

c)

nhìn từ trên xuống.

d)

nhìn từ dưới lên.

19.

Cách đếm IC hai hàng chân

a)

nhìn theo mặt bên phải.

b)

nhìn theo mặt bên trái.

c)

nhìn từ trên xuống.

d)

nhìn từ dưới lên.

20.

Để kiểm tra điốt gồm

a)

3 bước.

b)

2 bước.

c)

4 bước.

d)

5 bước.

21.

Để kiểm tra transistor gồm

a)

3 bước.

b)

2 bước.

c)

4 bước.

d)

5 bước.

22.

Chuyển đồng hồ vạn năng về chế độ đo thông mạch là cách kiểm tra

a)

IC.

b)

Điốt.

c)

Transistor.

d)

Triac.

23.

Transistor hoạt động tốt giá trị điện áp từ

a)

0.3V – 0.8V.

b)

0.3V – 0.9V.

c)

0.2V – 0.8V.

d)

0.2V – 0.9V.

24.

Để để kiểm tra IC gồm

a)

3 bước.

b)

2 bước.

c)

4 bước.

d)

5 bước.

25.

Một nhóm học sinh trao đổi cách kiểm tra các linh kiện, mỗi người đưa ra một ý kiến: Chọn ý kiến đúng.

a)

Để đo và kiểm tra điốt chuyển dòng hồ vạn năng về chế độ đo điốt.

b)

Để đo cuộn cảm đặt hai que của đồng hồ vạn năng vào hai đầu cuộn cảm, nếu điện trở đo được rất nhỏ thì cuộn cảm hoạt động không tốt.

c)

Để đo IC chạm lần lượt que đỏ và que đen của đồng hồ vào các chân nằm trên mỗi cạnh của IC, nếu thấy đồng hồ phát ra tiếng “pít” thì IC đó vẫn hoạt động bình thường.

d)

Để đo điện trở không cần chuyển chế độ của đồng hồ.

26.

Một nhóm học sinh trao đổi về linh kiện điện tử Diode mỗi người đưa ra 1 ý kiến: Chọn ý kiến đúng.

a)

Diode chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều.

b)

Diode chỉnh lưu được sử dụng chủ yếu để ổn định điện áp.

c)

Khi phân cực thuận, điện áp trên diode thường vào khoảng 0.7V đối với diode Silicon.

d)

LED (Diode phát quang) chỉ phát sáng khi được phân cực thuận.

27.

Trong một mạch nguồn của một thiết bị điện tử có sơ đồ mạch điện như hình. Sau khi quan sát sơ đồ nhóm học sinh đưa ra nhận định sau: Chọn nhận định đúng.

a)

Trong sơ đồ mạch điện có sử dụng 4 Diode.

b)

Sơ đồ mạch điện trên mỗi cặp điốt trong mạch sẽ dẫn điện trong từng nửa chu kỳ của điện áp AC.

c)

Điện áp đầu ra của mạch điện là điện áp xoay chiều (AC).

d)

Mạch điện có thể làm tăng điện áp đầu ra so với điện áp đầu vào.

28.

Một bạn đưa ra sơ đồ mạch điện như sau và đưa ra một số câu hỏi nhờ các bạn giải đáp: Chọn ý kiến đúng.

a)

Diode sử dụng trong mạch là diode Zener.

b)

Diode Zener được sử dụng để bảo vệ thiết bị điện tử khỏi sự cố quá áp.

c)

Diode Zener có thể thay thế điốt chỉnh lưu trong mạch chỉnh lưu cầu.

29.

Giáo viên giao cho các nhóm học sinh trong lớp tìm hiểu về một mạch điện tử có dùng linh kiện transistor. Một nhóm học sinh có ý kiến về mạch đó như sau: a. Khi đặt 1 tín hiệu vào chân B thì transistor như 1 máy khuếch đại. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Giáo viên giao cho các nhóm học sinh trong lớp tìm hiểu về một mạch điện tử có dùng linh kiện transistor. Một nhóm học sinh có ý kiến về mạch đó như sau: b. Khi ta nối 1 microphone để thay đổi điện áp ở chân B thì tín hiệu sẽ được khuếch đại ra loa. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Giáo viên giao cho các nhóm học sinh trong lớp tìm hiểu về một mạch điện tử có dùng linh kiện transistor. Một nhóm học sinh có ý kiến về mạch đó như sau: c. Thông thường dòng điện ở chân B lớn hơn dòng điện ở chân C rất nhiều. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Giáo viên giao cho các nhóm học sinh trong lớp tìm hiểu về một mạch điện tử có dùng linh kiện transistor. Một nhóm học sinh có ý kiến về mạch đó như sau: d. Tỉ số dòng điện giữa chân C và chân B của transistor là hệ số khuếch đại dòng. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Một nhóm học sinh sau khi xem kỹ bo mạch hình bên đã đưa ra một số nhận định sau: a. Trong mạch có sử dụng linh kiện điện trở và tụ điện. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Một nhóm học sinh sau khi xem kỹ bo mạch hình bên đã đưa ra một số nhận định sau: b. A là IC, B là Tranzito, C là Điốt. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Một nhóm học sinh sau khi xem kỹ bo mạch hình bên đã đưa ra một số nhận định sau: c. D là chân số 4 của IC. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Một nhóm học sinh sau khi xem kỹ bo mạch hình bên đã đưa ra một số nhận định sau: Điện trở R5 có trị số là: 57. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Kí hiệu của điốt là gì?

a)

Kí hiệu của điốt là một tam giác chỉ về phía một đường thẳng, thường ký hiệu là D hoặc VD.

b)

Kí hiệu của điốt là một hình vuông với hai đường chéo cắt nhau.

c)

Kí hiệu của điốt là một vòng tròn với dấu cộng bên trong.

d)

Kí hiệu của điốt là hai đường thẳng song song.

38.

Cấu tạo của điốt gồm những phần nào?

a)

Cấu tạo của điốt gồm hai lớp bán dẫn P và N ghép lại với nhau, tạo thành một tiếp giáp P-N.

b)

Cấu tạo của điốt gồm một lớp kim loại và một lớp nhựa.

c)

Cấu tạo của điốt gồm ba lớp bán dẫn P, N và P ghép lại với nhau.

d)

Cấu tạo của điốt gồm hai dây dẫn nối song song với nhau.

39.

Công dụng và chức năng của điốt là gì?

a)

Điốt dùng để chỉnh lưu dòng điện, bảo vệ mạch điện, tách sóng, ổn áp, phát quang...

b)

Điốt dùng để tăng điện áp trong mạch điện.

c)

Điốt dùng để giảm điện trở của dây dẫn.

d)

Điốt dùng để lưu trữ dữ liệu trong máy tính.

40.

Kí hiệu của transistor là gì?

a)

Kí hiệu của transistor là một hình tròn với ba chân: cực phát (E), cực gốc (B), cực thu (C).

b)

Kí hiệu của transistor là một hình vuông với hai chân: cực dương và cực âm.

c)

Kí hiệu của transistor là một tam giác với bốn chân: cực nguồn, cực thoát, cực cổng, cực nền.

d)

Kí hiệu của transistor là một đường thẳng với ba chấm nhỏ đại diện cho các chân.

41.

Cấu tạo của transistor gồm những phần nào?

a)

Transistor gồm ba lớp bán dẫn: NPN hoặc PNP, với ba cực: cực phát, cực gốc, cực thu.

b)

Transistor gồm hai lớp bán dẫn: N và P, với hai cực: cực dương và cực âm.

c)

Transistor chỉ gồm một lớp bán dẫn và một cực duy nhất.

d)

Transistor gồm ba lớp kim loại: đồng, nhôm, sắt, với ba cực: cực dương, cực âm, cực trung tính.

42.

Công dụng và chức năng của transistor là gì?

a)

Transistor dùng để khuếch đại tín hiệu, đóng cắt mạch điện, tạo dao động...

b)

Transistor chỉ dùng để lưu trữ dữ liệu trong bộ nhớ.

c)

Transistor chỉ dùng để phát sáng như đèn LED.

d)

Transistor chỉ dùng để chuyển đổi điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều.

43.

Nguyên lý làm việc của transistor là gì?

a)

Transistor hoạt động dựa trên nguyên lý khuếch đại dòng điện nhỏ ở cực gốc thành dòng điện lớn ở cực thu.

b)

Transistor hoạt động dựa trên nguyên lý chuyển đổi điện áp thành dòng điện.

c)

Transistor hoạt động dựa trên nguyên lý phát sáng khi có dòng điện chạy qua.

d)

Transistor hoạt động dựa trên nguyên lý tạo ra điện áp từ nhiệt độ môi trường.

44.

Cấu tạo và cách nhận biết IC như thế nào?

a)

IC có cấu tạo phức tạp gồm nhiều linh kiện bán dẫn tích hợp, thường có nhiều chân và ký hiệu riêng trên vỏ.

b)

IC chỉ gồm một bóng đèn và một điện trở, không có ký hiệu riêng.

c)

IC luôn có hình tròn và chỉ có hai chân kết nối.

d)

IC được làm hoàn toàn từ nhựa, không có linh kiện bán dẫn bên trong.

45.

Phân loại IC gồm những loại nào?

a)

IC được phân loại thành IC số, IC tương tự, IC chuyên dụng...

b)

IC chỉ được phân loại thành IC số.

c)

IC chỉ được phân loại thành IC tương tự.

d)

IC chỉ được phân loại thành IC công suất lớn.

46.

Cách kiểm tra điốt, transistor, IC như thế nào?

a)

Kiểm tra điốt, transistor, IC bằng đồng hồ vạn năng, kiểm tra thông mạch, đo điện áp, kiểm tra chức năng hoạt động.

b)

Chỉ cần nhìn bằng mắt thường để kiểm tra điốt, transistor, IC.

c)

Kiểm tra điốt, transistor, IC bằng cách lắc nhẹ thiết bị.

d)

Không cần kiểm tra điốt, transistor, IC vì chúng luôn hoạt động tốt.

47.

Cách đo cuộn cảm, điện trở như thế nào?

a)

Đo cuộn cảm, điện trở bằng đồng hồ vạn năng ở thang đo điện trở hoặc cuộn cảm.

b)

Đo cuộn cảm, điện trở bằng mắt thường.

c)

Đo cuộn cảm, điện trở bằng nhiệt kế.

d)

Đo cuộn cảm, điện trở bằng ampe kế.

48.

Cách đo điốt, IC như thế nào?

a)

Đo điốt bằng đồng hồ vạn năng ở thang đo điốt, đo IC bằng kiểm tra chức năng các chân IC.

b)

Đo điốt bằng mắt thường, đo IC bằng cách lắc nhẹ.

c)

Đo điốt bằng nước, đo IC bằng cách đun nóng.

d)

Đo điốt bằng nam châm, đo IC bằng cách dùng búa gõ.