WorksheetsÔn 7-12
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Câu nào sau đây đúng
Khởi động tam giác điện áp giảm xuống khoảng 58%, dòng điện giảm xuống 1/3.
Khởi động sao điện áp giảm xuống khoảng 58%, dòng điện giảm xuống 1/3.
Khởi động sao điện áp giảm xuống khoảng 58%, khởi động tam giác dòng điện giảm xuống 1/3.
Khởi động tam giác điện áp giảm xuống khoảng 58%, khởi động sao dòng điện giảm xuống 1/3.
Sơ đồ động cơ dưới hình dấu theo kiểu:
Chưa kết nối.
Tam giác
Sao
Sao và tam giác
Trong sơ đồ biến tần như hình dưới, kí hiệu A1, A2 dùng để
Cấp nguồn cho biến tần.
Điều khiển biến tần (sử dụng tín hiệu tương tự).
Kết nối động cơ.
Điều khiển biến tần (sử dụng tín hiệu số).
Công dụng của biến tần trong hệ thống truyền động điện
Thay đổi số cặp cực, dẫn đến thay đổi tốc độ động cơ điện.
Thay đổi điện áp, dẫn đến thay đổi tốc độ động cơ điện.
Thay đổi tần số, dẫn đến thay đổi tốc độ động cơ điện.
Thay đổi số cặp cực, dẫn đến thay đổi điện áp cấp cho động cơ.
Công thức hệ số trượt s trong động cơ không đồng bộ sau, trong đó ω là kí hiệu s = (ω₀ - ω) / ω₀ của:
Sai số tốc độ
Tốc độ trục rotor
Hệ số trượt
Tốc độ từ trường stator
Hình dưới là
Đặc tính cơ - điện của động cơ một chiều kích từ nối tiếp
Đặc tính cơ của động cơ một chiều kích từ nối tiếp
Đặc tính cơ - điện của động cơ một chiều kích từ hỗn hợp
Đặc tính cơ của động cơ một chiều kích từ hỗn hợp
Cho công tắc tơ như hình dưới, khẳng định nào sau đây đúng:
Nguồn đóng (+24VDC) cuộn dây công tắc tơ qua chân 13, 14
Nguồn đóng (220VAC) cuộn dây công tắc tơ qua chân 13,14
Nguồn đóng (220VAC) cuộn dây công tắc tơ qua chân A1, A2
Nguồn đóng (+24VDC) cuộn dây công tắc tơ qua chân A1, A2
Công thức hệ số trượt s trong động cơ không đồng bộ sau, trong đó ω₀ là kí hiệu của:
Tốc độ trục rotor
Hệ số trượt
Tốc độ từ trường stator
Sai số tốc độ
Cặp tiếp điểm có kí hiệu NO trong công tắc tơ có ý nghĩa
NO (Normal Open) cặp tiếp điểm thường đóng, chỉ đóng khi cuộn dây có điện
NO (Normal Open) cặp tiếp điểm thường đóng, chỉ mở khi cuộn dây có điện
NO (Normal Open) cặp tiếp điểm thường mở, chỉ mở khi cuộn dây có điện
NO (Normal Open) cặp tiếp điểm thường mở, chỉ đóng khi cuộn dây có điện
Hình dưới là tủ điện có chức năng nào?
Khởi động trực tiếp
Biến tần
Khởi động sao - tam giác
Điện trở phụ
Cho động cơ có bảng số liệu như hình dưới, Công suất động cơ hoạt động với tần số 50Hz là:
12.6W
11w
11Kw
12.6Kw
Sơ đồ hình dưới là:
Họ đặc tính nhân tạo khi thay đổi điện trở R (họ đặc tính biến trở).
Đặc tính nhân tạo khi thay đổi tần số f
Đặc tính nhân tạo động cơ không đồng bộ khi thay đổi điện áp stator
Đặc tính nhân tạo động cơ không đồng bộ khi thay đổi điện kháng và điện trở stator
Cho động cơ có bảng số liệu như hình dưới, Dòng điện động cơ hoạt động ở 60Hz là
11A
12.8A
22.5A
22A
Hình nào là động cơ điện không đồng bộ
(a)
Sơ đồ hình dưới là
Đặc tính cơ của động cơ một chiều kích từ nối tiếp
Đặc tính cơ - điện của động cơ một chiều kích từ nối tiếp
Đặc tính cơ - điện của động cơ một chiều kích từ hỗn hợp
Đặc tính cơ của động cơ một chiều kích từ hỗn hợp
Sơ đồ hình dưới là
Đặc tính cơ điện của động cơ một chiều kích từ nối tiếp
Đặc tính cơ - điện của động cơ không đồng bộ
Đặc tính cơ điện của động cơ một chiều kích từ song song
Đặc tính cơ điện của động cơ một chiều kích từ độc lập
Hình dưới là tủ điện có chức năng
Khởi động sao - tam giác
Điện trở phụ
Khởi động trực tiếp
Biến tần
Hình dưới là thiết bị
Công tắc
Công tắc tơ
Relay thời gian
Relay nhiệt
Hình dưới thể hiện
Đặc tính cơ của động cơ điện một chiều kích từ độc lập (kích từ song song) khi thay đổi điện trở phần ứng
Đặc tính cơ của động cơ điện một chiều kích từ độc lập (kích từ song song) khi thay đổi điện áp phần ứng
Đặc tính cơ - điện của động cơ điện một chiều kích từ độc lập (kích từ song song) khi thay đổi từ thông phần ứng
Đặc tính cơ của động cơ điện một chiều kích từ độc lập (kích từ song song) khi thay đổi từ thông phần ứng
Cặp tiếp điểm có kí hiệu NC trong công tắc tơ có ý nghĩa
NC (Normal Close) cặp tiếp điểm thường mở, chỉ mở khi cuộn dây có điện
NC (Normal Close) cặp tiếp điểm thường đóng, chỉ đóng khi cuộn dây có điện
NC (Normal Close) cặp tiếp điểm thường đóng, chỉ mở khi cuộn dây có điện
NC (Normal Close) cặp tiếp điểm thường mở chỉ đóng khi cuộn dây có điện
Hãm tái sinh của động cơ điện một chiều kích từ độc lập (kích từ song song) xảy ra khi nào?
Khi động cơ quay ngược chiều tốc độ không tải lý tưởng.
Khi tốc độ động cơ lớn hơn tốc độ không tải lý tưởng
Khi động cơ quay mà cắt phần ứng của nó ra khỏi nguồn và đóng vào một điện trở R
Khi động cơ đứng yên
Khối động vị trí số (2) trong biến tần là
Nghịch lưu
Chỉnh lưu
Bộ lọc
Bộ lọc DC
Sơ đồ hình dưới thể hiện:
Đặc tính cơ của động cơ điện một chiều kích từ độc lập (kích từ song song) khi thay đổi điện áp phần ứng
Đặc tính cơ - điện của động cơ điện một chiều kích từ độc lập (kích từ song song) khi thay đổi điện trở phần ứng
Đặc tính cơ của động cơ điện một chiều kích từ độc lập (kích từ song song) khi thay đổi điện trở phần ứng
Đặc tính cơ của động cơ điện một chiều kích từ độc lập (kích từ song song) khi thay đổi từ thông phần ứng
Hình dưới thể hiện
Đặc tính cơ điện của động cơ điện một chiều kích từ hỗn hợp
Đặc tính cơ - điện của động cơ điện một chiều kích từ độc lập
Đặc tính cơ của động cơ điện một chiều kích từ độc lập
Đặc tính cơ của động cơ điện một chiều kích từ hỗn hợp
Hãm động năng của động cơ điện một chiều kích từ độc lập (kích từ song song) xảy ra khi nào?
Khi động cơ quay mà cắt phần ứng của nó ra khỏi nguồn và đóng vào một điện trở R.
Khi tốc độ động cơ lớn hơn tốc độ không tải lý tưởng
Khi động cơ đứng yên
Khi động cơ quay ngược chiều tốc độ không tải lý tưởng.
Sơ đồ đấu động cơ không đồng bộ dưới đây theo kiểu nào?
Sao
Tam giác
Sao và tam giác
Chưa kết nối.
Hai phương pháp khởi động động cơ không đồng bộ phổ biến là?
Sao-tam giác và biến tần
Biến tần và điện trở phụ
Mềm và Biến tần
Điện trở phụ và mềm
Cho công tắc tơ như hình dưới, khẳng định nào sau đây đúng:
Cặp tiếp điểm động lực thường hở ở chân kí hiệu: 1,3,5 - 2,4,6
Cặp tiếp điểm động lực thường hở ở chân kí hiệu: 13, 21-14, 22
Cặp tiếp điểm động lực thường hở ở chân kí hiệu: 13, 21 - 2,4,6
Cặp tiếp điểm động lực thường hở ở chân kí hiệu: 1,3,5 - 14, 22
Sơ đồ dưới đây là cấu tạo của:
Động cơ một chiều
Động cơ không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc
Động cơ không đồng bộ ba pha rotor dây quấn
Động cơ bước
Sơ đồ hình dưới là:
Đặc tính nhân tạo khi thay đổi số đôi cực
Đặc tính nhân tạo khi thay đổi tần số f
Họ đặc tính nhân tạo khi thay đổi điện trở R (họ đặc tính biến trở)
Đặc tính nhân tạo động cơ không đồng bộ khi thay đổi điện kháng và điện trở stator
Sơ đồ hình dưới mô tả trạng thái:
Hãm động năng động cơ một chiều kích từ song song
Hãm động năng động cơ một chiều kích từ nối tiếp
Hãm động năng động cơ một chiều kích từ độc lập
Hãm động năng động cơ một chiều kích từ hỗn hợp
Hình dưới thể hiện đặc tính cơ của động cơ điện một chiều kích từ độc lập (kích từ song song) khi thay đổi điện áp phản ứng.
Đặc tính cơ của động cơ điện một chiều kích từ độc lập (kích từ song song) khi thay đổi từ thông phản ứng
Đặc tính cơ - điện của động cơ điện một chiều kích từ độc lập (kích từ song song) khi thay đổi điện áp phản ứng
Đặc tính cơ của động cơ điện một chiều kích từ độc lập (kích từ song song) khi thay đổi điện trở phản ứng
Đặc tính cơ của động cơ điện một chiều kích từ độc lập (kích từ song song) khi thay đổi điện áp phản ứng
Cho sơ đồ động lực như hình dưới, khởi động tam giác đóng công tắc tơ:
K1 và K2
K và K1
Tất cả 3 công tắc tơ
K và K2
Hình dưới thể hiện
Đặc tính nhân tạo động cơ không đồng bộ khi thay đổi điện kháng và điện trở stator
Họ đặc tính nhân tạo khi thay đổi điện trở R (họ đặc tính biến trở)
Đặc tính nhân tạo khi thay đổi tần số f
Đặc tính nhân tạo động cơ không đồng bộ khi thay đổi điện áp stator
Hình dưới đây thể hiện
Đặc tính nhân tạo động cơ không đồng bộ khi thay đổi điện áp stator
Họ đặc tính nhân tạo khi thay đổi điện trở R (họ đặc tính biến trở)
Đặc tính nhân tạo động cơ không đồng bộ khi thay đổi điện kháng và điện trở stator
Đặc tính nhân tạo khi thay đổi tần số f
Hình dưới là cấu tạo:
Động cơ không đồng bộ ba pha rotor dây quấn
Động cơ không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc
Động cơ bước
Động cơ một chiều
Khởi động vị trí số (1) trong biến tần là
Nghịch lưu
Bộ lọc
Chỉnh lưu
Bộ lọc DC
Phương trình sau: ω=U/KΦ−(Ru+Rf)/(KΦ)2∗M
Đặc tính cơ của động cơ đồng bộ
Đặc tính cơ của động cơ một chiều kích từ nối tiếp
Đặc tính cơ của động cơ xoay chiều không đồng bộ
Đặc tính cơ của động cơ một chiều kích từ hỗn hợp
Hình dưới là sơ đồ động cơ
Động cơ điện một chiều kích từ độc lập
Động cơ điện một chiều kích từ hỗn hợp
Động cơ điện một chiều kích từ song song
Động cơ điện một chiều kích từ nối tiếp
Trong sơ đồ biến tần như hình dưới, kí hiệu L1, L2, L3 dùng để
Điều khiển biến tần (sử dụng tín hiệu số)
Cấp nguồn cho biến tần
Điều khiển biến tần (sử dụng tín hiệu tương tự).
Kết nối động cơ
Khởi động vị trí số (3) trong biến tần là
Nghịch lưu
Bộ lọc DC
Bộ lọc
Chỉnh lưu
Trong sơ đồ biến tần như hình dưới, kí hiệu X1, X2, X3, X4, X5 dùng để
Điều khiển biến tần (sử dụng tín hiệu tương tự).
Kết nối động cơ.
Cấp nguồn cho biến tần.
Điều khiển biến tần (sử dụng tín hiệu số).
Sơ đồ dưới đây là động cơ:
Kích từ độc lập
Kích từ nối tiếp
Kích từ hỗn hợp
Không đồng bộ ba pha
Sơ đồ hình dưới là:
Đặc tính nhân tạo khi thay đổi tần số f
Đặc tính nhân tạo động cơ không đồng bộ khi thay đổi điện áp stator
Họ đặc tính nhân tạo khi thay đổi điện trở R (họ đặc tính biến trở)
Đặc tính nhân tạo động cơ không đồng bộ khi thay đổi điện kháng và điện trở stator
Hình dưới đây là cấu tạo:
Động cơ không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc
Động cơ không đồng bộ ba pha rotor dây quấn
Động cơ bước
Động cơ một chiều
Hãm ngược của động cơ điện một chiều kích từ độc lập (kích từ song song) xảy ra khi nào?
Khi động cơ đứng yên
Khi động cơ quay ngược chiều tốc độ không tải lý tưởng.
Khi tốc độ động cơ lớn hơn tốc độ không tải lý tưởng
Khi động cơ quay mà cắt phần ứng của nó ra khỏi nguồn và đóng vào một điện trở R
Cho động cơ có bảng số liệu như hình dưới, Dòng điện động cơ hoạt động ở 50Hz, chạy sao là:
12.8A
22A
22.5A
11A
Sơ đồ đấu động cơ không đồng bộ dưới đây theo kiểu
Sao
Sao và tam giác
Tam giác
Chưa kết nối.
Cho sơ đồ động lực như hình dưới, khởi động sao đóng công tắc tơ
K1 và K2
Tất cả 3 công tắc tơ
K và K1
K và K2
Trong sơ đồ biến tần như hình dưới, kí hiệu U, V, W dùng để
Kết nối động cơ
Điều khiển biến tần (sử dụng tín hiệu tương tự)
Cấp nguồn cho biến tần
Điều khiển biến tần (sử dụng tín hiệu số)
Hình dưới đây là thiết bị nào?
Relay nhiệt
Công tắc tơ
Máy nén khí
Biến tần
