wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập trắc nghiệm Tin học nâng cao

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

MS Winword 2013: khi thực hiện thao tác Insert\Picture là để chèn vào văn bản

a)

Một mẫu chữ nghệ thuật

b)

Một biểu đồ (đồ thị)

c)

Một hình ảnh đã được người dùng lưu trên ổ đĩa

d)

Một hình ảnh lưu trong thư viện hình ảnh của Word

2.

MS Winword 2013: kỹ thuật nào đặt bức hình lọt giữa văn bản

a)

Tight

b)

Paragraph- Font

c)

In Front of Text

d)

Square

3.

MS Winword 2013: chủ đề nào thuộc Menu Page Layout

a)

Page Setup

b)

Links

c)

Styles

d)

Font

4.

MS Excel 2013: trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện lệnh Data\Filter và chỉ định điều kiện lọc tại một trường (cột) trên cơ sở dữ liệu, phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Cơ sở dữ liệu sẽ xuất những dòng thỏa mãn điều kiện lọc tại cột được chỉ định điều kiện lọc ra vị trí khác trên bảng tính

b)

Cơ sở dữ liệu chỉ hiển thị những dòng thỏa mãn điều kiện lọc tại cột được chỉ định điều kiện lọc

c)

Cơ sở dữ liệu không hiển các dòng thỏa mãn điều kiện lọc

d)

Cơ sở dữ liệu sẽ xóa những dòng không thỏa mãn điều kiện lọc tại cột được chỉ định điều kiện lọc

5.

MS Word 2013: khi thực hiện thao tác Insert\Clip Art là để chèn vào văn bản

a)

Một mẫu chữ nghệ thuật

b)

Một hình ảnh lưu trong thư viện hình ảnh của Word

c)

Một biểu đồ (đồ thị)

d)

Một hình ảnh đã được người dùng lưu trên ổ đĩa

6.

MS Winword 2013: chủ đề nào thuộc Menu Page Layout

a)

Links

b)

Styles

c)

Paragraph

d)

Font

7.

MS Winword 2013: khi cần thay thế một nội dung cũ trong văn bản thành một nội dung mới, ta nhập nội dung cũ rồi nhập nội dung mới thay thế cho nội dung cũ vào các mục tương ứng nào sau đây

a)

Find what – Replace

b)

Replace- With

c)

Find what- Replace with

d)

Replace- Replace With

8.

MS Access 2013: kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 2.342.34

a)

Currency

b)

Number

c)

Yes/No

d)

Text

9.

MS Excel 2013: trong bảng tính Excel có 2 Sheets (Sheet 1 và Sheet 2). Cơ sở dữ liệu và miền điều kiện nằm trên Sheet 1, khi ta ở Sheet 2 và thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced, kết quả thực hiện cho phép xuất ra ở đâu

a)

Sheet2

b)

Sheet1

c)

Kết quả xuất ra ở Sheet mới (không phải Sheet1 hay Sheet2)

d)

Sheet1 hoặc Sheet2 đều được

10.

MS Access 2013: thuộc tính Format của một trường có mục đích gì

a)

Ràng buộc nhập dữ liệu

b)

Điều kiện nhập dữ liệu

c)

Xác định kiểu dữ liệu

d)

Định dạng dữ liệu

11.

MS Winword 2013: chủ đề định dạng nào sau đây dùng để canh trái từ ở vị trí bất kỳ

a)

Tab

b)

Dropcap

c)

Numbering

d)

Column

12.

MS Access 2013: kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 333333

a)

Text

b)

Number

c)

Yes/No

d)

Currency

13.

MS Access 2013: kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 1000010000

a)

Number- Byte

b)

Number- Long Integer

c)

Number- Double

d)

Number- Integer

14.

MS Access 2013: thuộc tính Allow Zero Length của một trường có mục đích gì

a)

Định dạng dữ liệu

b)

Ràng buộc nhập dữ liệu

c)

Không cho phép để trống dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

15.

MS Access 2013: Thuộc tính default value của một trường có mục đích gì

a)

Tạo một giá trị ban đầu cho trường dữ liệu

b)

Điều kiện nhập dữ liệu

c)

Định dạng dữ liệu

d)

Ràng buộc nhập dữ liệu

16.

MS Winword 2013: Kỹ thuật nào cho phép bức hình đi tự do trong văn bản

a)

In Front of Text

b)

Tight

c)

In line With Text

d)

Paragraph – Font

17.

MS Access 2013: Query nào cho phép thống kê tổng thành tiền của từng khách hàng

a)

Select- Crosstab

b)

Select- Total

c)

Select- Crosstab

d)

Select- Criteria

18.

MS Winword 2013: Chủ đề nào thuộc Menu Insert

a)

Paragraph

b)

Header & footer

c)

Page setup

d)

Page background

19.

MS Winword 2013: Chủ đề nào thuộc Menu References

a)

Paragraph

b)

Index

c)

Tables

d)

Page Setup

20.

MS Winword 2013: Chủ đề nào thuộc Menu Insert

a)

Page Background

b)

Paragraph

c)

Page Setup

d)

Tables

21.

MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 2.34

a)

Number – Long Integer

b)

Number – Double

c)

Number – Integer

d)

Number – Byte

22.

MS Excel 2013: Các hàm sau đây hàm nào không phải là hàm xử lý cơ sở dữ liệu

a)

DMIN

b)

DCOUNT

c)

DSUM

d)

SUM

23.

MS Winword 2013: Để soạn thảo nhanh một cụm từ lặp lại nhiều lần trong văn bản, ta thiết lập từ gõ tắt bằng cách vào File\Option\Proofing\AutoOptions…, ta chọn công cụ nào tiếp sau đây

a)

AutoFormat As You Type

b)

Autocorrect

c)

AutoFormat

d)

Math Autocorrect

24.

MS Winword 2013: Để tạo tiêu đề chung ở chân trang cho các trang văn bản ta thực hiện cụm thao tác nào sau đây

a)

References\Insert Endnote

b)

References\Insert Footnote

c)

Insert\Footer

d)

Insert\Endnote

25.

MS Excel 2013: Tại địa chỉ A1="A- ĐƯỜNG-L1", A2="B-ĐƯỜNG-L2", A3="C-ĐƯỜNG-L1". Để đếm có bao nhiêu mặt hàng loại 1, ta phải dùng công thức nào sau đây

a)

COUNTIF(A1:A3,'1')

b)

COUNTIF(A1:A3,"L1")

c)

COUNTIFS(A1:A3,"1")

d)

COUNTIFS(A1:A3,"L1")

26.

MS Winword 2013: Chủ đề nào không thuộc Menu References

a)

Table of Contents

b)

Footnotes

c)

Pages

d)

Index

27.

MS Winword 2013: Chủ đề định dạng nào sau đây dùng để thụt đầu dòng đoạn văn bản

a)

Numbering

b)

Paragraph: Tab

c)

Indent

d)

Column

28.

MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị 10/03/2017

a)

Date/Time – General/Date

b)

Date/Time – Long Date

c)

Date/Tim – Short Date

d)

Date/Time – Medium Date

29.

MS Access 2013: Mệnh đề nào phát biểu đúng về Query

a)

Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table

b)

Chứa câu lệnh SQL dùng trích lọc dữ liệu từ Table

c)

Trích lọc và chuyển dữ liệu từ Table

d)

Dùng để xem, sửa,xóa các Record của

30.

MS Winword 2013: Để tạo bảng cho việc tổ chức dữ liệu dạng danh sách, ta thực hiện cụm thao tác nào sau đây?

a)

References \ Table of Contents

b)

Insert \ Table \ Insert Table

c)

Page Layout \ Insert Table

d)

References \ Insert Table

31.

MS Winword 2013: Kỹ thuật nào dùng để chọn kiểu tô nền các dòng của Table?

a)

Cell Alignment

b)

Border & Shadding

c)

Merge cell

d)

Auto Fix

32.

MS Excel 2013: tại địa chỉ A1 = " Tuấn, Nguyễn Văn ", A2 = "Trang – Trần Thị", A3 = "Phương . Lưu Thị Ánh" là thông tin họ và tên thí sinh. Để điền thông tin tên thí sinh vào các địa chỉ B1, B2, B3, bạn phải sử dụng công thức nào sau đây?

a)

LEFT(A1,6)

b)

LEFT(A1,4)

c)

LEFT(A1, FIND(",", A1) - 1)

d)

RIGHT(A1, FIND(",", A1) - 1)

33.

MS Winword 2013: Khi muốn trộn các ô liên tiếp trong Bảng lại thành 1 ô, ta chọn các ô cần trộn và thực hiện cụm thao tác nào sau đây?

a)

Maillings \ Start Mail Merge

b)

Layout \ Merge cells

c)

Insert \ Merge cells

d)

Home \ Font \ Merge cells

34.

MS Winword 2013: Kỹ thuật nào dùng canh chữ nằm giữa trong ô của Table?

a)

Cell Alignment

b)

Auto Fix

c)

Merge Cell

d)

Border & Shadding

35.

MS Winword 2013: Chủ đề nào thuộc Menu References?

a)

Page Setup

b)

Index

c)

Tables

d)

Paragraph

36.

MS Access 2013: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 1000010000 ?

a)

Number – Long Integer

b)

Number – Double

c)

Number – Integer

d)

Number – Byte

37.

MS Winword 2013: Kỹ thuật nào để di chuyển number khi định dạng Numbering?

a)

First Line

b)

Right Indent

c)

Left Indent

d)

Hanging

38.

MS Winword 2013: Lệnh nào không thuộc công việc Mailings?

a)

Insert Merge Field

b)

Themes

c)

Star Mail Merge

d)

Preview Results

39.

MS Winword 2013: Khi thực hiện trộn thư, ta thực hiện thao tác Mailling \ Select Recipients \ Type New List…, hệ thống sẽ yêu cầu ta làm gì tiếp theo?

a)

Tạo mới một danh sách dữ liệu cung cấp cho việc trộn thư

b)

Xem kết quả trộn thư

c)

Chỉ đường dẫn đến file dữ liệu nguồn cung cấp cho việc trộn thư

d)

Chỉ định trường dữ liệu chèn vào tài liệu gốc

40.

MS Winword 2013: Khi muốn chia 1 ô đã được trộn từ nhiều ô khác trong Bảng thành nhiều ô, ta chọn ô cần chia và thực hiện cụm thao tác nào sau đây?

a)

Right Click \ Insert Cells

b)

Layout \ Split cells

c)

Page Layout \ Line Numbers

d)

Insert \ Cells

41.

MS Winword 2013: Chủ đề nào không thuộc Menu References?

a)

Footnotes

b)

Table of contents

c)

Index

d)

Page Background

42.

MS Winword 2013: Để table nằm nhúng trong văn bản, ta sử dụng kỹ thuật nào?

a)

Tab

b)

Column

c)

Paragraph

d)

Numbering

43.

MS Winword 2013: Lệnh nào không thuộc công việc Mailings?

a)

Insert Merge Field

b)

Star Mail Merge

c)

Preview Results

d)

Links

44.

MS Winword 2013: để tạo mục lục tự động cho văn bản, sau khi thiết lập Level cho các nội dung tạo mục lục, ta đặt con trỏ tại vị trí tạo mục lục và thực hiện cụm thao tác nào sau đây?

a)

References\Insert Index

b)

Insert\Table

c)

References\Insert Table of Figure

d)

References\Table of Contents\Insert Table of Contents

45.

MS Winword 2013: Khi muốn chia 1 ô đã được trộn từ nhiều ô khác trong Bảng thành nhiều ô, ta chọn ô cần chia và thực hiện cụm thao tác nào sau đây?

a)

Page Layout\Line Numbers

b)

Insert\Cells

c)

Right Click\Split cells

d)

Right Click\Insert\Insert cells

46.

MS Winword 2013: Khi cần thay thế một nội dung cũ trong văn bản thành một nội dung mới, ta nhập nội dung cũ rồi nhập nội dung mới thay thế cho nội dung cũ vào các mục tương ứng nào sau đây?

a)

Find What – Replace

b)

Replace – With

c)

Find What – Replace With

d)

Replace – Replace With

47.

MS Winword 2013: Chủ đề nào không thuộc Menu References

a)

Table of Contents

b)

Tables

c)

Index

d)

Footnotes

48.

MS Winword 2013: để tạo chú thích cho một nội dung nào đó trong văn bản và phần chú thích được hiển thị ở cuối văn bản, ta thực hiện cụm thao tác nào sau đây?

a)

Insert\Footnote

b)

References\Insert Footnote

c)

References\Insert Endnote

d)

Insert\Footer

49.

MS Excel 2013: để gán mật khẩu cho WorkSheet hệ thống yêu cầu ta nhập mật khẩu mấy lần

a)

2

b)

1 hoặc 2 lần đều được

c)

1

d)

3

50.

MS Winword 2013: Kỹ thuật nào dùng kẻ các đường ngoài cùng của Table

a)

Border & Shadding

b)

Auto Fix

c)

Merge cell

d)

Cell Alignment

51.

MS Winword 2013: Lệnh nào không thuộc công việc Mailings

a)

Insert Merge Field

b)

Footnotes

c)

Preview Results

d)

Star Mail Merge

52.

MS Excel 2013: Để xóa mật khẩu cho Workbook hiện hành ta thực hiện cụm thao tác nào sau đây?

a)

Vào File\Info\Protect Workbook\Protect Workbook Structure

b)

Click chuột phải tại tên Sheet\Unprotect Sheet

c)

Vào File\Info\Protect Workbook\Protect CurrentSheet, xóa mật khẩu và lưu File

d)

Vào File\Info\Protect Workbook\Encrypt With Password, xóa mật khẩu và lưu File.

53.

MS Excel 2013: Để thực hiện tính năng lọc nâng cao, ta thực hiện các bước nào sau đây

a)

Vào Tab Data/trong nhóm Sort & Filter/ Chọn Sort

b)

Vào Tab Data/ trong nhóm Advanced/Chọn Filter

c)

Vào Tab Data/ trong nhóm Sort & Filter/ Chọn Advanced

d)

Vào Tab Data/ trong nhóm Sort & Filter/ Chọn Filter