NEW
Font size
WorksheetsĐiện trở
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Đơn vị của điện trở là:
Vôn (V)
Ampe (A)
Ôm (Ω)
Oát (W)
Công thức định luật Ôm là:
U=I/R
R=U/I
I=R/U
P=U⋅R
Hai điện trở có giá trị khác nhau mắc nối tiếp thì:
Dòng điện qua mạch tăng
Tổng điện trở bằng tổng các điện trở thành phần
Điện áp trên mỗi điện trở bằng nhau
Công suất không đổi
Hai điện trở có giá trị khác nhau mắc song song thì:
Điện áp trên mỗi điện trở bằng nhau
Dòng điện qua mỗi điện trở như nhau
Tổng điện trở bằng tổng từng điện trở
Tất cả đáp án trên
Điện trở phụ thuộc vào yếu tố nào?
Chiều dài
Tiết diện
Vật liệu
Tất cả các yếu tố trên
Công suất tiêu thụ trên điện trở được tính bằng:
P=U/I
P=I2R
P=R/I2
P=U/R
Điện trở có các vạch màu (từ trái qua phải) là: Nâu, đen, đen, đen, nâu. Giá trị của điện trở là:
1000 ± 1% (Ω)
10 ± 1% (Ω)
100 ± 1% (Ω)
10001 (Ω)
Điện trở nào sau đây có giá trị không đổi:
Nhiệt điện trở
Điện trở công suất
Quang điện trở
Biến trở
Biến trở dùng để:
Ổn áp
Chỉnh dòng/điện áp
Chỉnh tần số
Tạo xung
Cho mạch điện như hình bên, tổng trở của mạch là:
R=R1=R2
R=R1+R2R1R2
R=R1+R2
R=R1R2
Khi điện trở tăng, dòng điện sẽ:
Tăng
Giảm
Không đổi
Bằng 0
Điện trở công suất lớn thường có dạng:
Dán SMD
Than
Dây quấn
Màng kim loại mỏng
Điện trở dùng để hạn dòng cho LED thường mắc:
Song song LED
Nối tiếp LED
Song song nguồn
Không cần mắc
Để đo giá trị của điện trở, thường sử dụng thiết bị nào?
Đồng hồ vạn năng
Oscilloscope
Máy phát xung
Biến áp
Điện trở không phân cực nghĩa là:
Chỉ dùng AC
Chỉ dùng DC
Mắc chiều nào cũng được
Chỉ mắc nối tiếp
Đơn vị của điện dung là:
Fara (F)
Ôm (Ω)
Henry (H)
Vôn (V)
Tụ điện có tác dụng chính là:
Tiêu thụ điện năng
Tích trữ năng lượng điện trường
Biến đổi điện áp
Tích trữ năng lượng từ trường
Tụ hóa là loại tụ:
Không phân cực
Phân cực
Chỉ dùng AC
Không có đáp án nào đúng
Một tụ điện gồm có thông số 103 trên thân tụ, giá trị của tụ điện là:
103 (F)
10 000 (F)
0.1 (F)
103 (pF)
Cho mạch điện như hình bên, Q1, U1 và Q2, U2 lần lượt là điện tích và điện áp của tụ C1 và C2, Q và U là điện tích và điện áp tương đương của mạch. Biểu thức nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
Q=Q1=Q2
U=U1+U2
C=C1+C2
Tụ dùng trong mạch lọc nguồn thường là:
Tụ gốm
Tụ mica
Tụ hoá
Tụ xoay
Cho mạch điện như hình bên, Q1, U1 và Q2, U2 lần lượt là điện tích và điện áp của tụ C1 và C2, Q và U là điện tích và điện áp tương đương của mạch. Biểu thức nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
Q=Q1+Q2
U=U1+U2
C=C1+C2
Điện dung phụ thuộc vào:
Diện tích bản tụ
Khoảng cách hai bản
Hằng số điện môi
Tất cả các yếu tố trên
Gọi ε là hằng số điện môi, S là diện tích hai bản tụ, d khoảng cách hai bản tụ. Công thức tính điện dung của tụ điện:
C=εdS
C=εSd
C=dεS
C=Sdε
Khi tăng tần số, dung kháng XC sẽ:
Tăng
Giảm
Không đổi
Bằng 0
Công thức dung kháng của tụ là:
XC=2πfC
XC=2πfC1
XC=UQ
XC=QU
Tụ điện nào sau đây có trị số điện dung thay đổi:
Tụ tantalum
Tụ gốm
Tụ hoá
Tụ xoay
Điện áp ghi trên tụ là:
Điện áp cực đại cho phép
Điện áp làm việc tối thiểu
Điện áp hiệu dụng
Điện áp trung bình
Tụ mắc song song thì điện dung tương đương:
Giảm
Bằng trung bình
Bằng tổng
Không đổi
Tụ mắc nối tiếp thì điện dung tương đương:
Tăng
Giảm
Bằng tổng
Bằng tụ nhỏ nhất
Đơn vị của độ tự cảm là:
F
Ω
H
W
Cuộn cảm có tác dụng chính là:
Cản dòng DC
Tích trữ năng lượng từ trường
Tích trữ điện trường
Tiêu thụ điện năng
Cuộn cảm cho dòng nào đi qua tốt?
AC
DC
AC và DC như nhau
Không cho dòng
Khi tần số tăng, cảm kháng XL sẽ:
Giảm
Tăng
Không đổi
Bằng 0
Công thức cảm kháng là:
XL=1/(2πfL)
XL=2πfL
XL=R/L
XL=C/L
Cuộn cảm thường dùng trong mạch:
Chỉnh lưu
Lọc
Khuếch đại
Dao động
Biến áp hoạt động dựa trên hiện tượng:
Dẫn điện
Cảm ứng điện từ
Phóng điện
Nhiệt điện
Biến áp chỉ hoạt động với:
DC
AC
DC xung
Pin
Nếu số vòng dây thứ cấp lớn hơn sơ cấp thì là biến áp:
Cách ly
Giảm áp
Tăng áp
Tự ngẫu
Công thức tỉ số điện áp biến áp là:
U1/U2=N1/N2
U1⋅U2=N1⋅N2
U1=U2
N1=N2
Biến áp dùng để:
Thay đổi tần số
Thay đổi điện áp
Thay đổi dòng DC
Chỉnh lưu
Lõi biến áp thường làm bằng:
Đồng
Nhôm
Thép kỹ thuật điện
Nhựa
Biến áp cách ly có tác dụng chính là:
Tăng áp
Giảm áp
An toàn điện
Tăng công suất
Cuộn dây biến áp có mấy cuộn chính?
1
2
3
4
Dòng điện thứ cấp biến áp phụ thuộc vào:
Số vòng dây
Tải
Điện áp sơ cấp
Tất cả
Biến áp tự ngẫu có đặc điểm:
Có cách ly
Không có cách ly
Chỉ dùng DC
Không đổi điện áp
Cuộn cảm có ký hiệu là:
R
C
L
T
Năng lượng trong cuộn cảm tồn tại dưới dạng:
Điện trường
Nhiệt
Từ trường
Ánh sáng
Cuộn cảm trong nguồn xung dùng để:
Chỉnh lưu
Lọc và tích trữ năng lượng
Khuếch đại
Đóng cắt
Phần tử nào sau đây là thụ động?
Transistor
IC
Điện trở
Op-Amp
