Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điện trở

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của điện trở là:

a)

Vôn (V)

b)

Ampe (A)

c)

Ôm (Ω)

d)

Oát (W)

2.

Công thức định luật Ôm là:

a)

U=I/RU=I/R

b)

R=U/IR=U/I

c)

I=R/UI=R/U

d)

P=U⋅RP=U\cdot R

3.

Hai điện trở có giá trị khác nhau mắc nối tiếp thì:

a)

Dòng điện qua mạch tăng

b)

Tổng điện trở bằng tổng các điện trở thành phần

c)

Điện áp trên mỗi điện trở bằng nhau

d)

Công suất không đổi

4.

Hai điện trở có giá trị khác nhau mắc song song thì:

a)

Điện áp trên mỗi điện trở bằng nhau

b)

Dòng điện qua mỗi điện trở như nhau

c)

Tổng điện trở bằng tổng từng điện trở

d)

Tất cả đáp án trên

5.

Điện trở phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Chiều dài

b)

Tiết diện

c)

Vật liệu

d)

Tất cả các yếu tố trên

6.

Công suất tiêu thụ trên điện trở được tính bằng:

a)

P=U/IP=U/I

b)

P=I2RP=I^2R

c)

P=R/I2P=R/I^2

d)

P=U/RP=U/R

7.

Điện trở có các vạch màu (từ trái qua phải) là: Nâu, đen, đen, đen, nâu. Giá trị của điện trở là:

a)

1000 ± 1% (Ω)

b)

10 ± 1% (Ω)

c)

100 ± 1% (Ω)

d)

10001 (Ω)

8.

Điện trở nào sau đây có giá trị thay đổi (câu hỏi nhiều đáp án đúng)?

a)

Nhiệt điện trở

b)

Điện trở công suất

c)

Quang điện trở

d)

Biến trở

9.

Biến trở dùng để:

a)

Ổn áp

b)

Chỉnh dòng/điện áp

c)

Chỉnh tần số

d)

Tạo xung

10.

Cho mạch điện như hình bên, tổng trở của mạch là:

a)

R=R1=R2R=R_1=R_2

b)

R=R1R2R1+R2R=\dfrac{R_1R_2}{R_1+R_2}

c)

R=R1+R2R=R_1+R_2

d)

R=R1R2R=R_1R_2

11.

Khi điện trở tăng, dòng điện sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Bằng 0

12.

Điện trở công suất lớn thường có dạng:

a)

Dán SMD

b)

Than

c)

Dây quấn

d)

Màng kim loại mỏng

13.

Điện trở dùng để hạn dòng cho LED thường mắc:

a)

Song song LED

b)

Nối tiếp LED

c)

Song song nguồn

d)

Không cần mắc

14.

Để đo giá trị của điện trở, thường sử dụng thiết bị nào?

a)

Đồng hồ vạn năng

b)

Oscilloscope

c)

Máy phát xung

d)

Biến áp

15.

Điện trở không phân cực nghĩa là:

a)

Chỉ dùng AC

b)

Chỉ dùng DC

c)

Mắc chiều nào cũng được

d)

Chỉ mắc nối tiếp

16.

Đơn vị của điện dung là:

a)

Fara (F)

b)

Ôm (Ω)

c)

Henry (H)

d)

Vôn (V)

17.

Tụ điện có tác dụng chính là:

a)

Tiêu thụ điện năng

b)

Tích trữ năng lượng điện trường

c)

Biến đổi điện áp

d)

Tích trữ năng lượng từ trường

18.

Tụ hóa là loại tụ:

a)

Không phân cực

b)

Phân cực

c)

Chỉ dùng AC

d)

Không có đáp án nào đúng

19.

Một tụ điện gồm có thông số 103 trên thân tụ, giá trị của tụ điện là (câu hỏi nhiều đáp án đúng)?

a)

103 (F)

b)

10 000 (pF)

c)

0.1 (F)

d)

103 (pF)

20.

Cho mạch điện như hình bên, Q1, U1 và Q2, U2 lần lượt là điện tích và điện áp của tụ C1 và C2, Q và U là điện tích và điện áp tương đương của mạch. Biểu thức nào sau đây đúng (câu hỏi nhiều đáp án đúng)?

a)

Q=Q1=Q2Q = Q_1 = Q_2

b)

U=U1+U2U = U_1 + U_2

c)

C=C1+C2C = C_1 + C_2

d)

C=C1C2C1+C2C=\frac{C_1C_2}{C_1+C_2}

21.

Tụ dùng trong mạch lọc nguồn thường là:

a)

Tụ gốm

b)

Tụ mica

c)

Tụ hoá

d)

Tụ xoay

22.

Cho mạch điện như hình bên, Q1, U1 và Q2, U2 lần lượt là điện tích và điện áp của tụ C1 và C2, Q và U là điện tích và điện áp tương đương của mạch. Biểu thức nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:

a)

Q=Q1+Q2Q = Q_1 + Q_2

b)

U=U1+U2U = U_1 + U_2

c)

C=C1+C2C = C_1 + C_2

23.

Điện dung phụ thuộc vào:

a)

Diện tích bản tụ

b)

Khoảng cách hai bản

c)

Hằng số điện môi

d)

Tất cả các yếu tố trên

24.

Gọi ε\varepsilon là hằng số điện môi, SS là diện tích hai bản tụ, dd khoảng cách hai bản tụ. Công thức tính điện dung của tụ điện:

a)

C=εSdC = \varepsilon \dfrac{S}{d}

b)

C=εdSC = \varepsilon \dfrac{d}{S}

c)

C=d SεC = d\, \dfrac{S}{\varepsilon}

d)

C=S εdC = S\, \dfrac{\varepsilon}{d}

25.

Khi tăng tần số, dung kháng XCX_C sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Bằng 0

26.

Công thức dung kháng của tụ là:

a)

XC=2πfCX_C = 2\pi f C

b)

XC=12πfCX_C = \dfrac{1}{2\pi f C}

c)

XC=QUX_C = \dfrac{Q}{U}

d)

XC=QUX_C = Q U

27.

Tụ điện nào sau đây có trị số điện dung cố định? (câu hỏi nhiều đáp án đúng)

a)

Tụ tantalum

b)

Tụ gốm

c)

Tụ hoá

d)

Tụ xoay

28.

Điện áp ghi trên tụ hóa 25V,220μF25V,220\mu F là?

a)

Điện áp cực đại cho phép

b)

Điện áp làm việc tối thiểu

c)

Điện áp hiệu dụng

d)

Điện áp trung bình

29.

Tụ mắc song song thì điện dung tương đương:

a)

Giảm

b)

Bằng trung bình

c)

Bằng tổng

d)

Không đổi

30.

Tụ mắc nối tiếp thì điện dung tương đương:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Bằng tổng

d)

Bằng tụ nhỏ nhất

31.

Đơn vị của độ tự cảm là:

a)

F

b)

Ω

c)

H

d)

W

32.

Cuộn cảm có tác dụng chính là:

a)

Cản dòng DC

b)

Tích trữ năng lượng từ trường

c)

Tích trữ điện trường

d)

Tiêu thụ điện năng

33.

Cuộn cảm cho dòng nào đi qua tốt?

a)

AC

b)

DC

c)

AC và DC như nhau

d)

Không cho dòng

34.

Khi tần số tăng, cảm kháng XL sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Bằng 0

35.

Công thức cảm kháng là:

a)

XL=1/(2πfL)XL = 1/(2\pi fL)

b)

XL=2πfLXL = 2\pi fL

c)

XL=R/LXL = R/L

d)

XL=C/LXL = C/L

36.

Cuộn cảm thường dùng trong mạch:

a)

Chỉnh lưu

b)

Lọc

c)

Khuếch đại

d)

Dao động

37.

Biến áp hoạt động dựa trên hiện tượng:

a)

Dẫn điện

b)

Cảm ứng điện từ

c)

Phóng điện

d)

Nhiệt điện

38.

Biến áp chỉ hoạt động với:

a)

DC

b)

AC

c)

DC xung

d)

Pin

39.

Nếu số vòng dây thứ cấp lớn hơn sơ cấp thì là biến áp:

a)

Cách ly

b)

Giảm áp

c)

Tăng áp

d)

Tự ngẫu

40.

Công thức tỉ số điện áp biến áp là:

a)

U1/U2=N1/N2U1/U2 = N1/N2

b)

U1⋅U2=N1⋅N2U1\cdot U2 = N1\cdot N2

c)

U1=U2U1 = U2

d)

N1=N2N1 = N2

41.

Biến áp dùng để làm gì? (câu hỏi nhiều đáp án đúng)

a)

Thay đổi tần số

b)

Thay đổi điện áp

c)

Thay đổi dòng điện

d)

Chỉnh lưu

42.

Biểu thức nào sau đây đúng với một BJT?

a)

IC=βIEI_C=\beta I_E

b)

IE=βICI_E=\beta I_C

c)

IE=IC+IBI_E=I_C+I_B

d)

IE=(β+1)ICI_E=\left(\beta+1\right)I_C

43.

Biến áp cách ly có tác dụng chính là:

a)

Tăng áp

b)

Giảm áp

c)

An toàn điện

d)

Tăng công suất

44.

Cuộn dây biến áp có mấy cuộn chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Dòng điện thứ cấp biến áp phụ thuộc vào? (câu hỏi nhiều đáp án đúng)

a)

Số vòng dây

b)

Tải

c)

Điện áp sơ cấp

d)

Tần số

46.

Transistor nào điều khiển bằng điện áp? (câu hỏi nhiều đáp án đúng)

a)

BJT

b)

JFET

c)

MOSFET kênh sẵn

d)

MOSFET kênh cảm ứng

47.

Transistor nào cho phép dòng điện đi qua khi chưa cần tín hiệu điều khiển? (Câu hỏi nhiều đáp án đúng)

a)

JFET kênh N

b)

JFET kênh P

c)

MOSFET kênh sẵn

d)

MOSFET kênh cảm ứng

48.

Năng lượng trong cuộn cảm tồn tại dưới dạng:

a)

Điện trường

b)

Nhiệt

c)

Từ trường

d)

Ánh sáng

49.

Loại IC nào dùng để xử lý tín hiệu analog (câu hỏi nhiều đáp án đúng)

a)

IC số

b)

IC hỗn hợp

c)

IC tuyến tính

d)

IC khuếch đại

50.

Một OAPAMP lý tưởng có? (câu hỏi nhiều đáp án đúng)

a)

Hệ số khuếch đại là vô hạn

b)

Trở kháng ngõ vào vô cùng lớn

c)

Trở kháng ngõ ra vô cùng nhỏ

d)

Điện áp tại chân đảo bằng chân không đảo