wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Xử lý Ảnh

Total questions: 53

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Ảnh "den- trắng" là ảnh có

a)

Hai mức chói "0" và "1"

b)

Các điểm ảnh với mức xám khác 0

c)

Nhiều mức xám nằm trong khoảng Lmin-Lmax

d)

Độ bão hoà màu bằng 0

2.

Mất người chỉ cảm nhận được những sóng điện từ có màu từ tia màu màu đến tia

a)

Đỏ / Tim

b)

Lục/Tím

c)

Tím / Vàng

d)

Lục/Đô

3.

Quang thông và độ sáng là đại lượng trắc quang đặc trưng cho khả năng phát sáng của:

a)

Nguồn sáng

b)

Bề mặt được chiếu sáng

c)

Bề mặt tự phát sáng

d)

Nguồn sáng theo hướng nhất định

4.

Việc tái tạo hình ảnh màu trên màn hình vô tuyến thường được thực hiện bằng:

a)

Phương pháp trộn màu quang học

b)

Phương pháp trộn màu không gian

c)

Phương pháp trừ

d)

Phương pháp trộn màu theo thời gian

5.

Thời gian lưu ảnh trong mắt người là:

a)

thời gian hình ảnh được lưu trên võng mạc của mắt

b)

thời gian hình ảnh hiển thị trên võng mạc

c)

thời gian các tế bào cảm quang được tiếp xúc với ánh sáng

d)

thời gian ngắn nhất để người xem cảm nhận được ảnh quang học

6.

Vùng nào trong mắt người có khả năng phân biệt những chi tiết ảnh nhỏ nhất?

a)

võng mạc

b)

thấu kính

c)

hoàng điểm

d)

mô mắt

7.

Loại tế bào trong mắt có khả năng cảm thụ màu sắc là:

a)

tế bào hình que

b)

tế bào hình nón

c)

tế bào hình gai

d)

tế bào hình cầu

8.

Ngưỡng tương phản là đại lượng

a)

Đặc trưng cho mức tương phản nhỏ nhất trong ảnh

b)

Mức khác biệt độ tương phản trong ảnh mà mắt người nhận biết được

c)

Mức khác biệt độ chói nhỏ nhất giữa hai chi tiết mà mắt người cảm nhận được

d)

Mức sáng nhỏ nhất mà mắt người cảm nhận được

9.

Độ tương phản của ảnh trên màn hình phụ thuộc vào

a)

Độ chói của màn hình

b)

Kích thước màn hình

c)

Kích thước của các chi tiết trên m

10.

Mức sáng nhỏ nhất mà mắt người cảm nhận được

4 lines
11.

Độ tương phản của ảnh trên màn hình phụ thuộc vào

a)

Độ chói của màn hình

b)

Kích thước màn hình

c)

Kích thước của các chi tiết trên màn hình

d)

Mức xám trung bình trong ảnh

12.

Trong ảnh truyền hình người ta truyền đi tối đa 256 mức xám vì:

a)

Biên độ tín hiệu video có giá trị tương đối nhỏ

b)

Mắt người cảm nhận được ít hơn 256 mức xám trên màn hình cùng một lúc

c)

Độ tương phản của ảnh truyền hình có giá trị nhỏ hơn 256

d)

Mất người cùng một lúc có thể nhận biết được tối đa 256 màu khác nhau

13.

Để truyền đi một ảnh động, ta chiếu lần lượt nhiều ảnh tĩnh với tần số ảnh tương đối lớn. Tần số ảnh phải được lựa chọn để đáp ứng yêu cầu:

a)

Tạo cảm giác về quá trình chuyển động liên tục của ảnh

b)

Ảnh động tái tạo trên màn hình không bị chóp

c)

Tạo cảm giác chuyển động liên tục của ảnh động, đồng thời triệt tiêu cảm nhận về sự nhấp nháy của chuỗi ảnh.

14.

Phương pháp xử lý ảnh trong không gian được mô tả bằng toán tử T. Toán tử T tác động:

a)

Trực tiếp tới các hệ số khai triển Fourier của ảnh

b)

Trực tiếp tới các điểm ảnh

c)

Cùng lúc tới các pixel trong không gian ảnh và các hệ số khai triển Fourier của ảnh đó.

15.

Đặc tuyến trong hình dưới đây biến đổi ảnh như sau:

a)

Tăng độ tương phản của ảnh

b)

Tăng độ chói của ảnh

c)

Ảnh kết quả là âm bản của ảnh gốc

d)

Ảnh kết quả đối xứng với ảnh gốc

16.

Lược đồ xám (histogram) chuẩn của ảnh là:

a)

Số lượng mức xám có trong ảnh số

b)

Xác suất xuất hiện của các mức xám (từ 0 đến 255) trong ảnh số

c)

Phân bố mức xám trên bề mặt ảnh số

17.

Ảnh có histogram dưới đây có đặc điểm:

a)

Độ chói quá cao

b)

Độ chói quá thấp

c)

Độ tương phản thấp

d)

Độ tương phản cao

18.

Xét quá trình lọc trung bình không gian. Nếu kích thước mặt nạ lọc tăng lên:

4 lines
19.

Xét quá trình lọc trung bình không gian. Nếu kích thước mặt nạ lọc tăng lên:

a)

Băng thông bộ lọc tăng lên

b)

Mức độ làm "trơn" ảnh tăng lên

c)

Thời gian xử lý ảnh sẽ giảm xuống.

d)

Độ tương phản của ảnh kết quả sẽ được tăng cường

20.

Bộ lọc trung vị là:

a)

Bộ lọc phi tuyến

b)

Bộ lọc tuyến tính

c)

Bộ lọc thông cao

d)

Bộ lọc thông thấp

21.

Bộ lọc trung vị được sử dụng để:

a)

Làm nổi biên ảnh

b)

Lọc nhiễu xung

c)

Làm "trơn" ảnh

d)

Tăng độ tương phản của ảnh

22.

Ngưỡng so sánh T sử dụng để phân vùng ảnh được gọi là ngưỡng thích nghi nếu:

a)

Giá trị T phụ thuộc vào toạ độ không gian của ảnh

b)

Giá trị T phụ thuộc vào giá trị mức xám của các điểm ảnh

c)

Giá trị T không thay đổi trong toàn bộ quá trình xử lý ảnh

23.

Trong phương pháp phân vùng với ngưỡng toàn cục tối ưu, người ta lựa chọn mức ngưỡng theo tiêu chí:

a)

Giảm tối đa số lượng phép tính cần thực hiện

b)

Giảm tối đa thời gian xử lý

c)

Tối thiểu hóa sai số phân vùng trung bình

24.

Mã Huffman trong quá trình nén ảnh thực hiện giải thuật:

a)

Mã hóa loạt dài liên tục

b)

Mã hóa bằng cách loại bỏ trùng lặp

c)

Mã hóa với độ dài của từ mã thay đổi

d)

Mã hóa với độ dài của từ mã không đổi

25.

Chọn phát biểu đúng về mã hóa Huffman:

a)

Ký tự có tần số xuất hiện càng cao thì số bít dùng để mã hóa càng dài

b)

Ký tự có tần số xuất hiện càng cao thì số bít dùng để mã hóa càng ngắn

c)

Tần số xuất hiện của ký tự không làm thay đổi số lượng bịt dùng để mã hóa

26.

Phương pháp mã hóa LZW được thực hiện dựa trên nguyên tắc:

a)

Thay đổi độ dài từ mã theo tần số xuất hiện của ký tự

b)

Thay đổi độ dài từ mã theo độ dài của chuỗi dữ liệu

c)

Mã hóa các chuỗi dữ liệu có chiều dài khác nhau bằng các từ mã có chiều dài không đổi

27.

Trong lĩnh vực nén ảnh số, phương pháp mã hóa nào sử dụng kỹ thuật thay giá trị mức xám của các điểm ảnh liên tiếp bằng giá trị mức xám và số lần lặp lại của mức xám đó:

a)

Mã hóa loạt dài (RLC)

b)

Mã hóa theo vùng đồng trị

c)

Mã hóa dự đoán không tổn thất

d)

Mã hóa dự đoán có tổn thất

28.

Trong kỹ thuật nén ảnh, phương pháp mã dự đoán còn được gọi là:

a)

Điều xung mã vi sai

b)

Điều xung mã vi phân

c)

Điều xung mã khả vì

29.

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

Thuật toán nén càng phức tạp thì hiệu quả nén, giá thành và thời gian thực hiện càng cao

b)

Thuật toán nén càng phức tạp thì hiệu quả nén càng giảm, giá thành và thời gian thực hiện càng cao

c)

Hiệu quả nén phụ thuộc vào tính chất của ảnh gốc và mức độ phức tạp của thuật toán nén

30.

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

Mắt người kém nhạy cảm với sự thay đổi tín hiệu chói hơn sự thay đổi tín hiệu màu

b)

Mắt người kém nhạy cảm với sự thay đổi tín hiệu màu hơn sự thay đổi tín hiệu chói

c)

Mắt người nhạy cảm với sự thay đổi tín hiệu màu tương đương sự thay đổi tín hiệu chói

31.

Trong kỹ thuật nén ảnh JPEG, biến đổi DCT được thực hiện cho các khối ảnh có kích thước:

a)

8x8 (pixels)

b)

16x16 (pixels)

c)

64x1 (pixels)

d)

4x4

32.

Trong chuẩn JPEG, quá trình nén tổn thất được thực hiện tại bộ phận:

a)

Mã hóa RLC

b)

Mã hóa DPCM

c)

Mã hóa VLC

d)

Bộ lượng từ hóa

33.

M-JPEG là phương pháp nén:

a)

Nén ảnh tĩnh

b)

Nén ảnh động

c)

Nén trong hình sử dụng kỹ thuật xấp xỉ chuyển động.

d)

Nén liên hình sử dụng biến đổi Fourier

34.

Trong MPEG, vector chuyển động được tìm cho các khối ảnh có kích thước:

a)

8x8 (pixels)

b)

16x16 (pixels)

c)

64x64 (pixels)

d)

32x32 (pixels)

35.

Anh I trong MPEG được mã hóa bằng phương pháp:

a)

Nén trong ảnh

b)

Nén

36.

R chuyển động được tìm cho các khối ảnh có kích thước:

a)

8x8 (pixels)

b)

16x16 (pixels)

c)

64x64 (pixels)

d)

32x32 (pixels)

37.

Anh I trong MPEG được mã hóa bằng phương pháp:

a)

Nén trong ảnh

b)

Nén trong ảnh với các vector chuyển động

c)

Dự đoán từ các ảnh P và B

d)

Dư đoán từ các ảnh I nằm trước nó

38.

Ảnh P trong MPEG được mã hóa bằng phương pháp:

a)

Nén trong ảnh

b)

Nén trong ảnh với các vector chuyển động

c)

Dự đoán từ các ảnh I và B

d)

Dự đoán từ các ảnh I

39.

MPEG-1 cho phép lấy mẫu video thành phần theo các tiêu chuẩn sau:

a)

tiêu chuẩn 4:4:4

b)

tiêu chuẩn 4:2:2

c)

tiêu chuẩn 4:2:0

d)

tiêu chuẩn 4:1:1

40.

Chuẩn MPEG-1 cho phép nén ảnh có kích thước ảnh tối đa (điểm ảnh x điểm ảnh) là

a)

800 x 600

b)

1024 x 800

c)

1920 x 1440

d)

4095 x 4095

41.

MPEG-2 là chuẩn nén có tính tương hợp vì:

a)

Tín hiệu MPEG-2 có thể được giải mã trên decoder MPEG-1

b)

Tín hiệu MPEG-1 có thể được giải mã trên decoder MPEG-2

c)

Coder MPEG-2 có thể mã hóa theo cả hai tiêu chuẩn MPEG-1 và MPEG-2

42.

Đặc tuyến biến đổi mức xám nào trong hình trên làm tăng độ chói của ảnh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1 và 2

43.

Xác suất xuất hiện các mức xám trong ảnh đã được cân bằng histogram:

a)

Đồng đều cho tất cả các mức xám

b)

Các mức xám có giá trị lớn sẽ xuất hiện nhiều hơn

c)

Phụ thuộc vào histogram của ảnh gốc

d)

Phụ thuộc vào giá trị trung bình của các mức xám trong ảnh

44.

Kỹ thuật xấp xỉ histogram thực hiện biến đổi ảnh sao cho:

a)

Ảnh kết quả có có lược đồ xám đồng đều

b)

Ảnh kết quả có độ chói mong muốn (cho trước)

c)

Lược đồ xám của ảnh kết quả có dạng mong muốn (cho trước)

d)

Ảnh kết quả có độ tương phản mong muốn (cho trước)

45.

Kỹ thuật xấp xỉ histogram thực hiện biến đổi ảnh dựa trên

a)

Histogram của ảnh gốc

b)

Hình dạng histogram cho t

46.

Kỹ thuật xấp xỉ histogram thực hiện biến đổi ảnh dựa trên

a)

Histogram của ảnh gốc

b)

Hình dạng histogram cho trước

c)

Histogram của ảnh gốc và histogram cho trước

d)

Xác suất xuất hiện các mức xám trong ảnh gốc

47.

Kỹ thuật triệt nhiễu dựa trên cơ sở trung bình hoá ảnh làm giảm:

a)

Nhiễu nhân trong ảnh

b)

Nhiễu cộng trong ảnh

c)

Nhiễu cộng có giá trị trung bình thống kê bằng 0

d)

Các loại nhiễu tác động lên ảnh

48.

Khi số lượng ảnh tham gia trong quá trình trung bình hoá giảm đi:

a)

Công suất trung bình của nhiễu cộng tại từng điểm ảnh giảm đi

b)

Giá trị trung bình thống kê của các điểm ảnh sẽ tiến gần tới giá trị điểm ảnh gốc

c)

Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu tại các điểm ảnh sẽ tăng lên

d)

Công suất trung bình của nhiễu cộng tại từng điểm ảnh tăng lên

49.

Trung vị của dãy: {14, 22, 34, 40, 45, 21, 1, 9, 25, 29, 19} là:

a)

21

b)

45

c)

1

d)

22

50.

Khi biết trước hàm biến đổi ảnh H(u,v), phương pháp lọc ngược cho phép:

a)

Làm tăng tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu của ảnh kết quả

b)

Khôi phục chính xác ảnh gốc khi ảnh biến đổi chịu tác động của nhiễu cộng

c)

Khôi phục chính xác ảnh gốc khi ảnh biến đổi chịu tác động của nhiễu xung

d)

Khôi phục chính xác ảnh gốc khi ảnh biến đổi không chịu tác động của nhiễu

51.

Quá trình cân bằng histogram cho ảnh màu để cải thiện độ tương phản phải được thực hiện trong không gian màu:

a)

RGB

b)

HSI

c)

CMYK

52.

Trong chuẩn nén ảnh tĩnh JPEG sử dụng các kỹ thuật xử lý nhằm loại bỏ:

a)

Dư thừa mã trong tín hiệu hình ảnh

b)

Dư thừa trong pixel của ảnh

c)

Dư thừa tâm sinh lý của người quan sát ảnh

d)

A, B, C đều đúng

53.

Các giai đoạn chính trong xử lý ảnh

a- Thu nhận hình ảnh

b- trích chon dấu hiệu

c- Tiền xử lý ảnh

d- hậu xử lý

e- Nhận dạng

f- lưu ảnh

Hãy cho biết thứ tự đúng của các giai đoạn là

a)

abcdef

b)

abedfc

c)

acbefd

d)

cabdfe