wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T11 QUIZ ÔN TẬP PART 2 UNIT 5 20/10

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Từ “他” đọc là:
a)
A. tā
b)
B. tuō
c)
C. tá
d)
D. tǎ
2.
Câu 2: Từ “谁” đọc là:
a)
A. shuí
b)
B. shéi
c)
C. cả A và B đều đúng
d)
D. shěi
3.
Câu 3: Từ “今年” đọc là:
a)
A. jīnnián
b)
B. jìngnián
c)
C. jīngnián
d)
D. jìnnián
4.
Câu 4: Đâu là cách phiên âm đúng của từ “岁” đọc là:
a)
A. suì
b)
B. shuì
c)
C. sùi
d)
D. shǔi
5.
Câu 5: Từ “朋友” đọc là:
a)
A. péngyou
b)
B. pěngyǒu
c)
C. péngyǒu
d)
D. pénɡyóu
6.
Câu 6: Từ “他” nghĩa là:
a)
A. Cô ấy
b)
B. Anh ấy
c)
C. Ai
d)
D. Tôi
7.
Câu 7: Từ “她” nghĩa là:
a)
A. Anh ấy
b)
B. Cô ấy
c)
C. Họ
d)
D. Bạn
8.
Câu 8: Từ “谁” là từ để hỏi:
a)
A. Cái gì?
b)
B. Ai?
c)
C. Ở đâu?
d)
D. Tại sao?
9.
Câu 9: Từ “也” là phó từ mang nghĩa là:
a)
A. Nhưng
b)
B. Cũng
c)
C. Rất
d)
D. Không
10.
Câu 10: Cụm “多大” nghĩa là:
a)
A. Bao nhiêu tuổi
b)
B. Rất lớn
c)
C. Bao nhiêu người
d)
D. Bao nhiêu tiền
11.
Câu 11: Câu “他是谁?” nghĩa là:
a)
A. Cô ấy là ai?
b)
B. Anh ấy là ai?
c)
C. Bạn là ai?
d)
D. Ai là anh ta?
12.
Câu 12: Câu “她也是我的好朋友。” nghĩa là:
a)
A. Cô ấy là bạn tốt của tôi.
b)
B. Cô ấy cũng là bạn tốt của tôi.
c)
C. Tôi là bạn tốt của cô ấy.
d)
D. Cô ấy không phải là bạn tốt của tôi.
13.
Câu 13: Câu “他今年几岁?” nghĩa là:
a)
A. Anh ấy năm nay bao nhiêu tuổi ?
b)
B. Anh ấy ở đâu?
c)
C. Anh ấy làm gì?
d)
D. Anh ấy có bao nhiêu bạn?
14.
Câu 14: Câu “我有很多朋友。” nghĩa là:
a)
A. Tôi không có bạn.
b)
B. Tôi có rất nhiều bạn.
c)
C. Tôi chỉ có một người bạn.
d)
D. Tôi không biết.
15.
Câu 15: Câu “有朋友,真好!” nghĩa là:
a)
A. Có bạn thật tốt!
b)
B. Tôi có bạn.
c)
C. Tôi không có bạn.
d)
D. Bạn thật tốt.
16.
Câu 16: Từ nào dưới đây có nghĩa là “năm nay”?
a)
A. 去年 (qùnián)
b)
B. 明年 (míngnián)
c)
C. 今年 (jīnnián)
d)
D. 岁 (suì)
17.
Câu 17: Chữ Hán nào có nghĩa là “tuổi”?
a)
A. 多
b)
B. 岁
c)
C. 大
d)
D. 年
18.
Câu 18: “Tā jīnnián jǐ suì?” (他今年几岁?) nghĩa là gì?
a)
A. Năm nay anh ấy bao nhiêu tuổi?
b)
B. Anh ấy học lớp mấy?
c)
C. Anh ấy có mấy người bạn?
d)
D. Anh ấy sinh năm nào?
19.
Câu 19: Pinyin đúng của chữ “她” là gì?
a)
A. tā
b)
B. shéi
c)
C. hǎo
d)
D. yě
20.
Câu 20: Cụm “多大” có nghĩa là gì?
a)
A. Bao nhiêu tuổi
b)
B. Rất nhiều
c)
C. Cũng vậy
d)
D. Lớn lên
21.
Câu 21: Chọn câu có nghĩa là “Cô ấy là bạn tốt của tôi”:
a)
A. 她是我的朋友。
b)
B. 她是我的好朋友。
c)
C. 她也是朋友。
d)
D. 她是好朋友。
22.
Câu 22: Từ “也 (yě)” có chức năng ngữ pháp là gì?
a)
A. Danh từ
b)
B. Động từ
c)
C. Phó từ
d)
D. Lượng từ
23.
Câu 23: Từ nào có pinyin là “duō”?
a)
A. 多
b)
B. 岁
c)
C. 很
d)
D. 大
24.
Câu 24: Nghĩa của câu “我有很多朋友。” là gì?
a)
A. Tôi có rất nhiều bạn bè.
b)
B. Tôi có rất ít bạn.
c)
C. Tôi không có bạn.
d)
D. Tôi thích có bạn.
25.
Câu 25: Từ nào dưới đây không thể dùng để hỏi tuổi?
a)
A. 几岁? (jǐ suì)
b)
B. 多大 ?(duō dà)
c)
C. 多少 ?(duō shǎo)
26.
Câu 26: Câu nào có nghĩa là “Cô ấy và tôi đều là bạn bè”?
a)
A. 她是我的朋友。
b)
B. 她也是我的好朋友。
c)
C. 她有很多好朋友。
d)
D. 她不是我的朋友。
27.
Câu 27: Câu nào dưới đây có nghĩa là “Anh ấy năm nay mười hai tuổi”?
a)
A. 他十二岁了。
b)
B. 他十二个朋友。
c)
C. 他也十二岁。
d)
D. 他多大?
28.
Câu 28: Trong câu nào có sử dụng phó từ?
a)
A. 他是我的朋友。
b)
B. 他十二岁。
c)
C. 她也是我的朋友。
d)
D. 她十岁。
29.
Câu 29: Từ “很多” trong câu “我有很多朋友。” mang nghĩa là gì?
a)
A. Số lượng ít
b)
B. Số lượng nhiều
c)
C. Người lớn tuổi
d)
D. Người trẻ tuổi
30.
Câu 30: Trong các câu sau, câu nào dùng để hỏi tuổi của người khác?
a)
A. 你是谁?
b)
B. 你多大?
c)
C. 你好吗?
d)
D. 你是哪国人?