wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa học kì I (Hóa 11)

Total questions: 134

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

Phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

Có phương trình hóa học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

Xảy ra giữa hai chất khí.

2.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (Vt) và tốc độ phản ứng nghịch (Vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

Vt = 2Vn.

b)

Vt = Vn ≠ 0.

c)

Vt = 0,5Vn.

d)

Vt = Vn = 0.

3.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

a)

Nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

Nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

Phản ứng hóa học không xảy ra.

d)

Tốc độ phản ứng hóa học xảy ra chậm dần.

4.

Cho phản ứng thuận nghịch sau: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g). Ở trạng thái cân bằng, nồng độ (mol·L−1) của H2(g), I2(g) và HI(g) được kí hiệu lần lượt là [H2], [I2] và [HI]. Biểu thức hằng số cân bằng Kc của phản ứng là

a)

Kc=[H2][I2][HI]K_c=\frac{[H_2][I_2]}{[HI]}

b)

Kc=[HI]2[H2][I2]K_c=\frac{[HI]^2}{[H_2][I_2]}

c)

Kc=[H2][I2][HI]2K_c=\frac{[H_2][I_2]}{[HI]^2}

d)

Kc=[HI][H2][I2]K_c=\frac{[HI]}{[H_2][I_2]}

5.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO2(g) ⇌ CaCO3(s)

a)

Kc=[CaCO3][CaO][CO2]Kc=\frac{[CaCO_3]}{[CaO][CO_2]}

b)

Kc=[CaO][CO2][CaCO3]Kc=\frac{[CaO][CO_2]}{[CaCO_3]}

c)

Kc=[CO2]Kc=[CO_2]

d)

Kc=1[CO2]Kc=\frac{1}{[CO_2]}

6.

Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

7.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là

a)

Nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

Nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

Nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

8.

Xét cân bằng sau: 2SO2(g) + O2(g) 2SO3(g). Nếu tăng nồng độ SO2(g) (các điều kiện khác giữ không đổi), cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

Chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc nghịch tùy thuộc vào lượng SO2 thêm vào.

d)

Không thay đổi.

9.

Đối với phản ứng sau, cân bằng sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi tăng nhiệt độ (các điều kiện khác giữ không đổi)? H2(g) + 1/2 O2(g) H2O(l), ΔrH°298 = −286 kJ

a)

Cân bằng chuyển dịch sang phải.

b)

Cân bằng chuyển dịch sang trái.

c)

Không thay đổi.

d)

Không dự đoán được sự chuyển dịch cân bằng.

10.

Cho cân bằng hóa học: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g); ΔrH°298 > 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

Tăng nhiệt độ của hệ.

b)

Giảm nồng độ HI.

c)

Tăng nồng độ H2.

d)

Giảm áp suất chung của hệ.

11.

Cho cân bằng hóa học: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g); ΔrH°298 < 0. Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

b)

Giảm áp suất của hệ phản ứng.

c)

Tăng áp suất của hệ phản ứng.

d)

Thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng.

12.

Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g); ΔrH°298 < 0. Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là

a)

(1), (4), (5).

b)

(1), (2), (3).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (4).

13.

Xét phản ứng: Cl2(g) + H2O(l) ⇌ HCl(aq) + HClO(aq). Hãy chọn đúng – sai cho từng nhận định.

a) Phản ứng trên là phản ứng thuận nghịch.

b) Cl2, H2O là chất tham gia của phản ứng thuận.

c) HCl, HClO là sản phẩm của phản ứng nghịch.

d) Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong điều kiện khác nhau.

(a)  

14.

Cho đồ thị:

a) Đồ thị trên biểu diễn tốc độ của phản ứng một chiều phụ thuộc vào thời gian.

b) Tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

c) Khi phản ứng thuận nghịch xảy ra thì tốc độ phản ứng thuận tăng dần còn tốc độ phản ứng nghịch giảm dần.

d) Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì phản ứng thuận và phản ứng nghịch dừng lại.

Hãy chọn đúng – sai cho từng nhận định.

(a)  

15.

Xét phản ứng tổng quát: aA + bB ⇌ cC + dD. Ở trạng thái cân bằng, hằng số cân bằng (Kc) tính theo công thức: Kc = [C]c[D]d[A]a[B]bKc\ =\ \frac{\left[C\right]^c\left[D\right]^d}{\left[A\right]^a\left[B\right]^b} . Hãy chọn nhận định đúng – sai.

a) [A], [B], [C], [D] là nồng độ các chất tại thời điểm ban đầu.

b) a, b, c, d là hệ số tỉ lượng trong phương trình.

c) Hằng số KC chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất phản ứng.

d) KC càng lớn thì phản ứng nghịch càng chiếm ưu thế.

(a)  

16.

Cho hai phản ứng thuận nghịch sau (xét ở cùng nhiệt độ): (1) H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g); (2) 1/2 H2(g) + 1/2 I2(g) ⇌ HI(g).

Chọn phát biểu đúng – sai.

a) Hằng số cân bằng của hai phản ứng trên không bằng nhau.

b) Hằng số cân bằng của phản ứng (1) gấp đôi hằng số cân bằng của phản ứng (2).

c) Nếu hằng số cân bằng của phản ứng (1) bằng 64 thì hằng số cân bằng của phản ứng (2) bằng 8.

d) Nếu hằng số cân bằng của phản ứng (1) bằng 64 thì hằng số cân bằng của phản ứng: (3) HI(g) ⇌ H2(g) + I2(g) bằng 0,25.

(a)  

17.

Cho phản ứng tổng hợp amonia: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g), ΔrH°298 = −92 kJ. Chọn đúng – sai cho các nhận định sau.

a) Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt theo chiều thuận.

b) Khi tăng nhiệt độ của hệ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

c) Khi giảm áp suất của hệ thì cân bằng chuyển dịch theo thuận.

d) Để phản ứng tổng hợp NH3 đạt hiệu suất cao thì người ta thực hiện ở nhiệt độ thấp và áp suất cao.

(a)  

18.

Trong cơ thể người, hemoglobin (Hb) kết hợp oxygen phản ứng cân bằng: Hb + O2 ⇌ HbO2. Ở phổi, nồng độ oxygen lớn nên cân bằng trên chuyển dịch sang phải, hemoglobin kết hợp với oxygen. Khi đến các mô, nồng độ oxygen thấp, cân bằng chuyển dịch sang trái, giải phóng oxygen. Nếu thiếu oxygen ở não, con người có thể bị đau đầu, chóng mặt. Hãy chọn đúng – sai cho các phát biểu sau.

a) Cân bằng trên không tuân theo nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier.

b) Để lượng oxygen lên não nhiều hơn thì cần tăng lượng oxygen hít vào phổi.

c) Để lượng oxygen lên não nhiều hơn cần giảm lượng oxygen hít vào phổi.

d) Khi lên núi cao, một số người gặp hiện tượng đau đầu, chóng mặt là do nồng độ oxygen trong không khí tăng làm giảm lượng oxygen đến các mô não.

(a)  

19.

Cho các yếu tố: (1) nồng độ, (2) nhiệt độ, (3) áp suất, (4) diện tích tiếp xúc, (5) chất xúc tác. Hãy sắp xếp các yếu tố có thể làm chuyển dịch cân bằng trong phản ứng thuận nghịch theo số thứ tự tăng dần.

(a)  

20.

Cho các cân bằng sau: (1) 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g); (2) CO(g) + H2O(g) ⇌ H2(g) + CO2(g); (3) PCl5(g) ⇌ Cl2(g) + PCl3(g); (4) H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g). Hãy sắp xếp cân bằng bị chuyển dịch khi tăng áp suất và giữ nguyên nhiệt độ theo số thứ tự tăng dần.

(a)  

21.

Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g); ΔrH°298 < 0. Cho các tác động: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Hãy sắp xếp các tác động ở trên làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch theo số thứ tự tăng dần.

(a)  

22.

Việc sản xuất amonia trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g), ΔrH°298 = −92 kJ. Khi hỗn hợp phản ứng đạt trạng thái cân bằng, thực hiện các tác động sau: (1) Tăng nhiệt độ; (2) Tăng áp suất; (3) Thêm chất xúc tác; (4) Giảm nhiệt độ; (5) Lấy NH3 ra khỏi hệ. Hãy sắp xếp các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch theo số thứ tự tăng dần.

(a)  

23.

Cho các phát biểu sau:

(1) Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng gồm: nhiệt độ, nồng độ, áp suất.

(2) Cân bằng hóa học là cân bằng động.

(3) Khi thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyển dịch về phía chống lại sự thay đổi đó.

(4) Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

(5) Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn.

(6) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại.

Hãy sắp xếp các phát biểu đúng theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134, …)

(a)  

24.

Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

Ion trái dấu.

b)

Anion (ion âm).

c)

Cation (ion dương).

d)

Chất.

25.

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

a)

KOH.

b)

H2S.

c)

HNO3.

d)

C2H5OH.

26.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch đường.

b)

Dung dịch muối ăn.

c)

Dung dịch rượu.

d)

Dung dịch benzene trong alcohol

27.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NaCl.

28.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CO2.

b)

NaOH.

c)

H2O.

d)

H2S.

29.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

NaHCO3.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NH3.

30.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

NaHCO3.

b)

C2H5OH.

c)

H2S.

d)

NH4Cl.

31.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

KCl.

b)

HF.

c)

HNO3.

d)

NH4Cl.

32.

Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?

a)

HCl → H+ + Cl.

b)

CH3COOH ⇌ CH3COO + H+.

c)

NaOH ⇌ Na+ + OH.

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43−.

33.

Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

H+, NO3.

b)

H+, NO3; H2O.

c)

H+, NO3; HNO3; H2O.

d)

H+, NO3−; HNO3; H2O.

34.

Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

NH3.

b)

H2O.

c)

NH4+.

d)

OH.

35.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO− + H3O+. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

CH3COOH.

b)

H2O.

c)

CH3COO.

d)

H3O+.

36.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.

b)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

c)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

37.

Trộn 200 mL dung dịch HCl 0,2 M với 300 mL dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch X. Coi như thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể, nồng độ mol của ion H+ trong X là

a)

0,3 M.

b)

0,1 M.

c)

0,2 M.

d)

0,25 M.

38.

Theo thuyết Bronsted – Lowry, dãy các chất nào sau đây là acid?

a)

NH4+, HCl, PO43−.

b)

CO32−, SO32−, PO43−.

c)

Na+, H+, NH4+.

d)

NH4+, HSO4, H2CO3.

39.

Chất điện li là những chất khi tan trong nước phân li ra ion. Hãy chọn đúng – sai cho các phát biểu sau.

a) Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li.

b) Chất điện li mạnh gồm acid mạnh, base mạnh và hầu hết các muối.

c) Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan không phân li.

d) Trong dung dịch chất điện li yếu chứa cả phân tử và ion.

(a)  

40.

Cho các chất: NaOH, CH3COOH, HCl, CO2, NaHCO3, C2H5OH. Hãy chọn đúng – sai cho các phát biểu sau.

a) Có 3 chất điện li mạnh là NaOH, HCl, NaHCO3.

b) Có 2 chất điện li yếu là CH3COOH, CO2.

c) Có 1 chất không điện li là C2H5OH.

d) Phương trình phân li của CH3COOH là CH3COOH → CH3COO- + H+.

(a)  

41.

Cho dung dịch HNO3 0,1 M (bỏ qua sự điện li của H2O). Hãy chọn đúng – sai cho các phát biểu sau.

a) Phương trình điện li của HNO3 là HNO3 → H+ + NO3-.

b) Dung dịch HNO3 trong nước chứa các phần tử: H+, NO3-, HNO3, H2O.

c) Nồng độ cation trong dung dịch là 0,1 M.

d) Nồng độ anion trong dung dịch là 0,3 M.

(a)  

42.

Cho phản ứng: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO− + H3O+. Xét theo thuyết acid – base của Bronsted – Lowry. Acid theo phản ứng thuận là CH3COOH. Hãy chọn đúng – sai cho các phát biểu sau.

a) Acid theo phản ứng thuận là CH3COOH.

b) Base theo phản ứng thuận là H2O.

c) Acid theo phản ứng nghịch là CH3COO-.

d) Base theo phản ứng nghịch là H3O+.

(a)  

43.

Cho phản ứng: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH. Xét theo thuyết acid – base của Bronsted – Lowry. Hãy chọn đúng – sai cho các phát biểu sau.

a) Acid theo phản ứng thuận là NH3.

b) Base theo phản ứng thuận là H2O.

c) Acid theo phản ứng nghịch là NH4+.

d) Base theo phản ứng nghịch là OH-.

(a)  

44.

Cho các chất: (1) KNO3, (2) HCl, (3) HClO, (4) H2S, (5) Cu(OH)2, (6) Ba(OH)2, (7) NaHCO3. Hãy sắp xếp các chất điện li mạnh trong các chất trên theo số thứ tự tăng dần.

(a)  

45.

Cho các chất: (1) NaOH, (2) H3PO4, (3) HCl, (4) H2SO3, (5) HF, (6) KH2PO4, (7) MgCl2. Hãy sắp xếp các chất điện li yếu trong các chất trên theo số thứ tự tăng dần.

(a)  

46.

Cho các chất (phân tử và ion): (1) NaCl, (2) NaOH, (3) HNO3, (4) CH3COOH, (5) CO32−, (6) NH4+, (7) HSO4, (8) PO43−, (9) OH. Hãy sắp xếp các chất là acid theo quan điểm của Bronsted – Lowry theo số thứ tự tăng dần.

(a)  

47.

Cho các chất (phân tử và ion): (1) NaOH, (2) H2S, (3) NH3, (4) CO32−, (5) S2−, (6) NH4+, (7) HSO4. Hãy sắp xếp các chất là base theo quan điểm của Bronsted – Lowry theo số thứ tự tăng dần.

(a)  

48.

Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

a)

Nước biển.

b)

Không khí.

c)

Cơ thể người.

d)

Mỏ khoáng.

49.

Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng

a)

NaNO3.

b)

KNO3.

c)

HNO3.

d)

Ba(NO3)2.

50.

Công thức hóa học của diêm tiêu Chile là

a)

Ca(NO3)2.

b)

NH4NO3.

c)

NH4Cl.

d)

NaNO3.

51.

Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là

a)

1s22s22p1

b)

1s22s22p5

c)

1s22s22p4

d)

1s22s22p3

52.

Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 2, nhóm VA.

b)

Chu kì 3, nhóm VA.

c)

Chu kì 2, nhóm VIA.

d)

Chu kì 3, nhóm IVA.

53.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2

a)

Có 1 liên kết ba.

b)

Có 1 liên kết đôi.

c)

Có 2 liên kết đôi.

d)

Có 2 liên kết ba.

54.

Số liên kết sigma (σ) và số liên kết pi (π) trong phân tử nitrogen lần lượt là

a)

2 và 1.

b)

0 và 3.

c)

3 và 0.

d)

1 và 2.

55.

Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là

a)

0 và +5.

b)

-3 và 0.

c)

-3 và +5.

d)

-2 và +4.

56.

Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

-3, +3, +5.

b)

-3, 0, +3, +5.

c)

-3, -3, +1, +2, +3, +4, +5.

d)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

57.

Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g), N2 thể hiện

a)

Tính khử.

b)

Tính oxi hóa.

c)

Tính base.

d)

Tính acid.

58.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là

a)

Chất khử.

b)

Chất oxi hóa.

c)

Acid.

d)

Base.

59.

Trong phản ứng: N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g), N2 thể hiện

a)

Tính khử.

b)

Tính oxi hóa.

c)

Tính base.

d)

Tính acid.

60.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

a)

Tổng hợp NH3.

b)

Diệt khuẩn, khử trùng.

c)

Bảo quản máu.

d)

Bảo quản thực phẩm.

61.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

Nitrogen có độ âm điện lớn.

c)

Phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.

d)

Phân tử nitrogen không phân cực.

62.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

Phân kali.

b)

Phân lân.

c)

Phân đạm ammonium.

d)

Phân đạm nitrate.

63.

Xét cấu tạo và tính chất vật lí của nitrogen. Hãy chọn đúng – sai cho các phát biểu sau.

a) Trong bảng tuần hoàn, nitrogen thuộc ô số 7, chu kì 2, nhóm VA.

b) Phân tử nitrogen chứa một liên kết ba năng lượng liên kết nhỏ và là phân tử không phân cực.

c) Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí không màu, không mùi, tan rất ít trong nước.

d) Khí nitrogen nặng hơn không khí, không động duy trì sự cháy và sự hô hấp.

(a)  

64.

Xét tính chất hóa học của nitrogen. Hãy chọn đúng – sai cho các phát biểu sau.

a) Ở điều kiện thường, khí N2 trơ về mặt hóa học do chứa liên kết ba có năng lượng liên kết lớn.

b) Ở nhiệt độ cao, nitrogen trở nên hoạt động hóa học, vừa có khả năng thể hiện tính oxi hóa, vừa có khả năng thể hiện tính khử.

c) Khi tác dụng với hydrogen, nitrogen thể hiện tính khử.

d) Khi tác dụng với oxygen, nitrogen thể hiện tính oxi hóa.

(a)  

65.

Cho hai phản ứng hóa học: (1) N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g) (ΔH°298 = -92 kJ); (2) N2(g) + O2(g) → 2NO(g) (ΔrH°298 = 180 kJ). Chọn nhận định đúng/sai:

a) Phản ứng (1) thuận là phản ứng tỏa nhiệt.

b) Phản ứng (2) thuận là phản ứng thu nhiệt.

c) Phản ứng (1) là quá trình trung gian để sản xuất nitric acid, đạm nitrate, …

d) Phản ứng (2) xảy ra trong những cơn mưa dông kèm theo sấm sét.

(a)  

66.

Nitrogen có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất. Hãy chọn đúng – sai cho các phát biểu sau.

a) Phần lớn nitrogen được dùng để tổng hợp NH3, từ đó sản xuất phân đạm, nitric acid, …

b) Ở điều kiện thường, nitrogen trơ về mặt hóa học nên thường dùng để bảo quản máu và các mẫu sinh vật học khác.

c) Nitrogen lỏng có nhiệt độ thấp nên thường dùng để dập tắt đám cháy do xăng dầu.

d) Trong các gói bim bim thường được bơm khí nitrogen để bảo quản tốt hơn không khí.

(a)  

67.

Cho các phản ứng: (1) N2 + 3H2 → 2NH3; (2) N2 + O2 → 2NO; (3) N2 + 3Mg → Mg3N2; (4) N2 + 2Al → 2AlN. Hãy sắp xếp các phản ứng ứng N2 thể hiện tính oxi hóa theo số thứ tự tăng dần.

(a)  

68.

Cho sơ đồ chuyển hóa nitrogen trong khí quyển thành thành phần đạm: N2 → NO → NO2 → HNO3 → NO3-. Hãy sắp xếp các phản ứng thuộc loại oxi hóa – khử trong sơ đồ trên theo số thứ tự tăng dần.

(a)  

69.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen có hai đồng vị bền là 14N (99,63%) và 15N (0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitrogen là bao nhiêu? Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.

(a)  

70.

Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là

a)

+3.

b)

-3.

c)

+4.

d)

+5.

71.

Liên kết hóa học trong phân tử NH3 là liên kết

a)

Cộng hoá trị có cực.

b)

Ion.

c)

Kim loại.

d)

Cộng hoá trị không cực.

72.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

Hình tam giác đều.

b)

Hình tháp.

c)

Hình tứ diện.

d)

Hình chóp tam giác.

73.

Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen với nhau?

a)

Nitrogen.

b)

Ammonia.

c)

Oxygen.

d)

Hydrogen.

74.

Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

Acid.

b)

Base.

c)

Chất oxi hóa.

d)

Chất khử.

75.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành màu nào?

a)

Màu hồng

b)

Màu vàng

c)

Màu đỏ

d)

Màu xanh

76.

Tính chất hóa học của NH3

a)

Tính base, tính khử

b)

Tính base, tính oxi hóa

c)

Tính acid, tính base

d)

Tính acid, tính khử

77.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

KCl

c)

HCl

d)

KOH

78.

Cho dung dịch NH3 vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa trắng?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

H3PO4

d)

AlCl3

79.

Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O là

a)

Chất khử

b)

Acid

c)

Chất oxi hóa

d)

Base

80.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng chất nào sau đây?

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

81.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH3

b)

H2

c)

NO2

d)

NO

82.

Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

a)

KCl

b)

KNO3

c)

KOH

d)

K2SO4

83.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

NH4NO3 —t°→ NH3 + HNO3

b)

NH4Cl —t°→ NH3 + HCl

c)

(NH4)2CO3 —t°→ 2NH3 + CO2 + H2O

d)

NH4HCO3 —t°→ NH3 + CO2 + H2O

84.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3

a)

HCl (dd hoặc khí), O2 (v), AlCl3 (dd)

b)

H2SO4 (dd), H2S, NaOH (dd)

c)

HCl (dd), FeCl3 (dd), Na2CO3 (dd)

d)

HNO3 (dd), H2SO4 (dd), NaOH (dd)

85.

Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

a)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3

b)

NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3

c)

NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3

d)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ammonia là base Bronsted khi tác dụng với nước.

b)

Ammonia được sử dụng làm chất làm lạnh.

c)

Muối ammonium là tinh thể ion, dễ tan trong nước.

d)

Các muối ammonium đều bền với nhiệt.

87.

Quá trình sản xuất ammonia trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g), ΔrH298° = −92 kJ. Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, cho các tác động: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất, (3) thêm chất xúc tác, (4) giảm nhiệt độ, (5) lấy NH3 ra khỏi hệ. Những tác động nào làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

(2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3), (5)

c)

(2), (4), (5)

d)

(2), (3), (4), (5)

88.

Xét cấu tạo của phân tử NH3. Hãy chọn đúng – sai cho các phát biểu sau.

a) Phân tử NH3 có dạng chóp tam giác gồm 1 nguyên tử N ở đỉnh liên kết với 3 nguyên tử H ở đáy.

b) Trong NH3 chứa 3 liên kết N–H là các liên kết cộng hóa trị phân cực về phía H.

c) Trong NH3, nguyên tử N còn cặp electron chưa tham gia liên kết.

d) Giữa các phân tử NH3 có liên kết hydrogen.

(a)  

89.

Xét tính base của NH3. Hãy chọn đúng – sai cho các phát biểu sau.

a) Dung dịch NH3 có tính base yếu, không làm đổi màu quỳ tím và phenolphthalein.

b) Ammonia có phản ứng với dung dịch acid để tạo muối ammonium.

c) Khi cho dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch HCl loãng thấy xuất hiện khói trắng.

d) Cho dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch NH3 thấy xuất hiện kết tủa nâu đỏ.

(a)  

90.

Xét tính chất hóa học của NH3. Hãy chọn đúng – sai cho các phát biểu sau.

a) Khi NH3 tác dụng với nước theo phản ứng: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH.

b) Trong phản ứng của NH3 tác dụng với dung dịch HCl thì NH3 đóng vai trò làm chất oxi hóa.

c) Trong phản ứng của NH3 tác dụng với O2 thì NH3 đóng vai trò làm chất khử.

d) Phản ứng: 4NH3 + 3O2 —t°→ 2N2 + 6H2O là giai đoạn trung gian trong quá trình điều chế nitric acid trong công nghiệp.

(a)  

91.

NH3 có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất. Hãy chọn đúng – sai cho các phát biểu sau.

a) NH3 được sử dụng với vai trò tác nhân làm lạnh.

b) NH3 dùng làm dung môi để hóa tan các chất.

c) NH3 được dùng để sản xuất sulfuric acid.

d) NH3 dùng để sản xuất đạm urea.

(a)  

92.

Trong công nghiệp, ammonia được tổng hợp theo quá trình Haber: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g), ΔH°298 = −92 kJ. Hãy chọn đúng – sai cho các phát biểu sau.

a) Phản ứng trên là một phản ứng tỏa nhiệt theo chiều thuận.

b) Khi tăng áp suất cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

c) Khi giảm nhiệt độ cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận.

d) Trong thực tế để phản ứng đạt hiệu suất cao người ta cần thực hiện phản ứng trên ở áp suất cao, nhiệt độ vừa phải.

(a)  

93.

Xét các phát biểu về muối ammonium. Hãy chọn đúng – sai cho các phát biểu sau.

a) Các muối ammonium đều dễ tan trong nước.

b) Các muối ammonium khi tan trong nước đều phân li hoàn toàn thành ion.

c) Dưới tác dụng của nhiệt, muối ammonium đều bị phân hủy thành ammonia và acid.

d) Có thể dùng muối ammonium để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.

(a)  

94.

Phân tử NH3 có bao nhiêu liên kết sigma?

(a)  

95.

Cho NH3 lần lượt tác dụng với (1) HCl, (2) NaOH, (3) O2, (4) dung dịch FeCl3, (5) H2. Hãy sắp xếp các trường hợp xảy ra phản ứng theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 123, ...)

(a)  

96.

Phản ứng tổng hợp NH3 theo quá trình Haber thường thực hiện ở áp suất bao nhiêu bar?

(a)  

97.

Nhiệt phân các muối ammonium: (1) NH4Cl, (2) (NH4)2CO3, (3) NH4NO2, (4) NH4HCO3, (5) NH4NO3. Hãy sắp xếp các trường hợp thu được khí NH3 theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 123, ...)

(a)  

98.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2O2

d)

N2O4

99.

Nitrogen monoxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

NO

b)

N2O

c)

NO2

d)

N2O4

100.

Mưa acid là hiện tượng tương ứng nước mưa có pH như thế nào?

a)

≈ 7

b)

> 7

c)

< 5,6

d)

> 5,6

101.

Hiện tượng sương mù acid là do không khí bị ô nhiễm bởi khí nào sau đây?

a)

SO2, NO, NO2

b)

NO, CO, CO2

c)

CH4, HCl, CO

d)

Cl2, CH4, SO2

102.

Trong phản ứng từ HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là

a)

+5

b)

+3

c)

−3

d)

+4

103.

Phân tử nào sau đây có liên kết cho – nhận?

a)

NH3

b)

N2

c)

HNO3

d)

H2

104.

Để điều chế được silver nitrate từ một mẫu silver (bạc) tinh khiết, cần hoà tan mẫu silver vào dung dịch nào sau đây?

a)

Cu(NO3)2

b)

HNO3

c)

NaNO3

d)

KNO3

105.

Trong công nghiệp, quá trình sản xuất Ca(NO3)2 dùng làm phân bón được thực hiện bằng phương pháp ứng giữa dung dịch HNO3 với hợp chất phổ biến, giá rẻ nào sau đây?

a)

CaO

b)

Ca(OH)2

c)

CaCO3

d)

CaSO4

106.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với nitric acid?

a)

Zn

b)

Cu

c)

Ag

d)

Au

107.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

a)

N2

b)

N2O

c)

NO

d)

NO2

108.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hoá nâu trong không khí, khí đó là

a)

NO

b)

N2O

c)

N2

d)

NH3

109.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium

b)

Calcium, magnesium

c)

Nitrate, phosphate

d)

Chloride, sulfate

110.

Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây?

a)

Núi lửa phun trào

b)

Đốt cháy các nhiên liệu hoá thạch

c)

Mưa dông, sấm sét

d)

Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí

111.

Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

a)

Sự quang hợp của cây xanh

b)

Nước thải sinh hoạt trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí

c)

Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá

d)

Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO)

112.

Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

113.

Phản ứng giữa kim loại magie với nitric acid loãng giải phóng khí dinitrogen oxide. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng là 

a)

10

b)

18

c)

24

d)

20

114.

Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là

a)

0,05.

b)

0,10.

c)

0,15.

d)

0,25

115.

Cho 2,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và Ag phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được 0,04 mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

4,08. 

b)

3,62. 

c)

3,42.

d)

5,28.

116.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:

a)

Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2.     

b)

Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.

c)

Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2

d)

Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.

117.

Cho phản ứng: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO ↑ + H2O

Hệ số tỉ lượng của HNO3 trong phương trình hoá học trên là

a)

4

b)

1

c)

28

d)

10

118.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng là

a)

55.

b)

20.

c)

25.

d)

50.

119.

Cho các NOx thường gặp trong không khí: NO, NO2, N2O, N2O4. Hãy chọn đúng – sai cho các phát biểu sau.

a) NO có tên gọi nitrogen monoxide, là một khí không màu hóa nâu trong không khí.

b) NO2 có tên gọi dinitrogen oxide, là một khí không màu còn gọi là khí cười.

c) N2O có tên gọi nitrogen dioxide, là một khí màu nâu đỏ.

d) N2O4 có tên gọi dinitrogen tetroxide, là một khí không màu.

(a)  

120.

Xét nguồn gốc các NOx trong không khí. Hãy chọn đúng – sai cho các phát biểu sau.

a) Do núi lửa phun trào, cháy rừng.

b) Do mưa dông kèm sấm sét và sự phân hủy các hợp chất vô cơ.

c) Do đốt cháy nhiên liệu trong các hoạt động giao thông, sản xuất.

d) Do trái đất nóng lên, băng tan ở hai cực.

(a)  

121.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH < 5,6. Hãy chọn đúng – sai cho các phát biểu sau.

a) Nguyên nhân gây mưa acid là do SO2, NOx trong không khí bị khử rồi hòa tan vào nước thành H2SO4, HNO3.

b) Nguồn gốc của SO2, NOx từ hoạt động của núi lửa, sấm sét, hoạt động công nghiệp, nhiệt điện, giao thông, …

c) Mưa acid tác động xấu đến môi trường, con người và sinh vật.

d) Mưa acid ăn mòn, phá hủy các công trình xây dựng bằng đá và kim loại.

(a)  

122.

Xét cấu tạo của nitric acid. Hãy chọn đúng – sai cho các phát biểu sau.

a) Trong HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa +5 là số oxi hóa cao nhất.

b) Liên kết O – H trong HNO3 phân cực về phía O.

c) Trong phân tử HNO3 chứa hai liên kết cho nhận N → O.

d) Trong HNO3, nguyên tử N có hóa trị V.

(a)  

123.

Xét tính chất vật lí của nitric acid ở điều kiện thường. Hãy chọn đúng – sai cho các phát biểu sau.

a) Nitric acid tinh khiết là chất lỏng không màu.

b) Nitric acid bốc khói mạnh trong không khí ẩm và tan ít trong nước.

c) Dung dịch HNO3 đặc thường có màu nâu đỏ do HNO3 kém bền phân hủy một phần thành NO2.

d) Dung dịch nitric acid đặc thường được bảo quản trong lọ tối màu.

(a)  

124.

Nitric acid là một chất có tính acid mạnh. Hãy chọn đúng – sai cho các phát biểu sau.

a) Dung dịch nitric acid làm quỳ tím chuyển màu đỏ.

b) Tất cả các basic oxide và oxide khi tác dụng với HNO3 đặc đều thu được muối nitrate và nước.

c) Một số muối có thể tác dụng với HNO3 tạo muối nitrate và acid yếu hơn.

d) Nitric acid khi tác dụng với muối có thể tạo ra muối nitrate như NH4NO3, Ca(NO3)2 là phân đạm cung cấp nguyên tố nitrogen cho cây trồng.

(a)  

125.

Nitric acid là một chất có tính oxi hóa mạnh. Hãy chọn đúng – sai cho các phát biểu sau.

a) Cu không tan trong dung dịch HCl nhưng tan trong dung dịch HNO3 loãng.

b) Cho Al tác dụng với HNO3 đặc nguội thấy có khí màu nâu đỏ thoát ra.

c) Vàng (Au) không tan được trong dung dịch HNO3 đặc nhưng có thể tan trong dung dịch nước cường toan (hỗn hợp HNO3 đặc và HCl tỉ lệ thể tích 1 : 3).

d) Do có tính oxi hóa mạnh nên HNO3 thường dùng để phá mẫu quặng trong việc nghiên cứu, xác định hàm lượng kim loại trong quặng.

(a)  

126.

Cho Cu, Au, CuO, Fe(OH)3, CaCO3, NaCl lần lượt tác dụng với HNO3 loãng. Hãy chọn đúng – sai cho các phát biểu sau.

a) Có một chất tan ra và xuất hiện khí không màu.

b) Có hai chất tan ra tạo dung dịch màu xanh lam.

c) Có một chất tan ra tạo dung dịch màu vàng nâu.

d) Có hai chất không tan.

(a)  

127.

Phú dưỡng là hiện tượng dư thừa quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng (N, P) trong các nguồn nước làm cho các sinh vật trong nước như vi khuẩn, tảo, rong, rêu,… phát triển nhanh. Hãy chọn đúng – sai cho các phát biểu sau.

a) Nguyên nhân gây ra hiện tượng phú dưỡng do nguồn nước thải nông nghiệp, công nghiệp, sinh hoạt, ... chưa xử lí triệt để thải vào ao hồ.

b) Hiện tượng phú dưỡng làm giảm sự quang hợp của thực vật thủy sinh và làm tăng nguồn oxygen của tôm, cá, … gây mất cân bằng hệ sinh thái.

c) Các loại tôm, cá, … ở ao hồ có hiện tượng phú dưỡng thường khỏe mạnh và béo tốt vì có nguồn chất dinh dưỡng phong phú.

d) Để khắc phục hiện tượng phú dưỡng ta cần xử lí nước thải trước khi thải vào môi trường, sử dụng phân bón đúng liều lượng, khơi thông kênh rạch, ao hồ, lưu thông dòng nước.

(a)  

128.

Quá trình đốt cháy nhiên liệu trong ô tô sinh ra nhiều khí như SO2, CO, NO. Từ năm 1975, người ta thiết kế “bộ chuyển đổi xúc tác” trong hệ thống xả khí của ô tô (và cả trong máy phát điện) nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho phản ứng: 2CO(g) + 2NO(g) → 2CO2(g) + N2(g). Hãy chọn đúng – sai cho các phát biểu sau.

a) Phản ứng trên chuyển từ khí ít độc hại thành khí độc hại hơn.

b) Bộ chuyển đổi xúc tác có ý nghĩa quan trọng trong việc giảm thiểu ô nhiễm môi trường.

c) Trong phản ứng trên CO là chất oxi hóa, NO là chất khử.

d) Cho giá trị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g), NO(g), CO2(g) lần lượt là -110,5; 91,3; -393,5 (kJ.mol-1), biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên bằng 748,6 kJ.

(a)  

129.

Xét phản ứng trong quá trình tạo ra NOx nhiệt:

N2(g) + O2(g) → 2NO(g)   ΔrH2980\Delta rH_{298}^0 = 180,6 kJ

Nhiệt tạo thành chuẩn của NO(g) là bao nhiêu kJ/mol?

(a)  

130.

Cho dung dịch HNO3 tác dụng với các chất sau: NH3, CaCO3, Ag, NaOH. Có bao nhiêu phản ứng trong đó HNO3 đóng vai trò acid theo Bronsted?

(a)  

131.

Cho các chất: Cu, Al, MgO, Fe3O4, Fe(OH)2, CaCO3, K2SO4 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa – khử?

(a)  

132.

Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,958 lít khí NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m bằng bao nhiêu?

(a)  

133.

Cho 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 0,7437 lít khí NO (ở đkc, là sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng muối trong Y là bao nhiêu gam?

(a)  

134.

Cho các nhận định sau về cấu tạo phân tử nitric acid:

(1) Liên kết O – H phân cực về oxygen.

(2) Nguyên tử N có số oxi hóa là +5.

(3) Nguyên tử N có hóa trị bằng 4.

(4) Phân tử HNO3 chứa liên kết cho – nhận N→O.

Hãy sắp xếp các phát biểu đúng thành bộ số theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134, …)

(a)  

Similar Resources on Wayground