WorksheetsCác phân tử sinh học - Carbohydrate
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Carbohydrate còn được gọi là:
a)
Đường
b)
Lipid
c)
Protein
d)
Enzyme
2.
Câu 2. Chất nào sau đây không phải là carbohydrate?
a)
Glucose
b)
Sucrose
c)
Fructose
d)
Cholesterol
3.
Câu 3. Carbohydrate có vai trò gì trong chế độ ăn uống?
a)
Cung cấp protein
b)
Cung cấp năng lượng
c)
Cung cấp khoáng chất
d)
Cung cấp nước
4.
Câu 4: Thành phần nguyên tố chính của carbohydrate là:
a)
C, H, O, N
b)
C, H, O
c)
C, O, N
d)
C, H, N, P
5.
Câu 5. Đơn phân cấu tạo nên carbohydrate là:
a)
Amino acid
b)
Nucleotide
c)
Monosaccharide
d)
D. Glycerol
6.
Câu 6. Sucrose là hợp chất của:
a)
Glucose + Fructose
b)
Glucose + Glucose
c)
Fructose + galactose
d)
Glucose + Galactose
7.
Câu 7. Tinh bột thuộc loại carbohydrate nào?
a)
Monosaccharide
b)
Disaccharide
c)
Polysaccharide
d)
Lipid
8.
Câu 8. Trong tế bào thực vật, tinh bột có vai trò:
a)
Cấu trúc màng sinh chất
b)
Truyền thông tin di truyền
c)
Dự trữ năng lượng
d)
Xúc tác phản ứng sinh học
9.
Câu 9. Ở động vật, carbohydrate dự trữ chủ yếu ở dạng:
a)
Tinh bột
b)
Cellulose
c)
Glucose
d)
Glycogen
10.
Câu 10. Liên kết giữa các đơn phân trong tinh bột là:
a)
Liên kết peptide
b)
Liên kết glycoside
c)
Liên kết phosphodieste
d)
Liên kết ion
11.
Câu 11. Loại cacbohiđrat nào có vai trò cấu trúc ở thành tế bào thực vật?
a)
Glycogen
b)
Cellulose
c)
Tinh bột
d)
Glucose
12.
Câu 12. Monosaccharide thường gặp nhất trong cơ thể người là:
a)
Fructose
b)
Glucose
c)
Galactose
d)
Ribose
13.
Câu 13. Trong cơ thể người, glicôgen được dự trữ chủ yếu ở
a)
Não và phổi
b)
Gan và cơ
c)
Tim và thận
d)
Máu và da
100 %
