wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Căn bậc hai, tập hợp

Total questions: 91

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

2.

Số 16 có hai căn bậc hai là:

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

3.

 
So saˊnh 5 vi 26So\ sánh\ 5\ với\ 2\sqrt{6}   ta có kết luận sau:

a)

5>265>2\sqrt{6}  

b)

5<265<2\sqrt{6}  

c)

5=265=2\sqrt{6}  

d)

Không so sánh được

4.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

5.

 Tính giá trị biểu thức: A=  94\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

6.

3.So sánh 9 và  79\sqrt{79}  ta có kết luận sau:

a)

A. 9< 79\sqrt{79}  

b)

B. 9=undefined 

c)

C. 9>undefined 

d)

D. Không so sánh được.

7.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x âm sao cho x^2=a

b)

Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x^2=a

c)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x^2=a

d)

Căn bậc hai số học của một số a âm là một số x âm sao cho x^2=a

8.

Căn bậc hai số học của 0,81 là:

a)

0,9

b)

0,9 và -0,9

c)

0,09

d)

0,09 và -0,09

9.

Số 1,7 là căn bậc hai số học của

a)

2,89

b)

-2,89

c)

3,4

d)

-3,4

10.

Chọn đáp án đúng.

Vì 2 < 3 nên:

a)


2<3.\sqrt{2}<\sqrt{3}.

b)

2>3.\sqrt{2}>\sqrt{3}.

11.

Chọn đáp án đúng.

Căn bậc hai số học của 49\frac{4}{9}  là:

a)

23.\frac{2}{3}.  

b)

23.-\frac{2}{3}.  

c)

49.\frac{4}{9}.  

d)

49.-\frac{4}{9}.  

12.

Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Số 1 có hai căn bậc hai là 1 và -1.

b)

Số 0 có căn bậc hai là 0.

c)

Số 1 có căn bậc hai số học là -1.

d)

Số 1 có căn bậc hai số học là 1.

13.

Kết quả phép khai phương 25\sqrt{25}   là

a)

5

b)

25

c)

10

14.

Kết quả phép tính 49+16\sqrt{49}+\sqrt{16}  là

a)

7 + 4

b)

11

c)

7 + 8

15.

Phát biểu sau đúng hay sai: 6 <  41\sqrt{41}  


a)

Sai

b)

Đúng

16.

x5\sqrt{x-5}  có nghĩa khi

a)

x>5x>5  

b)

x5x\ge5  

c)

x5x\ne5  

17.

3x3\frac{3}{\sqrt{x-3}}  xác định khi

a)

x>3x>3  

b)

x3x\ge3  

c)

x3x\ne3  

18.

Rút gọn (x1)2x\sqrt{\left(x-1\right)^2}-x  với  x1x\ge1  là

a)

1 - 2x

b)

2x-1

c)

-1

19.

Rút gọn 423+1\sqrt{4-2\sqrt{3}}+1  là


a)

232-\sqrt{3}  

b)

31+1\sqrt{3}-1+1  

c)

3\sqrt{3}  

20.

Tìm x biết x5=2\sqrt{x-5}=2  

a)

x=7x=7  

b)

x=9x=9  

c)

x=5x=5  

21.

2.8\sqrt{2}.\sqrt{8}  = ?

a)

4

b)

16\sqrt{16}  

c)

8

22.

25\sqrt{25}  = ?

a)

25

b)

5

c)

10

23.

x3=2\sqrt{x-3}=2  Hỏi x = ?

a)

5

b)

7

c)

3

24.

(x1)2=2\sqrt{\left(x-1\right)^2}=2  hỏi x = ?

a)

x = 5

b)

x = -5

c)

x = 5 hặc x = -5

d)

x = 5 hoặc x = -1

25.

16+9=?\sqrt{16}+\sqrt{9}=?  

a)

5

b)

c)

11 

26.

Căn bậc hai số học của 196 là

a)

A.-14

b)

B.14 và -14

c)

C.14

d)

D.16

27.

CĂN BẬC HAI CỦA 9 LÀ

a)

3

b)

-3

c)

3 và -3

d)

81

28.

Số 16 có hai căn bậc hai là:

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

29.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

30.

 Tính giá trị biểu thức: A=  94\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

31.

3.So sánh 9 và  79\sqrt{79}  ta có kết luận sau:

a)

A. 9< 79\sqrt{79}  

b)

B.  9=799=\sqrt[]{79}  

c)

C.  9>799>\sqrt[]{79}   

d)

D. Không so sánh được.

32.

Số nào không có căn bậc hai

a)

0

b)

4

c)

3

d)

-25

33.

Chọn đáp án đúng.

Căn bậc hai số học của 49\frac{4}{9}  là:

a)

23.\frac{2}{3}.  

b)

23.-\frac{2}{3}.  

c)

49.\frac{4}{9}.  

d)

49.-\frac{4}{9}.  

34.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x âm sao cho x^2=a

b)

Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x^2=a

c)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x^2=a

d)

Căn bậc hai số học của một số a âm là một số x âm sao cho x^2=a

35.

So sánh nào sai

a)

3+1 <1+5\sqrt[]{3}+1\ <1+\sqrt[]{5}  

b)

425=25\sqrt[]{\frac{4}{25}}=\frac{2}{5}  

c)

23<23\sqrt[]{\frac{2}{3}}<\frac{2}{3}  

d)

17>181-\sqrt[]{7}>1-\sqrt[]{8}  

36.

Kết quả phép tính (1213)2=-\sqrt{\left(\frac{-12}{13}\right)^2}=  

a)

12/13

b)

-12/13

c)

144/169

d)

-13/12

37.

Với  a1a\le1  thì  a4(a1)2=\sqrt{a^4\left(a-1\right)^2}=  

a)

a2(1a)a^2\left(1-a\right)  

b)

a2 (a1)a^{2\ }\left(a-1\right)  

c)

a(a1)a\left(a-1\right)  

d)

a(1a)a\left(1-a\right)  

38.

5 (2)2=-5\ \sqrt{\left(-2\right)^2}=  

a)

-10

b)

10

c)

20

d)

-20

39.

(23)2+(13)2=\sqrt{\left(2-\sqrt{3}\right)^2}+\sqrt{\left(1-\sqrt{3}\right)^2}=  
Viết kết quả là số tự nhiên

(a)  

40.

Giá trị của biểu thức  A=6+242bA=\sqrt{6+2\sqrt{4-2b}}  tại  b=3b=\sqrt{3}  . Khi đó  A=A=  

a)

31\sqrt{3}-1  

b)

3+1\sqrt{3}+1  

c)

131-\sqrt{3}  

d)

232\sqrt{3}  

41.

6. (136)26.\ \sqrt{\left(\frac{-1}{36}\right)^2}  

a)

-1/6

b)

1/6

c)

1/36

d)

-1/36

42.

A=13xA=\sqrt{1-3x}  

Điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa là

a)

x13x\ne\frac{1}{3}  

b)

x<13x<\frac{1}{3}  

c)

x13x\ge\frac{1}{3}  

d)

x13x\le\frac{1}{3}  

43.

2525921681+169=\frac{2}{5}\sqrt{25}-\frac{9}{2}\sqrt{\frac{16}{81}}+\sqrt{169}=  
(Viết kết quả dưới dạng số nguyên)

(a)  

44.

CĂN BẬC HAI SỐ HỌC CỦA 12 LÀ

a)

6 và -6

b)

6

c)

12\sqrt{12}

d)

12\sqrt{12}12-\sqrt{12}

45.

căn bậc hai của 64 là

a)

8

b)

8 và -8

c)

8\sqrt{8}

d)

8\sqrt{8}8-\sqrt{8}

46.

10\sqrt{10}  lớn hơn NHỮNG số nào ? (đánh dấu vào đáp án đúng)

a)

0

b)

2

c)

4

d)

5

47.

Tìm số tự nhiên x biết 30<x<40\sqrt{30}<x<\sqrt{40}  



(a)  

48.

so sánh 10 và 100\sqrt{100}  

a)

10 <  100\sqrt{100}  

b)

10 >  100\sqrt{100}  

c)

10 > undefined 

d)

10 = undefined 

49.

căn bậc hai của 64 là

a)

8

b)

8 và -8

c)

8\sqrt{8}

d)

8\sqrt{8}8-\sqrt{8}

50.

9=...\sqrt[]{9}=...

(a)  

51.

1649=...\sqrt[]{\frac{16}{49}}=...

a)

87\frac{8}{7}

b)

47\frac{4}{7}

c)

47\sqrt[]{\frac{4}{7}}

d)

47\frac{4}{7} hoặc 47-\frac{4}{7}

52.

0,81=...\sqrt[]{0,81}=...

(a)  

53.

Biết x=4\sqrt[]{x}=4 . Hỏi x = ?

a)

x = 2

b)

x = 8

c)

x = 16

d)

x = 16\sqrt[]{16}

54.

Biết x=23\sqrt[]{x}=\frac{2}{3} . Hỏi x = ?

a)

x = 49\frac{4}{9}

b)

x = 46\frac{4}{6}

c)

x = 49\sqrt[]{\frac{4}{9}}

d)

x = 46\sqrt[]{\frac{4}{6}}

55.

Tìm x, biết x2 = 36

a)

x = 6

b)

x = -6

c)

x = 6 hoặc x = -6

d)

x = 18 hoặc x = -18

56.

Tìm x, biết x2 = 10

a)

x = 5

b)

x = -5

c)

x = 5 hoặc x = -5

d)

x = 10\sqrt[]{10} hoặc x = 10-\sqrt[]{10}

57.

Kết quả của phép tính 259+14=?\sqrt[]{25}-\sqrt[]{9}+\sqrt[]{\frac{1}{4}}=?

(a)  

58.

Một mảnh đất hình vuông có diện tích là 49 m2 . Độ dài cạnh mảnh đất là:

(a)  

59.

Một mặt bàn hình vuông có diện tích bằng 0,36m2 . Chu vi của mặt bàn là:

(a)  

60.

Để viết tập hợp ta cần nhớ :

a)

Đặt tên tập hợp bằng chữ A B C

b)

Đặt tên tập hợp bằng chữ cái in hoa

c)

Các phần tử được viết cách nhau bằng dấu ";"

d)

Mỗi phần tử chỉ xuất hiện 1 lần

e)

Các phần tử phải viết theo thứ tự từ bé đến lớn

61.

Số phần tử của tập hợp A={ ϕ\phi } là: 

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

62.

Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là?

a)

N

b)

N*

c)

{N}

d)

Z

63.

Hình ảnh dưới đây lần lượt biểu thị các kí hiệu gì?

a)

Tập hợp con, thuộc, không thuộc

b)

Thuộc, tập hợp con, không thuộc

c)

Thuộc, không thuộc, tập hợp con

d)

Không thuộc, thuộc, tập hợp con

64.

A={3;6;a} B={1;3;5;6;a;c}. Ta nói:

a)

A \in B

b)

A \notin B

c)

A \subset B

d)

A ⊄\not\subset B

65.

C=A \cup B. Ta nói:

a)

C là giao của A và B

b)

C là hợp của A và B

c)

C là tập hợp gồm tất cả các phần từ của A và B

d)

C gồm các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B

66.

P=M \cap N. Ta nói:

a)

C là giao của A và B

b)

C là hợp của A và B

c)

C là tập hợp gồm tất cả các phần từ của A và B

d)

C gồm các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B

67.

Có bao nhiêu cách để biểu diễn 1 tập hợp?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

68.

Viết tập hợp A các số tự nhiên có 2 chữ số lớn hơn 90 bằng cách liệt kệ các phần tử?

(a)  

69.

Biểu đồ Venn trên đây biểu diễn tập hợp nào:

a)

A={0;2;3;}

b)

A= {0;1;2;3}

c)

B={1;2;3}

d)

B={0;1;2;3;4}

70.

Điền kí hiệu vào chỗ trống: 0....N*

a)

\in

b)

\notin

c)

\cup

d)

\subset

71.

Cho hai tập hợp B={a; b}; P={b; x; y}. Chọn nhận xét sai:

a)

b ∈ B

b)

a ∉ P

c)

y ∈ P

d)

x ∈ B

72.

a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

73.

a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

74.

A Composite A = {1; 3} all have a bao nhiêu con?

a)

4

b)

6

c)

số 8

d)

9

75.

Cho tập hợp A = {1; 3; 5}, B = {0; 1; 2; 3}. Search ABA\cup B

a)

{5}

b)

{1; 3}

c)

{0; 1; 2; 3; 5}

d)

{0; 2}

76.

Cho tập hợp A = {1; 3; 5}, B = {0; 1; 2; 3}. Search ABA\cap B

a)

{5}

b)

{1; 3}

c)

{0; 1; 2; 3; 5}

d)

{0; 2}

77.

Cho tập hợp A = {1; 3; 5}, B = {0; 1; 2; 3}. Tìm A \ B

a)

{5}

b)

{1; 3}

c)

{0; 1; 2; 3; 5}

d)

{0; 2}

78.

Liệt kê phần tử của tập tin A={xZ,2x<4}A=\left\{x\in Z,-2\le x<4\right\}

a)

{-2; -1; 0; 1; 2; 3}

b)

{-1; 0; 1; 2; 3}

c)

{0; 1; 2; 3}

d)

{-2; -1; 0; 1; 2; 3,4}

79.

Cho A=[1;5], B=(3;9)A=\left[1;5\right],\ B=\left(3;9\right) . TÌm ABA\cup B

a)

[1; 9]

b)

[1; 9)

c)

(3; 5]

d)

[1; 3)

80.

Cho A=[1;5], B=(3;9)A=\left[1;5\right],\ B=\left(3;9\right) . TÌm ABA\cap B

a)

[1; 9]

b)

[1; 9)

c)

(3; 5]

d)

[1; 3)

81.

Cho A=[1;5], B=(3;9)A=\left[1;5\right],\ B=\left(3;9\right) . TÌm A \ B

a)

[1; 3]

b)

[1; 9)

c)

(3; 5]

d)

[1; 3)

82.

Cho B = {2; 3; 4; 5}. Chọn đáp án sai trong các đáp án sau?

a)

2 ∈ B

b)

5 ∈ B

c)

1 ∉ B

d)

6 ∈ B

83.

ập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.

a)

A = {6; 7; 8; 9}

b)

  A = {5; 6; 7; 8; 9}

c)

A = {6; 7; 8; 9; 10}

d)

A = {6; 7; 8}

84.

Tập hợp P các chữ cái khác nhau trong cụm từ: “NHA TRANG”

a)

P = {R; H; A; T; N}

b)

P = {N; T; A; G; R}

c)

P = {N; H; A; T; R; G}

d)

P = {N; H; A; T; R}

85.

Tập hợp A = {16; 17; 18; 19; 20} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A = {x ∈ ℕ|15 < x < 19}

b)

 A = {x ∈ ℕ|15 < x < 21}

c)

A = {x ∈ ℕ|16 < x < 20}

d)

 A = {x ∈ ℕ|15 < x ≤ 21}

86.

Tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} và tập hợp B = {3; 4; 6}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A nhưng không thuộc tập hợp B là?

a)

C = {5; 6}

b)

C = {1; 2; 6}

c)

C = {1; 2; 5}

d)

C = {2; 4}

87.

Cho hình vẽ

Tập hợp D là?

a)

D = {8; 9; 10; 12}

b)

D = {1; 9; 10}

c)

D = {9; 10; 12}

d)

 D = {1; 9; 10; 12}

88.

Cho hình vẽ

Tập hợp P và tập hợp Q gồm?

a)

P = { Huế; Thu; Nương };

Q = { Đào; Mai }

b)

P = { Huế; Thu; Nương; Đào};

Q = { Đào; Mai }

c)

P = { Huế; Thu; Nương; Đào};

Q = { Mai }

d)

P = { Huế; Thu; Đào};

Q = { Đào; Mai }

89.

Cho hình vẽ

Tập hợp C và tập hợp D gồm?

a)

C = {102; 106} và

D = {20; 101; 102; 106}

b)

C = {102; 106} và

D = {3; 20; 102; 106}

c)

C = {102; 106} và

D = {3; 20; 101}

d)

C = {102; 106} và

D = {3; 20; 101; 102; 106}

90.

Tập hợp A = {x ∈ ℕ|22 < x ≤ 27} dưới dạng liệt kê các phần tử là?

a)

A = {22; 23; 24; 25; 26}

b)

A = {22; 23; 24; 25; 26; 27}

c)

A = {23; 24; 25; 26; 27}

d)

A = {23; 24; 25; 26}

91.

Tập hợp nào sau đây đúng?

a)

A = [1; 2; 3; 4]

b)

A = (1; 2; 3; 4)

c)

A = 1; 2; 3; 4

d)

A = {1; 2; 3; 4}