NEW
Font size
WorksheetsGiải Phẫu Sinh Lý Mắt
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Thành phần thuộc lớp mạch nhãn cầu:
Giác mạc
Võng mạc
Mống mắt
Củng mạc
Chi tiết thuộc võng mạc:
Giác mạc
Thể mi
Mống mắt
Hoàng điểm
Cơ nào sau đây giúp vận đọng mi mắt:
Cơ thẳng trên
Cơ chéo trên
Cơ thẳng dưới
Cơ vòng mi
Tiền phòng là khoảng không gian nằm giữa:
Giác mạc và mống mắt
Mống mắt và thể thấu kính
Mống mắt và thể thủy tinh
Giác mạc và kết mạc
Hậu phòng là khoảng không gian nằm giữa:
Giác mạc và thể thấu kính
Mống mắt và thể thấu kính
Mống mắt và thể thủy tinh
Giác mạc và kết mạc
Cơ nào không bám vào nhãn cầu:
Cơ nâng mí trên
Cơ chéo trên
Cơ chéo dưới
Co thẳng trên
Cơ nào sau đây là cơ của nhãn cầu:
Cơ vòng mắt
Cơ cau mày
Cơ thắt đồng tử
Cơ nâng mí trên
Tuyến lệ nằm ở:
Góc ngoài ổ mắt
Góc trong ổ mắt
Vòm kết mạc
Sau củng mạc
Động tác co thắt đồng tử là do thần kinh nào chi phối:
Thần kinh vận nhãn ngoài
Thần kinh ròng rọc
Thần kinh mắt (thuộc thần kinh sinh ba)
Thần kinh đối giao cảm của thần kinh vận nhãn
Thành phần không được xem là thành phần trong suốt của nhãn cầu:
Kết mạc nhãn cầu
Giác mạc
Thấu kính
Võng mạc
Võng mạc nơi tập trung nhiều tế bào thàn kinh thị giác nhất là:
Vết võng mạc (điểm vàng)
Lỏm trung tâm
Đĩa thần kinh thị
Võng mạc mỏm mi
Mô tả không đúng về giác mạc:
Trong suốt
Rất giàu mạch máu
Dễ bị tổn thương vì là phần lộ nhất của nhãn cầu
Có độ lồi lớn hơn củng mạc
Mô tả đúng về bộ lệ:
Tuyến lệ nằm ở phía trong nhãn cầu và đổ nước mắt ra ngoài qua 2 tiểu quản lệ
Bộ lệ gồm có: tuyến lệ, túi lệ, tiểu quản lệ, ống lệ mũi
Ống lệ mũi đổ nước mắt vào ổ mũi qua lỗ đổ ở ngách mũi giữa
Túi lệ nằm ở phía ngoài nhãn cầu
Cơ nào sau đây không phải cơ nhãn cầu:
4 cơ thẳng
2 cơ chéo
Cơ nâng mi
Cơ vòng mắt
Mô tả nào sau đây về túi mỡ mí mắt trên đúng:
Có 1 túi mỡ
Có 2 túi mỡ:
Có 3 túi mỡ
Không có túi m
Mô tả đúng về túi mỡ mí mắt dưới:
Có 1 túi mỡ
Có 2 túi mỡ
Có 3 túi mỡ
Có 4 túi mỡ
Cơ sụn mi có nguyên ủy bám từ
Sụn mi
Bao cơ nâng mi trên
Bao xơ sụn mi trên
Bờ mi
Đôi mắt xem hài hòa khuôn mặt khi đạt tiêu chuẩn:
Chiều dài mắt bằng 1/5 khuôn mặt
Chiều dài mắt bằng 1/4 khuôn mặt
Khoảng cách giữa 2 mắt bằng 1/4 khuôn mặt
Khoảng cách giữa 2 mắt nhỏ hơn độ rộng cánh mũi
Khoảng cách giữa 2 mắt được xem hài hòa khi:
Bằng 1/5 khuôn mặt
Bằng 1/4 khuôn mặt
Bằng 1/3 khuôn mặt
Nhỏ hơn độ rộng 2 cánh mũi
Mô tả không đúng về đôi mắt hài hòa khuôn mặt:
Chiều dài mắt bằng 1/5 khuôn mặt
Khoảng cách giữa hai mắt bằng 1/5 khuôn mặt
Chiều dài mắt bằng độ rộng cánh mũi
Chiều dài mắt lớn hơn khoảng cách hai mắt
