wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử ônnn

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Hiện nay, Việt Nam vận dụng nguyên tắc của Liên hợp quốc để bảo đảm hòa bình ở Biển Đông

a)

A. Tuân thủ luật pháp quốc tế để thực hiện quyền tài phán quốc gia.

b)

B. Tiếp tục đẩy mạnh cuộc đấu tranh pháp lý tại Tòa án quốc tế.

c)

C. Chỉ đe dọa sử dụng vũ lực khi bị nước ngoài xâm phạm chủ quyền.

d)

D. Tham gia vào các liên minh chính trị quân sự mang tính phòng thủ.

2.

Câu 2. Một trong những nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên Hợp Quốc là

a)

A. từ bỏ đe dọa bằng vũ lực hoặc sử dụng vũ lực trong quan hệ quốc tế.

b)

B. chỉ can thiệp vào công việc nội bộ các nước nhỏ và kém phát triển.

c)

C. thúc đẩy hợp tác quốc tế để giải quyết các vấn đề kinh tế và xã hội.

d)

D. các nước lớn có quyền chi phối tình hình thế giới và quan hệ quốc tế.

3.

Câu 3. Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng hạn chế của tổ chức Liên Hợp Quôc trong quả trình hoạt động từ khi được thành lập đên năm 2000?

a)

A. Không giải quyết được cuộc xung đột nào trên thế giới.

b)

B. Không ngăn chăn được tình trạng căng thẳng trên thế giới.

c)

C. Các cơ quan chuyên môn hoạt động chưa thực sự hiệu quả.

d)

D. Sự hợp tác còn lỏng lẻo, chưa mở rộng trên nhiều lĩnh vực.

4.

Câu 4. Trải qua hơn 70 năm hoạt động (từ năm 1945), Liên hợp quốc đã có nhiều vai trò, đóng góp trên các lĩnh vực, nhưng không có vai trò nào sau đây?

a)

A. Góp phần thúc đẩy quá trình phi thực dân hóa ở nhiều nơi trên thế giới.

b)

B. Làm trung gian hòa giải chấm dứt xung đột và chiến tranh ở các khu vực.

c)

C. Ra các văn bản, xây dựng môi trường thuận lợi thúc đầy hợp tác quốc tế.

d)

D. Ngăn chặn được các cuộc đối đầu Đông-Tây và xung đột trên thế giới.

5.

Năm 1948, văn kiện nào sau đây đã được Đại hội đồng Liên hợp quốc thông qua, khẳng định những quyền cơ bản của con người?

a)

A. Tuyên ngôn Nhân quyền.

b)

C. Công ước quốc tế về kinh tế.

c)

B. Hiên chương Liên hợp quốc.

d)

D. Hiệp ước cấm vũ khí hạt nhân.

6.

Những quyết định của Hội nghị lanta (tháng 2/1945) về vấn đề phân chia khu vực đóng quân và phạm vi ảnh hưởng giữa các cường quốc ở châu Au và châu A đã

a)

A. vi phạm quyền tự quyết của nhiều dân tộc.

b)

B. làm thay đổi cục diện cuộc chiến tranh.

c)

C. xác lập xong trật tự thế giới hai cực.

d)

D. kết thúc hoàn toàn cuộc Chiến tranh lạnh.

7.

Quyết định nào sau đây của Hội nghị I-an-ta (2 - 1945) đã gây ra những khó khăn cho Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

A. Quân đội Mỹ chiếm đóng Nhật Bản, miền Nam bán đảo Triều Tiên.

b)

B. Thành lập tổ chức Hội quốc liên nhằm bảo vệ hoa bình thế giới.

c)

C. Đông Nam Á thuộc pham vi ảnh hưỡng của các nước phương Tây.

d)

D. Liên Xô chiếm đóng Đông Đức, Đông Béc-lin, các nước Đông Âu.

8.

Theo quyết định của Hội nghị I-an-ta (2 - 1945), quân đội của quốc gia nào sau đây kiểm soát phía bắc vĩ tuyên 38 ở bán đảo Triều Tiên?

a)

A. Liên Xô.

b)

B. Mĩ.

c)

C. Bỉ

d)

D. Anh

9.

Những quyết định của Hội nghị lanta (tháng 2/1945) có tác động đến tình hình thế giới, ngoại trừ việc

a)

A. tạo điều kiện để thực dân Anh, Pháp quay trở lại xâm lược thuộc địa cũ.

b)

B. tạo nên sự phân chia đối lập về kinh tế - chính trị ở châu Âu.

c)

C dẫn tới cuộc xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô sau chiến tranh.

d)

D. góp phần tạo thời cơ để một số nước nổi dậy giành chính quyền.

10.

Quyết định nào sau đây của Hội nghị [anta (2 - 1945) là một trong những nhân tố trực tiếp đưa đên sự phân chia hai cực trong quan hệ quốc tê sau Chiên tranh thê giới thứ hai?

a)

a. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc để duy trì hoà bình, an ninh quốc tế.

b)

B. Thoả thuận việc phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa các nước ở châu Âu và châu Á

c)

C. Liên Xô sẽ tham gia chống Nhật ở châu Á sau khi chiến tranh kết thúc ở châu Âu.

d)

D. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật.

11.

Sau Chiến tranh lạnh, hầu hết các quốc gia đều điều chỉnh chiến lược, tập trung vào phát triển

a)

A. chính trị.

b)

B. quân sự.

c)

C. kinh tế.

d)

D. văn hóa.

12.

Từ sau Chiến tranh lạnh, hầu hết các quốc gia điều chỉnh chiến lược phát triển lấy kinh tế làm trọng điểm vì một trong những lí do nào sau đây?

a)

A. Các cường quốc đã chấm dứt hoàn toàn chạy đua vũ trang.

b)

B. Hòa bình và an ninh thế giới được bảo vệ ở mức cao nhất.

c)

C. Sức mạnh của một quốc gia chỉ dựa trên sức mạnh về kinh tế.

d)

D. Kinh tế trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.

13.

Trong xu thế của thế giới ngày nay, để tạo ra thời cơ cho sự phát triển, Việt Nam đã

a)

A. nỗ lực vươn lên khẳng định vị thế, vai trò của mình trong quan hệ quốc tế.

b)

B. chủ động tham gia các diễn đàn hợp tác với các cường quốc kinh tế thế giới.

c)

C. tích cực tham gia vào các diễn đàn khu vực và quốc tế với vai trò điều phối.

d)

D. mở rộng, thiết lập quan hệ hợp tác về ngoại giao và quân sự với các nước lớn.

14.

Khái niệm "đa cực" được hiểu là

a)

A. trạng thái địa - văn hóa toàn cầu với nhiều trung tâm quyền lực chi phối.

b)

B. một trật tự mới với vai trò vượt trội của Mỹ, chi phối các nước khác.

c)

C. một trật tự thế giới mà các nước vừa và nhỏ có vai trò quyết định.

d)

D. trang thái địa - chính trị toàn câu với nhiều trung tâm quyền lực chi phối.

15.

Trong trật tự thế giới hiện nay, sự gia tăng vai trò của các trung tâm, tổ chức quốc tế cho thấy

a)

A. những thay đổi về so sánh lực lượng trong quan hệ quốc tế.

b)

B. sự phụ thuộc của các quốc gia vào các tổ chức quốc tế lớn.

c)

C. nền kinh tế toàn cầu thực sự phát triển đồng đều, cân bằng.

d)

D. ảnh hưởng bao trùm của các quan hệ hợp tác song phương.

16.

Nhận định nào sau đây phản ánh đúng về ý nghĩa của việc Việt Nam trở thành thành viên thứ 7

a)

A. Đánh đấu bước phát triển trong quá trình hoà giải, hoà nhập ở Đông Nam Á

b)

B. Đưa Việt Nam trở thành một cường quốc trong khu vực Đông Nam Á.

c)

C. Đẩy nhanh quá trình nhất thể hóa tổ chức liên kết khu vực Đông Nam Á.

d)

D. Đánh dấu ASEAN trở thành liên minh kinh tế - chính trị lớn nhất hành tinh.

17.

Việc mở rộng thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) có ý nghĩa nào?

a)

A. Giúp ASEAN trở thành tổ chức đa phương mang tính toàn cầu.

b)

B. Là cơ sở để đưa tổ chức trở thành một liên minh chính trị - quân sự.

c)

C. Góp phần duy trì hòa bình, ổn định của khu vực Đông Nam Á.

d)

D. Làm cho ASEAN trở thành liên kết kinh tế lớn nhất hành tinh.

18.

Việc mở rộng thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) diễn ra lâu dài và đầy trở ngại chủ yếu là do

a)

A. tác động của cuộc Chiến tranh lạnh và cục diện hai cực, hai phe.

b)

B. có nhiều khác biệt về văn hóa giữa các quốc gia dân tộc.

c)

C. nguyên tắc hoạt động của ASEAN không phù hợp với một số nước.

d)

D. các nước thực hiện những chiến lược phát triển kinh tế khác nhau.

19.

Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng về hoạt động của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) trong giai đoạn 1967 - 1976?

a)

A. Đạt thành tựu chủ yếu trong hợp tác, phát triển kinh tế, văn hóa.

b)

B. Hoạt động hiệu quả, có vị trí và vai trò cao trên trường quốc tế.

c)

C. Hợp tác kinh tế trong nội bộ tổ chức có những tiến triển mạnh mẽ.

d)

D. Chủ yếu tập trung giải quyết những vấn đề an ninh, chính trị.

20.

Nhận xét nào sau đây về Hiệp ước Bali (1976) của tổ chức ASEAN là không đúng?

a)

A. Đánh dấu sự khởi sắc trong hoạt động của ASEAN.

b)

B. Củng cố và tăng cường quan hệ hợp tác giữa các nước.

c)

C. Đánh đấu thời kỳ mở rộng thành viên của tổ chức.

d)

D. Xây dựng được nguyên tắc hoạt động của tổ chức.

21.

Câu 1: Ý tưởng về xây dựng Cộng đồng ASEAN được khởi nguồn từ sự kiện nào sau đây?

a)

A. Các nước ASEAN kí kết Hiệp ước Ba-li (1976).

b)

B. ASEAN phát triển lên 10 nước thành viên (1999).

c)

C. Thành lâp ASEAN (1967) tại Băng Cốc, Thái Lan.

d)

D. "Vấn đề Cam-pu-chia" được giải quyết (1991).

22.

Nội dụng nào sau đây là một trong những cơ sở để các quốc gia Đông Nam Á hướng tới việc xây dựng Cộng đồng ASEAN trong thực tiễn?

a)

A. Sự suy yếu và sụp đồ của hệ thống các nước tư bản chủ nghĩa trên thế giới.

b)

B. Những tác động tiêu cực từ trật tự hai cực, hai phe trong quan hệ quốc tế.

c)

C. Thành tựu về nhiều mặt mà Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á đã đạt được.

d)

D. Chủ nghĩa dân tộc cực đoan chia rẽ quan hệ giữa các nước trong khu vực.

23.

Năm 2007, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đã thông qua văn kiện nào sau đây?

a)

A. Tầm nhìn ASEAN 2020.

b)

B. Tuyên bố Băng Cốc.

c)

C. Tuyên bố Cua-la Lăm-po.

d)

D. Hiến chương ASEAN.

24.

Câu 4: Ngay khi ra Tuyên bố Băng Cốc (năm 1967), ASEAN đã mong muốn

a)

A. xây dựng một cộng đồng thịnh vượng và hòa bình ở Đông Nam Á.

b)

B. tái thiết lập một liên minh chính trị - quân sự chung cho toàn khu vực.

c)

C. giải quyết tất cả các tranh chấp trong khu vực bằng biện pháp quân sự.

d)

D. thành lập một khối quân sự thống nhất giữa các nước trong khu vực.