Font size
WorksheetsCN8. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GKI (25-26)
Total questions: 28
Worksheet time: 17mins
Chiều dài của khổ giấy A0 có kích thước gấp mấy lần so với chiều rộng của khổ giấy A1?
1/2
2
3
4
Yếu tố nào không ảnh hưởng đến việc chọn tỉ lệ trình bày trên bản vẽ?
Độ lớn của chi tiết, vật thật.
Khổ giấy.
Vật liệu của chi tiết, vật thật.
Dụng cụ vẽ kĩ thuật.
Loại nét vẽ nào được chọn làm cơ sở để xác định chiều rộng các loại nét vẽ còn lại trên bản vẽ?
Nét liền mảnh.
Nét liền đậm.
Nét đứt mảnh.
Nét gạch chấm mảnh.
Đường giống kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đặc điểm như thế nào?
Cắt qua đường kích thước.
Vuông góc với đường kích thước.
Song song với phần tử được ghi kích thước.
Đầu đường giống kích thước có vẽ mũi tên.
Công việc nào dưới đây không cần sử dụng đến bản vẽ kĩ thuật?
A. Thiết kế các chi tiết của sản phẩm.
B. Chế tạo chi tiết máy.
C. Kiểm tra kích thước của chi tiết máy.
D. Phân phối sản phẩm.
Khổ giấy nào có kích thước 594 mm x 420 mm?
Khổ giấy A4.
Khổ giấy A3.
Khổ giấy A2.
Khổ giấy A1.
Chữ số kích thước được ghi như thế nào so với đường kích thước?
Chữ số kích thước được ghi trên đường kích thước.
Chữ số kích thước được ghi dưới đường kích thước.
Chữ số kích thước được ghi bên phải đường kích thước.
Chữ số kích thước được ghi bên trái đường kích thước.
Từ tờ giấy A0 sẽ phân chia được tối đa bao nhiêu tờ giấy khổ A4?
16 tờ.
8 tờ.
4 tờ.
2 tờ.
Hình nào được trên mặt phẳng sau khi ta chiếu vật thể lên mặt phẳng đó gọi là gì?
Hình chiếu của mặt phẳng.
Hình chiếu của vật thể.
Hình chiếu của chi tiết máy.
Hình chiếu của tấm chiếu.
Đặc điểm nào dưới đây không phải của phương pháp chiếu thứ nhất?
Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ trước tới.
Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ trên xuống.
Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ phải sang.
Hình chiếu bằng ở bên dưới hình chiếu đứng.
Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu cạnh có vị trí như thế nào so với vị trí của hình chiếu đứng?
Bên trái hình chiếu đứng.
Bên phải hình chiếu đứng.
Hình chiếu đứng của hình lăng trụ tam giác đều là hình gì?
Hình tam giác đều.
Hình tam giác cân.
Hình chữ nhật.
Hình vuông.
Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định, ta được
Hình trụ.
Hình nón.
Hình cầu.
Hình chóp.
Hình cầu được tạo thành bằng cách nào?
Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định.
Khi quay hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định.
Khi quay nửa hình tròn một vòng quanh đường kính cố định.
Khi quay hình thang vuông một vòng quanh cạnh góc vuông cố định.
Đặc điểm nào dưới đây không phải đặc điểm về hình chiếu của các khối tròn xoay?
Hình cầu có các hình chiếu là các hình tròn bằng nhau.
Hình chiếu mặt bên của hình trụ là hình chữ nhật.
Hình chiếu mặt đáy của hình nón là hình tam giác vuông.
Hình chiếu mặt đáy của hình trụ là hình tròn.
Sắp xếp các nội dung sau: (1) Xác định các hướng chiếu; (2) Vẽ các hình chiếu; (3) Xác định đặc điểm hình dạng và kích thước; (4) Xác định vị trí và tỉ lệ các hình chiếu trên giấy vẽ. Để thể hiện được quy trình vẽ hình chiếu vuông góc của khối hình học.
(1)→(2)→(3)→(4)
(2)→(1)→(3)→(4)
(3)→(1)→(4)→(2)
(1)→(3)→(2)→(4)
Sắp xếp các nội dung sau: (1) Xác định các hướng chiếu; (2) Vẽ các hình chiếu; (3) Xác định đặc điểm hình dạng và kích thước của vật thể; (4) Xác định vị trí và tỉ lệ các hình chiếu trên giấy vẽ; (5) Ghi các kích thước của vật thể. Để thể hiện được quy trình vẽ hình chiếu vuông góc và ghi kích thước của vật thể đơn giản.
(1)→(2)→(3)→(4)→(5)
(2)→(1)→(3)→(4)→(5)
(3)→(1)→(4)→(2)→(5)
(1)→(3)→(2)→(4)→(5)
Nội dung nào dưới đây không phải là công dụng của bản vẽ kĩ thuật?
Trao đổi thông tin giữa người thiết kế và chế tạo sản phẩm.
Cung cấp các thông tin chế tạo chi tiết, sản phẩm.
Cung cấp thông tin lắp ráp các chi tiết của sản phẩm.
Cung cấp địa chỉ cung ứng vật liệu chế tạo sản phẩm.
Bản vẽ kĩ thuật được sử dụng trong lĩnh vực nào sau đây.
Xây dựng
Hội hoạ
Dịch vụ vận tải
Âm nhạc
Kích thước dưới đây không phải là kích thước đúng các hình chiếu của hình hộp chữ nhật sau:
Kích thước dưới đây không phải là kích thước đúng các hình chiếu của hình hộp chữ nhật sau:
Kích thước hình chiếu đứng là: a x h
Kích thước hình chiếu bằng là: a x b
Kích thước hình chiếu bằng là: b x h
Kích thước hình chiếu cạnh là: b x h
Vị trí vẽ các hình chiếu của vật thể đơn giản được xác định như sau:
(1) Hình chiếu đứng; (2) Hình chiếu bằng; (3) Hình chiếu cạnh.
(1) Hình chiếu đứng; (2) Hình chiếu cạnh; (3) Hình chiếu bằng.
(1) Hình chiếu bằng; (2) Hình chiếu cạnh; (3) Hình chiếu đứng.
(1) Hình chiếu cạnh; (2) Hình chiếu đứng; (3) Hình chiếu bằng.
Phát biểu nào dưới đây không đúng khi trình bày về cách xác định vị trí mặt phẳng hình chiếu (MPHC) trong phương pháp chiếu góc thứ nhất.
MPHC đứng ở sau vật thể.
MPHC bằng ở dưới vật thể.
MPHC cạnh ở bên phải vật thể.
MPHC bằng ở trên vật thể.
Để vẽ được các hình chiếu vuông góc trên bản vẽ kĩ thuật, người ta sử dụng phép chiếu nào sau đây?
Phép chiếu song song.
Phép chiếu vuông góc.
Phép chiếu xuyên tâm.
Phép chiếu kết hợp.
Trong các tỉ lệ dưới đây đâu là tỉ lệ phóng to bản vẽ?
Tỉ lệ 1:1
Tỉ lệ 1:2
Tỉ lệ 2:1
Tỉ lệ 1:5
Điền từ còn thiếu vào dấu (…) trong nội dung sau: “Bản vẽ kĩ thuật là tài liệu trình bày các ………(1)…….. của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và các ………(2)…….. theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế”.
(1) thông tin kĩ thuật; (2) kí hiệu.
(1) thông tin liên quan; (2) kí hiệu.
(1) thông tin kĩ thuật; (2) chú giải.
(1) thông tin liên quan; (2) chú giải.
Cho một vật thể có các kích thước: Chiều dài 120 mm, chiều rộng 80 mm và chiều cao 100 mm. Để vẽ các hình của vật thể đó trên bản vẽ kĩ thuật theo tỉ lệ 1:2. Độ dài các kích thước tương ứng đo được trên hình biểu diễn của vật thể là bao nhiêu?
Chiều dài 60 mm, chiều rộng 40 mm, chiều cao 50 mm.
Chiều dài 60 mm, chiều rộng 40 mm, chiều cao 100 mm.
Chiều dài 60 mm, chiều rộng 40 mm, chiều cao 200 mm.
Chiều dài 120 mm, chiều rộng 40 mm, chiều cao 50 mm.
Hình chiếu đứng của hình chóp đều đáy vuông có dạng gì khi vẽ theo tỉ lệ 1:1?
Một tam giác cân
Một hình vuông
Một hình chữ nhật
Một hình thang
