wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

clb tv ngày 22/10

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây là từ đồng nghĩa với “vui vẻ”?

a)

A. Buồn bã

b)

B. Hạnh phúc

c)

C. Vui tươi

d)

D. Mệt mỏi

2.

Trong câu “Bạn Lan học rất chăm chỉ”, từ “chăm chỉ” là:

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Tính từ

d)

D. Đại từ

3.

Từ nào sau đây là từ ghép tổng hợp?

a)

A. Nhà cửa

b)

B. Bàn ghế

c)

C. Xanh ngắt

d)

D. Học tập

4.

Từ “đẹp đẽ” thuộc loại từ nào?

a)

A. Từ đơn

b)

B. Từ ghép

c)

C. Từ láy

d)

D. Từ tượng thanh

5.

Câu “Cô giáo đang giảng bài” có mấy tiếng?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

6.

Từ nào sau đây không phải là danh từ?

a)

A. Quyển sách

b)

B. Học sinh

c)

C. Đẹp

d)

D. Cái bàn

7.

Câu nào dưới đây có sử dụng hình ảnh nhân hoá?

a)

A. Cơn mưa rào đến vội vàng rồi đi

b)

B. Cây phượng vẫy tay chào học trò

c)

C. Gió thổi mạnh làm rụng lá

d)

D. Mặt trời tỏa nắng chói chang

8.

Cặp từ trái nghĩa là:

a)

A. Cao – Thấp

b)

B. Đẹp – Xinh

c)

C. Nhanh – Mau

d)

D. Hiền – Dịu

9.

Từ nào sau đây là từ tượng thanh?

a)

A. Lấp lánh

b)

B. Xào xạc

c)

C. Lung linh

d)

D. Dịu dàng

10.

Câu “Trời xanh như tấm lụa” sử dụng biện pháp tu từ gì?

a)

A. Nhân hoá

b)

B. So sánh

c)

C. Ẩn dụ

d)

D. Điệp từ