wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tín dụng cá nhân Đề 2

Total questions: 120

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Thời hạn cho vay đối với khách hàng cá nhân có quốc tịch Việt Nam mua nhà ở thương mại tối đa là bao nhiêu năm?
a)
Tối đa 35 năm
b)
Tối đa 30 năm
c)
Tối đa 25 năm
d)
Tối đa 20 năm
2.
Thời hạn cho vay đối với khách hàng cá nhân có quốc tịch nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam mua nhà ở thương mại tối đa là bao nhiêu năm?
a)
Tối đa 15 năm kể từ ngày được cấp GCN (nhưng không vượt quá thời hạn được phép cư trú còn lại tại Việt Nam)
b)
Tối đa 15 năm
c)
Tối đa 20 năm
d)
Tối đa 25 năm
3.
Thời hạn cho vay đối với khách hàng cá nhân mua nhà ở thương mại được xác định tối đa là bao nhiêu năm?
a)
Tối đa 35 năm đối với khách hàng cá nhân có quốc tịch Việt Nam
b)
Tối đa 15 năm kể từ ngày được cấp GCN (nhưng không vượt quá thời hạn được phép cư trú còn lại tại Việt Nam) đối với khách hàng cá nhân có quốc tịch nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
c)
Tối đa 20 năm đối với khách hàng cá nhân có quốc tịch nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
d)
Cả đáp án 1 và 2 đều đúng
4.
Cho vay ngoài địa bàn đối với KHCN mua nhà ở thương mại, Agribank nơi cho vay được cho vay các trường hợp nào sau đây:
a)
Khách hàng cư trú trên địa bàn hành chính cấp tỉnh nơi chi nhánh loại I đóng trụ sở
b)
Khách hàng mua nhà ở thuộc dự án nhà ở do chi nhánh cho vay
c)
Khách hàng mua nhà ở thuộc địa bàn cho vay của chi nhánh
d)
Tất cả các đáp án trên
5.
Cho vay ngoài địa bàn đối với KHCN mua nhà ở thương mại, Agribank nơi cho vay được cho vay các trường hợp nào sau đây:
a)
Khách hàng có nguồn trả nợ từ tiền lương và mở tài khoản nhận lương tại chi nhánh
b)
Khách hàng có TSTC theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 15 Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN thuộc địa bàn cho vay của chi nhánh
c)
Khách hàng có bảo đảm 100% (cả gốc và lãi phát sinh) bằng tài sản theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 15 Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN trong suốt thời gian còn dư nợ tại chi nhánh
d)
Tất cả các đáp án trên
6.
Cho vay ngoài địa bàn đối với KHCN mua nhà ở thương mại, Agribank nơi cho vay được cho vay các trường hợp nào sau đây:
a)
Khách hàng cư trú tại địa bàn cấp xã giáp ranh
b)
Khách hàng đang có quan hệ vay vốn tại Agribank nơi cho vay hoặc đã vay nhưng thời gian gián đoạn không quá 12 tháng tính đến thời điểm đề nghị cho vay (trừ trường hợp khách hàng vay vốn có bảo đảm bằng tài sản quy định tại điểm e khoản 1 Điều 12 Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN
c)
Khách hàng có TSBĐ là quyền sử dụng đất của bên thứ 3 không phải là người thân
d)
Cả đáp án 1 và 2 đều đúng
7.
Chi nhánh nhận TSBĐ đối với khoản vay mua nhà ở thương mại thuộc các trường hợp nào sau đây:
a)
Bất động sản là Quyền sử dụng đất, nhà ở, quyền sở hữu tài sản tài sản gắn liền với đất (đã được cấp GCN) thuộc quyền sở hữu của khách hàng
b)
Bất động sản là Quyền sử dụng đất, nhà ở, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (đã được cấp GCN) thuộc quyền sở hữu của bên thứ 3 là người có quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng khách hàng
c)
Số dư tiền gửi, thẻ tiết kiệm, giấy tờ có giá khác do Agribank/NHTM khác phát hành, trái phiếu chính phủ, trái phiếu được chính phủ bảo lãnh thanh toán
d)
Tất cả các đáp án trên
8.
Chi nhánh nhận thế chấp Quyền tài sản phát sinh từ HĐMB/HĐCN HĐMB và HĐMB nhà ở HTTTL trong dự án nhà ở làm TSBĐ phải đáp ứng các điều kiện nào sau đây:
a)
HĐMB/HĐCN HĐMB và HĐMB nhà ở đáp ứng điều kiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN
b)
Có văn bản cam kết của chủ đầu tư, hoặc văn bản thỏa thuận 3 bên giữa khách hàng, chủ đầu tư và Agribank, trong đó có nội dung về việc chủ đầu tư bàn giao GCN cho Agribank nơi cho vay ngay sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp (trường hợp chủ đầu tư được khách hàng ủy quyền lập hồ sơ đề nghị cấp GCN)
c)
Cả đáp án 1 và 2 đều đúng
9.
Chi nhánh không nhận TSBĐ là quyền tài sản phát sinh từ HĐMB nhà ở Quy định tại QĐ 3639/QyĐ-NHNo-KHCN ngày 30/10/2024 đối với trường hợp nào sau đây:
a)
TSBĐ là Quyền tài sản phát sinh từ HĐMB nhà ở khi TSBĐ đứng sở hữu từ 02 cá nhân trở lên mà chủ sở hữu không phải là vợ, chồng
b)
TSBĐ là Quyền tài sản phát sinh từ HĐMB nhà ở khi TSBĐ đứng sở hữu từ 02 cá nhân trở lên mà chủ sở hữu không có quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng
c)
Cả đáp án 1 và 2 đều đúng
10.
Agribank xem xét quyết định thu hồi nợ trước hạn đối với KHCN vay vốn mua nhà ở thương mại trong các trường hợp nào sau đây:
a)
Đối với khoản vay được bảo đảm bằng tài sản theo quy định tại điểm c khoản 1 điều 15 Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN: Khách hàng không thực hiện hoàn thiện các thủ tục về thế chấp tài sản trong thời gian tối đa 30 ngày kể từ khi nhà ở được cấp GCN theo quy định
b)
Đối với khoản vay được bảo đảm bằng tài sản theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm d khoản 1 điều 15 Quy định 3639/QyĐ-NHNo-KHCN: Khách hàng không cung cấp bản sao GCN về tài sản cho chi nhánh lưu giữ trong thời hạn tối đa 60 ngày kể từ khi nhà ở được cấp GCN theo quy định; khách hàng bán/chuyển nhượng nhà ở là đối tượng cho vay của khoản vay
c)
Đáp án 1 và 2 đều đúng
11.
Thương nhân thực hiện thủ tục hành chính đăng ký hoạt động khuyến mại phải được xác nhận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền nào?
a)
Sở Công thương đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
b)
Bộ Công thương đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 2 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên và chương trình khuyến mại theo các hình thức khác
c)
Bộ Công thương đối với tất cả các chương trình
d)
Cả 1 và 2
12.
Phê duyệt cho vay vượt thẩm quyền gồm những cấp nào?
a)
Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc TTPD.
b)
Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc phê duyệt các khoản vay vượt thẩm quyền của Chi nhánh loại I.
c)
Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc TTPD, Hội đồng tín dụng chi nhánh loại I, Giám đốc Chi nhánh loại I.
d)
Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc TTPD, Giám đốc Chi nhánh loại I, loại II.
13.
Agribank không được cấp tín dụng đối với trường hợp nào?
a)
Cấp tín dụng để góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng.
b)
Cấp tín dụng trên cơ sở nhận bảo đảm bằng cổ phiếu của TCTD.
c)
Cấp tín dụng cho người thẩm định, đề xuất và xét duyệt cấp tín dụng.
d)
Cả 1 và 2.
14.
Đối với khoản nợ vay có một hoặc một số kỳ hạn bị quá hạn, Agribank thực hiện thu nợ theo thứ tự như thế nào?
a)
Nợ gốc thu trước, nợ lãi tiền vay thu sau
b)
Thu nợ gốc quá hạn, thu nợ lãi tiền vay trên nợ gốc quá hạn chưa trả, thu nợ gốc đến hạn, thu nợ lãi trên nợ gốc mà đến hạn chưa trả
c)
Thu gốc đến đâu lãi đến đấy
d)
Thu nợ gốc và lãi theo thỏa thuận với khách hàng
15.
Theo quy định hiện hành của Agribank, Thời hạn trả nợ được quy định như thế nào?
a)
Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu của kỳ trả nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ cuối cùng của kỳ hạn trả nợ cuối cùng được cam kết trong thỏa thuận cho vay.
b)
Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu của kỳ trả nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ hết nợ trong thỏa thuận cho vay.
c)
Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu nhận nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ cuối cùng của kỳ hạn trả nợ cuối cùng được cam kết trong thỏa thuận cho vay.
d)
Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu nhận nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ cuối cùng.
16.
Theo quy định hiện hành của Agribank, Thỏa thuận cho vay được quy định như thế nào?
a)
Thỏa thuận cho vay phải được ký kết bởi người đại diện có thẩm quyền của Agribank và khách hàng
b)
Thỏa thuận cho vay phải được giao kết bởi người đại diện có thẩm quyền của Agribank và khách hàng theo quy định của pháp luật
c)
Thỏa thuận cho vay được ký kết bởi người đại diện có thẩm quyền theo quy định của pháp luật của Agribank và khách hàng
d)
Thỏa thuận cho vay được ký kết bởi người đại diện của Agribank và khách hàng
17.
Agribank xem xét quyết định việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ trên cơ sở nào?
a)
Đề nghị của khách hàng và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng là có khả năng trả nợ đầy đủ nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay theo kỳ hạn, thời hạn trả nợ sau khi cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
b)
Đề nghị của khách hàng, phù hợp với khả năng tài chính của Agribank và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng là có khả năng trả nợ đầy đủ nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay theo kỳ hạn, thời hạn trả nợ sau khi cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
c)
Đề nghị của khách hàng, khả năng tài chính của khách hàng và kết quả đánh giá là có khả năng trả nợ đầy đủ nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay theo kỳ hạn, thời hạn trả nợ sau khi cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
d)
Đề nghị của Người quản lý nợ và khả năng tài chính của khách hàng.
18.
Một trong các tiêu chí về có khả năng tài chính để trả nợ của khách hàng vay là gì?
a)
Không có nợ xấu, nợ đã XLRR, nợ bán VAMC ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay.
b)
Không có nợ xấu, nợ đã XLRR ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay.
c)
Không có nợ xấu, nợ bán VAMC ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay.
d)
Không có nợ xấu ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay.
19.
Quy định miễn, giảm lãi tiền vay, phí vay vốn của Agribank như thế nào?
a)
Agribank có quyền xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định nội bộ của Agribank
b)
Agribank có trách nhiệm xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định của Chính phủ
c)
Agribank có quyền xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định của NHNN
d)
Agribank có quyền xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định của Chủ tịch Hội đồng thành viên Agribank
20.
Theo quy định hiện hành của Agribank, mức cho vay tối đa được quy định như thế nào?
a)
Cho vay ngắn hạn thực hiện phương án hoạt động kinh doanh; cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn thực hiện phương án, dự án phục vụ nhu cầu đời sống mức cho vay tối đa do Agribank nơi cho vay quyết định; Cho vay thực hiện dự án kinh doanh: Trung hạn mức cho vay tối đa 75% tổng nhu cầu vốn và dài hạn mức cho vay tối đa 70% tổng nhu cầu vốn, số còn lại là vốn đối ứng của khách hàng.
b)
Hội đồng thành viên/Tổng Giám đốc/Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc Trung tâm phê duyệt theo thẩm quyền cấp tín dụng được xem xét phê duyệt mức cho vay tối đa đối với một dự án trung, dài hạn cao hơn quy định.
c)
Các phương án, dự án mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định khách hàng phải có vốn đối ứng tham gia vào phương án, dự án cao hơn mức quy định hiện hành của Agribank thì mức cho vay tối đa phải thực hiện theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
d)
Tất cả đáp án trên.
21.
Khách hàng vay vốn của Agribank phải thực hiện nguyên tắc vay vốn như thế nào?
a)
Khách hàng có tài sản đảm bảo khoản vay, hoàn trả vốn và lãi vay đúng hạn như đã thỏa thuận.
b)
Khách hàng phải sử dụng vốn đúng mục đích, có tài sản đảm bảo khoản vay như đã thỏa thuận.
c)
Khách hàng vay vốn cam kết chấp hành đúng các thỏa thuận với Agribank, phải đảm bảo sử dụng vốn vay đúng mục đích đã cam kết, hoàn trả nợ gốc, lãi tiền vay, phí đầy đủ, đúng hạn theo thỏa thuận cho vay.
d)
Tất cả đáp án trên.
22.
Agribank cho vay theo hạn mức dự phòng đối với khách hàng được quy định như thế nào?
a)
Agribank xác định và thỏa thuận với khách hàng mức dư nợ cho vay tối đa được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định.
b)
Agribank cam kết đảm bảo cho khách hàng vay vốn trong phạm vi hạn mức cho vay dự phòng đã thỏa thuận (bao gồm cả phạm vi hạn mức cho vay đã thỏa thuận). Thời hạn hiệu lực của hạn mức cho vay dự phòng trên 12 tháng.
c)
Agribank cam kết đảm bảo sẵn sàng cho khách hàng vay vốn trong phạm vi hạn mức cho vay dự phòng đã thỏa thuận (ngoài phạm vi hạn mức cho vay đã thỏa thuận). Thời hạn hiệu lực của hạn mức cho vay dự phòng không vượt quá 12 tháng.
d)
Agribank và khách hàng thỏa thuận áp dụng cho vay đối với nhu cầu vốn có chu kỳ hoạt động kinh doanh không quá 09 tháng.
23.
Theo quy định hiện hành của Agribank, khách hàng phải đáp ứng các điều kiện nào để được vay vốn tại Agribank?
a)
Có năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự theo quy định.
b)
Nhu cầu vay vốn để sử dụng vào mục đích hợp pháp, không thuộc đối tượng không được cho vay theo quy định của pháp luật, Ngân hàng Nhà nước và Agribank.
c)
Có phương án sử dụng vốn khả thi (không bắt buộc đối với khoản cho vay có mức giá trị nhỏ) và có khả năng tài chính để trả nợ.
d)
Tất cả đáp án trên.
24.
Nội dung nào sau đây là quy định của Agribank về cấp phê duyệt và quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ?
a)
Việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ được thực hiện trên nguyên tắc người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ không là người quyết định cho vay đối với khoản vay đó, trừ khoản vay do Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc phê duyệt
b)
Chi nhánh loại I quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với các khoản vay đã phân công cho Giám đốc chi nhánh loại II, Phòng giao dịch thực hiện một, một số khâu thuộc trách nhiệm của Agribank nơi cho vay
c)
Chi nhánh loại II quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với các khoản vay đã phân công cho Giám đốc Phòng giao dịch trực thuộc thực hiện một, một số khâu thuộc trách nhiệm của Agribank nơi cho vay
d)
Tất cả đáp án trên
25.
Cấp nào phê duyệt và quyết định gia hạn nợ cho khách hàng?
a)
Cấp nào đã phê duyệt/quyết định cho vay thì phê duyệt/quyết định gia hạn nợ đối với khoản vay đó.
b)
Khoản vay đã được Hội đồng thành viên phê duyệt cho vay thì Tổng Giám đốc phê duyệt gia hạn nợ.
c)
Agribank nơi cho vay quyết định gia hạn nợ các khoản nợ được cơ cấu giữ nguyên nhóm nợ theo quy định của Chính phủ, NHNN (bao gồm cả khoản vay vượt thẩm quyền).
d)
Tất cả đáp án trên.
26.
Thế nào là điều chỉnh kỳ hạn trả nợ?
a)
Là việc Agribank chấp thuận thay đổi khoảng thời gian trả nợ một phần hoặc toàn bộ nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay của kỳ hạn trả nợ đã thoả thuận (bao gồm cả trường hợp không thay đổi về số kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận), thời hạn cho vay có thể thay đổi.
b)
Là việc Agribank chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ một phần hoặc toàn bộ nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay của kỳ hạn trả nợ đã thoả thuận (bao gồm cả trường hợp không thay đổi về số kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận), thời hạn cho vay có thể thay đổi.
c)
Là việc Agribank chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ một phần hoặc toàn bộ nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay của kỳ hạn trả nợ đã thoả thuận (bao gồm cả trường hợp không thay đổi về số kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận), thời hạn cho vay không thay đổi.
d)
Là việc Agribank chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ nợ gốc của kỳ hạn trả nợ đã thoả thuận (bao gồm cả trường hợp không thay đổi về số kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận), thời hạn cho vay không thay đổi.
27.
Agribank chuyển nợ quá hạn đối với dư nợ gốc trong trường hợp nào?
a)
Agribank chuyển nợ quá hạn đối với số dư nợ gốc/lãi mà khách hàng không trả được nợ đúng hạn và không được Agribank chấp thuận cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
b)
Khách hàng không trả được nợ một phần theo thỏa thuận và không được Agribank chấp thuận cơ cấu lại thời hạn trả nợ và/hoặc khi Agribank chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn theo quy định.
c)
Khách hàng không trả được nợ đúng hạn theo thỏa thuận và không được Agribank chấp thuận cơ cấu lại thời hạn trả nợ và/hoặc khi Agribank chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn theo quy định.
d)
Agribank chuyển nợ quá hạn đối với số dư nợ gốc/lãi mà khách hàng không trả được nợ theo thỏa thuận và không được Agribank chấp thuận cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
28.
Người phê duyệt cho vay được Agribank quy định như thế nào?
a)
Người phê duyệt cho vay là người đại diện của Agribank ký kết Thỏa thuận cho vay với khách hàng.
b)
Người phê duyệt cho vay là người có thẩm quyền tại Agribank nơi cho vay quyết định cho vay/không cho vay, ký trên Báo cáo đề xuất cho vay/Báo cáo thẩm định (nếu có).
c)
Người phê duyệt cho vay là người có thẩm quyền phê duyệt/không phê duyệt cho vay đối với các khoản vay vượt thẩm quyền của cấp dưới theo quy định của Agribank từng thời kỳ.
d)
Tất cả đáp án trên.
29.
Quyền của Agribank nơi cho vay đối với khách hàng như thế nào?
a)
Khởi kiện khách hàng, bên bảo đảm hoặc người bảo lãnh khi có vi phạm Thỏa thuận cho vay, Hợp đồng bảo đảm
b)
Kiểm tra, giám sát quá trình việc sử dụng vốn vay, trả nợ của khách hàng
c)
Áp dụng các biện pháp thu hồi nợ theo Thỏa thuận cho vay, Hợp đồng bảo đảm và quy định của pháp luật có liên quan khi đến hạn mà khách hàng không trả nợ
d)
Tất cả đáp án trên
30.
Nhiệm vụ, trách nhiệm của Người kiểm tra khoản vay vượt thẩm quyền là gì?
a)
Đánh giá tình hình chấp hành các nội dung cho vay theo văn bản thông báo phê duyệt cho vay của cấp có thẩm quyền
b)
Đánh giá tình hình thực hiện phương án sử dụng vốn; tình hình tài chính; khả năng trả nợ của khách hàng
c)
Trường hợp phát hiện vi phạm, Người kiểm tra khoản vay vượt thẩm quyền phải đề xuất biện pháp xử lý sau kiểm tra
d)
Tất cả đáp án trên
31.
Theo quy định của Agribank, cho vay phục vụ nhu cầu đời sống là như thế nào?
a)
Agribank cho vay đối với khách hàng là cá nhân để thanh toán các chi phí cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình của cá nhân đó.
b)
Agribank cho vay đối với khách hàng là cá nhân để thanh toán các chi phí cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân.
c)
Agribank cho vay đối với khách hàng là cá nhân để thanh toán các chi phí cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của hộ gia đình.
d)
Agribank cho vay đối với khách hàng là cá nhân để thanh toán các chi phí cho mục đích kinh doanh của cá nhân, gia đình của cá nhân đó.
32.
Agribank nơi cho vay phải giải ngân cho khách hàng nhận nợ bắt buộc để thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh thì?
a)
Số dư nợ gốc khách hàng nhận nợ bắt buộc đó chuyển sang quá hạn.
b)
Số dư nợ gốc khách hàng nhận nợ bắt buộc đó là nợ đến hạn.
c)
Số dư nợ gốc khách hàng nhận nợ bắt buộc đó chuyển sang nợ cần chú ý (nhóm 2).
d)
Số dư nợ gốc khách hành nhận nợ bắt buộc đó là chuyển sang xử lý rủi ro.
33.
Kiểm tra của Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền gồm các nội dung gì?
a)
Đánh giá tình hình chấp hành các nội dung cho vay theo văn bản thông báo phê duyệt cho vay của cấp có thẩm quyền.
b)
Kiểm tra chọn mẫu việc giải ngân, sử dụng vốn vay theo mục đích vay vốn đã ghi trong HĐTD.
c)
Đánh giá tình hình thực hiện phương án, dự án kinh doanh; tình hình tài chính; khả năng trả nợ của khách hàng; Kết quả chấm điểm, xếp hạng khách hàng trên HTXH; Các nội dung khác (nếu có).
d)
Tất cả đáp án trên.
34.
Tại Agribank nơi cho vay, thời gian kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh của khách hàng cá nhân là?
a)
Ít nhất 1 lần trong vòng 3 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
b)
Ít nhất 1 lần trong vòng 6 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
c)
Ít nhất 1 lần trong vòng 9 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
d)
Ít nhất 1 lần trong vòng 12 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
35.
Nội dung kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh tại Agribank nơi cho vay gồm các nội dung nào?
a)
Dư nợ vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD và giấy nhận nợ, phương án sử dụng vốn vay, tình hình tài chính, đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ; Xác định mức độ thiệt hại đối với phương án sử dụng vốn của khách hàng khi xảy ra rủi ro.
b)
Dư nợ vay, số lãi phải trả đến ngày kiểm tra; đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ; đánh giá phương án sử dụng vốn và khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn; Thu thập thông tin chấm điểm xếp hạng khách hàng theo quy định của Agribank; Xác định mức độ thiệt hại đối với phương án sử dụng vốn của khách hàng khi xảy ra rủi ro.
c)
Dư nợ vay, số lãi phải trả đến ngày kiểm tra; Tình hình tài chính; đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ; Xác định mức độ thiệt hại đối với phương án sử dụng vốn của khách hàng khi xảy ra rủi ro; Các nội dung khác (nếu có).
d)
Dư nợ vay, số lãi phải trả đến ngày kiểm tra; Tình hình tài chính; đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ; Biện pháp tổ chức triển khai và tiến độ thực hiện dự án, phương án; đánh giá phương án sử dụng vốn và khả năng trả nợ của khách hàng; Thu thập thông tin xếp hạng khách hàng theo quy định của Agribank; Các nội dung khác (nếu có).
36.
Giám sát tại Agribank nơi cho vay gồm các nội dung gì?
a)
Giám sát tình hình sử dụng vốn vay, tình hình trả nợ, việc thực hiện các điều kiện cho vay và thỏa thuận tại HĐTD. Theo dõi xếp hạng khách hàng trên HTXH và diễn biến trạng thái khoản vay theo nhóm nợ.
b)
Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh (doanh thu, lợi nhuận), tình hình tài chính và khả năng trả nợ Ngân hàng. Các nội dung khác (nếu thấy cần thiết).
c)
Giám sát tiến độ góp vốn (trường hợp góp vốn nhiều lần), việc thực hiện nghĩa vụ dân sự theo hợp đồng bảo đảm thực hiện nghĩa vụ đã ký kết.
d)
Tất cả đáp án trên.
37.
Khách hàng là Doanh nghiệp tư nhân được đánh giá có tài chính minh bạch, lành mạnh để áp dụng lãi suất cho vay tối đa theo quy định của NHNN phải đáp ứng các tiêu chí nào?
a)
Xếp hạng khách hàng từ A1 đến A4 theo quy định xếp hạng tín dụng nội bộ của Agribank.
b)
Không có nợ nhóm 2 trở lên trong 36 tháng liền kề thời điểm vay vốn (khách hàng phải có quan hệ tín dụng với Agribank liên tục 36 tháng gần nhất tại thời điểm xét duyệt cho vay).
c)
Vốn đối ứng tham gia tối thiểu 10%/Tổng nhu cầu vốn. Báo cáo tài chính năm gần nhất phải được kiểm toán và không có yếu tố ngoại trừ trọng yếu.
d)
Tất cả đáp án trên.
38.
Khi giải ngân vốn vay Agribank nơi cho vay phải thực hiện nhiệm vụ gì?
a)
Mỗi lần giải ngân vốn vay, Agribank nơi cho vay phải rà soát điều kiện giải ngân và hồ sơ giải ngân đáp ứng các điều kiện theo quy định hiện hành.
b)
Mỗi lần giải ngân vốn vay, Agribank nơi cho vay phải rà soát, đánh giá nhu cầu vay vốn, điều kiện giải ngân.
c)
Mỗi lần giải ngân vốn vay, Agribank nơi cho vay phải rà soát nhu cầu vay vốn và hồ sơ giải ngân đáp ứng các điều kiện theo quy định hiện hành.
d)
Mỗi lần giải ngân vốn vay, Agribank nơi cho vay phải rà soát, đánh giá nhu cầu vay vốn, hồ sơ giải ngân đáp ứng các điều kiện theo quy định hiện hành.
39.
Nhiệm vụ của Người thẩm định lại khi lập Báo cáo thẩm định lại tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền là chi nhánh loại I?
a)
Người thẩm định lại nêu rõ ý kiến đề xuất đồng ý/không đồng ý phê duyệt vượt thẩm quyền (trường hợp không đồng ý phải nêu rõ lý do), ký và ghi rõ họ tên vào phần Người thẩm định lại trên Báo cáo thẩm định.
b)
Người thẩm định lại ký tắt các trang Báo cáo thẩm định lại, nêu rõ ý kiến đề xuất đồng ý/không đồng ý phê duyệt vượt quyền phán quyết (trường hợp không đồng ý phải nêu rõ lý do).
c)
Người thẩm định lại lập, ký tắt các trang Báo cáo thẩm định lại, nêu rõ ý kiến đề xuất đồng ý/không đồng ý phê duyệt vượt quyền phán quyết, ký và ghi rõ họ tên vào phần Người thẩm định lại.
d)
Người thẩm định lại lập, ký tắt các trang Báo cáo thẩm định lại, nêu ý kiến đề xuất phê duyệt/không phê duyệt vượt thẩm quyền (trường hợp không đồng ý phải nêu rõ lý do), ký và ghi rõ họ tên vào phần Người thẩm định lại trên Báo cáo thẩm định lại.
40.
Đối với cho vay trung, dài hạn thực hiện đầu tư phục vụ hoạt động kinh doanh, giải ngân vốn đối ứng là giá trị ngày công tự làm, tài sản khác của khách hàng cá nhân tham gia thực hiện như thế nào?
a)
Tài sản khác thực hiện theo tiến độ kế hoạch, phần vốn đối ứng còn lại giải ngân trước khi giải ngân vốn vay.
b)
Chi phí ngày công thực hiện theo tiến độ kế hoạch, phần vốn đối ứng còn lại giải ngân trước khi giải ngân vốn vay.
c)
Chi phí ngày công, tài sản khác thực hiện theo tiến độ kế hoạch, phần vốn đối ứng còn lại giải ngân trước khi giải ngân vốn vay.
d)
Chi phí ngày công, tài sản khác thực hiện theo tiến độ kế hoạch, phần vốn đối ứng còn lại giải ngân sau khi giải ngân vốn vay.
41.
Trường hợp Chi nhánh loại II/PGD được phân công thực hiện nghiệp vụ giải ngân và quản lý nợ cho vay không cùng cân đối với chi nhánh trực tiếp quản lý, điều hành, Nơi nào khai báo và phê duyệt đơn xin vay trên hệ thống IPCAS?
a)
Việc khai báo và phê duyệt đơn xin vay trên hệ thống IPCAS được thực hiện tại chi nhánh loại II/PGD
b)
Việc khai báo và phê duyệt đơn xin vay trên hệ thống IPCAS được thực hiện tại chi nhánh loại I
c)
Việc khai báo và phê duyệt đơn xin vay trên hệ thống IPCAS được thực hiện tại phòng khách hàng chi nhánh loại I
d)
Việc khai báo và phê duyệt đơn xin vay trên hệ thống IPCAS được thực hiện tại phòng thẩm định chi nhánh loại II/PGD
42.
Hãy cho biết, thời điểm kiểm tra của Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền đối với khách hàng vay vốn lưu động?
a)
Kiểm tra 3 tháng ít nhất 01 (một) lần.
b)
Kiểm tra 6 tháng ít nhất 01 (một).
c)
Kiểm tra 9 tháng ít nhất 01 (một) lần.
d)
Kiểm tra một năm ít nhất 01 (một) lần.
43.
Thời điểm kiểm tra của Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền đối với khách hàng vay vốn đầu tư dự án đang triển khai?
a)
Kiểm tra tối thiểu sau 3 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên và một năm ít nhất 01 (một) lần đối với các lần kiểm tra tiếp theo.
b)
Kiểm tra tối thiểu sau 6 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên và một năm ít nhất 01 (một) lần đối với các lần kiểm tra tiếp theo.
c)
Kiểm tra tối thiểu sau 9 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên và một năm ít nhất 01 (một) lần đối với các lần kiểm tra tiếp theo.
d)
Kiểm tra tối thiểu sau 12 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên và một năm ít nhất 01 (một) lần đối với các lần kiểm tra tiếp theo.
44.
Đối tượng chi phí thuộc đầu tư tài sản cố định chưa đi vào sử dụng, Agribank nơi cho vay được cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn nếu thời gian đã sử dụng vốn để được cho vay bù đắp tài chính không quá bao nhiêu tháng kể từ ngày phát sinh sử dụng vốn đến ngày khách hàng đề nghị vay vốn?
a)
Không quá 24 tháng.
b)
Không quá 12 tháng.
c)
Không quá 36 tháng.
d)
Không quá 06 tháng.
45.
Người quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay quyết định cho vay hay không cho vay theo thẩm quyền căn cứ vào hồ sơ, tài liệu nào?
a)
Hồ sơ khoản vay, Báo cáo đề xuất cho vay, Báo cáo thẩm định (nếu có), Báo cáo thẩm định lại (nếu có).
b)
Báo cáo đề xuất cho vay, ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Báo cáo thẩm định lại của Người thẩm định lại (nếu có).
c)
Báo cáo đề xuất cho vay, ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có).
d)
Ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Báo cáo thẩm định lại của Người thẩm định lại (nếu có), Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có).
46.
Thẩm định lại tại nơi phê duyệt vượt thẩm quyền gồm các nội dung nào?
a)
Kiểm tra, rà soát tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ trình phê duyệt, Tờ trình và Báo cáo đề xuất cho vay, Báo cáo thẩm định lại (nếu có) của Chi nhánh loại II với danh mục hồ sơ theo quy định; Đánh giá việc áp dụng biện pháp bảo đảm tiền vay theo quy định
b)
Xem xét khả năng cân đối nguồn vốn cho vay qua Phòng Kế hoạch và Quản lý rủi ro (nếu thấy cần thiết); bộ phận Thẩm định/Phòng Thẩm định thực hiện rà soát kết quả xếp hạng tín dụng nội bộ của khách hàng
c)
Rà soát, đánh giá kết quả thẩm định của Chi nhánh về các điều kiện cấp tín dụng và tuân thủ các quy định liên quan đến hoạt động cấp tín dụng của NHNN và Agribank; Đánh giá các yếu tố rủi ro liên quan đến khoản vay; Đánh giá rủi ro về môi trường trong hoạt động cho vay (đối với các trường hợp phải đánh giá theo quy định); Các nội dung khác (nếu cần thiết)
d)
Tất cả đáp án trên
47.
Tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền, một trong các nội dung thẩm định lại khoản vay là gì?
a)
Thẩm định lại toàn bộ hoặc một/một số nội dung về khoản vay do người có thẩm quyền tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền quyết định.
b)
Rà soát, đánh giá kết quả thẩm định của Chi nhánh về các điều kiện cấp tín dụng và tuân thủ các quy định liên quan đến hoạt động cấp tín dụng của NHNN và Agribank.
c)
Chỉ phải thẩm định lại tài sản bảo đảm.
d)
Thẩm định lại một số nội dung về khoản vay do người có thẩm quyền tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền quyết định.
48.
Hồ sơ trình HĐTV phê duyệt khoản vay theo thẩm quyền bao gồm những tài liệu nào?
a)
Tờ trình của chi nhánh; Báo cáo thẩm định lại của Ban Thẩm định/trung tâm phê duyệt; Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến của Hội đồng tín dụng Trụ sở chính; Tờ trình của Tổng Giám đốc; Hồ sơ khác (nếu có).
b)
Tờ trình của chi nhánh; Báo cáo thẩm định lại của Ban Thẩm định; Tờ trình của Tổng Giám đốc; Hồ sơ, tài liệu khác (nếu có).
c)
Tờ trình của chi nhánh; Báo cáo thẩm định lại của Ban Thẩm định; Biên bản họp Hội đồng tín dụng Trụ sở chính; Hồ sơ, tài liệu khác (nếu có).
d)
Tờ trình của chi nhánh; Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến của Hội đồng tín dụng Trụ sở chính; Tờ trình của Tổng Giám đốc; Hồ sơ, tài liệu khác (nếu có).
49.
Xử lý như thế nào khi Người quản lý nợ phát hiện khách hàng sử dụng vốn sai mục đích, vi phạm các thỏa thuận tại HĐTD và/hoặc HĐBĐ?
a)
Người quản lý nợ chỉ có trách nhiệm đề xuất người có thẩm quyền ngừng giải ngân để xử lý theo HĐTD đã ký đối với các khoản vay thuộc thẩm quyền của Agribank nơi cho vay.
b)
Người quản lý nợ có trách nhiệm đề xuất cấp có thẩm quyền ngừng giải ngân để xử lý theo HĐTD, HĐBĐ đã ký (bao gồm cả các khoản vay được phê duyệt vượt thẩm quyền).
c)
Chi nhánh không được quyền ngừng giải ngân vì khoản vay đã được cấp trên phê duyệt.
d)
Chi nhánh tiếp tục giải ngân vì nếu dừng giải ngân thì dự án dở dang và thiệt hại có thể xảy ra nhiều hơn.
50.
Giám sát của Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền gồm các công cụ nào?
a)
Thông qua hệ thống IPCAS (diễn biến doanh số và số dư tài khoản tiền gửi, tiền vay, nhóm nợ, tình hình thực hiện lịch trả nợ của khách hàng…).
b)
Thông tin CIC; Báo cáo của Agribank nơi cho vay.
c)
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của khách hàng; Thông tin trên thông báo kết quả kiểm tra, thanh tra, kiểm toán về khoản vay (nếu có); Thông qua nguồn thông tin, căn cứ khác (nếu có).
d)
Tất cả đáp án trên.
51.
Ai là người tham gia thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ tại Agribank nơi cho vay?
a)
Người quản lý nợ, Người thẩm định lại.
b)
Người kiểm soát khoản vay, Người phê duyệt cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
c)
Người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
d)
Tất cả đáp án trên.
52.
Người có thẩm quyền tại Agribank nơi cho vay quyết định cơ cấu/không cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với khách hàng căn cứ vào tài liệu nào?
a)
Báo cáo đề xuất cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
b)
Phương án cơ cấu lại thời hạn trả nợ của khách hàng.
c)
Hồ sơ cơ cấu lại thời hạn trả nợ, biên bản kiểm tra thực tế mục đích sử dụng vốn vay.
d)
Hồ sơ cơ cấu lại thời hạn trả nợ, biên bản kiểm tra tài sản bảo đảm khách hàng.
53.
Theo quy định hiện hành của Agribank, địa bàn cho vay đặc thù được cho vay trong các trường hợp nào?
a)
Chi nhánh loại I được cho vay khách hàng cá nhân có nơi cư trú hoặc địa chỉ kinh doanh tại địa bàn cấp xã giáp ranh.
b)
Chi nhánh loại II cho vay khách hàng cá nhân có nơi cư trú hoặc địa chỉ kinh doanh tại địa bàn cấp xã giáp ranh.
c)
Phòng giao dịch được cho vay khách hàng cá nhân có nơi cư trú hoặc địa chỉ kinh doanh tại địa bàn cấp xã giáp ranh.
d)
Tất cả đáp án trên.
54.
Văn bản ủy quyền của các thành viên trong gia đình vay vốn sử dụng vào mục đích chung ủy quyền cho 1 thành viên là đại diện vay vốn phải được thực hiện như thế nào?
a)
Văn bản ủy quyền không nhất thiết phải công chứng, chứng thực.
b)
Văn bản ủy quyền có thể dùng chữ ký người làm chứng thay thế công chứng, chứng thực.
c)
Văn bản ủy quyền phải được chứng nhận tại cơ quan, tổ chức có chức năng công chứng hoặc chứng thực tại cơ quan, tổ chức có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
d)
Văn bản ủy quyền phải được chứng nhận tại cơ quan có chức năng công chứng hoặc chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
55.
Việc xác định thời hạn cho vay, kỳ hạn trả nợ theo hạn mức quy mô nhỏ đối với khách hàng cá nhân?
a)
Theo từng lần giải ngân trên Báo cáo đề xuất giải ngân kiêm giấy nhận nợ và có thể vượt quá thời gian duy trì hạn mức.
b)
Theo từng lần giải ngân trên giấy nhận nợ và có thể vượt quá thời gian duy trì hạn mức.
c)
Theo từng lần giải ngân trên Báo cáo đề xuất giải ngân và có thể vượt quá thời gian duy trì hạn mức.
d)
Theo từng lần giải ngân trên Báo cáo đề xuất giải ngân kiêm giấy nhận nợ.
56.
Thời gian duy trì hạn mức đối với cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ đối với khách hàng cá nhân là bao nhiêu?
a)
Tối đa 12 tháng.
b)
Tối đa 24 tháng.
c)
Tối đa 36 tháng.
d)
Tối đa 48 tháng.
57.
Đối với cho vay theo hạn mức, Agribank quy định điều kiện xem xét gia hạn thời gian duy trì hạn mức tín dụng như thế nào?
a)
Khách hàng đáp ứng đủ các điều kiện cấp tín dụng theo quy định hiện hành; sử dụng vốn vay đúng mục đích
b)
Thực hiện đúng và đầy đủ các cam kết tại HĐTD trước đó và các điều kiện cấp tín dụng theo Thông báo phê duyệt của cấp có thẩm quyền (nếu có)
c)
Khách hàng không bị giảm xếp hạng tín dụng nội bộ theo quy định của Agribank so với thời điểm xác định hạn mức cho vay hiện hành
d)
Tất cả đáp án trên
58.
Đối với cho vay theo hạn mức, thẩm quyền gia hạn thời gian duy trì hạn mức được quy định như thế nào?
a)
Cấp phê duyệt/quyết định cấp hạn mức có thẩm quyền gia hạn thời gian duy trì hạn mức tối đa 12 tháng. Thẩm quyền phê duyệt/quyết định gia hạn thời gian duy trì hạn mức được xác định theo thẩm quyền cấp tín dụng tại thời điểm xem xét gia hạn.
b)
Trụ sở chính không trực tiếp kinh doanh nên không gia hạn hạn mức đối với khách hàng đã phê duyệt.
c)
Phòng giao dịch được gia hạn hạn mức đối với khoản nợ do cấp trên quyết định cho vay và phân công giải ngân, thu nợ, quản lý khoản nợ.
d)
Tất cả đáp án trên.
59.
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng, đối với một khách hàng và người có liên quan của Agribank từ ngày 01/01/2027 đến trước ngày 01/01/2028 không được vượt quá bao nhiêu phần trăm vốn tự có của Agribank?
a)
13% vốn tự có đối với một khách hàng; 21% vốn tự có đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó
b)
15% vốn tự có đối với một khách hàng; 25% vốn tự có đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó
c)
14% vốn tự có đối với một khách hàng; 23% vốn tự có đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó
d)
12% vốn tự có đối với một khách hàng; 19% vốn tự có đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó
60.
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng, đối với một khách hàng và người có liên quan của Agribank từ ngày 01/01/2026 đến trước ngày 01/01/2027 không được vượt quá bao nhiêu phần trăm vốn tự có của Agribank?
a)
13% vốn tự có đối với một khách hàng; 21% vốn tự có đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó
b)
15% vốn tự có đối với một khách hàng; 25% vốn tự có đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó
c)
14% vốn tự có đối với một khách hàng; 23% vốn tự có đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó
d)
12% vốn tự có đối với một khách hàng; 19% vốn tự có đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó
61.
Công ty A đề nghị vay vốn thực hiện dự án đầu tư mua máy móc thiết bị với tổng mức đầu tư 15 tỷ đồng, thời hạn vay vốn 5 năm, vậy công ty A phải có vốn đối ứng tối thiểu tham gia vào dự án là bao nhiêu?
a)
1,75 tỷ đồng.
b)
2,75 tỷ đồng.
c)
3,75 tỷ đồng.
d)
4,75 tỷ đồng.
62.
Nhiệm vụ quyết định của Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại I được quy định như thế nào?
a)
Quyết định cấp tín dụng đối với một khách hàng có tổng mức dư nợ cấp tín dụng thuộc thẩm quyền của HĐTD Chi nhánh loại I; quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ/gia hạn thời gian duy trì hạn mức/thay đổi nội dung phê duyệt đối với khoản cấp tín dụng đã được HĐTD Chi nhánh loại I quyết định cấp tín dụng
b)
Quyết định cấp tín dụng đối với một khách hàng và người có liên quan có tổng mức dư nợ cấp tín dụng thuộc thẩm quyền của HĐTD Chi nhánh loại I; quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ/gia hạn thời gian duy trì hạn mức/thay đổi nội dung phê duyệt đối với khoản cấp tín dụng đã được HĐTD Chi nhánh loại I quyết định cấp tín dụng
c)
Quyết định cấp tín dụng đối với một khách hàng, một khách hàng và người có liên quan có tổng mức dư nợ cấp tín dụng thuộc thẩm quyền của HĐTD Chi nhánh loại I
d)
Quyết định cấp tín dụng đối với một khách hàng, một khách hàng và người có liên quan có tổng mức dư nợ cấp tín dụng thuộc thẩm quyền của HĐTD Chi nhánh loại I; quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ/gia hạn thời gian duy trì hạn mức/thay đổi nội dung phê duyệt đối với khoản cấp tín dụng đã được HĐTD Chi nhánh loại I quyết định cấp tín dụng
63.
Khi nào quyết định của Hội đồng tín dụng được thông qua?
a)
Khi có từ 2/3 thành viên Hội đồng tín dụng đồng ý
b)
Có ý kiến đồng ý của Chủ tịch Hội đồng tín dụng
c)
Khi có trên 2/3 thành viên Hội đồng tín dụng đồng ý (trong đó có ý kiến của Chủ tịch HĐTD)
d)
Đáp án 1 và 2
64.
Công ty A có dự án kinh doanh với tổng nhu cầu vốn là 8 tỷ đồng, thời hạn xin vay 4 năm để thực hiện dự án thì vốn đối ứng tối thiểu tham gia vào dự án là bao nhiêu?
a)
1 tỷ đồng
b)
2 tỷ đồng
c)
3 tỷ đồng
d)
4 tỷ đồng
65.
Công ty A có dự án kinh doanh với tổng nhu cầu vốn là 18 tỷ đồng, thời hạn thực hiện dự án 13 năm, thì vốn đối ứng tối thiểu tham gia vào dự án là bao nhiêu?
a)
5,2 tỷ đồng
b)
5,6 tỷ đồng
c)
5,4 tỷ đồng
d)
5,8 tỷ đồng
66.
Công ty A có tỷ lệ vốn đối ứng tham gia Phương án sử dụng vốn (dự án vay vốn trung hạn) là 50% và đã giải ngân 25% vốn đối ứng cho dự án (có đủ tài liệu chứng minh), vậy ngân hàng sẽ giải ngân vốn vay như thế nào?
a)
Theo nguyên tắc vốn đối ứng giải ngân trước nên công ty A phải giải ngân hết 50% vào dự án, ngân hàng mới bắt đầu giải ngân.
b)
Sau khi Khách hàng đã giải ngân vốn đối ứng bằng tỷ lệ tối thiểu theo quy định là 25%, việc giải ngân vốn vay và phần còn lại vốn đối ứng do Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định.
c)
Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận giải ngân theo tỷ lệ ngay từ đầu dự án vì ngân hàng chỉ cho vay 50% số vốn của dự án.
d)
Sau khi Khách hàng đã giải ngân vốn đối ứng bằng tỷ lệ tối thiểu theo quy định là 25%, việc giải ngân vốn vay và phần còn lại vốn đối ứng do Tổng Giám đốc Agribank quyết định.
67.
Trường hợp giao tài sản cầm cố cho bên thứ ba cất giữ tài sản thì bên thứ ba phải đáp ứng các điều kiện nào?
a)
Được phép kinh doanh dịch vụ gửi, giữ tài sản; Phải có đủ điều kiện cất giữ, bảo quản và quản lý tài sản
b)
Việc gửi giữ tài sản phải được lập thành hợp đồng giữa ba bên gồm Agribank, bên cầm cố và bên nhận gửi giữ tài sản
c)
Hợp đồng gửi giữ phải quy định rõ trách nhiệm của bên nhận gửi giữ trong trường hợp tài sản bị mất, hư hỏng, mất giá trị hoặc giảm sút giá trị
d)
Tất cả đáp án trên
68.
Các biện pháp bảo đảm cấp tín dụng được quy định tại Agribank bao gồm?
a)
Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản
b)
Thế chấp tài sản, Ký quỹ, Ký cược, Tín chấp
c)
Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản, Ký quỹ, Bảo lãnh, Tín chấp
d)
Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản, Ký quỹ, Bảo lãnh
69.
Vật chính là gì?
a)
Là vật mang lại nguồn lợi chính cho chủ sử dụng.
b)
Là vật có thể khai thác công dụng theo tính năng không phụ thuộc vào vật/bộ phận khác.
c)
Là vật độc lập, có thể khai thác công dụng theo tính năng.
d)
Là vật trực tiếp phục vụ cho việc khai thác công dụng cho chủ sử dụng.
70.
Đối với hợp đồng bảo đảm được ký kết trước khi pháp nhân được tổ chức lại mà vẫn còn hiệu lực thì các bên thực hiện như thế nào?
a)
Các bên phải ký kết lại hợp đồng bảo đảm đó sau khi pháp nhân được tổ chức lại.
b)
Các bên không ký kết lại hợp đồng bảo đảm đó sau khi pháp nhân được tổ chức lại.
c)
Các bên có thể lựa chọn việc ký kết/không ký kết lại hợp đồng bảo đảm đó sau khi pháp nhân được tổ chức lại.
71.
Tài sản bảo đảm được quy định tại Agribank bao gồm?
a)
Tài sản bảo đảm chính thức
b)
Tài sản bảo đảm bổ sung
c)
Tài sản bảo đảm hình thành trong tương lai
d)
Đáp án 1 và 2
72.
Theo Quy chế 879/QC-HĐTV-TD, hợp đồng bảo đảm bị vô hiệu hoặc bị hủy bỏ, bị đơn phương chấm dứt thực hiện thì?
a)
Hợp đồng cấp tín dụng vô hiệu.
b)
Hợp đồng cấp tín dụng không vô hiệu.
c)
Làm chấm dứt Hợp đồng cấp tín dụng.
d)
Không làm chấm dứt Hợp đồng cấp tín dụng.
73.
Theo Quy chế số 879/QC-HĐTV-TD: Trường hợp hợp đồng cấp tín dụng bị vô hiệu hoặc bị hủy bỏ, bị đơn phương chấm dứt thực hiện mà các bên đã thực hiện một phần thì (nếu có Hợp đồng bảo đảm)?
a)
Hợp đồng bảo đảm chấm dứt
b)
Hợp đồng bảo đảm không chấm dứt
c)
Hợp đồng bảo đảm vô hiệu
d)
Hợp đồng bảo đảm không vô hiệu
74.
Thẩm quyền xử lý tài sản bảo đảm trong trường hợp số tiền thu được từ xử lý tài sản bảo đảm thực hiện đủ nghĩa vụ được bảo đảm thuộc thẩm quyền của ai?
a)
Agribank nơi cấp tín dụng
b)
Tổng Giám đốc
c)
Hội đồng xử lý tài sản bảo đảm Trụ sở chính
d)
Agribank nơi phê duyệt cấp tín dụng
75.
Đâu là tài liệu để làm căn cứ xác định giá trị tài sản bảo đảm?
a)
Hợp đồng mua bán, chuyển nhượng tài sản tương ứng cùng loại
b)
Giá theo tài liệu của phòng Tài nguyên và Môi trường; chứng thư thẩm định giá của tổ chức có chức năng thẩm định giá
c)
Định giá theo mệnh giá/bảng/khung giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành/sử dụng thông tin về giá trị tài sản bảo đảm của tổ chức có chức năng hoặc xác định theo các phương pháp chi phí, thu nhập và các phương pháp khác theo quy định pháp luật
d)
Tất cả đáp án trên
76.
Theo Quy chế 879/QC-HĐTV-TD, Bên bảo lãnh cam kết với Agribank sẽ thực hiện nghĩa vụ thay cho khách hàng, bên bảo lãnh phải có các điều kiện nào?
a)
Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự.
b)
Có khả năng tài chính đảm bảo thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh.
c)
Bên bảo lãnh (trừ đối tượng bảo lãnh của Chính phủ, TCTD, Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa), phải có tài sản bảo đảm để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh.
d)
Tất cả đáp án trên.
77.
Đất nông nghiệp được nhà nước giao trong hạn mức thì thành viên hộ gia đình, cá nhân được thế chấp như thế nào?
a)
Được thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với đất.
b)
Được thế chấp quyền sử dụng đất.
c)
Chỉ được thế chấp tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với đất.
d)
Không được thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với đất.
78.
Việc kiểm tra đối với tài sản thế chấp là quyền đòi nợ được thực hiện như thế nào?
a)
03 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần
b)
06 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần
c)
09 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần
d)
12 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần
79.
Trường hợp tài sản bảo đảm cho toàn bộ nghĩa vụ thì việc rút bớt TSBĐ phải thông qua Hội đồng xử lý TSBĐ đối với các khách hàng nào?
a)
Khách hàng còn dư nợ từ 02 tỷ đồng trở lên, trừ trường hợp Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại I là người quyết định nhận TSBĐ
b)
Khách hàng còn dư nợ từ 05 tỷ đồng trở lên, trừ trường hợp Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại I là người quyết định nhận TSBĐ
c)
Khách hàng có dư nợ 03 tỷ đồng trở lên, trừ trường hợp Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại I là người quyết định nhận TSBĐ
d)
Khách hàng có dư nợ từ 06 tỷ đồng trở lên, trừ trường hợp Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại I là người quyết định nhận TSBĐ
80.
Agribank xác định giá trị tài sản bằng phương pháp nào?
a)
Phương pháp so sánh
b)
Phương pháp chi phí
c)
Phương pháp thu nhập
d)
Tất cả đáp án trên
81.
Tại một chi nhánh loại I (bao gồm cả chi nhánh loại II, Phòng giao dịch do chi nhánh loại I quản lý), mức cấp tín dụng tối đa đối với một mã cổ phiếu tại thời điểm cấp tín dụng được quy định như thế nào?
a)
Không vượt quá giá trị của 02 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 60 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực.
b)
Không vượt quá giá trị của 05 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 120 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực.
c)
Không vượt quá giá trị của 04 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 80 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực.
d)
Không vượt quá giá trị của 05 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 90 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực.
82.
Thỏa thuận cấp bảo lãnh là gì?
a)
Là văn bản thỏa thuận giữa Agribank với khách hàng về việc phát hành bảo lãnh ngân hàng, bảo lãnh đối ứng, xác nhận bảo lãnh cho khách hàng.
b)
Là thỏa thuận giữa Agribank (bên bảo lãnh hoặc bên bảo lãnh đối ứng hoặc bên xác nhận bảo lãnh) với khách hàng và các bên liên quan khác (nếu có) về việc phát hành bảo lãnh ngân hàng, bảo lãnh đối ứng, xác nhận bảo lãnh cho khách hàng.
c)
Là văn bản thỏa thuận giữa Agribank với khách hàng và các bên liên quan khác (nếu có) về việc phát hành bảo lãnh ngân hàng cho khách hàng.
d)
Là văn bản thỏa thuận giữa Agribank với khách hàng và các bên liên quan khác về việc phát hành bảo lãnh ngân hàng cho khách hàng.
83.
Theo Quy chế 346/QC-HĐTV-TD về bảo lãnh ngân hàng, người thẩm định lại là?
a)
Người thuộc Phòng Khách hàng, Phòng Thẩm định/bộ phận Thẩm định, Ban Thẩm định và phê duyệt tín dụng/Trung tâm phê duyệt tín dụng khu vực hoặc người khác do người có thẩm quyền phân công, giao nhiệm vụ.
b)
Người thuộc Phòng Thẩm định/bộ phận Thẩm định, Ban và phê duyệt tín dụng/Trung tâm phê duyệt tín dụng khu vực.
c)
Đáp án 1 và 2.
84.
Theo Quy chế 346/QC-HĐTV-TD về bảo lãnh ngân hàng, người kiểm soát bảo lãnh là?
a)
Lãnh đạo Phòng Khách hàng, Phòng Thẩm định; Lãnh đạo/Trưởng, phó nghiệp vụ Ban Thẩm định, Ban Định chế tài chính, TTPD.
b)
Người kiểm soát bảo lãnh có thể là người thẩm định.
c)
Đáp án 1 và 2.
d)
Trưởng/Phó trưởng Phòng Khách hàng, Trưởng/Phó trưởng Ban thuộc Ban TĐPD, Trưởng/Phó trưởng phòng phê duyệt thuộc TTPD.
85.
Theo Quy chế 346/QC-HĐTV-TD về bảo lãnh ngân hàng: Đối với trường hợp đồng tiền bảo lãnh là ngoại tệ, phí bảo lãnh được quy định thu như thế nào?
a)
Các bên thỏa thuận thu phí bảo lãnh bằng ngoại tệ.
b)
Các bên thỏa thuận thu phí bảo lãnh bằng ngoại tệ hoặc quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá bán của Agribank tại thời điểm thu phí hoặc tại thời điểm thông báo thu phí.
c)
Các bên thỏa thuận thu phí bảo lãnh bằng ngoại tệ hoặc quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá bán của Agribank tại thời điểm thu phí.
d)
Các bên thỏa thuận thu phí bảo lãnh bằng ngoại tệ hoặc quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá bán của Agribank.
86.
Theo Quy chế 346/QC-HĐTV-TD về bảo lãnh ngân hàng, nghĩa vụ bảo lãnh của Agribank chấm dứt trong các trường hợp nào?
a)
Nghĩa vụ của bên được bảo lãnh chấm dứt; Nghĩa vụ bảo lãnh của Agribank đã được thực hiện theo đúng Cam kết bảo lãnh.
b)
Việc bảo lãnh được hủy bỏ hoặc thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác theo thỏa thuận của bên nhận bảo lãnh và Agribank, các bên liên quan khác (nếu có); Cam kết bảo lãnh đã hết hiệu lực.
c)
Bên nhận bảo lãnh miễn thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh cho Agribank; Theo thỏa thuận của các bên; Nghĩa vụ bảo lãnh chấm dứt trong các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
d)
Tất cả đáp án trên.
87.
Số dư bảo lãnh đối với một khách hàng hoặc một khách hàng và người có liên quan bao gồm?
a)
Số dư phát hành Cam kết bảo lãnh
b)
Số dư phát hành Cam kết bảo lãnh đối ứng, số dư phát hành Cam kết xác nhận bảo lãnh
c)
Số dư phát hành Cam kết bảo lãnh, số dư phát hành Cam kết bảo lãnh đối ứng, số dư phát hành Cam kết bảo lãnh trên cơ sở bảo lãnh đối ứng, số dư phát hành Cam kết xác nhận bảo lãnh cho khách hàng đó, khách hàng đó và người có liên quan
88.
Yêu cầu đối với khách hàng khi được Agribank nơi cấp bảo lãnh xem xét, quyết định cấp bảo lãnh, bảo lãnh đối ứng, bảo lãnh trên cơ sở bảo lãnh đối ứng, xác nhận bảo lãnh?
a)
Có đầy đủ năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật
b)
Nghĩa vụ được bảo lãnh là nghĩa vụ tài chính hợp pháp
c)
Được Agribank nơi cấp bảo lãnh đánh giá có khả năng hoàn trả lại số tiền mà Agribank nơi cấp bảo lãnh phải trả thay khi thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
d)
Tất cả đáp án trên
89.
Đối với bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai, Thư bảo lãnh có hiệu lực kể từ thời điểm phát hành cho đến thời điểm ít nhất sau bao nhiêu ngày kể từ thời hạn chủ đầu tư phải thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với bên mua?
a)
15 ngày
b)
30 ngày
c)
45 ngày
d)
60 ngày
90.
Cấp quyết định bảo lãnh tại Agribank nơi cấp bảo lãnh gồm?
a)
Tổng Giám đốc, Hội đồng tín dụng chi nhánh loại I, Giám đốc chi nhánh loại I, loại II.
b)
Hội đồng tín dụng chi nhánh loại I, Giám đốc chi nhánh loại I, loại II.
c)
Giám đốc chi nhánh loại I, loại II
d)
Giám đốc chi nhánh loại I, loại II, phòng giao dịch
91.
Trường hợp nào thì Agribank nơi cấp bảo lãnh không bắt buộc phải ký Thỏa thuận cấp bảo lãnh?
a)
Phát hành bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ ký quỹ để bảo đảm thực hiện dự án đầu tư.
b)
Phát hành bảo lãnh trên cơ sở bảo lãnh đối ứng.
c)
Phát hành bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai.
d)
Phát hành bảo lãnh bảo đảm chất lượng sản phẩm.
92.
Giám đốc chi nhánh loại II được quyết định cấp bảo lãnh đối với loại bảo lãnh nào?
a)
Bảo lãnh dự thầu.
b)
Bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ ký quỹ để bảo đảm thực hiện dự án đầu tư.
c)
Bảo lãnh vay vốn
d)
Đáp án 1 và 2.
93.
Theo quy định hiện hành của Agribank, Agribank xem xét, quyết định cấp bảo lãnh cho chủ đầu tư đối với bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai khi nào?
a)
Có đủ năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật; Nghĩa vụ được bảo lãnh là nghĩa vụ tài chính hợp pháp.
b)
Được Agribank nơi cấp bảo lãnh đánh giá có khả năng hoàn trả lại số tiền mà Agribank nơi cấp bảo lãnh phải trả thay khi thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh.
c)
Chủ đầu tư đã nhận được văn bản của cơ quan quản lý nhà nước về kinh doanh BĐS cấp tỉnh trả lời cho chủ đầu tư về nhà ở đủ điều kiện được bán, cho thuê mua.
d)
Tất cả đáp án trên.
94.
Theo Quy chế 346/QC-HĐTV-TD, Agribank nơi cấp bảo lãnh chỉ thực hiện phát hành Cam kết bảo lãnh dưới hình thức nào?
a)
Thư bảo lãnh; Được phát hành dưới hình thức Hợp đồng bảo lãnh khi trình TGĐ xem xét quyết định trong từng trường hợp cụ thể.
b)
Hợp đồng bảo lãnh.
c)
Thư bảo lãnh và hợp đồng bảo lãnh.
d)
Thỏa thuận cấp bảo lãnh.
95.
Theo Quy chế 346/QC-HĐTV-TD, Thư bảo lãnh được phát hành bao gồm (trừ trường hợp phát hành theo phương tiện điện tử)?
a)
01 bản gốc và 02 bản chính.
b)
01 bản gốc và 03 bản chính.
c)
03 bản chính.
d)
01 bản chính và 03 bản sao y.
96.
Trong trường hợp bảo lãnh ngân hàng (trừ trường hợp bảo lãnh đối ứng, xác nhận bảo lãnh), thời hạn Agribank thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh khi nhận được đủ hồ sơ yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh hợp lệ trong vòng bao nhiêu ngày?
a)
05 ngày làm việc tiếp theo sau ngày Agribank nhận đủ hồ sơ
b)
05 ngày
c)
10 ngày làm việc tiếp theo sau ngày Agribank nhận đủ hồ sơ
d)
10 ngày
97.
Theo quy định của Agribank, Người phê duyệt bảo lãnh là ai?
a)
Là người có thẩm quyền phê duyệt/không phê duyệt cấp bảo lãnh đối với các khoản cấp bảo lãnh vượt thẩm quyền của cấp dưới theo quy định của Agribank từng thời kỳ.
b)
Là người có thẩm quyền chấp thuận hay không chấp thuận cấp bảo lãnh đối với các bảo lãnh vượt thẩm quyền của cấp dưới theo quy định của Agribank từng thời kỳ và ký trên Báo cáo đề xuất cấp bảo lãnh/Báo cáo thẩm định (nếu có).
c)
Là người có thẩm quyền chấp thuận hay không chấp thuận cấp bảo lãnh đối với các bảo lãnh vượt thẩm quyền của cấp dưới theo quy định của Agribank từng thời kỳ.
98.
Thời hạn quyết định cấp bảo lãnh tối đa kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ tại Agribank nơi cấp bảo lãnh đối với khoản bảo lãnh trung hạn?
a)
Tối đa 05 (năm) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc.
b)
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc.
c)
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 3 (ba) ngày làm việc.
d)
Tối đa 5 (năm) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 3 (ba) ngày làm việc.
99.
Nhiệm vụ của người quan hệ khách hàng tại Agribank nơi cấp bảo lãnh?
a)
Thẩm định khoản bảo lãnh trên cơ sở thông tin, hồ sơ bảo lãnh, tài liệu của khách hàng
b)
Tiếp nhận và khảo sát nhu cầu bảo lãnh, hướng dẫn khách hàng các yêu cầu đối với khách hàng cấp bảo lãnh, hồ sơ, thủ tục đề nghị phát hành bảo lãnh.
c)
Mức phí áp dụng, các loại bảo lãnh và chính sách khách hàng của Agribank.
d)
Đáp án 2 và 3.
100.
Thời hạn phê duyệt cấp bảo lãnh tối đa kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền đối với khoản bảo lãnh trung, dài hạn?
a)
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc.
b)
Tối đa 15 (mười lăm) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc.
c)
Tối đa 05 (năm) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc.
d)
Tối đa 7 (bảy) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc.
101.
Tại chi nhánh có Phòng Thẩm định và khoản bảo lãnh phải qua Phòng Thẩm định, Người quan hệ khách hàng gồm bao nhiêu người?
a)
Tối thiểu 03 (ba) người trong đó có lãnh đạo Phòng Khách hàng.
b)
Tối thiểu 02 (hai) người trong đó có lãnh đạo Phòng Khách hàng
c)
Tối đa 02 (hai) người trong đó có lãnh đạo Phòng Thẩm định.
d)
Tối đa 02 (hai) người trong đó có lãnh đạo Phòng Khách hàng.
102.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, "Nợ xấu" là gì?
a)
Nợ đủ tiêu chuẩn
b)
Nợ dưới tiêu chuẩn
c)
Là nợ xấu nội bảng, gồm nợ thuộc các nhóm 3, 4 và 5
103.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, Tỷ lệ khấu trừ tối đa đối với tài sản bảo đảm là Chứng khoán do các tổ chức tín dụng khác phát hành được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán?
a)
0.85
b)
0.8
c)
0.75
d)
0.7
104.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, tỷ lệ khấu trừ tối đa đối với tài sản bảo đảm là Chứng khoán do doanh nghiệp (trừ tổ chức tín dụng) phát hành được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán?
a)
0.65
b)
0.7
c)
0.75
d)
0.8
105.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, số tiền trích lập dự phòng đối với các khoản cho vay ngoại tệ được thực hiện bằng đồng Việt Nam theo tỷ giá quy đổi tại thời điểm nào?
a)
Thời điểm trích lập dự phòng rủi ro
b)
Thời điểm cho vay
c)
Thời điểm Trụ sở chính thông báo phê duyệt phân loại nợ trích lập dự phòng rủi ro
106.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, Khoản nợ nào sau đây được phân loại nợ Nhóm 2?
a)
Khoản nợ quá hạn từ 10 đến 90 ngày
b)
Khoản nợ quá hạn trên 360 ngày
c)
Khoản nợ quá hạn từ 91 đến 180 ngày
d)
Khoản nợ quá hạn từ 181 đến 360 ngày
107.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, Khoản nợ nào sau đây được phân loại nợ Nhóm 3?
a)
Khoản nợ quá hạn từ 181 đến 360 ngày
b)
Khoản nợ quá hạn trên 360 ngày
c)
Khoản nợ quá hạn từ 91 ngày đến 180 ngày
108.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, Khoản nợ nào sau đây được phân loại nợ Nhóm 4?
a)
Khoản nợ quá hạn từ 190 ngày đến 365 ngày
b)
Khoản nợ quá hạn trên 360 ngày
c)
Khoản nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày
109.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, Khoản nợ nào sau đây được phân loại nợ Nhóm 5?
a)
Khoản nợ quá hạn trên 360 ngày
b)
Khoản nợ quá hạn từ 10 ngày đến 90 ngày
c)
Khoản nợ quá hạn từ 180 ngày đến 360 ngày
d)
Khoản nợ quá hạn từ 91 ngày đến 180 ngày
110.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, tỷ lệ trích lập dự phòng cụ thể đối với nợ Nhóm 1 là bao nhiêu?
a)
0
b)
0.05
c)
0.2
d)
0.5
111.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, tỷ lệ trích lập dự phòng cụ thể đối với nợ Nhóm 2 là bao nhiêu?
a)
0.2
b)
0.05
c)
0.5
d)
1
112.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, tỷ lệ trích lập dự phòng cụ thể đối với nợ Nhóm 3 là bao nhiêu?
a)
0.75
b)
0.5
c)
0.2
d)
1
113.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, tỷ lệ trích lập dự phòng cụ thể đối với nợ Nhóm 4 là bao nhiêu?
a)
0.8
b)
0.75
c)
1
d)
0.5
114.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, tỷ lệ trích lập dự phòng cụ thể đối với nợ Nhóm 5 là bao nhiêu?
a)
0.05
b)
0.2
c)
0.5
d)
1
115.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, khoản nợ thuộc nhóm nào không phải trích lập dự phòng chung?
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 5
116.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, Agribank sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong trường hợp:
a)
Khách hàng là tổ chức bị giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật
b)
Cá nhân bị chết, mất tích
c)
Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 5
d)
Tất cả đáp án trên
117.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, việc xử lý rủi ro phải được thực hiện trên nguyên tắc nào?
a)
Người quan hệ khách hàng, người thẩm định, người quyết định cấp tín dụng không tham gia quá trình xử lý rủi ro của khoản cấp tín dụng đó.
b)
Người thẩm định, người quyết định cấp tín dụng không tham gia quá trình xử lý rủi ro của khoản cấp tín dụng đó.
c)
Người quản lý khoản vay, người thẩm định, người kiểm soát, người quyết định cấp tín dụng không tham gia quá trình xử lý rủi ro của khoản cấp tín dụng đó.
d)
Người quản lý nợ cho vay, người kiểm soát khoản vay, người quyết định cấp tín dụng không tham gia quá trình xử lý rủi ro của khoản cấp tín dụng đó.
118.
Nợ nhóm 1 theo phương pháp định tính bao gồm
a)
Các khoản nợ được Agribank đánh giá là không có khả năng thu hồi đầy đủ cả nợ gốc và lãi đúng hạn.
b)
Các cam kết ngoại bảng được Agribank đánh giá là khách hàng không có khả năng thực hiện đầy đủ nghĩa vụ theo cam kết.
c)
Các khoản nợ được Agribank nơi cấp tín dụng đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ cả nợ gốc và lãi đúng hạn. Các cam kết ngoại bảng được Agribank nơi cấp tín dụng đánh giá là khách hàng có khả năng thực hiện đầy đủ nghĩa vụ theo cam kết.
119.
Chọn đáp án đúng nhất: đối tượng phải thực hiện theo Quy trình số 2232/QTr-NHNo-RRTD ngày 31/7/2024 về phân loại nợ, trích lập dự phòng rủi ro và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của Agribank
a)
Chi nhánh loại I, loại II và PGD
b)
Chi nhánh Campuchia
c)
- Chi nhánh loại I, loại II và PGD - Chi nhánh Campuchia
d)
Trụ sở chính, Chi nhánh loại I, loại II, phòng giao dịch và cá nhân có liên quan thuộc Agribank; không áp dụng đối với Chi nhánh Agribank ở nước ngoài
120.
Chi nhánh thực hiện hạch toán trích lập, hoàn nhập dự phòng khi nào?
a)
Chi nhánh thực hiện ngay sau khi nhận được Thông báo của Hội đồng Xử lý rủi ro Trụ sở chính
b)
Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được Thông báo của Hội đồng Xử lý rủi ro Trụ sở chính
c)
Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được Thông báo của Hội đồng Xử lý rủi ro Trụ sở chính
d)
Trụ sở chính không quy định thời hạn thực hiện