wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÁP LUẬT (PLDC)

Total questions: 64

Worksheet time: 32hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

“Bà A cho bà B vay tiền trong vòng một tháng, tuy nhiên sau một tháng bà B không trả lại tiền cho bà A như đã thỏa thuận”. Như vậy, hành vi của bà B là vi phạm pháp luật?

a)

Dân sự

b)

Hình sự

c)

Hành chính

d)

Kỷ luật

2.

“Chủ thể kiềm chế mình không thực hiện điều pháp luật cấm” là hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?

a)

A. Tuân theo pháp luật

b)

B. Thi hành pháp luật

c)

C. Sử dụng pháp luật

d)

D. Áp dụng pháp luật

3.

“Hành vi trái luật” là yếu tố cấu thành nào của vi phạm pháp luật?

a)

A. Mặt khách quan

b)

B. Mặt chủ quan

c)

C. Khách thể

d)

D. Chủ thể

4.

“Lỗi” là yếu tố cấu thành nào của vi phạm pháp luật

a)

Khách thể

b)

Chủ thể

c)

Mặt chủ quan

d)

Mặt khách quan

5.

“Tội phạm” là hành vi vi phạm pháp luật

a)

Hành chính

b)

Hình sự

c)

Dân sự

d)

Kỷ luật

6.

Chủ thể tham gia quan hệ pháp luật phải có:

a)

Năng lực pháp luật

b)

Năng lực hành vi

c)

Cả A, B sai

d)

Cả A, B đều đúng

7.

Dấu hiệu nào sau đây là thuộc tính của pháp luật?

a)

Được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước

b)

Được đảm bảo thực hiện bằng tính kỷ luật cá nhân

c)

Được nhà nước khuyến khích thực hiện

d)

Được đảm bảo thực hiện bằng lực lượng Quân đội Nhân dân

8.

Lời là yếu tố thuộc…..của cấu thành vi phạm pháp luật

a)

Mặt khách quan

b)

Mặt chủ quan

c)

Chủ thể

d)

Khách thể

9.

Văn bản nào có giá trị pháp lý cao nhất?

a)

Luật

b)

Bộ luật

c)

Nghị quyết

d)

Hiến pháp

10.

A ký hợp đồng thuê nhà của B với giá 500.000đ /01 tháng, nhưng trả được 2 tháng thì A không trả tiền thuê nhà do mất việc. Hành vi không trả tiền thuê nhà của A là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Hành chính

b)

Hình sự

c)

Dân sự

d)

Kỷ luật

11.

Anh A và chị B gửi đơn và tài liệu, chứng cứ kèm theo lên Tòa án nhân dân huyện X yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn giữa anh A và chị B là hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

12.

Các hình thức của pháp luật, bao gồm:

a)

Tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản luật và văn bản dưới luật.

c)

Văn bản do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.

d)

Văn bản quy phạm pháp luật và các phong tục tập quán được mọi người thừa nhận

13.

Các thuộc tính của pháp luật:

a)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến), tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức, tính đảm bảo bằng nhà nước.

b)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến), tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

c)

Tính bắt buộc, tính chặt chẽ, tính đảm bảo.

d)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến), tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức và nội dung, tính đảm bảo bằng nhà nước.

14.

Cảnh sát giao thông xử phạt người điều khiển xe mô tô không đội mũ bảo hiểm là hình thức thực hiện luật nào sau đây?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

15.

Chọn đáp án đúng nhất?

a)

Văn bản QPPL là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo thủ tục và hình thức nhất định, trong đó chứa đựng những quy tắc xử sự bắt buộc chung nhằm điều chỉnh những quan hệ xã hội nhất định hướng XHCN.

b)

Văn bản QPPL là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo thủ tục và hình thức nhất định.

c)

Văn bản QPPL là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo thủ tục và hình thức nhất định mang tính bắt buộc chung cho toàn xã hội.

d)

Văn bản QPPL là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành chứa đựng những quy tắc xử sự bắt buộc chung nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội.

16.

Chủ thể của quan hệ pháp luật là cá nhân bao gồm:

a)

Công dân, người nước ngoài

b)

Công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch

c)

Công dân, người không quốc tịch

d)

Tất cả đều sai

17.

Có bao nhiêu kiểu pháp luật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

19.

Dấu hiệu nào bắt buộc phải có trong mặt khách quan của vi phạm pháp luật?

a)

Hành vi khách quan

b)

Hậu quả

c)

Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

d)

Địa điểm vi phạm pháp luật

20.

Dấu hiệu nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật?

a)

Được áp dụng nhiều lần

b)

Được áp dụng một lần duy nhất

c)

Được nhà nước khuyến khích áp dụng

d)

Được nhà nước yêu cầu áp dụng

21.

Dấu hiệu nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật?

a)

Thể hiện ý chí của Nhà nước.

b)

Thể hiện ý chí của giai cấp thống trị.

c)

Thể hiện ý chí của mọi người dân trong xã hội.

d)

Thể hiện ý chí của Nhà nước, do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.

22.

Dấu hiệu nào sau đây là thuộc tính của pháp luật?

a)

Được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước

b)

Được đảm bảo thực hiện bằng tính kỷ luật cá nhân

c)

Được nhà nước khuyến khích thực hiện

d)

Được đảm bảo thực hiện bằng lực lượng Quân đội Nhân dân

23.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Hành vi pháp lý là cách xử sự của chủ thể (làm hoặc không làm) làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một quan hệ pháp luật.

b)

Hành vi pháp lý là cách xử sự của chủ thể làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt nhiều quan hệ pháp luật.

c)

Hành vi pháp lý là cách xử sự của chủ thể làm chấm dứt một quan hệ pháp luật.

d)

Hành vi pháp lý là cách xử sự của chủ thể làm phát sinh một quan hệ pháp luật mới.

24.

Giả định, quy định, chế tài là các yếu tố của:

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Quan hệ pháp luật

c)

Vi phạm pháp luật

d)

Tất cả đều sai

25.

Hành vi giết người của anh A là:

a)

Vi phạm pháp luật hình sự

b)

Vi phạm pháp luật dân sự

c)

Vi phạm pháp luật hành chính

d)

Vi phạm pháp luật kỷ luật

26.

Hành vi trái pháp luật là:

a)

Không làm những việc mà pháp luật buộc phải làm

b)

Đã làm những việc mà pháp luật cấm

c)

Thực hiện hành vi vượt quá giới hạn pháp luật cho phép

d)

Cả A,B,C đều đúng

27.

Hành vi trái pháp luật nào sau đây là dạng hành vi không hành động?

a)

Xúi giục người khác trộm cắp tài sản

b)

Đe dọa giết người

c)

Không đóng thuế

d)

Tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có

28.

Hành vi vi phạm nào sau đây là hành vi vi phạm kỷ luật?

a)

Người lao động vi phạm kỷ luật lao động của doanh nghiệp

b)

Công chức vi phạm nội quy của cơ quan

c)

Đảng viên vi phạm điều lệ Đảng

d)

Đoàn viên vi phạm điều lệ Đoàn

29.

Hành vi vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông đường bộ là:

a)

Vi phạm pháp luật hình sự

b)

Vi phạm pháp luật dân sự

c)

Vi phạm pháp luật hành chính

d)

Vi phạm pháp luật kỷ luật

30.

Hình thức thực hiện pháp luật nào cần phải có sự tham gia của nhà nước:

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

31.

Hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây mà chủ thể luôn luôn là nhà nước?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Tuân theo pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

32.

Khách thể của vi phạm pháp luật là:

a)

Những quan hệ xã hội được Nhà nước xác lập và bảo vệ, bị chủ thể vi phạm pháp luật xâm hại hoặc đe dọa xâm hại

b)

Những quan hệ xã hội được quy phạm pháp luật điều chỉnh

c)

Hoạt động tâm lý bên trong của người vi phạm pháp luật

d)

Những biểu hiện ra bên ngoài của vi phạm pháp luật

33.

Kiểu pháp luật nào là bóc lột?

a)

Chủ nô, phong kiến, tư bản.

b)

Chủ nô, phong kiến, xã hội chủ nghĩa.

c)

Chủ nô, phong kiến, dân chủ

d)

Dân chủ, phong kiến, tư bản.

34.

Loại lỗi nào chủ thể không thấy trước hậu quả nguy hại cho xã hội

a)

Lỗi cố ý trực tiếp

b)

Lỗi vô ý do cẩu thả

c)

Lỗi vô ý do quá tự tin

d)

Lỗi cố ý gián tiếp

35.

Lỗi của anh A khi thực hiện hành vi trộm cắp chiếc xe mô tô của anh B là:

a)

Lỗi cố ý trực tiếp

b)

Lỗi cố ý gián tiếp

c)

Lỗi vô ý vì quá tự tin

d)

Lỗi vô ý vì cẩu thả

36.

Lỗi của cô y tá khi phát nhầm thuốc cho bệnh nhân dẫn đến hậu quả bệnh nhân chết do uống nhầm thuốc là:

a)

Lỗi cố ý trực tiếp

b)

Lỗi cố ý gián tiếp

c)

Lỗi vô ý vì quá tự tin

d)

Lỗi vô ý vì cẩu thả

37.

Lỗi nào người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó và mong muốn hậu quả xảy ra.

a)

Lỗi cố ý trực tiếp

b)

Lỗi vô ý do cẩu thả

c)

Lỗi vô ý do quá tự tin

d)

Lỗi cố ý gián tiếp

38.

Năng lực pháp luật của cá nhân có từ khi:

a)

Sinh ra

b)

Đăng ký giấy khai sinh

c)

Hình thành bào thai

d)

Đủ 18 tuổi

39.

Nhà nước sử dụng pháp luật để bảo vệ?

a)

Giai cấp cầm quyền và toàn xã hội

b)

Giai cấp cầm quyền

c)

Giai cấp trí thức

d)

Đảng Cộng sản

40.

Những yếu tố nào sau đây là pháp luật?

a)

Án lệ

b)

Phong tục, tập quán

c)

Đường lối chủ trương của Đảng

d)

Tín điều tôn giáo

41.

Pháp luật là công cụ quản lý của?

a)

Nhà nước

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Các tổ chức

d)

Các pháp nhân

42.

Pháp luật là:

a)

Những quy định mang tính bắt buộc chung cho mọi người trong xã hội

b)

Những quy định mang tính cưỡng chế đối với các cơ quan, tổ chức trong xã hội

c)

Những quy định do cơ quan nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

d)

Những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận, được nhà nước đảm thực hiện

43.

Quan điểm của học thuyết nào cho rằng: Nguyên nhân hình thành Nhà nước cũng là nguyên nhân hình thành pháp luật và pháp luật chỉ tồn tại trong xã hội có giai cấp.

a)

Thuyết tư sản

b)

Học thuyết Mác - Lênin

c)

Thuyết thần học

d)

Thuyết khế ước xã hội

44.

Quan hệ pháp luật mang ý chí của?

a)

A. Các bên trong quan hệ và nhà nước

b)

B. Các bên trong quan hệ

c)

C. Nhà nước

d)

D. Đảng cộng sản.

45.

Quy phạm pháp luật gồm các bộ phận sau:

a)

A. Quy định, chế tài, cưỡng chế.

b)

B. Giả định, áp dụng, thực hiện

c)

C. Giả định, thực hiện, cưỡng chế.

d)

D. Giả định, quy định, chế tài

46.

Sau khi nghiên cứu hồ sơ đăng ký kết hôn của anh A và chị B, Ủy ban nhân dân xã X thực hiện và cấp chứng nhận kết hôn cho anh A và chị B là hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

47.

Sự kiện pháp lý đơn giản?

a)

Là sự kiện chỉ duy nhất làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt 01 quan hệ pháp luật.

b)

Là sự kiện cùng một lúc làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt nhiều quan hệ pháp luật.

c)

Cả A, B đều sai

d)

Cả A, B đều đúng

48.

Theo quan điểm của học thuyết Mác – Lênin: Pháp luật mang hai thuộc tính:

a)

Tính xã hội và Tính giai cấp

b)

Tính lợi ích và Tính giai cấp

c)

Tính dân chủ và Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính dân chủ và Tính cưỡng chế

49.

Theo quy định của Hiến pháp hiện hành, cơ quan có quyền xét xử của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

A. Quốc hội

b)

B. Chính phủ và UBND các cấp

c)

C. Tòa án

d)

D. Tòa án và UBND các cấp

50.

Thực hiện pháp luật là:

a)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật nhằm làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống.

b)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật luôn có sự tham gia của nhà nước.

c)

Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật.

d)

Quá trình nhà nước tổ chức cho các chủ thể thực hiện các quy định của pháp luật

51.

Trong các văn bản quy phạm pháp luật sau, văn bản nào là văn bản dưới luật?

a)

Hiến pháp

b)

Bộ luật Lao động

c)

Luật hôn nhân và gia đình

d)

Pháp lệnh của Ủy ban thường vụ Quốc hội

52.

Trong các văn bản quy phạm pháp luật sau, văn bản nào là văn bản luật?

a)

Hiến pháp

b)

Nghị định của Chính phủ

c)

Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

d)

Lệnh của Chủ tịch nước

53.

Tuân thủ pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

b)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm.

c)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

54.

Tuổi của cá nhân là yếu tố để xem xét đến?

a)

Năng lực hành vi

b)

Năng lực pháp luật

c)

Năng lực hành vi và năng lực pháp luật

d)

Không được xem xét đến cả năng lực hành vi cũng như năng lực pháp luật

55.

Văn bản luật là loại văn bản do:

a)

A. Quốc Hội ban hành

b)

B. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

c)

C. Ủy ban Thường vụ Quốc Hội ban hành

d)

D. Chính phủ ban hành

56.

Văn bản nào do Quốc hội ban hành?

a)

Hiến pháp, Luật

b)

Hiến pháp, Luật, Nghị quyết.

c)

Hiến pháp, Luật, văn bản dưới luật

d)

Luật và văn bản dưới luật

57.

Văn bản nào sau đây không phải là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Quyết định xử phạt vi phạm hành chính của UBND tỉnh

b)

Hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam của Quốc hội

c)

Bộ luật dân sự của Quốc hội.

d)

Nghị định của Chính phủ về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ

58.

Văn bản nào sau đây là văn bản luật?

a)

Thông tư

b)

Nghị định

c)

Bộ luật

d)

Quyết định

59.

Văn bản quy phạm pháp luật có mấy loại?

a)

3 loại là: Hiến pháp; Đạo luật, bộ luật; văn bản dưới luật

b)

2 loại là: Văn bản luật; văn bản dưới luật

c)

2 loại là: Văn bản luật; văn bản áp dụng pháp luật

d)

1 loại là: bao gồm tất cả các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

60.

Văn bản quy phạm pháp luật giá trị pháp lí cao nhất là:

a)

Hiến pháp

b)

Luật hình sự

c)

Luật dân sự

d)

Luật Hành chính

61.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây là loại văn bản luật?

a)

Luật, bộ luật

b)

Hiến pháp

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Cả A,B,C đều đúng

62.

Về nguyên tắc, cơ cấu của quy phạm pháp luật gồm:

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Gồm cả giả định, quy định và chế tài.

63.

Vi phạm pháp luật là:

a)

Hành vi trái pháp luật, do con người thực hiện

b)

Chủ thể thực hiện hành vi đó phải có lỗi

c)

Chủ thể thực hiện hành vi đó phải có năng lực trách nhiệm pháp lí

d)

Tất cả đều đúng

64.

Xét về độ tuổi, người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ là:

a)

Từ 6 tuổi

b)

Từ 12 tuổi

c)

Từ 18 tuổi

d)

Từ 21 tuổi