wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN8-TN1-GHK1

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Tên dụng cụ thí nghiệm ở Hình 1 là:

a)

Bình tam giác

b)

Giá ống nghiệm

c)

Găng tay

d)

Kẹp sắt

2.

Tốc độ phản ứng là đại lượng đặc trung cho:

a)

sự toả nhiệt của phản ứng hoá học

b)

sự thu nhiệt của phản ứng hoá học

c)

sự nhanh, chậm của phản ứng hoá học

d)

số lượng các yếu tố ảnh hưởng đến phản ứng hoá học

3.

Biến đổi hoá học là:

a)

biến đổi không có sự tạo thành chất mới

b)

biến đổi có sự tạo thành chất mới

c)

biến đổi tạo thành chất rắn

d)

biến đổi tạo thành chất khí

4.

Chất mới sinh ra trong phản ứng hoá học được gọi là:

a)

chất phản ứng

b)

chất tham gia

c)

sản phẩm

d)

chất biến đổi

5.

Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu hạt vi mô (nguyên tử, phân tử, ...) của chất đó?

a)

6,022×1022.

b)

6,022×1025.

c)

6,022×1024.

d)

6,022×1023.

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng về “Định luật bảo toàn khối lượng” trong một phản ứng hoá học.

a)

Tổng khối lượng các chất sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

b)

Tổng khối lượng các chất sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

c)

Tổng khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

d)

Tổng khối lượng các chất sản phẩm lớn hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

7.

Acid là những hợp chất trong phân tử có:

a)

Một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hydroxide (–OH).

b)

Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.

c)

Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.

d)

Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử phi kim.

8.

Ở 18℃, khi hoà tan hết 53 gam Na2CO3 trong 250 gam nước thì được dung dịch bão hoà. Tính độ tan của Na2CO3 trong nước ở nhiệt độ trên.

a)

25,5 g/100g nước.

b)

21,2 g/100g nước.

c)

16,2 g/100g nước.

d)

30 g/100g nước.

9.

Khí nào nặng nhất trong các khí sau đây?

a)

Khí carbon dioxide (CO2).

b)

Khí hydrogen (H2).

c)

Khí helium (He).

d)

Khí nitrogen (N2).

10.

Phương trình hóa học cho biết trong phản ứng hoá học, lượng các chất tham gia phản ứng và các chất sản phẩm sẽ tuân theo điều gì?

a)

Tuân theo một thể tích xác định.

b)

Không tuân theo điều gì.

c)

Tuân theo nhiều hệ số xác định.

d)

Tuân theo một tỉ lệ xác định.

11.

Bạn Khoa tiến hành thí nghiệm như sau: Lấy hai cốc nước có cùng thể tích, một cốc nước lạnh và một cốc nước nóng, cho đồng thời vào mỗi cốc một viên C sủi (cùng kích thước, khối lượng, hình dạng). Khi quan sát lượng khí thoát ra ở mỗi cốc, bạn Khoa kết luận rằng: ở cốc nước nóng, phản ứng diễn ra nhanh hơn. Em hãy cho biết yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ở thí nghiệm trên?

a)

Nhiệt độ.

b)

Diện tích bề mặt tiếp xúc.

c)

Chất xúc tác.

d)

Nồng độ.

12.

Hoá chất thí nghiệm sau khi sử dụng xong còn thừa sẽ được xử lí như thế nào?

a)

Đổ trở lại bình chứa.

b)

Xử lí theo hướng dẫn của giáo viên.

c)

Đổ trực tiếp vào bồn rửa.

d)

Đổ vào thùng rác.

13.

Đây là hình ảnh của dụng cụ thí nghiệm nào?

a)

Ống nghiệm

b)

Ống hút nhỏ giọt

c)

Bình nón

d)

Phễu lọc

14.

Để đánh giá mức độ diễn ra nhanh hay chậm của phản ứng hóa học người ta dùng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng

b)

Cân bằng hóa học

c)

Phản ứng thế

d)

Bảo toàn khối lượng

15.

Biến đổi vật lí là gì?

a)

Chuyển trạng thái này sang trạng thái khác

b)

Chuyển nồng độ này sang nồng độ khác

c)

Chuyển từ thể tích này sang thể tích khác

d)

Chuyển từ khối lượng này sang khối lượng khác

16.

Chất tham gia phản ứng hóa học gọi là

a)

Chất lỏng

b)

Chất sản phẩm

c)

Chất phản ứng

d)

Chất khí

17.

Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu hạt vi mô (nguyên tử, phân tử, ...) của chất đó?

a)

6,022×1022

b)

6,022×1023

c)

6,022×1024

d)

6,022×1025

18.

Chọn đáp án đúng nhất.

Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có:

a)

Tổng khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia

b)

Tổng khối lượng các chất sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia

c)

Tổng khối lượng các chất sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia.

d)

Tổng khối lượng các chất sản phẩm lớn hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia.

19.

Phân tử acid gồm có

a)

một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hydroxide (–OH).

b)

một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.

c)

một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử phi kim. 

d)

một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.

20.

Tính độ tan của K2CO3 trong nước ở 20°C. Biết rằng ở nhiệt độ này hòa tan hết 45 gam muối trong 150 gam nước thì dung dịch bão hòa

a)

20 gam

b)

12 gam

c)

45 gam

d)

30 gam

21.

Khí nào nhẹ nhất trong các khí dưới đây?

a)

Khí methan (CH4).

b)

Khí carbon monoxide (CO).

c)

Khí helium (He).

d)

Khí hydrogen (H2).

22.

Phương trình hóa học biểu diễn mối quan hệ giữa:

a)

Tên nguyên tố và kí hiệu hóa học của các chất trong phản ứng

b)

Khối lượng các chất tham gia của chác chất trong phản ứng

c)

Các chất tham gia và sản phẩm theo tỉ lệ về số nguyên tử hoặc số phân tử giữa các chất trong phản ứng

d)

Sự thay đổi trạng thái của các chất trong phản ứng

23.

Một học sinh làm thí nghiệm sau: thả đồng thời 2 viên sủi C (viên nguyên) giống nhau vào 2 cốc nước cùng thể tích, một cốc nước nóng, cốc còn lại là nước lạnh. Quan sát lượng khí thoát ra ở mỗi cốc, bạn học sinh kết luận rằng: ở cốc nước nóng, phản ứng diễn ra nhanh hơn. Qua thí nghiệm trên, hãy cho biết bạn học sinh đang so sánh tốc độ phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Diện tích tiếp xúc giữa 2 chất

b)

Nhiệt độ

c)

Chất xúc tác

d)

Nồng độ

24.

Đâu là quy tắc lấy hoá chất đúng trong phòng thí nghiệm?

a)

Lấy hoá chất rắn ở các dạng hạt to, dày, thanh không được dùng panh để gắp.

b)

Lấy hoá chất rắn ở dạng hạt nhỏ hay bột phải dùng thìa thuỷ tinh hoặc kim loại để xúc

c)

Có thể đặt lại thìa, panh, vào lọ đựng hoá chất sau khi đã sử dụng

d)

Lấy chất lỏng từ chai miệng nhỏ phải rót qua phễu hoặc qua cốc, ống đong không có mỏ