wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học lớp 3

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính có lợi ích gì?

a)
  • Giúp em làm toán

b)

Làm toán, xem ảnh .....

c)
  • Giúp em vẽ hình

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
2.

Trong các hình 2,3,4 máy tính được sử dụng ở đâu:


a)
  • Gia đình

b)
  • Trường học

c)
  • Văn phòng

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
3.

Thân máy mang các bộ phận nào của máy tính

a)
  • Bộ phận nghe

b)
  • Bộ phận hiển thị

c)
  • Bộ phận nhập

d)
  • Bộ phận lưu trữ, xử lý thông tin
4.

Khi em viết một bức thư, em gõ phím trên bàn phím. Chữ em gõ được thể hiện ở đâu?

a)
  • Thân máy

b)
  • Màn hình
c)
  • Chuột

d)
  • Bàn phím

5.

Chức năng của chuột là gì?

a)
  • Xử lý thông tin

b)
  • Hiển thị kết quả

c)
  • Thu thập thông tin

d)
  • Giúp điều khiển máy tính nhanh chóng và thuận tiện
6.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)
  • Loa là một thành phần cơ bản của máy tính

b)
  • Nhờ có màn hình ta nghe được nhạc phát ra từ máy tính

c)
  • Nhờ có bàn phím, ta có thể nhập các chữ, số và kí hiệu vào máy tính
d)
  • Chuột là thiết bị ra

7.

Em hãy lựa chọn một số thiết bị dưới đây để ghép thành một máy tính?

a)
  • 1-2-3-4

b)
  • 1-5-3-7

c)
  • 5-4-8-3

d)
  • 3-5-6-7
8.

Có thể điều khiển máy tính qua màn hình cảm ứng bằng gì?

a)
  • Ngón tay

b)
  • Thân máy

c)
  • Bút cảm ứng

d)
  • Ngón tay và bút cảm ứng
9.

Màn hình cảm ứng của điện thoại thông minh, máy tính bảng còn được sử dụng để làm gì?

a)
  • Xử lý thông tin

b)
  • Tiếp nhận thông tin

c)
  • Tiếp nhận thông tin vào
d)
  • Điều khiển hành động

10.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)
  • Máy tính xách tay có bàn phím trên thân máy còn bàn phím rời

b)
  • Máy tính bảng có 4 thành phần cơ bản rời nhau

c)
  • Máy tính để bàn có 4 thành phần cơ bản rời nhau
d)
  • Điện thoại thông minh giống máy tính bảng nhưng kích thước lớn hơn

11.

Có bao nhiêu loại máy tính thông dụng?

a)
  • Ba loại

b)
  • Hai loại

c)
  • Năm loại

d)
  • Bốn loại
12.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi so sánh giữa máy tính xách tay và máy tính bảng?

a)
  • Máy tính xách tay thường nặng hơn máy tính bảng

b)
  • Máy tính xách tay thường to hơn máy tính bảng.

c)
  • Màn hình của máy tính xách tay và máy tính bảng luôn luôn gập lại được.
d)

Màn hình của máy tính bảng luôn là màn hình cảm ứng, còn màn hình của máy tính xách tay thường không phải màn hình cảm ứng

13.

Hình nào sau đây minh họa cách cầm chuột đúng?

a)
  • Hình 1a
b)
  • Hinh 1b

c)
  • Hình 1c

d)
  • Không hình nào đúng

14.

Thao tác di chuyển chuột là:

a)
  • Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng. Khi đó con trỏ chuột sẽ dịch chuyển theo trên màn hình
b)
  • Nháy chuột nhanh hai lần liên tiếp

c)
  • Nhấn và giữ nút trái chuột, đồng thời di chuyển chuột đến vị trí khác rồi thả nút trái chuột ra

d)
  • Dùng ngón tay giữa lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến lên phía trước hoặc lùi lại phía sau

15.

 Thao tác nháy chuột là?

a)
  • Nháy chuột nhanh hai lần liên tiếp

b)
  • Nhấn và giữ nút trái chuột, đồng thời di chuyển chuột đến vị trí khác rồi thả nút trái chuột ra

c)
  • Nhấn nút chuột trái rồi thả ngón tay ra ngay
d)
  • Dùng ngón tay giữa lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến lên phía trước hoặc lùi lại phía sau

16.

Đâu là các thao tác cơ bản khi sử dụng chuột?

a)
  • Nháy chuột, nháy đúp chuột, nháy chuột phải, di chuyển chuột và kéo thả chuột
b)
  • Nháy chuột, nháy đúp chuột. di chuyển chuột

c)
  • Nháy chuột, nháy chuột phải, di chuyển chuột

17.

Đâu là phương án sai khi cầm chuột bằng tay phải?

a)
  • Bàn tay và cổ tay ở vị trí thẳng hàng

b)
  • Đặt ngón tay lên thân chuột
c)
  • Cử động nhưng không vẹo cổ tay khi di chuyển chuột

d)
  • Ngón tay trỏ đặt ở nút chuột trái, ngón tay giữa đặt ở nút chuột phải. Các ngón tay còn lại đặt tự nhiên ở bên trái và bên phải chuột

18.

Có bao nhiêu thao tác cơ bản khi sử dụng chuột?

a)
  • Bốn thao tác

b)
  • Năm thao tác
c)
  • Ba thao tác

d)
  • Hai thao tác

19.

Cho hình ảnh chuột máy tính, vị trí đánh số 2 là

a)
  • Nút trái

b)
  • Nút cuộn

c)
  • Thân chuột

d)
  • Nút phải
20.

Cho hình ảnh chuột máy tính, vị trí đánh số 3 là

a)
  • Nút trái

b)
  • Nút cuộn
c)
  • Thân chuột

d)
  • Nút phải

21.

Câu nào sau đây chỉ ra cách cầm chuột SAI như trong hình?

a)
  • Ngón tay trỏ đặt ở nút chuột trái.

b)
  • Ngón tay giữa đặt ở nút chuột phải.

c)
  • Các ngón tay còn lại đặt tự nhiên ở bên trái và bên phải chuột.

d)
  • Cổ tay bị vẹo.
22.

Bước đầu tiên khi sử dụng máy tính là gì?

a)
  • Nhấn nút nguồn trên thân máy tính

b)
  • Bật công tắc điện trên màn hình

c)
  • Nháy chuột vào nút Start

d)
  • Kiểm tra đã bật điện (cắm điện)
23.

Bước nào tương tứng với số 2 trong hình 1?

a)
  • Nhấn nút nguồn trên thân máy tính
b)
  • Bật công tắc điện trên màn hình

c)
  • Nháy chuột vào nút Start

d)
  • Kiểm tra đã bật điện ( cắm điện)

24.

Bước nào tương tứng với số 3 trong hình 1?

a)
  • Nhấn nút nguồn trên thân máy tính

b)
  • Bật công tắc điện trên màn hình
c)
  • Nháy chuột vào nút Start

d)
  • Kiểm tra đã bật điện ( cắm điện)

25.

Trên màn hình nền, This PC là biểu tượng của gì?

a)
  • Cửa sổ làm việc

b)
  • Thư mục mới

c)


Phần mềm luyện tập gõ bàn phím

d)
  • Phần mềm quản lý tệp
26.

Khi sử dụng máy tính cần chú ý gì?

a)
  • Chú ý an toàn điện

b)
  • Học tập cách sử dụng máy tính của người khác

c)
  • Không nhấn, giữ nút nguồn trên thân máy để tắt máy tính
d)
  • Tự ý sử dụng không cần hướng dẫn

27.

Nếu khởi động và tắt máy tính không đúng cách thì sao?

a)
  • Máy tính hoạt động tốt hơn

b)
  • Máy tính sáng hơn

c)
  • Máy tính hoạt động chậm hơn

d)
  • Gây tổn hại cho thiết bị và thông tin ở trong máy tính
28.

Đâu là thao tác đúng khi tắt máy tính?

a)
  • Nhấn nút nguồn để tắt máy tính

b)
  • Đóng các phần mềm đang mở và chọn Start-Power-Shut down
c)
  • Rút phích cắm

d)
  • Nhấn nút nguồn rồi rút phích cắm

29.

Đâu là tư thế ngồi đúng khi sử dụng máy tính?

a)
  • Để sát mặt vào màn hình máy tính

b)
  • Ngồi thấp hơn màn hình máy tính

c)
  • Ngồi quá xa màn hình máy tính

d)
  • Ngồi thẳng lưng và khoảng cách vừa đủ
30.

Khi sử dụng máy tính, mắt nên cách xa màn hình khoảng bao nhiêu cm?

a)
  • 50 - 80 cm
b)
  • 40 - 70 cm

c)
  • 50 - 60 cm

d)
  • 50 - 90 cm

31.

Các hình 3,4,5 nhắc nhở chúng ta điều gì?

a)
  • Không chạm tay vào vật có ổ điện để tránh bị điện giật

b)
  • Không được dùng kéo, dao hay đồ kim loạc cắm vào ổ điện

c)
  • Không để các vật chứa nước gần thiết bị sử dụng điện vì nếu vô tình bị đổ nước sẽ gây chập điện và cháy nổ

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
32.

Khi sử dụng máy tính, em cần thực hiện nghiêm túc điều gì?

a)
  • Việc khởi động máy tính

b)
  • Việc sử dụng máy tính có sự hướng dẫn

c)
  • Các tư thế khi ngồi

d)
  • Các quy tắc an toàn về điện
33.

Trán bạn An nóng hơn bình thường. Mẹ bạn An lập tức đo nhiệt độ cho bạn ấy. Khi có thông tin trán bạn An nóng hơn bình thường thì mẹ bạn An quyết định làm gì?

a)
  • Trán bạn An nóng

b)
  • Mẹ bạn An đo nhiệt độ cho bạn ấy
c)
  • Nóng hơn bình thường

d)
  • Không có quyết định

34.

Trong hình sau thì em đồng ý với quyết định của bạn nào?

a)
  • Loan

b)
  • Linh và Hào, Trang
c)
  • Sơn

d)
  • Không đồng ý với ai

35.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Khi tiếp nhận....... em cần có quyết định đúng đắn và kịp thời.

a)
  • Sự vật

b)
  • Thông tin
c)
  • Sự kiện

d)
  • Hành động

36.

Đâu là thông tin trong tình huống sau: "Nghe thấy tiếng trống báo hết giờ ra chơi, các bạn đi vào lớp học"

a)
  • Tiếng trống báo

b)
  • Nghe thấy tiếng trống báo

c)
  • Các bạn đi vào lớp học

d)
  • Nghe thấy tiếng trống báo hết giờ ra chơi