wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1

Total questions: 81

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A.cos(ωt + φ). Khi đó A được gọi là

a)

Biên độ dao động.

b)

Tần số góc dao động.

c)

Pha dao động.

d)

Pha ban đầu dao động.

2.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A.cos(ωt + φ). Khi đó ω được gọi là

a)

Biên độ dao động.

b)

Tần số góc dao động.

c)

Pha dao động.

d)

Pha ban đầu dao động.

3.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A.cos(ωt + φ). Khi đó (ωt + φ) được gọi là

a)

Biên độ dao động.

b)

Tần số góc dao động.

c)

Pha dao động.

d)

Pha ban đầu dao động.

4.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A.cos(ωt + φ). Khi đó φ được gọi là

a)

Biên độ dao động.

b)

Tần số góc dao động.

c)

Pha dao động.

d)

Pha ban đầu dao động.

5.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A.cos(ωt + φ). Phương trình vận tốc của vật là

a)

v = -Aωsin(ωt + φ).

b)

v = -Aωcos(ωt + φ).

c)

v = Aωsin(ωt + φ).

d)

v = -Aω²sin(ωt + φ).

6.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A.cos(ωt + φ). Gia tốc của vật là

a)

a = -ω².x.

b)

a = -ω²A.

c)

a = -ω²A.

d)

a = ω²A.

7.

Mối quan hệ giữa chu kỳ, tần số, tần số góc trong dao động điều hòa nào sau đây đúng?

a)

ω = 2π/f = 2πT

b)

ω = π/T = π.f

c)

T = 2π/ω

d)

ω = 2π/T = 2π.f

8.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Trong dao động điều hòa li độ cùng pha với vận tốc.

b)

Trong dao động điều hòa vận tốc cùng pha với gia tốc.

c)

Trong dao động điều hòa gia tốc ngược pha với vận tốc.

d)

Trong dao động điều hòa li độ ngược pha với vận tốc.

9.

Một vật dao động điều hòa. Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là chuyển động

a)

nhanh dần

b)

chậm dần đều

c)

chậm dần

d)

nhanh dần đều

10.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình: x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là

a)

5π rad

b)

2,5π rad

c)

1,5π rad

d)

0,5π rad

11.

Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 16cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2,5cm

b)

5cm

c)

10cm

d)

12,5cm

12.

Một vật dao động điều hòa di chuyển quãng đường 16cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4cm

b)

8cm

c)

16cm

d)

2cm

13.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2s

b)

30s

c)

0,5s

d)

1s

14.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(πt) cm. Tốc độ cực đại của vật có giá trị

a)

5 cm/s

b)

50 cm/s

c)

5π cm/s

d)

5 cm/s

15.

Phương trình v của một vật dao động điều hòa là v = -80sin(20t)(cm/s), với t đo bằng giây.

a)

20cm.

b)

8cm.

c)

80cm.

d)

Đáp án khác.

16.

Phương trình v của một vật dao động điều hòa là v = -80sin(20t)(cm/s), với t đo bằng giây. tần số góc dao động là

a)

20 rad/s.

b)

80 rad/s.

c)

10 rad/s.

d)

4 rad/s.

17.

Phương trình v của một vật dao động điều hòa là v = -80sin(20t)(cm/s), với t đo bằng giây. Vận tốc cực đại của vật là

a)

80 cm/s.

b)

8 cm/s.

c)

80 cm/s.

d)

4 cm/s.

18.

Phương trình dao động có dạng x = A cos(ωt + φ). Góc thời gian là lúc vật

a)

có li độ x = +A.

b)

có li độ x = -A.

c)

đi qua VTCB theo chiều dương.

d)

đi qua VTCB theo chiều âm.

19.

Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m. Tại thời điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ cực đại có có độ lớn bằng

a)

0,5 m/s

b)

1 m/s

c)

2 m/s

d)

3 m/s

20.

Trong ddđh x = 2Acos(ωt + φ), giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax = ω²A.

b)

amax = 2ω²A.

c)

amax = 2ω²A².

d)

amax = -ω²A.

21.

Một chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng có tọa độ và gia tốc liên hệ với nhau bởi biểu thức a = -25x (cm/s²). Chu kì và tần số góc của chất điểm là

a)

1,256s; 25 rad/s.

b)

1s; 5 rad/s.

c)

2s; 5 rad/s.

d)

1,256s; 5 rad/s.

22.

Nếu bỏ qua mọi ma sát khi dao động thì cơ năng của con lắc lò xo sẽ

a)

bảo toàn.

b)

giảm đi theo thời gian.

23.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là:

a)

2π√(m/k)

b)

2π√(k/m)

c)

√(m/k)

d)

√(k/m)

24.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hòa, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí cân bằng

b)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không

c)

vị trí vật có li độ cực đại

d)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng

25.

Một vật khối lượng m, dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng, động năng cực đại của vật này bằng

a)

12mω2A2\frac{1}{2} m\omega^2 A^2

b)

12\frac{1}{2} mω^2A

c)

12\frac{1}{2} mωA^2

d)

mω2A2m\omega^2A^2

26.

Một CLLX khối lượng m, độ cứng k dao động điều hòa. Khi vật có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

a = -k/m x

b)

a = -k/x m

c)

a = kx.

d)

a = -kx.

27.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

li độ bằng không.

b)

pha cực đại.

c)

li độ có độ lớn cực đại.

d)

gia tốc có độ lớn cực đại.

28.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là:

a)

v_max = ωA.

b)

ω2Aω^2A

c)

v_max = -ωA.

d)

vmax=ω2Av_{max} = -\omega^{2}A

29.

Tần số của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

biên độ dao động.

b)

khối lượng vật nặng.

c)

Biên độ dao động.

d)

gia tốc rơi tự do.

30.

Hai chất điểm có khối lượng lần lượt là m1 và m2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Đồ thị biểu diễn động năng của m1 và thế năng m2 theo li độ như hình vẽ. Tỉ số m1/m2 là

a)

6

b)

4

c)

3

d)

2

31.

Khi phi hành gia ở trong không gian, họ sử dụng một thiết bị đo khối lượng cơ thể (BMMD) để xác định khối lượng của mình. BMMD bao gồm một khung, trong đó phi hành gia tự buộc mình bằng một chiếc thắt lưng. Khung này có khối lượng 20kg, không có ma sát trên thanh ray và được gắn với một lò xo có độ cứng 160 N/m. Biết chu kì dao động của hệ là 5s. Hãy tính khối lượng của phi hành gia

a)

80kg

b)

95kg

c)

100kg

d)

70kg

32.

Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu kì T phụ thuộc vào

a)

A. l và g.

b)

B. m và l.

c)

C. m và g.

d)

D. m, l và g.

33.

Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa với chu kì

a)

T = 2π√(m/k)

b)

T = 2π√(k/m)

c)

T = 2π√(l/g)

d)

T = 2π√(g/l)

34.

Con lắc đơn gắn với Trái Đất dao động với biên độ nhỏ (bỏ qua lực cản) là

a)

một dao động tắt dần

b)

dao động tắt dần

c)

một dao động điều hòa

d)

dao động duy trì.

35.

Con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài l, khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc của con lắc đơn được xác định bởi công thức

a)

g/l

b)

√(g/l)

c)

1/2π√(g/l)

d)

1/2π√(l/g)

36.

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là ℓ = 100cm, dao động nhỏ tại nơi có g = π² m/s². Tính thời gian để con lắc thực hiện được 9 dao động?

a)

A. 18s.

b)

B. 9s.

c)

C. 36s.

d)

D. 4,5s.

37.

Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 0,2kg, chiều dài dây treo ℓ = 1m, dao động nhỏ với biên độ A = 5cm và chu kì T = 2s. Lấy g = π² = 10m/s². Cơ năng của con lắc là

a)

5.10⁻³J.

b)

25.10⁻³J.

c)

25.10⁻²J.

d)

25.10⁻³J.

38.

Li độ góc của con lắc đơn dao động điều hòa có dạng α = α₀cos2πft rad (f > 0). Đại lượng α₀ được gọi là:

a)

chu kì của dao động.

b)

tần số của dao động.

c)

biên độ góc của dao động.

d)

pha ban đầu của dao động.

39.

Tháng 4/1983, một lữ đoàn lính điều hành bước đều qua cầu treo Broughton của Anh. Theo các ghi chép vào thời điểm đó, cây cầu đã bị đổ gãy dưới chân các binh sĩ, hàng chục người rơi xuống nước. Sau khi điều này xảy ra, quân đội Anh đã ban hành quy định mới: binh lính khi đi qua một cây cầu dài không được đi bước đều hoặc điều hành nhịp nhang, để đề phòng sự cố tái diễn. Sự kiện trên đề cập đến vấn đề trong vật lí nào dưới đây?

a)

Cộng hưởng điện.

b)

Dãn nở vì nhiệt.

c)

Cộng hưởng cơ.

d)

Dao động tắt dần.

40.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

a)

do trọng lực tác dụng lên vật.

b)

do lực cản của môi trường.

c)

do lực căng của dây.

d)

do dây treo có khối lượng đáng kể.

41.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:

a)

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

c)

tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.

42.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với:

a)

dao động điều hòa.

b)

dao động riêng.

c)

dao động tắt dần.

d)

với dao động cưỡng bức.

43.

Trường hợp nào sau cộng hưởng có lợi

a)

Hộp đàn.

b)

Cầu sập khi có gió bão.

c)

Dao động của nhà cửa khi có động đất.

d)

Dao động mạnh của tim khi có cộng hưởng.

44.

Một con lắc đơn có chiều dài dây 0,3m được treo vào trần một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh xe của xe chạy chỗ nối của các đoạn ray. Biết khoảng cách giữa hai mối nối ray là 12,5m và gia tốc trọng trường là 9,8m/s². Biên độ góc con lắc dao động lớn nhất khi đoàn tàu chuyển động thẳng đều với tốc độ xấp xỉ

a)

41km/h.

b)

60km/h.

c)

11,5km/h.

d)

12,5km/h.

45.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng của vật. Hệ thức giữa vận tốc và li độ là: x²/16 + v²/640 = 1 (x: cm; v: cm/s). Biết rằng lúc t = 0 vật đi qua vị trí x = A/2 theo chiều hướng về vị trí cân bằng. Lấy π² = 10. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 8cos(4πt + π/3) (cm).

b)

x = 4cos(2πt - π/3) (cm).

c)

x = 4cos(2πt + π/3) (cm).

d)

x = 8cos(4πt - π/3) (cm).

46.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = A cos 4πt (tính bằng s). Tính từ t = 0 thì khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là

a)

0,083s.

b)

0,104s.

c)

0,125s.

d)

0,125s.

47.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Tại thời điểm t = 0 vật đi qua vị trí cân bằng O với vận tốc v₀. Biên độ dao động là A, chu kì dao động là T. Sau khoảng thời gian t = 0,05 s vật có vị trí cách vị trí cân bằng 24 cm, vận tốc của vật giảm √2 lần, đến thời điểm t = 10t thì chất điểm dịch chuyển cùng chiều với chuyển động của chất điểm tại điểm là

a)

4,8π cm/s.

b)

30π cm/s.

c)

12π cm/s.

d)

24π cm/s.

48.

Câu 4: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật có khối lượng m = 400g đang dao động điều hòa. Động năng của vật biến thiên theo thời gian như trên đồ thị hình vẽ.

a)

Động năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian, cực đại tại các điểm 1/6 và 5/6 chu kì.

b)

Động năng biến thiên không tuần hoàn theo thời gian, cực đại tại các điểm 1/4 và 3/4 chu kì.

c)

Động năng không đổi theo thời gian.

d)

Động năng cực đại tại các điểm 0 và 1/2 chu kì.

49.

Biết tại thời điểm ban đầu vật đang đi xuống theo chiều âm của trục. Lấy g = π² = 10 m/s². Tại thời điểm t=1/3(s) vận tốc có giá trị là

a)

0,272 m/s.

b)

-0,272 m/s.

c)

-0,0136 m/s.

d)

0,0136 m/s.

50.

Một vật dao động theo phương trình x = 5cos(5πt - π/3) (cm) (t tính bằng s). Kể từ t = 0, thời điểm vật qua vị trí có li độ x = -2,5 cm lần thứ 2017 là

a)

401,6 s.

b)

403,4 s.

c)

401,3 s.

d)

403,5 s.

51.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Quãng đường vật đi được trong 4s là

a)

A. 64 cm.

b)

B. 16 cm.

c)

C. 32 cm.

d)

D. 8 cm.

52.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 8 cm. Vật xuất phát từ vị trí cân bằng và quãng đường vật đi được trong 4s đầu tiên (tính từ thời điểm t = 0) là 16 cm. Tốc độ cực đại của chất điểm bằng

a)

π cm/s.

b)

2π cm/s.

c)

0,5π cm/s.

d)

4π cm/s.

53.

Một con vật dao động điều hòa với phương trình: x = 12cos(50t - π/2) (cm). Kể từ lúc t=0 thì quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian t = π/12 s là

a)

6 cm.

b)

90 cm.

c)

102 cm.

d)

54 cm.

54.

Một vật dao động điều hòa dọc theo phương trình x = 5cos((2πt/3) - π/3) (cm). Kể từ thời điểm t = 0, sau thời gian bao lâu thì vật đi được quãng đường 7,5 cm?

a)

1,25 s.

b)

1,5 s.

c)

0,5 s.

d)

0,25 s.

55.

Tại điểm điểm O có một nguồn phát sóng với tần số 16 Hz tạo ra sóng trên mặt nước. Tại A và B trên mặt nước, nằm cách nhau 6 cm trên một đường thẳng qua O luôn dao động cùng pha. Biết tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng 40 cm/s ≤ v ≤ 60 cm/s.

a)

36 cm/s.

b)

48 cm/s.

c)

44 cm/s.

d)

52 cm/s.

56.

Một sóng cơ đang truyền theo chiều dương của trục Ox. Hình ảnh sóng tại một thời điểm được biểu diễn như hình vẽ. Bước sóng của sóng này là

a)

90 cm.

b)

30 cm.

c)

60 cm.

d)

120 cm.

57.

Một sóng ngang có tần số 10Hz, lan truyền dọc theo một sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ 2 m/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên sợi dây dao động ngược pha nhau bằng

a)

0,3 m.

b)

0,1 m.

c)

0,4 m.

d)

0,2 m.

58.

Trong sự truyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong

a)

chất rắn.

b)

chất lỏng.

c)

chất khí.

d)

chân không.

59.

Một sóng trên mặt nước có tần số 2 Hz, khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp trên một phương truyền sóng là 5 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

2,5 m/s.

b)

0,1 m/s.

c)

4 m/s.

d)

0,25 m/s.

60.

Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Biết sóng truyền theo chiều dương của trục Ox. Trong các phần tử M, N, P, Q phần tử nào đang chuyển động nhanh dần?

a)

A. M.

b)

B. N.

c)

C. P.

d)

D. Q.

61.

Một sóng ngang có tần số 100 Hz truyền trên một sợi dây nằm ngang với tốc độ 60 m/s, qua điểm A rồi đến điểm B cách nhau 7,95 m. Tại một thời điểm nào đó A có li độ âm và đang chuyển động đi lên thì điểm B đang có li độ

a)

âm và đang đi xuống.

b)

âm và đang đi lên.

c)

dương và đang đi lên.

d)

dương và đang đi xuống.

62.

Một sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4 m/s và tần số sóng có giá trị từ 41 Hz đến 69 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là

a)

64 Hz.

b)

48 Hz.

c)

56 Hz.

d)

52 Hz.

63.

Một người quan sát sóng mặt nước lan truyền trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp nhau bằng 2 m và có 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình trong 8 s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng

a)

3,33 m/s.

b)

1,25 m/s.

c)

2,5 m/s.

d)

2,67 m/s.

64.

Một sóng cơ hình sin truyền trên một sợi dây đàn hồi dọc theo trục Ox. Hình bên là hình dạng của một đoạn dây tại một thời điểm. Biên độ của sóng có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

3,5 cm.

b)

3,7 cm.

c)

3,3 cm.

d)

3,9 cm.

65.

Một người ngồi ở bờ biển trông thấy có 10 ngọn sóng qua mặt trong 36 giây, khoảng cách giữa hai ngọn sóng là 10 m. Tần số sóng biển và tốc độ truyền sóng lần lượt là

a)

0,25 Hz; 2,5 m/s.

b)

4 Hz; 25 m/s.

c)

25 Hz; 2,5 m/s.

d)

4 Hz; 25 cm/s.

66.

Trên mặt chất lỏng, tại điểm O có một nguồn sóng cơ dao động với tần số f = 30 Hz theo phương vuông góc với mặt chất lỏng. Tốc độ truyền sóng là v. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha trên cùng một hướng truyền sóng là 4 cm. Giá trị của v là

a)

2,9 m/s.

b)

2,4 m/s.

c)

2,0 m/s.

d)

1,9 m/s.

67.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với phương trình x = 6cos(2πt + π/3) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

c)

c. Sai

d)

d. Sai

68.

Câu 2. Dựa vào đồ thị li độ theo thời gian của một vật dao động điều hoà (Lấy π2=10\pi^2 = 10 ), giá trị chu kỳ dao động của vật là bao nhiêu?

a)

0,4 s

b)

0,2 s

c)

0,6 s

d)

0,8 s

69.

Phát biểu: a. Biên độ dao động của vật bằng 0,2 cm.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Phát biểu: b. Chu kì dao động của vật bằng 0,4 s.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Phát biểu: c. Vận tốc của vật tại điểm A bằng -0,1 cm/s.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Tại thời điểm t = 0,45 s gia tốc của vật bằng -37,5 cm/s².

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Vật nhỏ có khối lượng 200 g dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vận tốc của vật theo thời gian t như hình vẽ. Lấy π² = 10. Xét tính đúng/sai trong các nhận định sau:

4 lines
74.

Vật nhỏ có khối lượng 200 g dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vận tốc của vật theo thời gian t như hình vẽ. Lấy π² = 10. Phương trình dao động của vật là x = 2,5cos(8πt - π/6) (cm).

(a)  

75.

Vật nhỏ có khối lượng 200 g dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vận tốc của vật theo thời gian t như hình vẽ. Lấy π² = 10. Quãng đường đi được trong 1,5 s kể từ lúc t = 0 là ?

a)

55 cm

b)

45 cm

c)

60 cm

d)

50 cm

76.

Vật nhỏ có khối lượng 200 g dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vận tốc của vật theo thời gian t như hình vẽ. Lấy π² = 10. Thời điểm vật có động năng bằng 3 lần thế năng lần thứ 2025 là 126 s.

(a)  

77.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Khi vật đi qua vị trí có li độ cực đại theo chiều âm, tốc độ của vật bằng bao nhiêu cm/s?

a)

20,0 cm/s

b)

10,0 cm/s

c)

0 cm/s

d)

5,0 cm/s

78.

Một con lắc đơn gồm vật nhỏ treo vào sợi dây có chiều dài l và dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 9,81 m/s². Đồ thị li độ theo thời gian của vật được cho trong hình. Xác định: a) Biên độ và chu kì của dao động.

a)

Biên độ: 2,0 cm; Chu kì: 4,0 s

b)

Biên độ: 4,0 cm; Chu kì: 2,0 s

c)

Biên độ: 2,5 cm; Chu kì: 3,0 s

d)

Biên độ: 3,0 cm; Chu kì: 2,5 s

79.

Một con lắc đơn gồm vật nhỏ treo vào sợi dây có chiều dài l và dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 9,81 m/s². Đồ thị li độ theo thời gian của vật được cho trong hình. Xác định: b) Chiều dài của dây treo.

a)

4,0 m

b)

2,0 m

c)

1,5 m

d)

0,8 m

80.

Một con lắc đơn gồm vật nhỏ treo vào sợi dây có chiều dài l và dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 9,81 m/s². Đồ thị li độ theo thời gian của vật được cho trong hình. Xác định: c) Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2,00 s.

a)

0 cm/s

b)

5 cm/s

c)

-3 cm/s

d)

2 cm/s

81.

Câu 2. Một con lắc đơn gồm vật nhỏ treo vào sợi dây có chiều dài l và dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 9,81 m/s². Đồ thị li độ theo thời gian của vật được cho trong hình. Xác định: d) Gia tốc của vật tại thời điểm t = 3,00 s.

a)

-4,0 cm/s²

b)

2,0 cm/s²

c)

0 cm/s²

d)

4,0 cm/s²