wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktđ2

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Cho một mạch điện ba pha. Công suất biểu kiến (hay công suất toàn phần) dạng phức được

a)

S=P+jQ

b)

S=P-jQ

c)

S =- P+jQ

d)

S =- P-jQ

2.

Cho mạch điện ba pha có công suất P = 1000W, công suất Q = 100VAr. Vậy công suất biểu kiến S là bao nhiêu?

a)

S = 1005 (VA)

b)

S = 1000 (VA)

c)

S = 1100 (VA)

d)

S = 900 (VA)

3.

Cho một mạch điện ba pha nối hình sao (Y) đối xứng. Biết Id = 10(A), Zp = 10 + j10(Ω). Tính điện áp pha hiệu dụng Up?

a)

Up = 141(V)

b)

Up = 151(V)

c)

Up = 161(V)

d)

Up = 171(V)

4.

Cho một mạch điện ba pha nối hình sao (Y) đối xứng. Biết Ip = 20(A), Žp = 10 +j10(0).

Tính điện áp dây hiệu dụng Ua?

a)

Ud ≈ 490(V)

b)

Ud ≈ 590(V)

c)

Ud ≈ 690(V)

d)

Ud ≈ 390(V)

5.

Cho một mạch điện ba pha nối hình sao (Y) đối xứng. Biết Zp = 10 + j10(Ω), công suất tiêu thụ P = 10(kW). Tính điện áp pha hiệu dụng Up?

a)

Up = 458(V)

b)

Up = 358(V)

c)

Up = 258(V)

d)

Up = 158(V)

6.

Cho một mạch điện ba pha nối hình sao (Y) đối xứng. Biết Zp = 10 + j10(Ω), công suất tiêu thụ P = 10k(W). Tính điện áp dây hiệu dụng Ua?

a)

Ud ≈ 347(V)

b)

Ud ≈ 547(V)

c)

Ud ≈ 447(V)

d)

Ud ≈ 647(V)

7.

Cho một mạch điện ba pha nối hình sao (Y) đối xứng. Biết Zp = 10 + j10(Ω), công suất tiêu thụ P = 10k(W). Tính dòng điện pha hiệu dụng Ip?

a)

Ip ≈ 48,3(A)

b)

Ip ≈ 28,3(A)

c)

Ip ≈ 38,3(A)

d)

Ip ≈ 18,3(A)

8.

Cho một mạch điện ba pha nối bình sao (Y) đối xứng. Biết Zp = 10 + j10(Ω), công suất tiêu thụ P = 20k(W). Tính dòng điện dây hiệu dụng Ia?

a)

Id ≈ 55,8(A)

b)

Id≈ 35,8(A)

c)

Id ≈ 45,8(A)

d)

Id ≈ 25,8(A)

9.

Cho một mạch điện ba pha nối hình sao (Y) đối xứng. Biết Ud = 380(V), Zp = 30 + j3(Ω). Tính dòng điện pha hiệu dụng Ip?

a)

Ip = 7,3(A)

b)

Ip = 9,3(A)

c)

Ip = 11,3(A)

d)

Ip = 5,3(A)

10.

Cho một mạch điện ba pha có tải nối hình sao (Y) đối xứng. Không xét trở kháng của đường dây truyền tải. Biết Ud = 380(V), Zp = 2 + j2(Ω). Công suất tiêu thụ của tải là?

a)

P ≈ 46,1(kW)

b)

P ≈ 36,1(kW)

c)

P ≈ 26,1(kW)

d)

P ≈ 16,1(kW)

11.

Cho một mạch điện ba pha có tải nối hình sao (Y) đối xứng. Không xét trở kháng của đường dây truyền tải. Biết Ud = 380(V), Zp = 2 − j2(Ω). Công suất phản kháng của tải là?

a)

Q ≈ −16,1(kVAr)

b)

Q ≈ −26,1(kVAr)

c)

Q ≈ −36,1(kVAr)

d)

Q ≈ −6,1(kVAr)

12.

Cho một mạch điện ba pha có tải nối hình sao (Y) đối xứng. Biết Ud = 380(V), Zp = 20 + j5(Ω). Trở kháng của đường dây truyền tải Zd = 2(Ω). Công suất tiêu thụ của tải là?

a)

P ≈ 5,7(kW)

b)

P ≈ 7,5(kW)

c)

P ≈ 4,3(kW)

d)

P ≈ 6,2(kW)

13.

Cho một mạch điện ba pha có tải nối hình sao (Y) đối xứng. Biết U₄ = 380V, Zₚ = 20 + j5(Ω). Trở kháng của đường dây truyền tải Z₂ = 2(Ω). Công suất phản kháng của tải là?

a)

Q = 1,4(kVAr)

b)

Q = 2,4(kVAr)

c)

Q = 4,4(kVAr)

d)

Q = 3,4(kVAr)

14.

Cho một mạch điện ba pha có tải nối hình sao (Y) bất đối xứng. Có dây trung tính. Không xét trở kháng của đường dây truyền tải. Biết Ud = 380V, Zₚ₁ = 20 + j2(Ω), Zₚ₂ = 30 + j3(Ω), Zₚ₃ = 40 + j4(Ω). Công suất tác dụng của tải là?

a)

P = 4,2(kW)

b)

P = 6,2(kW)

c)

P = 5,2(kW)

d)

P = 3,2(kW)

15.

Cho một mạch điện ba pha có tải nối hình sao (Y) bất đối xứng. Có dây trung tính. Không xét trở kháng của đường dây truyền tải. Biết Ud = 380V, Zₚ₁ = 20 + j2(Ω), Zₚ₂ = 30 + j3(Ω), Zₚ₃ = 40 + j4(Ω). Công suất phản kháng của tải là?

a)

Q = 536(VAr)

b)

Q = 556(VAr)

c)

Q = 576(VAr)

d)

Q = 516(VAr)

16.

Cho một mạch điện ba pha có tải nối hình tam giác (Δ) đối xứng. Không xét trở kháng của đường dây truyền tải. Biết U₄ = 380V, Zₚ = 10 – j2(Ω). Dòng điện dây hiệu dụng Iₐ là?

a)

Id = 34.5(A)

b)

Id = 64.5(A)

c)

Id = 44.5(A)

d)

Id= 54.4(A)

17.

Trong mạch điện ba pha có tải nối hình tam giác (Δ) đối xứng, biết Zp = 5 - j5(Ω), công suất tiêu thụ P = 5(kW). Dòng điện pha hiệu dụng Ip là?

a)

Ip = 18,26(A)

b)

Ip = 19,26(A)

c)

Ip = 20,26(A)

d)

Ip = 21,26(A)

18.

Cho mạch điện ba pha có tải nối hình tam giác (Δ) đối xứng. Biết Uđ = 380(V), Zp = 5 + j5(Ω). Công suất tiêu thụ của tải là?

a)

P = 41,32 (kW)

b)

P = 42,32 (kW)

c)

P = 44,32 (kW)

d)

P = 43,32 (kW)

19.

Cho một mạch điện ba pha có tải nối hình tam giác (Δ) đối xứng. Biết Uđ = 220(V), Zp = 4 + j4(Ω). Công suất phản kháng của tải là?

a)

Q =16.15(VAR)

b)

Q = 17.15(VAR)

c)

Q = 18.15(VAR)

d)

Q = 15.15(VAR)

20.

Cho một mạch điện ba pha có tải nối hình tam giác (Δ) bất đối xứng. Biết Uđ = 380(V), Zp1 = 20 + j2(Ω), Zp2 = 30 + j3(Ω), Zp3 = 40 + j4(Ω). Công suất tiêu thụ của tải là?

a)

P ≈ 13,5(kW)

b)

P ≈ 14,5(kW)

c)

P ≈ 15,5(kW)

d)

P ≈ 12,5(kW)

21.

Cho một mạch điện ba pha có tải nối hình tam giác (Δ) bất đối xứng. Biết Uđ = 380(V), Zp1 = 20 + j2(Ω), Zp2 = 30 + j3(Ω), Zp3 = 40 + j4(Ω). Công suất phản kháng của tải là?

a)

Q ≈ 4548(VAr)

b)

Q ≈ 2548(VAr)

c)

Q ≈ 3548(VAr)

d)

Q ≈ 1548(VAr)

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Máy điện là một loại thiết bị điện có nguyên lý làm việc dựa trên hiện tượng giao thoa

b)

.Máy điện là một loại thiết bị điện từ có nguyên lý làm việc dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ, do sự biến thiên từ thông giữa các cuộn dây

c)

Máy điện là một loại thiết bị điện có nguyên lý làm việc dựa trên hiện tượng cộng hưởng

d)

Máy điện là một loại thiết bị điện có nguyên lý làm việc dựa trên sự truyền nhiệt

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Máy điện được dùng để biến đổi cơ năng thành điện năng, điện năng thành cơ năng, hoặc biến đổi các thông số về điện, như điện áp, dòng điện

b)

Máy điện được dùng để biến đổi điện năng thành quang năng

c)

Máy điện được dùng để biến đổi điện năng thành hóa năng

d)

Máy điện được dùng để biến đổi điện năng thành nhiệt năng

24.

Máy điện tĩnh là gì?

a)

Là một loại máy điện có nguyên lý làm việc dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ, lực điện từ, do từ trường và dòng điện của các cuộn dây có chuyển động tương đối với nhau gây ra

b)

Là một loại máy điện có nguyên lý làm việc dựa trên hiện tượng cảm ứng điện tử, do sự biến thiên từ thông giữa các cuộn dây không có chuyển động tương đổi với nhau

c)

Là một loại máy điện có nguyên lý làm việc dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ,

được dùng để biến đồi cơ năng thành điện năng và ngược lại

d)

Tất cả đều đúng

25.

Máy điện động là gì?

a)

Là một loại máy điện có nguyên lý làm việc dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ, lực điện từ, do từ trường và dòng điện của các cuộn dây có chuyển động tương đổi với nhau gây ra

b)

Là một loại máy điện có nguyên lý làm việc dựa trên hiện tượng cảm ứng điện tử, do sự biến thiên từ thông giữa các cuộn dây không có chuyển động tương đối với nhau

c)

Là một loại máy điện có nguyên lý làm việc dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ, được dùng để biến đổi các thông số về điện

d)

Tất cả đều sai

26.

Máy biến áp là gì?

a)

Máy biến áp là loại máy điện tĩnh, được dùng để biến đổi tần số của nguồn điện xoay chiều.

b)

Máy biến áp là loại máy điện tĩnh, được dùng để biến đổi lớn của điện áp một chiều.

c)

Máy biến áp là loại máy điện tĩnh, được dùng để biến đổi tất cả các thông số về điện (điện áp, dòng điện, tần số).

d)

Máy biến áp là loại máy điện tĩnh, được dùng để biến đổi lớn của điện áp xoay chiều nhưng vẫn giữ nguyên tần số.

27.

Trong hệ thống mạng điện, máy biến áp có vai trò gì?

a)

Máy biến áp có vai trò tạo ra điện năng.

b)

Máy biến áp có vai trò quan trọng trong việc truyền tải và phân phối điện năng.

c)

Máy biến áp có vai trò biến đổi điện năng thành cơ năng.

d)

Máy biến áp có vai trò biến đổi điện năng thành nhiệt năng.

28.

Đầu vào của máy biến áp được gọi là gì?

a)

Sơ cấp

b)

Thứ cấp

c)

Cao cấp

d)

Trung cấp

29.

Đầu ra của máy biến áp được gọi là gì?

a)

Sơ cấp

b)

Thứ cấp

c)

Cao cấp

d)

Trung cấp

30.

Động cơ điện, máy phát điện thuộc nhóm máy điện nào?

a)

Máy điện biến

b)

Máy điện tĩnh

c)

Máy điện động

d)

Tất cả đều đúng

31.

Máy biến áp một pha có cấu tạo bao gồm các bộ phận chính nào?

a)

Lõi thép, (mạch từ), dây quấn

b)

Lõi thép, bộ phận vỏ và làm mát

c)

Dây quấn, bộ phận vỏ và làm mát

d)

Dây quấn sơ cấp, dây quấn thử cấp

32.

Lõi thép (mạch từ) của máy biến áp được tạo ra bằng cách nào?

a)

Ghép bởi các lá thép kỹ thuật điện bắt buộc phải có hình dạng giống nhau và các lá thép phải phủ lớp sơn cách điện

b)

Ghép bởi các lá thép kỹ thuật điện có nhiều hình dạng và các lá thép này không được phủ lớp sơn cách điện

c)

Ghép bởi các lá thép kỹ thuật điện dẫn từ tốt, có hình chữ E, I, L, U, F, ... Các lá thép này được phủ lớp sơn cách điện

d)

Trát các đoạn thép

33.

Lõi thép (mạch từ) của máy biến áp khi được ghép bởi các lá thép có kích thước giống nhau, thì tiết diện của phần ruột từ là hình gì?

a)

Hình bình hành

b)

Hình tròn

c)

Hình chữ nhật hoặc hình vuông

d)

Hình thoi

34.

Đề tiết diện phần trụ từ có biên dạng giống như hình tròn, thì lõi thép (mạch từ) của máy biến

áp sẽ được ghép bởi các lá thép có đặc điểm gì?

a)

Có kích thước bằng nhau, được ghép xếp chồng lên nhau

b)

Có kích thước to nhỏ khác nhau, được ghép theo dạng bậc thang để bo tròn các góc của lõi thép

c)

Có chất liệu khác nhau

d)

Có lớp sơn dày mỏng khác nhau

35.

Máy biến áp có lõi thép (mạch từ) kiểu "core" thì có đặc điểm nào?

a)

Dây quấn được bố trí ở các trụ phía ngoài của lõi thép

b)

Dây quấn được bố trí ở các trụ bên trong của lõi thép

c)

Phải có 3 trụ: 3 trụ từ trở lên

d)

Dây quấn phải quấn trên cùng một trụ từ

36.

Máy biến áp có lõi thép (mạch từ) kiểu "shell" thì có đặc điểm nào?

a)

Dây quấn được bố trí ở các trụ bên trong của lõi thép

b)

Dây quấn được bố trí ở các trụ phía ngoài của lõi thép

c)

Dây quấn phải quấn trên các trụ từ khác nhau

d)

Phải có lõi thép hình vuông xuyên

37.

Dây quấn của máy biến áp có đặc điểm gì?

a)

Là dây dẫn điện có tiết diện hình tròn (hoặc hình chữ nhật), không phủ lớp sơn cách điện

b)

Là dây dẫn điện phải có tiết diện hình tròn, được phủ lớp sơn cách điện

c)

Là dây dẫn điện phải có tiết diện hình chữ nhật, được phủ lớp sơn cách điện

d)

Là dây dẫn điện có tiết diện hình tròn (hoặc hình chữ nhật), được phủ lớp sơn cách điện

38.

Nhận xét nào sau đây là đúng về các cuộn dây sơ cấp và thứ cấp trong máy biến áp?

a)

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp đều quấn độc lập riêng rẽ trên các trụ từ; hoặc quấn lồng vào nhau

b)

Sơ cấp và cuộn thứ cấp phải được quấn lồng vào nhau

c)

Sơ cấp và cuộn thứ cấp phải được quấn độc lập riêng rẽ trên các trụ từ

d)

Tất cả đều đúng

39.

Trong máy biến áp, khi các cuộn dây sơ cấp và thứ cấp được quấn lồng vào nhau thì cần phải có các lớp cách điện nào?

a)

Cuộn sơ cấp phía trong, cuộn thứ cấp phía ngoài

b)

Cuộn thấp áp phía ngoài, cuộn cao áp phía trong

c)

Cuộn thấp áp phía trong, cuộn cao áp phía ngoài

d)

Cuộn sơ cấp phía ngoài, cuộn thứ cấp phía trong

40.

Nhận xét nào sau đây là đúng về cáo dây quấn sơ cấp và thứ cấp trong máy biển áp?

a)

Dây quấn sơ cấp và dây quấn thứ cấp phải được cách ly về điện

b)

Dây quấn sơ cấp và dây quấn thứ cấp có thể được cách ly về điện, hoặc được nối với nhau (dùng chung một phần số vòng dây)

c)

Dây quấn sơ cấp và dây quấn thứ cấp phải được nối với nhau và dùng chung một phần số vòng dây

d)

Tất cả đều sai

41.

Một máy biển áp có các dây quấn sơ cấp và thứ cấp được nối với nhau và dùng chung một phần số vòng dây; thì máy biến áp đó được gọi là gì?

a)

Máy biến áp xung

b)

Máy biến áp cách ly

c)

Máy biến áp dầu

d)

Máy tự biến áp (máy biến áp tự ngẫu)

42.

Nhận xét nào sau đây là dúng về dây quấn sơ cấp trong máy biến áp nói chung?

a)

Dây quấn sơ cấp có thể được quấn tập trung trên một trụ từ, hoặc quấn phân tán trên nhiều trụ từ

b)

Dây quấn sơ cấp không được quấn tập trung trên một trụ từ

c)

Dây quấn sơ cấp không được quấn phân tán trên nhiều trụ từ

d)

Tất cả đều sai

43.

Nhận xét nào sau đây là đúng về dây quấn thứ cấp trong máy biến áp nói chung?

a)

Dây quấn thứ cấp có thể được quấn tập trung trên một trụ từ, hoặc quấn phân tán trên nhiều trụ từ

b)

Sử dụng tạo ra phần cách từ dùng nam châm vĩnh cửu

c)

Chỉ được tạo ra bằng cách cho động cơ điện một chiều vào cuộn dây rotor

d)

Chỉ được tạo ra bằng cách cho động cơ điện một chiều vào cuộn dây stator

44.

Vó của các máy biến áp thường có nhiều tấm cánh bằng kim loại nhằm phục vụ mục dích gì?

a)

Tăng độ cứng vững cho máy biến áp

b)

Tạo hình thẩm mỹ cho máy biến áp

c)

Tăng diện tích tiếp xúc với không khí để tăng khả năng tản nhiệt cho máy biến áp

d)

Giảm khối lượng của máy biến áp

45.

Nhận xét nào sau đây là đúng về chế độ hoạt động của máy điện đồng bộ ba pha (Synchronous

Machine)

a)

Có thể hoạt động như máy điện tĩnh

b)

Chỉ có thể hoạt động ở chế độ động cơ điện

c)

Chỉ có thể hoạt động ở chế độ máy phát điện

d)

Có thể hoạt động ở chế độ động cơ điện hoặc máy phát điện

46.

Trong động cơ điện đồng bộ ba pha, tốc độ quay của từ trường được tính theo công thức nào?

a)

n1 = 60f/p (vòng/phút)

b)

n1 =f/p (vòng/phút)

c)

n1 = 60f/p (vòng/giây)

d)

n1 = 60f.p (vòng/giây)

47.

Trong máy điện đồng bộ ba pha, từ thông của rotor được tạo ra theo cách nào?

a)

Chỉ được tạo ra bằng cách sử dụng nam châm vĩnh cửu

b)

Sử dụng nam châm vĩnh cửu hoặc cấp dòng điện một chiều vào các cuộn dây rotor

c)

Chỉ được tạo ra bằng cách cấp dòng điện một chiều vào các cuộn dây rotor

d)

Cấp dòng điện xoay chiều vào các cuộn dây rotor

48.

Trong máy điện đồng bộ ba pha, lõi thép của rotor cực lồi có đặc điểm gi?

a)

Được ghép bởi các lá thép hình tròn có dục nhiều lỗ dọc trục đe lồng thanh dẫn

b)

Được ghép bởi các lá thép hình tròn có xẻ nhiều rãnh nhỏ ở viền ngoài để lồng dây quấn.

c)

Được ghép bởi các lá thép hình tròn có xẻ rãnh lớn ở viền ngoài tạo thành các cực từ .

Nếu là động cơ điện thì trên các cực từ được bố trí thêm các thanh dẫn chống rung

d)

Tất cả đều đúng

49.

Trong động cơ điện đồng bộ ba pha, vai trò của các thanh dẫn chống rung và vòng ngắn mạch kiểu lồng sóc là gì

a)

Tạo mô men mở máy, giúp cho động cơ có thể quay được khi mở máy

b)

Tăng độ an toàn cho động cơ

c)

Giúp cho động cơ có khả năng quay nhanh hơn tốc độ đồng bộ

d)

Hạn chế sự tồn hao năng lượng

50.

Dòng điện chạy qua các dây quấn rotor của máy điện đồng bộ ba pha là dòng điện nào sau đây?

a)

Dòng điện xung vuông

b)

Dòng điện xoay chiều

c)

Dòng điện xung tam giác

d)

Dòng điện một chiều

51.

Dòng điện cấp vào các dây quấn rotor của máy điện đồng bộ ba pha được lấy từ đâu?

a)

Từ nguồn một chiều ở bên ngoài, hoặc từ máy phát phụ gắn trên trục rotor

b)

Chỉ có thể được cấp từ nguồn một chiều ở bên ngoài

c)

Chi có thể được cấp từ nguồn xoay chiều ở bên ngoài

d)

Tất cả đều sai

52.

Trong quá trình hoạt động của động cơ đồng bộ ba pha, thành phần mô men nào đã giúp cho tốc độ quay của rotor (n) đạt tới và bằng với tốc độ quay của từ trường stator (n1)?

a)

Thành phần mô men sinh ra bởi lực đẩy giữa các cặp cực từ cùng dấu ở stator và rotor

b)

Thành phần mô men sinh ra bởi lực hút giữa các cặp cực từ trái dấu giữa stator và rotor

c)

Thành phần mô men sinh ra bởi lực điện từ tác động lên các thanh dẫn chống rung của rotor

d)

Tất cả đều đúng

53.

Bộ phận nào không cần bắt buộc phải có trong một máy điện một chiều?

a)

Các dây quấn

b)

Rotor

c)

Stator

d)

Phanh điện từ, cánh turbine, quạt làm mát

54.

Trong máy điện một chiều, stator có vai trò là gì?

a)

Có vai trò là phần cảm trong một nửa chu kì điện. Nửa chu kì còn lại thì có vài trò là phần ứng

b)

phần ứng

c)

Phần cảm

d)

Vừa là phần cảm, vừa là phần ứng

55.

Trong máy điện một chiều, rotor có vai trò là gì?

a)

Phần ứng

b)

Phần cảm

c)

Có vai trò là phần ứng trong một nửa chu kì điện. Nửa chu kì côn lại thỉ có vài trỏ là

phần cảm

d)

Vùa là phần cảm, vừa là phần ứng

56.

Trong các phương pháp điều chinh tốc độ cho động cơ điện một chiều dưới đây, phương pháp nào không áp dụng được cho loại động cơ kich thích vinh cứu?

a)

Phương pháp điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi từ thông kích thích

b)

Phương pháp điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đội điện trở phần ứng

c)

Phương pháp điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi điện áp phần ứng dùng PWM

d)

Tất cả đều sai

57.

Đây là lõi thép (mạch từ) của máy biến áp thuộc kiểu nào?

a)

Kieu "shell"

b)

Kieu "core"

c)

Kiểu kết hợp của "core" và shell"

d)

Không xác định

58.

Lõi thép (mạch từ) của máy biến áp trong hình bên dưới thuộc kiểu nào?

a)

Kiểu "shell"

b)

Kiếu "core"

c)

Kiểu kết hợp của "core" và shell"

d)

Không xác định

59.

Đây là kí hiệu trên sơ đồ của loại máy biến áp nào?

a)

Máy biến áp lõi không khí

b)

Máy biến áp lõi sắt

c)

Máy biến áp lõi Ferrite

d)

Máy biến áp tự ngẫu

60.

Đây là kí hiệu trên sơ đồ của loại máy biến áp nào?

a)

Máy biến áp lõi sắt

b)

Máy biến áp lõi không khí

c)

Máy biến áp lõi Ferrite

d)

Máy biến áp tự ngẫu

61.

Đây là kí hiệu trên sơ đồ của loại máy biến áp nào?

a)

Máy biến áp tự ngẫu

b)

Máy biến áp lõi không khí

c)

Máy biến áp lõi sắt

d)

Máy biến áp lõi Ferrite

62.

Đây là kí hiệu trên sơ đồ của loại máy biến áp nào?

a)

Máy biến áp lõi sắt

b)

Máy biến áp lõi không khí

c)

Máy biến áp nối cuộn (thể hiện chức năng truyền tải và phân phối điện)

d)

Máy biến áp đồng

63.

Máy biến áp tự ngẫu giảm áp có lõi sắt thuộc loại nào?

a)

Máy biến áp tự ngẫu giảm áp có lõi sắt

b)

Máy biến áp giảm áp có lõi Ferrite

c)

Máy biến áp tăng áp có lõi sắt

d)

Máy tăng áp có lõi Ferrite

64.

Cặp một điện áp một chiều vào mạch sơ cấp của máy biến áp một pha (Up). Mạch thứ cấp cho ra điện áp Us như thế nào? Biết số vòng dây của cuộn sơ cấp, thứ cấp lần lượt là Np, Ns.

a)

Us = Up * Np/Ns

b)

Us = Up * Ns/Np

c)

Us = 0

d)

Us = Up

65.

Cặp một điện áp xoay chiều vào mạch sơ cấp của máy biến áp một pha (Up). Mạch thứ cấp cho ra điện áp Us như thế nào? Biết số vòng dây của cuộn sơ cấp, thứ cấp lần lượt là Np, Ns.

a)

Us = 0

b)

Us = Up * Np/Ns

c)

Us = Up * Ns/Np

d)

Us = Up

66.

Một máy biến áp một pha có điện áp vào 180V, điện áp ra 220V. Số vòng dây cuộn thứ cấp là 264 vòng. Vậy số vòng dây của cuộn sơ cấp là bao nhiêu?

a)

226 vòng

b)

236 vòng

c)

246 vòng

d)

216 vòng

67.

Một máy biến áp một pha có điện áp vào Up = 200V, điện áp ra Us = 220V. Dòng điện ở mạch thứ cấp cung cấp ra tải I2 = 10A. Vậy dòng điện ở đầu vào của biến áp I1 là bao nhiêu?

a)

9A

b)

10A

c)

11A

d)

12A

68.

Tốc độ quay của rotor (n) và tốc độ quay của từ trường (n1) trong một máy điện đồng bộ (Synchronous Machine) có sự tương quan với nhau như thế nào?

a)

n = n1

b)

n > n1

c)

n < n1

d)

n ≠ n1

69.

Tốc độ quay của rotor (n) và tốc độ quay của từ trường (n1) trong một máy điện đồng bộ (Synchronous Machine) có sự tương quan với nhau như thế nào?

a)

Dây quấn là các búi dây có hình tròn, được phủ lớp sơn cách điện.

b)

Dây quấn là các búi dây có hình lục giác, không phủ lớp sơn cách điện

c)

Dây quấn là các búi dây hình bình hành, được phủ lớp sơn cách điện.

d)

Dây quấn là các búi dây có hình luc giác, các bui dây nay được quấn từ nhiều sợi dây

hoặc được tạo thành từ các thanh dẫn, được phủ lớp sơn cách điện.

70.

Trong máy điện đồng bộ ba pha, nhận xét nào sau đây về dây quấn của stator cực lồi là đúng?

a)

Mỗi bối dây được lồng vào 2 rãnh của lõi thép stator

b)

Mỗi bối dây được lồng vào 3 rãnh của lõi thép stator

c)

Mỗi bối dây được lồng vào 4 rãnh của lõi thép stator

d)

Mỗi bối dây được lồng vào 5 rãnh của lõi thép stator

71.

Máy điện đồng bộ ba pha, nhận xét nào sau đây về dây quấn của stator cực lồi là đúng?

a)

Mỗi bối dây được quấn xung quanh 1 cực từ stator

b)

Mỗi bối dây được quấn xung quanh 2 cực từ stator

c)

Mỗi bối dây được quấn xung quanh 3 cực từ stator

d)

Mỗi bối dây được quấn xung quanh 4 cực từ rotor

72.

Trong máy điện đồng bộ ba pha, yếu tố nào sau đây cần phải được đảm bảo?

a)

Tổng số cực từ của rotor phải bằng tổng số cực từ của stator

b)

Tổng số cực từ của rotor phải nhiều hơn tổng số cực từ của stator

c)

Tổng số cực từ của stator phải gấp đôi tổng số cực từ của rotor

d)

Tổng số cực từ của stator phải gấp đôi tổng số cực từ của rotor

73.

Trong hình là dạng lõi thép được dùng để lắp ghép ra lõi thép nào của máy điện đồng bộ ba pha?

a)

Lõi thép rotor cực ẩn

b)

Lõi thép stator cực lồi

c)

Lõi thép stator cực ẩn

d)

Lõi thép rotor cực lồi

74.

Trong hình là dạng là thép được dùng để lắp ghép ra lõi thép stator nào của máy điện đồng bộ ba pha?

a)

Lõi thép stator cực ấn, rãnh kép

b)

Lõi thép stator cực lồi, rãnh kép

c)

Lõi thép stator cực ẩn, rãnh đơn

d)

Lõi thép stator cực lồi, rãnh đơn

75.

Trong hình vẽ dạng lá thép được dùng để lắp ghép ra lõi thép stator nào của máy điện đồng bộ ba pha?

a)

Stator cực lồi có 6 cực

b)

Stator cực lồi có 3 cực chính, 3 cực phụ

c)

Stator cực ẩn có 6 cực

d)

Stator cực ẩn có 3 cực chính, 3 cực phụ

76.

Trong máy điện đồng bộ ba pha, nhận xét nào sau đây về lõi thép của rotor cực ẩn là đúng và đầy đủ?

a)

Lõi thép được ghép bởi các lá thép hình tròn, không xẻ rãnh, không đục lỗ

b)

Lõi thép được ghép bởi các lá thép hình vuông, xẻ các rãnh nhỏ ở viền ngoài

c)

Lõi thép được ghép bởi các lá thép hình elip, xẻ các rãnh nhỏ ở viền ngoài

d)

Lõi thép được ghép bởi các lá thép hình tròn, xẻ các rãnh nhỏ ở viền ngoài và đục lỗ ở giữa để gắn trục rotor

77.

Trong hình mô tả loại rotor nào của máy điện đồng bộ ba pha?

a)

Rotor cực ẩn có 10 cực

b)

Rotor cực lồi có 10 cực

c)

Rotor cực lồi có 5 cực chính, 5 cực phụ

d)

Rotor cực ẩn có 5 cực chính, 5 cực phụ

78.

Bộ phận vòng trượt và khối thanh không cần sử dụng trong các máy điện nào dưới đây?

a)

Máy điện đồng bộ ba pha sử dụng nam châm vĩnh cửu hoặc có gắn máy phát kích từ dọc trục; máy biến khối không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc

b)

Máy điện đồng bộ ba pha sử dụng nguồn một chiều kích từ ở bên ngoài rotor

c)

Máy điện không đồng bộ ba pha rotor dây quấn

d)

Tất cả đều đúng

79.

Bộ phận vòng trượt của máy điện đồng bộ ba pha có đặc điểm gì?

a)

Hai vòng trượt bằng kim loại, được gắn trên trục rotor, và được nối điện với trục rotor

b)

Hai vòng trượt bằng kim loại liền khối (thường là đồng), được gắn trên trục rotor Chúng được cách điện với nhau và với trục rotor

c)

Vòng trượt được chia thành nhiều vành với trục rotor

d)

Một vòng trượt có nhiều phiến đồng bằng đồng, được gắn trên trục rotor

80.

Trong động cơ đồng bộ ba pha, nếu không có các thanh dẫn và vòng ngắn mạch chống rung, tại sao rotor lại không khởi động trực tiếp được và bị rung lắc?

a)

Khi mở máy, từ trường của stator quay chậm nên không thể kóo rotor quay được

b)

Khi mở máy, rotor chưa hình thành các cực từ nên không thể quay được và bị rung

c)

Khi mở máy, rotor đứng yên và có quán tính, còn từ trường stator thì quay với tốc độ nhanh. Nên sự tương tác giữa các cực từ của stator và rotor không thế kéo rotor quay được

d)

Tất cả đều đúng

81.

Tần số f của nguồn điện ba pha có ảnh hưởng như thể nào đến tốc độ quay của động cơ đồng bộ ba pha

a)

Tần số f tỉ lệ nghịch với tốc độ quay

b)

Tần số f tì lệ thuận với tốc độ quay và có thể tạo ra dải tốc độ quay mịn

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tần số f tỉ lệ thuận với bình phương của tốc độ quay

82.

Mô tả nào đúng về một loại stator của máy điện một chiều được thể hiện trong hình dưới đây?

a)

Stator cực lõi có 4 cực được tạo bởi các nam châm điện

b)

Stator cực lõi có 4 cực được tạo bởi các nam châm vĩnh cửu

c)

Stator cực lõi có 2 cực chính và 2 cực phụ được tạo bởi các nam châm điện

d)

Stator cực lõi có 4 cực được tạo bởi các nam châm điện

83.

Hãy cho biết stator của máy điện một chiều được thể hiện trong hình dưới đây có mấy cực từ?

a)

Có 8 cực từ đồng cấp

b)

Có 4 cực từ

c)

Có 4 cực từ chính, 4 cực từ phụ

d)

Không xác định được

84.

Đây là sơ đồ mạch nguyên lý của một loại động cơ điện nào?

a)

Động cơ điện một chiều kích thích vĩnh cửu

b)

Động cơ điện một chiều kích thích song song

c)

Động cơ điện một pha

d)

Động cơ điện một chiều kích thích hỗn hợp

85.

Đây là sơ đồ mạch nguyên lý của một loại động cơ điện nào?

a)

Động cơ điện một chiều kích thích độc lập

b)

Động cơ điện một chiều kích thích nối tiếp

c)

Động cơ điện một pha

d)

Động cơ điện một chiều kích thích vĩnh cửu

86.

Đây là sơ đồ mạch nguyên lý của một loại động cơ điện nào?

a)

Động cơ điện một chiều kích thích nối tiếp

b)

Động cơ điện một pha

c)

Động cơ điện một chiều không chổi than

d)

Động cơ điện một chiều kích thích vĩnh cửuĐộng cơ điện một chiều kích thích vĩnh cửu

87.

Đây là sơ đồ mạch nguyên lý của một loại động cơ điện nào?

a)

Động cơ điện một chiều kích thích vĩnh cửu

b)

Động cơ điện một chiều không chổi than

c)

Động cơ điện một pha

d)

Động cơ điện một chiều kích thích song song

88.

Nhận xét nào là đúng về dây dẫn và số lượng các chổi than của một máy điện một chiều?

a)

Số lượng các chổi than = số lượng các cực từ của stator = bằng với số nhóm búi dây rotor

b)

Số lượng các chổi than = số lượng các cực từ của stator. Số lượng các chổi than bằng một nửa số nhóm bối dây rotor

c)

Số lượng các chổi than = số nhóm bối dây rotor. Số lượng các chổi than bằng một nửa số lượng các cực từ của stator

d)

Tất cả đều sai

89.

Phương trình điện áp trong máy phát điện một chiều là gì?

a)

Uu = Eu - IuRu

b)

Uu =- Eu + IuRu

c)

Uu =- Eu - IuRu

d)

Uu = Eu + IuRu

90.

Phương trình điện áp trong động cơ điện một chiều là gì?

a)

Uu = -Eu +IuRu

b)

Uu = Eu + IuRu

c)

Uu =- Eu - IuRu

d)

Uu = Eu -IuRu

91.

Trong động cơ điện một chiều, các chổi than và các phiến góp trong vòng góp có vai trò gì?

a)

Duy trì giá trị điện áp cấp cho động cơ không thay đổi

b)

Thay đổi điện trở của mạch rotor

c)

Duy trì giá trị dòng điện cấp cho động cơ không thay đổi

d)

Đảo chiều dòng điện lu chạy qua các thanh dẫn rotor, làm duy trì chiều lực F tác động lên các thanh dẫn, giúp duy trì chiều quay của rotor không đổi khi hoạt động

92.

Sơ đồ dưới đây được sử dụng trong phương pháp mở máy nào cho động cơ điện một chiều?

a)

Phương pháp mở máy bằng cách thay đổi từ thông kích thích

b)

Phương pháp mở máy dùng bộ băm xung điện áp

c)

Phương pháp mở máy dùng biến trở R

d)

Phương pháp mở máy trực tiếp, không giảm dòng mở máy

93.

Để đảo chiều quay động cơ điện một chiều nói chung, cần thực hiện theo nguyên lý nào?

a)

Giữ nguyên chiều của từ thông kích thích và đảo chiều dòng điện phần ứng; hoặc ngược lại

b)

Đảo chiều cả dòng điện phần ứng và từ thông kích thích

c)

Bắt buộc phải đảo chiều của từ thông kích thích trong động cơ

d)

Tất cả đều sai

94.

Một máy biến áp một pha truyền một công suất là 10kVA tới tải tiêu thụ (bỏ qua tổn hao), với điện áp ở đầu ra Us = 220V. Khi đó, dòng điện ở mạch thứ cấp Is là bao nhiêu?

a)

46A

b)

44A

c)

45A

d)

43A

95.

Máy điện động bộ có sử dụng vòng trượt và chổi than để cấp dòng điện một chiều vào mạch rotor, thì sẽ có bao nhiêu vòng trượt, chổi than?

a)

2 vòng trượt, 2 chổi than

b)

4 vòng trượt, 2 chổi than

c)

1 vòng trượt, 2 chổi than

d)

3 vòng trượt, 2 chổi than

96.

Trong hình mô tả một loại rotor của động cơ điện động bộ ba pha. Hãy xác định đúng các thanh dẫn chống rung ở trong hình.

a)

Vị trí (a)

b)

Vị trí (b)

c)

Vị trí (c)

d)

Vị trí (d)

97.

Trong hình mô tả một loại rotor cực lõi của động cơ điện động bộ ba pha. Hãy xác định đúng bộ phận có vai trò làm vòng ngắn mạch ở trong hình.

a)

Vị trí (d) và (b)

b)

Vị trí (a) và (b)

c)

Vị trí (b) và (c)

d)

Vị trí (a) và (d)

98.

Trong hình mô tả phần quay của máy phát điện đồng bộ ba pha có sử dụng máy phát phụ kích từ đầu trục. Khi máy phát hoạt động, dòng điện chạy trong mạch theo chiều như thế nào?

a)

Ban đầu, dòng điện chạy từ phía bên phải sang bên trái. Sau đó, đòng điện sẽ chạy ngược lại.

b)

Dòng điện một chiều từ mạch rotor (phần cảm) đi ngược qua mạch cầu đi-ốt thành dòng điện xoay chiều đến mạch rotor (phần ứng)

c)

Dòng điện xoay chiều ba pha sinh ra từ mạch rotor (phần ứng) đi qua mạch chỉnh lưu cầu đi-ốt thành dòng điện một chiều. Dòng điện một chiều này sẽ đi đến cấp cho mạch rotor (phần cảm)

d)

Không xác định được

99.

Một máy phát điện đồng bộ ba pha có số đôi cực là p = 4, rotor quay với tốc độ n =

300(rpm). Dòng điện ba pha được tạo ra ở mạch stator của máy phát có tần số f bằng bao

nhiện?

a)

f = 20(Hz)

b)

f = 50(Hz)

c)

f = 40(Hz)

d)

f = 100(Hz)

100.

Một máy phát điện đồng bộ ba pha có số đôi cực là p = 8. Để tạo ra sức điện động cảm ứng ở mạch stator của máy phát có tần số f = 50(Hz), thì tốc độ quay của rotor là bao nhiêu?

a)

n = 365(rpm)

b)

n = 355(rpm)

c)

n = 355(rpm)

d)

n = 375(rpm)

101.

Trong quá trình hoạt động của máy phát điện đồng bộ ba pha, tốc độ quay của rotor (n) thay đổi, nên tần số f = pn/60 thay đổi, khiến cho sức điện động hiệu dụng E bị thay đổi. Ta có thể điều chỉnh đại lượng nào để giữ cho E không thay đổi?

a)

Điều chỉnh số đôi cực p

b)

Điều chỉnh từ thông rotor φm bằng cách điều chỉnh dòng điện một chiều cấp cho mạch rotor

c)

Không điều chỉnh được

d)

Điều chỉnh trở kháng của mạch stator

102.

Trong máy điện đồng bộ ba pha, xét bộ hệ quy chiếu gắn trên rotor, thì từ thông rotor có đặc điểm nào sau đây?

a)

Biến thiên theo hình cos

b)

Thay đổi theo thời gian

c)

Biến thiên theo hình sin

d)

Không thay đổi

103.

Phương trình nào là phương trình đặc tính cơ của dạng động cơ một chiều kích thích vĩnh cửu, độc lập, song song?

a)

n =(Rư/KTKE2).T

b)

n = (Uư/KEΦ)-((Rư/KTKE2).T

c)

n = (Uư/KEΦ).T

d)

n = (√KTKI

104.

Phương trình nào là phương trình đặc tính của loại động cơ điện một chiều kích thích nối tiếp?

a)

n = Uư-(Rư/KTKE2).T

b)

n = (Uư/KE.Φ).T

c)

n = (Rư/KTKE2).T

d)

n = (√KTK1.Uư/KE) .1/√T -(K1Rư/KE)

105.

Đây là dạng đường đặc tính cơ của các loại động cơ điện một chiều nào?

a)

Động cơ điện một chiều kích thích độc lập, vĩnh cửu, song song

b)

Động cơ điện một chiều kích thích nối tiếp

c)

Động cơ điện một chiều kích thích hỗn hợp

d)

Động cơ điện một chiều kích thích nối tiếp, hỗn hợp

106.

Đường đặc tính cơ dưới đây minh họa cho phương pháp mở máy nào cho động cơ điện một chiều?

a)

Phương pháp mở máy trực tiếp

b)

Phương pháp mở máy dùng bộ điều chế độ rộng xung PWM

c)

Phương pháp mở máy bằng cách thay đổi từ thông kích thích

d)

Phương pháp mở máy dùng biến trở nối vào mạch phần ứng Trên hình thể hiện đang sử dụng 1 cấp điện trở.

107.

Sơ đồ dưới đây được sử dụng trong phương pháp mở máy nào cho động cơ điện một chiều?

a)

Phương pháp mở máy bằng cách thay đổi từ thông kích thích

b)

Phương pháp mở máy dùng biến trở

c)

phương pháp mở máy bằng cách giảm điện áp phần ứng, sử dụng bộ điều chế độ rộng xung PWM

d)

Phương pháp mở máy trực tiếp

108.

Đường đặc tính cơ dưới đây minh họa cho diễn biến của phương pháp mở máy nào cho động

cơ điện một chiều?

a)

Phương pháp mở máy trực tiếp

b)

Phương pháp mở máy dùng biến trở

c)

Phương pháp mở máy bằng cách thay đổi từ thông kích thích

d)

Phương pháp mở máy bằng cách giảm điện áp phần ứng, sử dụng bộ điều chế độ rộng xung PWM

109.

Sơ đồ dưới đây mô tả cho phương pháp điều chỉnh tốc độ nào cho động cơ điện một chiều?

a)

Phương pháp điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi từ thông kích thích

b)

Phương pháp điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi điện áp phần ứng dùng PWM

c)

Phương pháp điều chinh tốc độ bằng cách thay đổi điện trở phần ứng (nối thêm biến trở vào mạch phần ứng)

d)

Phương pháp điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi số đôi cực

110.

Trong vận hành động cơ điện một chiều, sơ đồ nguyên lý dưới đây mô tả cho mạch thực hiện

chức năng nào?

a)

Mạch hãm động cơ

b)

Mạch mở máy động cơ

c)

Mạch điều chỉnh tốc độ

d)

Mạch đảo chiều quay động cơ