wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP TIẾNG HÀN - NGHĨA TIẾNG VIỆT

Total questions: 77

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

1. 창립 có nghĩa là gì?

a)

A. Thành lập, sáng lập

b)

B. Nâng (lương, thưởng…)

c)

C. Giữ (bí mật…)

d)

D. Chính sách

2.

2. 주식회사 có nghĩa là gì?

a)

Công ty cổ phần

b)

Giới tính

c)

Hợp tác

d)

Ngày cấp

3.

3. 기념식 có nghĩa là gì?

(a)  

4.

4. 성원하다 có nghĩa là gì?

a)

Ủng hộ, khích lệ

b)

Hợp tác

c)

Số liên hệ trực tiếp/ hotline

d)

Thưởng

5.

5. 개최하다 có nghĩa là gì?

a)

Sắp tới, đang đến gần

b)

Tổ chức, đăng cai

c)

Cuối năm

d)

Kết nối doanh nghiệp

6.

6. 영광 có nghĩa là gì?

a)

Xem xét, rà soát

b)

Sự vinh dự, niềm vinh hạnh

c)

Người phụ trách

d)

Chính sách

7.

7. 번영 có nghĩa là gì?

a)

Dự án

b)

Hợp tác

c)

Sắp tới, đang đến gần

d)

Sự phồn vinh, thịnh vượng

8.

무궁하다 có nghĩa là gì?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp

b)

Nâng (lương, thưởng…)

c)

Không ngừng

9.

초대장 có nghĩa là gì?

a)

Tiến hành

b)

Gian hàng triển lãm/ trưng bày

c)

Người lao động

d)

Thiệp mời

10.

10. 연말 có nghĩa là gì?

a)

Số CMND/CCCD

b)

Kí kết

c)

Thiệp mời

d)

Cuối năm

11.

11. 컨벤션 센터 có nghĩa là gì?

4 lines
12.

12. 전시 부스 có nghĩa là gì?

a)

A. Gian hàng triển lãm/ trưng bày

b)

B. Mong đợi, kì vọng

c)

C. Có hiệu lực

d)

D. Nội quy công ty

13.

기업 네트워킹 có nghĩa là gì?

a)

Tổ chức, đăng cai

b)

Kết nối doanh nghiệp

c)

Ngày nghỉ lễ

d)

Chính thức

14.

체결 có nghĩa là gì?

a)

Quảng cáo

b)

Trưởng phòng/bộ phận

c)

Chức vụ chuyên môn

d)

Kí kết

15.

홍보 có nghĩa là gì?

a)

Hai bên, hai phía

b)

Phản hồi

c)

Thời hạn hợp đồng

d)

Quảng cáo

16.

16. 잠재 고객 có nghĩa là gì?

a)

Mã số thuế

b)

Nghỉ không hưởng lương

c)

Khách hàng tiềm năng

17.

혜택 có nghĩa là gì?

a)

Ưu đãi

b)

Lương chính thức

c)

Hợp tác

d)

Nơi thường trú

18.

18. 다과회 có nghĩa là gì?

a)

Phản hồi

b)

Kí tên, đóng dấu

c)

Chính thức

d)

Tiệc trà

19.

남품 có nghĩa là gì?

(a)  

20.

부장님 có nghĩa là gì?

a)

Chức vụ chuyên môn

b)

Ghi rõ

c)

Trưởng phòng/bộ phận

d)

Sự vinh dự, niềm vinh hạnh

21.

21. 담당자 có nghĩa là gì?

a)

Ngày cấp

b)

Kí tên, đóng dấu

c)

Gian hàng triển lãm/ trưng bày

d)

Người phụ trách

22.

직통번호 có nghĩa là gì?

a)

Số liên hệ trực tiếp/ hotline

b)

Có hiệu lực

c)

Sự vinh dự, niềm vinh hạnh

d)

Chi trả, thanh toán

23.

23. 진행하다 có nghĩa là gì?

a)

Người lao động

b)

Tiến hành

c)

Gian hàng triển lãm/ trưng bày

d)

Thưởng

24.

귀사 có nghĩa là gì?

a)

Cuối năm

b)

Công ty TNHH

c)

Ngày nghỉ lễ

25.

회신 có nghĩa là gì?

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Phản hồi

c)

Quý công ty

d)

Sự vinh dự, niềm vinh hạnh

26.

26. 다가오다 có nghĩa là gì?

a)

Sắp tới, đang đến gần

b)

Thời gian thực tập

c)

Phản hồi

d)

Xác định thời hạn

27.

검토 có nghĩa là gì?

(a)  

28.

28. 공식적이다 có nghĩa là gì?

a)

Trung tâm hội nghị

b)

Chính thức

c)

Tiệc trà

d)

Sự phồn vinh, thịnh vượng

29.

29. 양측 có nghĩa là gì?

a)

A. Hai bên, hai phía

b)

B. Sắp tới, đang đến gần

c)

C. Bảo hiểm y tế

d)

D. Tổ chức, đăng cai

30.

30. 긴밀하다 có nghĩa là gì?

a)

Công ty TNHH

b)

Công ty cổ phần

c)

Kí kết

d)

Chặt chẽ, mật thiết

31.

31. 협력하다 có nghĩa là gì?

a)

Bảo hiểm y tế

b)

Hợp tác

c)

Người đại diện theo pháp luật

d)

Nội quy công ty

32.

32. 거두다 có nghĩa là gì?

a)

A. Chính thức

b)

B. Đạt được, gặt hái

c)

C. Dự án

33.

33. 기대하다 có nghĩa là gì?

a)

A. Mong đợi, kì vọng

b)

B. Trung tâm hội nghị

c)

C. Công ty cổ phần

d)

D. Số liên hệ trực tiếp/ hotline

34.

기원하다 có nghĩa là gì?

a)

Mong, chúc

b)

Kết nối doanh nghiệp

c)

Người phụ trách

d)

Mã số thuế

35.

35. 프로젝트 có nghĩa là gì?

(a)  

36.

유한책임회사 có nghĩa là gì?

a)

Công ty TNHH

b)

Thời gian thực tập

c)

Khấu trừ, trích nộp

d)

Phản hồi

37.

근로계약서 có nghĩa là gì?

a)

Hợp đồng lao động

b)

Kí kết

c)

Mã số thuế

d)

Ủng hộ, khích lệ

38.

세금코드 có nghĩa là gì?

a)

Khấu trừ, trích nộp

b)

Kết nối doanh nghiệp

c)

Mã số thuế

d)

Địa chỉ hiện tại

39.

39. 법적 대표자 có nghĩa là gì?

a)

A. Người đại diện theo pháp luật

b)

B. Xác định thời hạn

c)

C. Nơi thường trú

d)

D. Mã số thuế

40.

40. 근로자 có nghĩa là gì?

a)

Số liên hệ trực tiếp/ hotline

b)

Người lao động

c)

Mã số thuế

41.

41. 상주지 có nghĩa là gì?

a)

Nơi thường trú

b)

Người lao động

c)

Trưởng phòng/bộ phận

d)

Có hiệu lực

42.

42. 거주지 có nghĩa là gì?

a)

Mong, chúc

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Luật lao động hiện hành

d)

Địa chỉ hiện tại

43.

43. 성별 có nghĩa là gì?

(a)  

44.

주민등록번호 có nghĩa là gì?

a)

Thiết bị

b)

Kết nối doanh nghiệp

c)

Số CMND/CCCD

d)

Tổ chức, đăng cai

45.

발급일 có nghĩa là gì?

a)

Sự vinh dự, niềm vinh hạnh

b)

Gian hàng triển lãm/ trưng bày

c)

Ngày cấp

d)

Hai bên, hai phía

46.

발급기관 có nghĩa là gì?

a)

Công cụ

b)

Ngày nghỉ phép năm

c)

Cuối năm

d)

Nơi cấp

47.

47. 계약기간 có nghĩa là gì?

a)

Chính thức

b)

Thành lập, sáng lập

c)

Thời gian thực tập

d)

Thời hạn hợp đồng

48.

48. 기간확정 có nghĩa là gì?

a)

Xác định thời hạn

b)

Lễ kỉ niệm

c)

Nghỉ không hưởng lương

49.

49. 인턴기간 có nghĩa là gì?

a)

Tổ chức, đăng cai

b)

Tỉ lệ trích nộp

c)

Thời gian thực tập

d)

Tiệc trà

50.

50. 직책 có nghĩa là gì?

a)

Chức vụ chuyên môn

b)

Số CMND/CCCD

c)

Bảo hiểm y tế

d)

Tiệc trà

51.

51. 공휴일 có nghĩa là gì?

(a)  

52.

52. 연차휴가 có nghĩa là gì?

a)

Giới tính

b)

Chức vụ chuyên môn

c)

Tỉ lệ trích nộp

d)

Ngày nghỉ phép năm

53.

53. 무급휴가 có nghĩa là gì?

a)

Có hiệu lực

b)

Nghỉ không hưởng lương

c)

Kí tên, đóng dấu

d)

Chi trả, thanh toán

54.

54. 의료보험 có nghĩa là gì?

a)

Xác định thời hạn

b)

Xem xét, rà soát

c)

Bảo hiểm y tế

d)

Bí mật kinh doanh

55.

55. 사회보험 có nghĩa là gì?

a)

Nghỉ không hưởng lương

b)

Bảo hiểm xã hội

c)

Người đại diện theo pháp luật

d)

Lương chính thức

56.

56. 실업보험 có nghĩa là gì?

a)

A. Chính sách

b)

B. Hợp tác

c)

C. Bí mật kinh doanh

57.

57. 현행 노동법 có nghĩa là gì?

a)

Chặt chẽ, mật thiết

b)

Xem xét, rà soát

c)

Luật lao động hiện hành

d)

Sự vinh dự, niềm vinh hạnh

58.

58. 장비 có nghĩa là gì?

a)

Chính sách

b)

Thành lập, sáng lập

c)

Luật lao động hiện hành

d)

Thiết bị

59.

59. 도구 có nghĩa là gì?

(a)  

60.

체결하다 có nghĩa là gì?

a)

Địa chỉ hiện tại

b)

Ghi rõ

c)

Cuối năm

d)

Kí kết

61.

준수하다 có nghĩa là gì?

a)

Chi trả, thanh toán

b)

Trung tâm hội nghị

c)

Tuân thủ

d)

Xem xét, rà soát

62.

유지하다 có nghĩa là gì?

a)

Hóa đơn

b)

Hai bên, hai phía

c)

Giữ (bí mật…)

d)

Thời gian thực tập

63.

63. 서약하다 có nghĩa là gì?

a)

Ngày cấp

b)

Giữ (bí mật…)

c)

Cam kết

d)

Số liên hệ trực tiếp/ hotline

64.

공제(하다) có nghĩa là gì?

a)

Kí tên, đóng dấu

b)

Giao hàng

c)

Khấu trừ, trích nộp

65.

공제율 có nghĩa là gì?

a)

Khấu trừ, trích nộp

b)

Tỉ lệ trích nộp

c)

Giới tính

d)

Hợp đồng lao động

66.

66. 기본 급여 có nghĩa là gì?

a)

Công cụ

b)

Mong, chúc

c)

Lương chính thức

d)

Phản hồi

67.

상여금 có nghĩa là gì?

a)

Số CMND/CCCD

b)

Tiền thưởng

c)

Số hợp đồng

d)

Số điện thoại

68.

기명, 날인 có nghĩa là gì?

a)

Giữ (bí mật…)

b)

Gian hàng triển lãm/ trưng bày

c)

Chính sách

d)

Kí tên, đóng dấu

69.

인상하다 có nghĩa là gì?

a)

Nâng (lương, thưởng…)

b)

Giới tính

c)

Công cụ

d)

Người phụ trách

70.

70. 지급하다/지불하다 có nghĩa là gì?

a)

A. Thành lập, sáng lập

b)

B. Chi trả, thanh toán

c)

C. Nội quy công ty

d)

D. Quỹ công ty

71.

71. 영수증 có nghĩa là gì?

a)

Hóa đơn

b)

Trưởng phòng/bộ phận

c)

Ưu đãi

d)

Người phụ trách

72.

72. 첨부하다 có nghĩa là gì?

a)

Giao hàng

b)

Đính kèm

c)

Số CMND/CCCD

73.

73. 영업비밀 có nghĩa là gì?

a)

Phản hồi

b)

Xem xét, rà soát

c)

Bí mật kinh doanh

d)

Kí kết

74.

효력을 가지다 có nghĩa là gì?

a)

Mong, chúc

b)

Mong đợi, kì vọng

c)

Có hiệu lực

d)

Tiến hành

75.

75. 기재하다 có nghĩa là gì?

a)

Nội quy công ty

b)

Ghi chép

c)

Kí kết

d)

Tiến hành

76.

76. 내부 규정 có nghĩa là gì?

a)

Sự vinh dự, niềm vinh hạnh

b)

Cuối năm

c)

Nội quy công ty

d)

Chi trả, thanh toán

77.

77. 정책 có nghĩa là gì?

a)

Công ty TNHH

b)

Chính sách

c)

Người phụ trách

d)

Nơi thường trú