Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 16 (2)

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Pinyin đúng của “以后” là:
a)
yǐ hòu
b)
yì hòu
c)
yí hòu
d)
yǐ hóu
2.
Pinyin đúng của “方便” là:
a)
fāng biàn
b)
fáng biàn
c)
fāng piàn
d)
fǎng biàn
3.
Pinyin đúng của “能” là:
a)
néng
b)
nèng
c)
nén
d)
nēng
4.
Pinyin đúng của “聊天儿” là:
a)
liáo tiānr
b)
liǎo tiānr
c)
liáo tiánr
d)
liào tiānr
5.
Pinyin đúng của “了解” là:
a)
liǎo jiě
b)
liáo jiě
c)
liǎo jié
d)
liào jiě
6.
Pinyin đúng của “文化” là:
a)
wén huà
b)
wěn huà
c)
wén huá
d)
wěn huá
7.
Pinyin đúng của “开始” là:
a)
kāi shǐ
b)
kài shǐ
c)
kāi sǐ
d)
kǎi shǐ
8.
Pinyin đúng của “觉得” là:
a)
jué de
b)
qué dé
c)
juě de
d)
jué dē
9.
Pinyin đúng của “难” là:
a)
nán
b)
nǎn
c)
nàn
d)
nén
10.
Pinyin đúng của “发音” là:
a)
fā yīn
b)
fǎ yīn
c)
fā yíng
d)
fā yǐn
11.
“以后” có nghĩa là:
a)
Sau này
b)
Bây giờ
c)
Trước đây
d)
Gần đây
12.
“方便” có nghĩa là:
a)
Thuận tiện
b)
Khó khăn
c)
Nhanh chóng
d)
Dễ chịu
13.
“能” có nghĩa là:
a)
Có thể
b)
Hiểu biết
c)
Biết
d)
Cần
14.
“聊天儿” có nghĩa là:
a)
Nói chuyện, tán gẫu
b)
Làm việc
c)
Nghỉ ngơi
d)
Nghe nhạc
15.
“了解” có nghĩa là:
a)
Hiểu rõ
b)
Gặp gỡ
c)
Học
d)
Nói
16.
“文化” có nghĩa là:
a)
Văn hóa
b)
Ngôn ngữ
c)
Lịch sử
d)
Tập quán
17.
“开始” có nghĩa là:
a)
Bắt đầu
b)
Kết thúc
c)
Giữa chừng
d)
Tạm dừng
18.
“觉得” có nghĩa là:
a)
Cảm thấy
b)
Nghĩ rằng
c)
Biết rõ
d)
Hỏi thăm
19.
“难” có nghĩa là:
a)
Khó
b)
Dễ
c)
Nhanh
d)
Chậm
20.
“发音” có nghĩa là:
a)
Phát âm
b)
Nói chuyện
c)
Viết
d)
Học
21.
学汉语不太 ________。
a)
容易 (róng yì)
b)
聊天儿 (liáo tiānr)
c)
发音 (fā yīn)
d)
了解 (liǎo jiě)
22.
我 ________ 中文很难。
a)
觉得 (jué de)
b)
开始 (kāi shǐ)
c)
能 (néng)
d)
聊天儿 (liáo tiānr)
23.
我 ________ 以后去中国。
a)
打算 (dǎ suàn)
b)
了解 (liǎo jiě)
c)
能 (néng)
d)
方便 (fāng biàn)
24.
这个词的 ________ 很难。
a)
发音 (fā yīn)
b)
写 (xiě)
c)
开始 (kāi shǐ)
d)
难 (nán)
25.
我想 ________ 中国文化。
a)
了解 (liǎo jiě)
b)
聊天儿 (liáo tiānr)
c)
写 (xiě)
d)
方便 (fāng biàn)