Font size
Worksheetsđộng từ bất quy tắc, tính từ bất quy tắc (dùng trong so sánh)
Total questions: 168
Worksheet time: 2hrs 49mins
Động từ cột 2 của "be" số ít
was
were
is
are
Động từ cột 2 của "be" số nhiều
was
were
is
are
Động từ cột 2 của become
become
began
became
becume
Động từ cột 2 của begin
began
begun
begon
benag
Động từ cột 2 của break
braek
breek
braak
broke
Động từ cột 2 của Bring
brought
brang
brung
brong
Động từ cột 2 của Build
Built
Baild
Boild
Bailt
Động từ cột 2 của Blow
Bluw
Blew
Blaw
Bloow
Động từ cột 2 của Buy
By
Bay
Bought
Baught
Động từ cột 2 của Catch
coight
cought
caught
Cotch
Động từ cột 2 của Choose
Choosee
Chose
Chuse
Chase
Điền động từ cột 2 của BE số ít vào bên dưới
(a)
Điền động từ cột 2 của BE số nhiều vào bên dưới
(a)
Điền động từ cột 2 của BECOME vào bên dưới
(a)
Điền động từ cột 2 của BEGIN vào bên dưới
(a)
Điền động từ cột 2 của BREAK vào bên dưới
(a)
Điền động từ cột 2 của BRING vào bên dưới
(a)
Điền động từ cột 2 của BUILD vào bên dưới
(a)
Điền động từ cột 2 của BLOW vào bên dưới
(a)
Điền động từ cột 2 của Buy vào bên dưới
(a)
Điền động từ cột 2 của CATCH vào bên dưới
(a)
Điền động từ cột 2 của CHOOSE vào bên dưới
(a)
Điền động từ cột 2 của Come vào bên dưới:
(a)
Điền động từ cột 2 của Cut vào bên dưới:
(a)
điền động từ cột 2 của Do
(a)
Động từ cột 2 của Drink
(a)
Động từ cột 2 của Eat
(a)
Động từ cột 2 của Fall
(a)
Động từ cột 2 của Feel
(a)
Động từ cột 2 của Find
(a)
Động từ cột 2 của Forget
(a)
động từ cột 2 của Fly
(a)
động từ cột 2 của Get
(a)
động từ cột 2 của Give
(a)
động từ cột 2 của go
(a)
động từ cột 2 của Grow
(a)
động từ cột 2 của Have
(a)
động từ cột 2 của Hear
(a)
động từ cột 2 của Hit
(a)
động từ cột 2 của Hold
(a)
động từ cột 2 của Hurt
(a)
động từ cột 2 của Keep
(a)
động từ cột 2 của Know
(a)
động từ cột 2 của Lead
(a)
động từ cột 2 của Leave
(a)
động từ cột 2 của Lay
(a)
động từ cột 2 của Lend
(a)
động từ cột 2 của Lie
(a)
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...
tính từ - er
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...
tính từ - er
more + tính từ
tính từ - r
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...
tính từ - er
đổi y thành i và thêm er sau tính từ
tính từ - r
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...
tính từ - er
tính từ - r
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...
áp dụng quy tắc như tính từ ngắn
tính từ - r
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
more + tính từ
Mẫu nào sau đây là dạng đúng của câu so sánh:
S(1) + be + tính từ so sánh + S(2)
S(1) + tính từ so sánh + S(2)
S(1) + tính từ so sánh + than + S(2)
S(1) + be + tính từ so sánh + than + S(2)
Tính từ so sánh của "fat"
more fat
fater
fatter
Tính từ so sánh của "peaceful"
more peaceful
peacefuler
peacefuller
Tính từ so sánh của "healthy"
more healthy
healthyer
healthier
Tính từ so sánh của "close"
more close
closer
closeer
This novel is (a) than that one. (boring)
Which is (big) (a) , a tiger or a lion?
This old town is (a) than that one. (historic)
This exercise is (a) than that one. (easy)
This room is (a) than that room. (large)
Viết câu so sánh:
Mai/ young/ her sister
(a)
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là et, ow, le, er, y (VD: clever, quiet, simple,...) , thì...
A. áp dụng quy tắc như tính từ ngắn
B. more + tính từ
C. gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
D. có thể áp dụng 2 cách A và B
Tính từ so sánh của "clever"
more clever
cleverer
cả 2
Tính từ so sánh của "quiet"
more quiet
quieter
cả 2
The street here is (a) than that one. (narrow)
Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:
1. beautiful
(a)
Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:
2. hot
(a)
Viết dạng so sánh hơn của từ " modern"
(a)
" crowded" là tính từ ngắn hay dài
Tính từ ngắn
Tính từ dài
so sánh hơn của "happy" là
happier
more happy
more happier
so sánh hơn của "friendly" là
(a)
so sánh hơn của "cheap" là
(a)
Viết dạng so sánh hơn
intelligent
(a)
Viết dạng so sánh hơn
good
(a)
Viết dạng so sánh hơn
thin
(a)
Viết dạng so sánh hơn
far
(a)
Viết dạng so sánh hơn
safe
(a)
Viết dạng so sánh hơn
many
(a)
Viết dạng so sánh hơn
much
(a)
Viết dạng so sánh hơn
little
(a)
Viết dạng so sánh hơn
few
(a)
clean
cleaner
cleanner
cold
colder
coldder
large
larger
largger
Viết dạng so sánh hơn
good
(a)
Viết dạng so sánh hơn
bad
(a)
Viết dạng so sánh hơn
pretty
(a)
Peter is .................. than Tom
tall
taller
more tall
more taller
Chúng ta double chữ cuối khi
Trước chữ cuối là một phụ âm
Trước chữ cuối là s
Trước chữ cuối là nguyên âm (ue oai)
Double khi nào chả được
Linda is ___________ Lynn ( creative)
creativer than
more creative than
creativeer than
creat than
Susan's house is _________ Logan's house ( large)
more large than
large than
larger than
large
Helpful chuyển thành
(a)
My picture is _______ your (good)
better than
gooder than
goodder than
beter than
My trip going to France is ________ your (long)
long than
longer than
longger than
more long than
Your exam result is bad, but mine is_______
badder
worse
bader
really bad
Dạng so sánh nhất của tính từ: "big"
A. bigger
B. the bigger
C. the bigest
D. the biggest
Dạng so sánh nhất của tính từ: "tall"
A. taller
B. the tallest
C. the taller
D. tallest
Dạng so sánh nhất của tính từ: "sweet"
A. sweetest
B. sweettest
C. the sweetest
D. the sweettest
Dạng so sánh nhất của tính từ "short"
A. shortest
B. the shortest
C. shorttest
D. the shorttest
Dạng so sánh nhất của tính từ "large"
A. largest
B. largeest
C. the largest
D. the largeest
Dạng so sánh nhất của tính từ " thin"
A. the thinest
B. thinnest
C. the thinnest
D. thinest
Dạng so sánh nhất của tính từ " busy"
A. busyest
B. the buyest
C. busiest
D. the busiest
Dạng so sánh nhất của tính từ " heavy"
A. the heaviest
B. heavyest
C. heaviest
D. the heavyest
Dạng so sánh nhất của tính từ " narrow"
A. narrowwest
B. narrowest
C. the most narrow
D. the narrowest
Dạng so sánh nhất của tính từ " clever"
A. the cleverest
B. the most cleverest
C. the cleverrest
D. the most clever
Dạng so sánh nhất của tính từ " simple"
A. simplest
B. the most simpler
C. the simplest
D. simpleest
Dạng so sánh nhất của tính từ " quiet"
A. the quiettest
B. quietest
C. the most quiet
D. the quietest
Dạng so sánh nhất của tính từ " comfortable"
A. the comfortablest
B. comfortablest
C. the most comfortable
D. the most comfortablest
Dạng so sánh nhất của tính từ " special"
A. specialest
B. the most special
C. the specialest
the most specialest
Dạng so sánh nhất của tính từ " interesting"
A. the interesting
B. interestingest
C. the most interesting
D. interestinger
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
An elephant is (a) (big) than a tiger.
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
A tiger is(tall (a) ) than a cat.
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
A hippo is (a) (fat) than a lizard.
My father/ taller/ my mother./ is
(a)
Viết dạng so sánh hơn
intelligent
(a)
Dạng so sánh hơn của tính từ "far" là
(a)
Dạng so sánh hơn của tính từ "friendly" là
more friendly
friendlier
more friendlier
Dạng so sánh hơn của tính từ "good" là
(a)
Dạng so sánh hơn của tính từ "pretty"
(a)
Viết dạng so sánh hơn
delicious
(a)
So sánh hơn của tính từ ngắn trong Tiêng Anh là Adj+er là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Dấu hiệu nhận biết của so sánh hơn là
than
the
most
in
Living in this town is ______ than I expected
peaceful
more peaceful
peacefuler
more peacefuler
So sánh nhất của tính từ 2 âm trở lên
adj + er (than)
more + adj (than)
the + adj + est
the most + adj
Viết câu so sánh nhất dựa vào từ gợi ý
Football/interesting/sport/in/Vietnam
(a)
Viết câu so sánh nhất dựa vào từ gợi ý
hanoi/big/city/in/Vietnam
(a)
Viết câu dựa vào từ gợi ý: câu so sánh hơn (nhớ chấm câu)
Sofa/comfortable/chair
(a)
Viết câu dựa vào từ gợi ý: câu so sánh hơn (nhớ chấm câu.)
Oranges/big/grapes
(a)
comparative form of bad is (a)
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...
tính từ - er
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...
tính từ - er
more + tính từ
tính từ - r
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...
tính từ - er
tính từ - r
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
more + tính từ
Tính từ so sánh của "fat"
more fat
fater
fatter
Tính từ so sánh của "healthy"
more healthy
healthyer
healthier
Tính từ so sánh của "close"
more close
closer
closeer
Which is (big) (a) , a tiger or a lion?
This exercise is (a) than that one. (easy)
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
A tiger is(tall (a) ) than a cat.
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
A snake is (a) (long) than a dog
me./ brother/ is/ older/ My/ than/
(a)
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
My mother is (a) (young) than my father
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
Peter is (a) (slim) than his father
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
Mai is (a) (short) than Nam
So sánh hơn của tính từ dài
adj + -er + (than)
the adj + -est + (N)
more + adj + (than)
the most + adj + (N)
So sánh cao nhất của tính từ dài
adj + -er + (than)
the adj + -est + (N)
more + adj + (than)
the most + adj + (N)
adj + -er + (than)
So sánh hơn của tính từ dài
So sánh cao nhất của tính từ ngắn
So sánh hơn của tính từ ngắn
So sánh cao nhất của tính từ dài
the adj + -est + (N)
So sánh cao nhất của tính từ ngắn
So sánh hơn của tính từ ngắ
So sánh hơn của tính từ dài
So sánh cao nhất của tính từ dài
more + adj + (than)
So sánh hơn của tính từ ngắn
So sánh cao nhất của tính từ ngắn
So sánh cao nhất của tính từ dài
So sánh hơn của tính từ dài
the most + adj + (N)
So sánh cao nhất của tính từ ngắn
So sánh hơn của tính từ dài
So sánh cao nhất của tính từ dài
So sánh hơn của tính từ ngắn
Quy tắc thêm –er và –est vào sau tính từ ngắn trong so sánh hơn và so sánh cao nhất
Phần lớn các tính từ ngắn: thêm –er hoặc –est (fast – faster – the fastest)
Tính từ kết thúc bằng –y: bỏ –y, và thêm –ier hoặc –iest (happy – happier – the happiest)
Tính từ kết thúc bằng –e: thêm –r hoặc –st (simple – simpler – the simplest)
Tính từ kết thúc bằng một nguyên âm và một phụ âm: gấp đôi phụ âm cuối rồi sau đó mới thêm –er hoặc –est (thin – thinner – the thinnest)
Các dạng so sánh hơn và so sánh cao nhất của một số tính từ đặc biệt
good - better - the best
bad - worse - the worst
many, much - more - the most
little - less - the least
far - farther, further - the farthest, the furthest
happy, gentle, narrow, clever, quiet
Tính từ dài
Tính từ ngắn
Tính từ ngắn
short, thin, big, smart
happy, gentle, narrow, clever, quiet
perfect, childish, nervou
beautiful , intelligent , satisfactory
perfect, childish, nervous
Tính từ ngắn
Tính từ dài
beautiful , intelligent , satisfactory
Tính từ dài
Tính từ ngắn
Tính từ dài
short, thin, big, smart
perfect, childish, nervous
happy, gentle, narrow, clever, quiet
beautiful , intelligent , satisfactory
Cats are ………… (intelligent) than rabbits.
more intelligent
the most intelligent
intelligenter
Lana is…………… (old) than John.
the oldest
older
more
the most old
China is far ………… (large) than the UK.
largest
the most lange
larger
more large
My garden is a lot ………………. (colourful) than this park.
colourfuler
the colourfulest
more colourful
the most
Helen is …………… (quiet) than her sister.
quieter
the quietest
more quiet
the most quiet
My Geography class is ……………. (boring) than my Math class.
boringer
the boringest
more boring
the most boring
My Class is …………. (big) than yours.
biggest
the most big
bigger
more big
This box is ……………… (beautiful) than that one
more beautiful
beautifuler
the beautifulest
the most beautiful
A holiday by the mountains is ……………….(good) than a holiday in the sea.
the best
better
more good
the most good
