wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

động từ bất quy tắc, tính từ bất quy tắc (dùng trong so sánh)

Total questions: 168

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Động từ cột 2 của "be" số ít

a)

was

b)

were

c)

is

d)

are

2.

Động từ cột 2 của "be" số nhiều

a)

was

b)

were

c)

is

d)

are

3.

Động từ cột 2 của become

a)

become

b)

began

c)

became

d)

becume

4.

Động từ cột 2 của begin

a)

began

b)

begun

c)

begon

d)

benag

5.

Động từ cột 2 của break

a)

braek

b)

breek

c)

braak

d)

broke

6.

Động từ cột 2 của Bring

a)

brought

b)

brang

c)

brung

d)

brong

7.

Động từ cột 2 của Build

a)

Built

b)

Baild

c)

Boild

d)

Bailt

8.

Động từ cột 2 của Blow

a)

Bluw

b)

Blew

c)

Blaw

d)

Bloow

9.

Động từ cột 2 của Buy

a)

By

b)

Bay

c)

Bought

d)

Baught

10.

Động từ cột 2 của Catch

a)

coight

b)

cought

c)

caught

d)

Cotch

11.

Động từ cột 2 của Choose

a)

Choosee

b)

Chose

c)

Chuse

d)

Chase

12.

Điền động từ cột 2 của BE số ít vào bên dưới

(a)  

13.

Điền động từ cột 2 của BE số nhiều vào bên dưới

(a)  

14.

Điền động từ cột 2 của BECOME vào bên dưới

(a)  

15.

Điền động từ cột 2 của BEGIN vào bên dưới

(a)  

16.

Điền động từ cột 2 của BREAK vào bên dưới

(a)  

17.

Điền động từ cột 2 của BRING vào bên dưới

(a)  

18.

Điền động từ cột 2 của BUILD vào bên dưới

(a)  

19.

Điền động từ cột 2 của BLOW vào bên dưới

(a)  

20.

Điền động từ cột 2 của Buy vào bên dưới

(a)  

21.

Điền động từ cột 2 của CATCH vào bên dưới

(a)  

22.

Điền động từ cột 2 của CHOOSE vào bên dưới

(a)  

23.

Điền động từ cột 2 của Come vào bên dưới:

(a)  

24.

Điền động từ cột 2 của Cut vào bên dưới:

(a)  

25.

điền động từ cột 2 của Do

(a)  

26.

Động từ cột 2 của Drink

(a)  

27.

Động từ cột 2 của Eat

(a)  

28.

Động từ cột 2 của Fall

(a)  

29.

Động từ cột 2 của Feel

(a)  

30.

Động từ cột 2 của Find

(a)  

31.

Động từ cột 2 của Forget

(a)  

32.

động từ cột 2 của Fly

(a)  

33.

động từ cột 2 của Get

(a)  

34.

động từ cột 2 của Give

(a)  

35.

động từ cột 2 của go

(a)  

36.

động từ cột 2 của Grow

(a)  

37.

động từ cột 2 của Have

(a)  

38.

động từ cột 2 của Hear

(a)  

39.

động từ cột 2 của Hit

(a)  

40.

động từ cột 2 của Hold

(a)  

41.

động từ cột 2 của Hurt

(a)  

42.

động từ cột 2 của Keep

(a)  

43.

động từ cột 2 của Know

(a)  

44.

động từ cột 2 của Lead

(a)  

45.

động từ cột 2 của Leave

(a)  

46.

động từ cột 2 của Lay

(a)  

47.

động từ cột 2 của Lend

(a)  

48.

động từ cột 2 của Lie

(a)  

49.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

50.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

c)

tính từ - r

51.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

đổi y thành i và thêm er sau tính từ

c)

tính từ - r

d)

more + tính từ

52.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

53.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...

a)

áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

54.

Mẫu nào sau đây là dạng đúng của câu so sánh:

a)

S(1) + be + tính từ so sánh + S(2)

b)

S(1) + tính từ so sánh + S(2)

c)

S(1) + tính từ so sánh + than + S(2)

d)

S(1) + be + tính từ so sánh + than + S(2)

55.

Tính từ so sánh của "fat"

a)

more fat

b)

fater

c)

fatter

56.

Tính từ so sánh của "peaceful"

a)

more peaceful

b)

peacefuler

c)

peacefuller

57.

Tính từ so sánh của "healthy"

a)

more healthy

b)

healthyer

c)

healthier

58.

Tính từ so sánh của "close"

a)

more close

b)

closer

c)

closeer

59.

This novel is (a)   than that one. (boring)

60.

Which is (big) (a)   , a tiger or a lion?

61.

This old town is (a)   than that one. (historic)

62.

This exercise is (a)   than that one. (easy)

63.

This room is (a)   than that room. (large)

64.

Viết câu so sánh:

Mai/ young/ her sister

(a)  

65.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là et, ow, le, er, y (VD: clever, quiet, simple,...) , thì...

a)

A. áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

B. more + tính từ

c)

C. gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

D. có thể áp dụng 2 cách A và B

66.

Tính từ so sánh của "clever"

a)

more clever

b)

cleverer

c)

cả 2

67.

Tính từ so sánh của "quiet"

a)

more quiet

b)

quieter

c)

cả 2

68.

The street here is (a)   than that one. (narrow)

69.

Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:

1. beautiful

(a)  

70.

Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:

2. hot

(a)  

71.

Viết dạng so sánh hơn của từ " modern"

(a)  

72.

" crowded" là tính từ ngắn hay dài

a)

Tính từ ngắn

b)

Tính từ dài

73.

so sánh hơn của "happy" là

a)

happier

b)

more happy

c)

more happier

74.

so sánh hơn của "friendly" là

(a)  

75.

so sánh hơn của "cheap" là

(a)  

76.

Viết dạng so sánh hơn

intelligent

(a)  

77.

Viết dạng so sánh hơn

good

(a)  

78.

Viết dạng so sánh hơn

thin

(a)  

79.

Viết dạng so sánh hơn

far

(a)  

80.

Viết dạng so sánh hơn

safe

(a)  

81.

Viết dạng so sánh hơn

many

(a)  

82.

Viết dạng so sánh hơn

much

(a)  

83.

Viết dạng so sánh hơn

little

(a)  

84.

Viết dạng so sánh hơn

few

(a)  

85.

clean

a)

cleaner

b)

cleanner

86.

cold

a)

colder

b)

coldder

87.

large

a)

larger

b)

largger

88.

Viết dạng so sánh hơn

good

(a)  

89.

Viết dạng so sánh hơn

bad

(a)  

90.

Viết dạng so sánh hơn

pretty

(a)  

91.

Peter is .................. than Tom

a)

tall

b)

taller

c)

more tall

d)

more taller

92.

Chúng ta double chữ cuối khi

a)

Trước chữ cuối là một phụ âm

b)

Trước chữ cuối là s

c)

Trước chữ cuối là nguyên âm (ue oai)

d)

Double khi nào chả được

93.

Linda is ___________ Lynn ( creative)

a)

creativer than

b)

more creative than

c)

creativeer than

d)

creat than

94.

Susan's house is _________ Logan's house ( large)

a)

more large than

b)

large than

c)

larger than

d)

large

95.

Helpful chuyển thành

(a)  

96.

My picture is _______ your (good)

a)

better than

b)

gooder than

c)

goodder than

d)

beter than

97.

My trip going to France is ________ your (long)

a)

long than

b)

longer than

c)

longger than

d)

more long than

98.

Your exam result is bad, but mine is_______

a)

badder

b)

worse

c)

bader

d)

really bad

99.

Dạng so sánh nhất của tính từ: "big"

a)

A. bigger

b)

B. the bigger

c)

C. the bigest

d)

D. the biggest

100.

Dạng so sánh nhất của tính từ: "tall"

a)

A. taller

b)

B. the tallest

c)

C. the taller

d)

D. tallest

101.

Dạng so sánh nhất của tính từ: "sweet"

a)

A. sweetest

b)

B. sweettest

c)

C. the sweetest

d)

D. the sweettest

102.

Dạng so sánh nhất của tính từ "short"

a)

A. shortest

b)

B. the shortest

c)

C. shorttest

d)

D. the shorttest

103.

Dạng so sánh nhất của tính từ "large"

a)

A. largest

b)

B. largeest

c)

C. the largest

d)

D. the largeest

104.

Dạng so sánh nhất của tính từ " thin"

a)

A. the thinest

b)

B. thinnest

c)

C. the thinnest

d)

D. thinest

105.

Dạng so sánh nhất của tính từ " busy"

a)

A. busyest

b)

B. the buyest

c)

C. busiest

d)

D. the busiest

106.

Dạng so sánh nhất của tính từ " heavy"

a)

A. the heaviest

b)

B. heavyest

c)

C. heaviest

d)

D. the heavyest

107.

Dạng so sánh nhất của tính từ " narrow"

a)

A. narrowwest

b)

B. narrowest

c)

C. the most narrow

d)

D. the narrowest

108.

Dạng so sánh nhất của tính từ " clever"

a)

A. the cleverest

b)

B. the most cleverest

c)

C. the cleverrest

d)

D. the most clever

109.

Dạng so sánh nhất của tính từ " simple"

a)

A. simplest

b)

B. the most simpler

c)

C. the simplest

d)

D. simpleest

110.

Dạng so sánh nhất của tính từ " quiet"

a)

A. the quiettest

b)

B. quietest

c)

C. the most quiet

d)

D. the quietest

111.

Dạng so sánh nhất của tính từ " comfortable"

a)

A. the comfortablest

b)

B. comfortablest

c)

C. the most comfortable

d)

D. the most comfortablest

112.

Dạng so sánh nhất của tính từ " special"

a)

A. specialest

b)

B. the most special

c)

C. the specialest

d)

the most specialest

113.

Dạng so sánh nhất của tính từ " interesting"

a)

A. the interesting

b)

B. interestingest

c)

C. the most interesting

d)

D. interestinger

114.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

An elephant is ­ (a)   (big) than a tiger.

115.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

A tiger is(tall (a)   ) than a cat.

116.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

A hippo is (a)   (fat) than a lizard.

117.

My father/ taller/ my mother./ is

(a)  

118.

Viết dạng so sánh hơn

intelligent

(a)  

119.

Dạng so sánh hơn của tính từ "far" là

(a)  

120.

Dạng so sánh hơn của tính từ "friendly" là

a)

more friendly

b)

friendlier

c)

more friendlier

121.

Dạng so sánh hơn của tính từ "good" là

(a)  

122.

Dạng so sánh hơn của tính từ "pretty"

(a)  

123.

Viết dạng so sánh hơn

delicious

(a)  

124.

So sánh hơn của tính từ ngắn trong Tiêng Anh là Adj+er là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Dấu hiệu nhận biết của so sánh hơn là

a)

than

b)

the

c)

most

d)

in

126.

Living in this town is ______ than I expected

a)

peaceful

b)

more peaceful

c)

peacefuler

d)

more peacefuler

127.

So sánh nhất của tính từ 2 âm trở lên

a)

adj + er (than)

b)

more + adj (than)

c)

the + adj + est

d)

the most + adj

128.

Viết câu so sánh nhất dựa vào từ gợi ý

Football/interesting/sport/in/Vietnam

(a)  

129.

Viết câu so sánh nhất dựa vào từ gợi ý

hanoi/big/city/in/Vietnam

(a)  

130.

Viết câu dựa vào từ gợi ý: câu so sánh hơn (nhớ chấm câu)

Sofa/comfortable/chair

(a)  

131.

Viết câu dựa vào từ gợi ý: câu so sánh hơn (nhớ chấm câu.)

Oranges/big/grapes

(a)  

132.

comparative form of bad is (a)  

133.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

134.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

c)

tính từ - r

135.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

136.

Tính từ so sánh của "fat"

a)

more fat

b)

fater

c)

fatter

137.

Tính từ so sánh của "healthy"

a)

more healthy

b)

healthyer

c)

healthier

138.

Tính từ so sánh của "close"

a)

more close

b)

closer

c)

closeer

139.

Which is (big) (a)   , a tiger or a lion?

140.

This exercise is (a)   than that one. (easy)

141.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

A tiger is(tall (a)   ) than a cat.

142.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

A snake is (a)   (long) than a dog

143.

me./ brother/ is/ older/ My/ than/

(a)  

144.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

My mother is (a)   (young) than my father

145.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

Peter is (a)   (slim) than his father

146.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

Mai is (a)   (short) than Nam

147.

So sánh hơn của tính từ dài

a)

adj + -er + (than)

b)

the adj + -est + (N)

c)

more + adj + (than)

d)

the most + adj + (N)

148.

So sánh cao nhất của tính từ dài

a)

adj + -er + (than)

b)

the adj + -est + (N)

c)

more + adj + (than)

d)

the most + adj + (N)

149.

adj + -er + (than)

a)

So sánh hơn của tính từ dài

b)

So sánh cao nhất của tính từ ngắn

c)

So sánh hơn của tính từ ngắn

d)

So sánh cao nhất của tính từ dài

150.

the adj + -est + (N)

a)

So sánh cao nhất của tính từ ngắn

b)

So sánh hơn của tính từ ngắ

c)

So sánh hơn của tính từ dài

d)

So sánh cao nhất của tính từ dài

151.

more + adj + (than)

a)

So sánh hơn của tính từ ngắn

b)

So sánh cao nhất của tính từ ngắn

c)

So sánh cao nhất của tính từ dài

d)

So sánh hơn của tính từ dài

152.

the most + adj + (N)

a)

So sánh cao nhất của tính từ ngắn

b)

So sánh hơn của tính từ dài

c)

So sánh cao nhất của tính từ dài

d)

So sánh hơn của tính từ ngắn

153.

Quy tắc thêm –er và –est vào sau tính từ ngắn trong so sánh hơn và so sánh cao nhất

a)

Phần lớn các tính từ ngắn: thêm –er hoặc –est (fast – faster – the fastest)

b)

Tính từ kết thúc bằng –y: bỏ –y, và thêm –ier hoặc –iest (happy – happier – the happiest)

c)

Tính từ kết thúc bằng –e: thêm –r hoặc –st (simple – simpler – the simplest)

d)

Tính từ kết thúc bằng một nguyên âm và một phụ âm: gấp đôi phụ âm cuối rồi sau đó mới thêm –er hoặc –est (thin – thinner – the thinnest)

154.

Các dạng so sánh hơn và so sánh cao nhất của một số tính từ đặc biệt

a)

good - better - the best

b)

bad - worse - the worst

c)

many, much - more - the most

d)

little - less - the least

e)

far - farther, further - the farthest, the furthest

155.

happy, gentle, narrow, clever, quiet

a)

Tính từ dài

b)

Tính từ ngắn

156.

Tính từ ngắn

a)

short, thin, big, smart

b)

happy, gentle, narrow, clever, quiet

c)

perfect, childish, nervou

d)

beautiful , intelligent , satisfactory

157.

perfect, childish, nervous

a)

Tính từ ngắn

b)

Tính từ dài

158.

beautiful , intelligent , satisfactory

a)

Tính từ dài

b)

Tính từ ngắn

159.

Tính từ dài

a)

short, thin, big, smart

b)

perfect, childish, nervous

c)

happy, gentle, narrow, clever, quiet

d)

beautiful , intelligent , satisfactory

160.

Cats are ………… (intelligent) than rabbits.

a)

more intelligent

b)

the most intelligent

c)

intelligenter

161.

Lana is…………… (old) than John.

a)

the oldest

b)

older

c)

more

d)

the most old

162.

China is far ………… (large) than the UK.

a)

largest

b)

the most lange

c)

larger

d)

more large

163.

My garden is a lot ………………. (colourful) than this park.

a)

colourfuler

b)

the colourfulest

c)

more colourful

d)

the most

164.

Helen is …………… (quiet) than her sister.

a)

quieter

b)

the quietest

c)

more quiet

d)

the most quiet

165.

My Geography class is ……………. (boring) than my Math class.

a)

boringer

b)

the boringest

c)

more boring

d)

the most boring

166.

My Class is …………. (big) than yours.

a)

biggest

b)

the most big

c)

bigger

d)

more big

167.

This box is ……………… (beautiful) than that one

a)

more beautiful

b)

beautifuler

c)

the beautifulest

d)

the most beautiful

168.

A holiday by the mountains is ……………….(good) than a holiday in the sea.

a)

the best

b)

better

c)

more good

d)

the most good