wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktđt

Total questions: 158

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Đáp an nào sau đay là đung và đầy đủ nhất: Trị số điện trở day dẫn phụ thuộc vào đặc điểm nào của dây dẫn?

a)

Phu thuoc vao vat lieu, chieu dai, tiet dien cua day dan

b)

Chi phu thuoc vao chieu dai day dan

c)

Chi phu thuoc vao tiet dien day dan

d)

Chi phụ thuoc vao vat lieu lam day dan

2.

Đáp an nao sau đay la đung nhất?

a)

Cường đo dòng điện tỷ lệ nghịch với giá trị điện trở, tỷ lệ thuận với điện áp

b)

Cường độ dòng điện tỷ lệ thuận với giá trị điện trở

c)

Cường độ dòng điện là một hằng số khi giá trị điện trở thay đổi

d)

Cường độ dòng điện giảm khi gia trị điện trở giảm

3.

Nhận xet nào sau đây về công suất toa nhiệt của điện trở là đung?

a)

Tỷ lệ thuận với bình phương cường độ dong điện

b)

Tỷ lệ thuận với cường độ dòng điện

c)

Ty lệ nghịch với giá trị điện trở

d)

Tỷ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện

4.

Một mạch điện gom co cac điện tro mắc noi tiep, đap an nao sau day la đung nhất?

a)

Dong điện chay qua các điện trở có củng giá trị

b)

Dong điện chính bằng tổng các dòng điện chạy qua mỗi điện trở

c)

Công suất tỏa nhiệt trên các điện trở luôn bằng nhau

d)

Điện áp rơi trên moi điện trở luôn bằng nhau

5.

Trong mạch điện tro mắc noi tiếp, đap an nao sau đay la đung nhất?

a)

Đian ap nguồn bang tong cac dien ap rơi tren mỗi dien tro

b)

Dong dien chinh bang tong cac dong dien chay qua mỗi dien trở

c)

Cong suất toa nhiệt trên các điện trở bang nhau

d)

Điện ap rơi trên moi điện trở bằng nhau

6.

Trong mạch điện trở mắc nối tiếp, đáp án nào sau đây là đúng nhất?

a)

Cong suất tac dung trong mach bang tong cong suat tac dung tren moi đien trở

b)

Dong dien tong bang tong cac dong dien chay qua moi đien trở

c)

Cong suất tac dung tren cac dien tro bang nhau

d)

Điện ap rơi trên moi điện trở bằng nhau

7.

Trong mạch điện trở mắc song song, đáp án nào sau đây là đung nhất?

a)

Điện ap trên các nhánh luon bằng nhau

b)

Công suất tac dung tren cac nhanh luon bằng nhau

c)

Dong diện trong cac nhánh luon bằng nhau

d)

Điện áp nguồn bằng tổng điện áp trên các nhánh

8.

Trên thân điện trở có ghi ki hiệu R33, đap án nào sau đay là đúng?

a)

Gia trị của điện tro la 0,33 Ω

b)

Gia trị cua đien tro la 0,33 KΩ

c)

Gia trị của điện trở là 33Ω

d)

Gia trị của điện trở là 3,3Ω

9.

Trên than điện tro co ghi ki hieu 3K3J, dap an nao sau day la đung?

a)

Giá trị của điện trở là 3300 W ± 5%

b)

Gia trị của điện tro la 330 KW ± 10%

c)

Giá trị của điện trở là 33W ± 5%

d)

Giá trị của điện trở là 3,3W ± 10%

10.

Trên thân điện trở có ghi ki hiệu 3M3K, đap an nao sau đây là đúng?

a)

Gia trị của điện trở là 3,3MW ± 10%

b)

Gia trị của đien tro là 3,3 MW ± 20%

c)

Gia trị của điện tro là 33W ± 10%

d)

Giá trị của điện trở là 3,3W ± 20%

11.

Điện tro co vạch mau: Nau - Đen - Cam -Nhu vang, dap an nao sau day la đung?

a)

Gia trị cua điện tro R = 10kW ± 5%

b)

Gia trị cua đien tro R = 10kW ± 10%

c)

Gia trị của đien tro R = 10kW ± 1%

d)

Gia trị của điện trở R = 10W ± 5%

12.

Điện tro co vạch mau: Nau-Đen-Den-Nhu Vang, dap an nao sau day la đung?

a)

Giá trị của điện trở R = 0.01 kW ± 5%

b)

Gia trị của điện tro R = 10 kW ± 10%

c)

Gia trị của điện tro R = 10 kW ± 1%

d)

Gia trị của điện tro R = 100 W ± 5%

13.

Chon dap an dung: Đien tro co vach mau: Nau - Đen - Luc - Nhu bac, dap an nao sau day la dung?

a)

Gia trị cua đien tro R = IMW ± 10%

b)

Gia trị cua đien tro R = 10MW ± 5%

c)

Gia trị của đien tro R = 1kW ± 1%

d)

Giá trị của điện trở R = 10W ± 5%

14.

Điện trở co vạch màu: Đo-Đo-Đo-Nhu bac, đap an nao sau đay là đung?

a)

Gia trị của điện tro R = 2,2kW ± 10%

b)

Gia trị của điện tro R = 22kW ± 10%

c)

Gia trị của điện tro R = 220W ± 1%

d)

Giá trị của điện trở R = 22W ± 5%

15.

Điện tro co vạch mau: Đo-Tim-Đo-Nhu bac, dap an nao sau day la đung?

a)

Gia trị cua đien tro R = 2,7kW ± 10%

b)

Gia trị cua điện tro R = 27kW ± 10%

c)

Gia trị của đien tro R = 270W± 1%

d)

Gia trị của điện tro R = 22W ± 5%

16.

Điện tro co vạch mau: Vang-Tim-Nau-Nhu bac, dap an nao sau day la đung?

a)

Gia trị cua đien tro R = 0,47kW ± 10%

b)

Gia trị của điện tro R = 47kW ± 10%

c)

Gia trị cua đien tro R = 470kW ± 1%

d)

Gia trị của điện tro R = 47W ± 5%

17.

Điện tro co vach mau: Nau-Den-Do-Nhu vang, dap an nao sau day la đung?

a)

A. Gia trị của đien tro R = 1000W ± 5%

b)

Gia trị của đien tro R = 1000W ± 10%

c)

Gia trị cua đien tro R = 1000W ± 1%

d)

Giá trị của điện trở R = 100W ± 20%

18.

Điện tro co vạch mau: Đo-Tim-Nau-Do-Luc, dap an nao sau day la đung?

a)

Gia trị của điện tro R = 27100W ± 0,5%

b)

Gia trị cua đien tro R = 271kW ± 1%

c)

Giá trị của điện tro R = 270kW ± 0,5%

d)

Gia trị của điện tro R = 27kW ± 1%

19.

Điện trở co vạch mau: Nau-Luc-Đo-Vang-Luc, dap an nao sau day la đung?

a)

Giá trị của điện trở R = 1520kW ± 0,5%

b)

Gia trị của đien tro R = 1520kW± 1%

c)

Giá trị của điện tro R = 1520W ± 0,5%

d)

Gia trị cua đieện tro R = 152W ± 1%

20.

Điện tro co vach mau: Đo - Đo - Đo -Vang - Luc, dap an nao sau day la đung?

a)

Gia trị của điện trở R = 2,22MW ± 0,5%

b)

Gia trị của đien tro R = 222MW ± 1%

c)

Giá trị của điện tro R = 22MW ± 0,5%

d)

Giá trị của điện trở R = 220W ± 1%

21.

Đáp án nào sau đây về tụ điện đúng nhất? Khi mắc tụ điện vào mạch cần chú ý:

a)

Cực tinh, điện áp làm việc, gia trị điện dung của tụ điện

b)

Khong can chu y toi cực tinh khi mac moi loai tu vao mạch đien

c)

Điện ap cấp cho tụ phải lớn hơn điện áp làm việc cực đại của tụ điện

d)

Tat ca dap an đeu đung

22.

Trên thân tụ điện có ghi thông số 102K, đáp án nào sau đây là đúng?

a)

Gia trị điện dung của tu điện C = 1000pF±10%

b)

Giá trị điện dung của tụ điện C = 1000pF ±5%

c)

Giá trị điện dung của tụ điện C = 1000mF ±10%

d)

Giá trị điện dung của tụ điện C = 1000mF ±10%

23.

Trên than tu điện co ghi ma 205J, dap an nao sau day la đung?

a)

Giá trị điện dung của tụ điện C = 2000000pF ±5%

b)

Giá trị điện dung của tụ điện C = 205pF ±5%

c)

Giá trị điện dung của tụ điện C = 205mF ±5%

d)

Giá trị điện dung của tụ điện C = 205F ±10%

24.

Trên thân tụ điện co ghi mã 205M, đáp án nào sau đây là đúng?

a)

Giá trị điện dung của tụ điện C = 2000000pF ± 20%

b)

Giá trị điện dung của tụ điện C = 205pF ±10%

c)

Gia trị điện dung của tụ điện C = 205mF ±5%

d)

Gia trị điện dung của tu điện C = 205F ±1%

25.

cho mạch điện có thông số điện áp nguồn U = 5V, bóng đàn có thông số Idm = 10mA, Udm = 2V. Xác định giá trị hợp lý nhất của điện trở R để bóng đen hoạt động binh thường?

a)

R=300 W

b)

R=100 W

c)

R=220W

d)

D.R=470W

26.

điện có thông số điện áp nguồn U = 5V, bóng đàn có thông số Idm = 10mA, Udm = 4V. Xác định giá trị hợp lý nhất của điện trở R để bóng đen hoạt động binh thường?

a)

R=100W

b)

R=330W

c)

R=220W

d)

R=470W

27.

cho mạch điện có thông số điện áp nguồn U = 5V, bóng đàn có thông số Idm = 10mA, Udm = 1.5V. Xác định giá trị hợp lý nhất của điện trở R để bóng đen hoạt động binh thường?

a)

R=350W

b)

R=300W

c)

R=220W

d)

R=470W

28.

Cho mạch điện có thông số điện áp nguồn U = 5V, bóng đèn có thông số Idm = 10mA, Udm = 1.5V. Xác định giá trị công suất tiêu thụ trên R?

a)

0.035W

b)

300W

c)

350W

d)

0.036W

29.

Bản chất của dộng điện trong chất bán dẫn là:

a)

Dòng chuyển dời co hưong cua cac lo trong theo chieu điện trường và cac electron ngược chieu đien trường.

b)

Dòng chuyển dời co hưong của cac electron va lo trong cung chieu đien trường.

c)

Dòng chuyển dời co huong cua cac electron theg chieu điện trưong va cac lo trong nguợc chieu dien trưong.

d)

Dòng chuyển dời có hưong cua cac electron va lo trong nguợc chieu điện trường.

30.

Phát bieu nao sau day là không đung?

a)

Hat dan da so trong chat ban dan loai N la lo trong mang dien tich dưong

b)

Cau tao của diode ban dan gom mot lop tiep xuc P-N

c)

Dong electron chuyen qua lop tiep xuc P-N chu yeu theo chieu tu P sang N

d)

D. Diode phan cuc thuan khi UAK > Utx

31.

Chon dap an đung nhat về cau tao của diode ban dẫn?

a)

Một lop tiep xuc P-N.

b)

Hai lop tiep xúc P-N.

c)

Ba lớp tiep xúc P-N.

d)

Bon lop tiep xuc P-N.

32.

Chọn đáp án đúng nhất về phân loại chất bán dẫn tạp chất?

a)

Chat ban dan loai P va loai N

b)

Chi chất ban dần loại N

c)

Chi chất ban dan loại

d)

Tất cả cùng đúng

33.

Chọn đáp án đúng nhất về đặc điểm chất bán dẫn tinh khiết?

a)

Loai chat ban dan chi .chua cac nguyen tu cung mot nguyen to hoa học

b)

Loai chat ban dan co mat do nguyen tu tap chat lon hon rat nhieu mat n

c)

Loai chat ban dan co mat do cac electron dan lon hon rat nhieu mat do lo trong

d)

Loai chat ban dan co mat do lo trong lon hon rat nhieu mat electron dan

34.

Chon đap an đung nhất: Đac điem cac loại hạt tai đien trong chất bán dẫn:

a)

Cac hạt tai điện trong chat ban dan gom electron mang đien tich am va lo trong mang dien tich dương

b)

Cac hat tai dien trong chat ban dan chi co electron mang dien tich am

c)

Cac hat tai đien trong chat ban dan chi co lo trong mang dien tich dưong

d)

Cac hat tai dien trong chat ban dan gom electron va lo trong deu mang dien tich am

35.

Chọn đáp án đung nhất: Tên cac điện cuc của diode bán dần là:

a)

A,K

b)

A, G

c)

K, G

d)

A, K, G

36.

Chọn đáp án đung nhất: Công dung của diode chỉnh lưu là:

a)

Bien dong dien xoay chieu thanh dong dien mot chieu

b)

Tách sóng

c)

Tron tân

d)

Ôn định điện áp một chiều

37.

Chon đap an đung nhất: Transisor luong cực chia thanh may loại?

a)

PNP va NPN

b)

NPN

c)

PNP

d)

PNN va NNP

38.

Chon đáp án đung nhất: Tên ba điện cuc của transistor lưỡng cực là:

a)

Phat [Emitter], Goc [Base], Gop [Collector]

b)

T1, T2, T3

c)

Nguon [Source], Cong [Gate], Mang [Drain]

d)

Emitter, Gate, Collector

39.

Chon dap an dung nhat: Ten ba đien cuc cua thysistor la:

a)

Anode, Kathode, Gate

b)

Phat [Emitter], Goc [Base], Gop [Collector]

c)

Nguon [Source], Cong [Gate], Mang [Drain]

d)

Emitter, Gate, Collector

40.

Chon đap an đung nhất: Ten ba điện cuc cua triac la:

a)

Terminal 1 (T1), Terminal 2 (T2), Gate

b)

Phat [Emitter], Goc [Base], Gop [Collector]

c)

Nguon [Source], Cong [Gate], Mang [Drain]

d)

Emitter, Gate, Collector

41.

Chọn đáp án đung nhất: Tên ba điện cực của FET(transistor trường) là:

a)

Nguon [Source], Cong [gate], Mang [Drain]

b)

Terminal 1 (T1), Terminal 2 (T2), Terminal 3 (T3),

c)

Phat [Emitter], Goc [Base], Gop [Collector]

d)

Emitter, Gate, Collector

42.

Chọn đáp án đung nhất: Transistor lưong cực là linh kiện gi?

a)

Ban dan

b)

Thụ động

c)

Quang điện tử

d)

Tất cả đáp án đều

43.

Chon dap an đung nhat: Cong dung của diode Zener la:

a)

Ôn áp

b)

Chỉnh lưu

c)

Phát quang

d)

DThu quang

44.

Chọn đáp án đúng nhất: Trong transistor lưỡng cực loại NPN, hạt dẫn đa số trong cực gốc (cực B) là:

a)

Cac lo trong

b)

Ca diện tu tự do va lo trong

c)

Các điện tử tự do

d)

DTat ca đều sai

45.

Chon đap an đung nhất: Chuc nang nao duoi day khong phai của transistor?

a)

La linh kiện điện tử dung đe chinh lưu

b)

Là linh kiện điện tử dùng để tạo xung đặc biệt

c)

La linh kien dien tu dung de tao song hinh sine

d)

D Là linh kiện điện tử dùng đe khuếch đại tin hiệu

46.

Chon đap an dung nhất: Mac kieu E chung (EC) voi transistor loai NPN la cach mắc:

a)

Tin hiệu vao dua toi cuc B, tin hiệu ra lay tu cuc C (so voi cuc E)

b)

Tin hiệu vao đưa toi cực C, tin hiệu ra lay tu cuc B (so voi cuc

c)

Tin hiệu vao dua toi cuc C-E, tin hieu ra lay tu cuc E

d)

Tat ca cac dap an đeu sai

47.

Chọn đáp án đúng nhất: LED là:

a)

Diode phat quang

b)

Diode thu quang

c)

Transistor phat quang

d)

Transistor thu quang

48.

Chon dap an dung nhat: Mac kieu B chung (BC) voi transistor loai NPN la cach mắc:

a)

Tin hiệu vao dua toi cuc E, tin hiệu ra lay từ cuc C (so voi cuc B)

b)

Tin hiệu vao đưa tới cực B, tin hiệu ra lấy từ cực C (so với cực E)

c)

Tin hiệu vao đua toi cực E, tin hiệu ra lay từ cuc B (so voi cuc C)

d)

Tat ca đap an đều đung

49.

Chọn đáp án đúng nhất: Đặc điểm của diode khi phân cực ngược:

a)

Co nội trở lon va khong cho dong dien chay qua

b)

Co nội tro lon va cho dong dien chay qua

c)

Co noi tro nho va cho dong dien chay qua

d)

Co nội tro nho va khong cho dong đien chay qua

50.

Chọn đáp án đúng nhất: Quan hệ giữa dòng điện cực gop (IC) và dong điện cuc goc (IB) trong transistor luỡng cực được thể hiện qua công thức:

a)

IC = BIB

b)

IC =(1+B)IB

c)

IC = aIB

d)

IC=(1+a)IB

51.

Chọn đáp án đúng nhất: Mắc kiểu C chung (CC) voi transistor loai NPN là cách mắc:

a)

Tin hiệu vao dua toi cuc B, tin hiệu ra lay từ cuc E

b)

Tin hiệu vao đua toi cực E, tin hiệu ra lay từ cực C

c)

Tin hiệu vao đưa toi cực B, tin hieu ra lay từ cuc C

d)

Tất cả đáp án đều đúng

52.

Chọn đáp án đung nhất: Điều kiện cần và đu đe transistor luong cực loại NPN phân cực thuận la:

a)

UC > UB > UE

b)

UC < UB <UE

c)

UC > UE > UB

d)

UC < UE < UB

53.

Chọn đáp án đung nhất: Đieu kiện cần va du đe transistor luong cực loai PNP phân cực thuận la:

a)

UC <UB <UE

b)

UC > UB > UE

c)

UC> UE > UB

d)

UC <UE<UB

54.

Chọn đáp án đúng nhất: Quan hệ giữa dòng điện cực gốc (IB) và dòng điện cực phát (IE) trong transistor luỡng cực được thể hiện qua công thức:

a)

IE = (1+B)IB

b)

IE = BIB

c)

IE =(1+a)IB

d)

IE = aIB

55.

Chọn đáp án đúng nhất: Một transistor trong mạch điện được phân cực với điện áp tĩnh là UBE = OV, UCE = UCC. Hoi transistor hoạt động ở chế độ nào?

a)

Khoá

b)

Bao hoa

c)

Khuếch đại

d)

Khong phai cac che đo trên

56.

Chọn đáp án đung nhất: Transistor được coi như một chuyển mạch khi hoạt động ở chế độ:

a)

Khoa va bao hoa

b)

Không phân cực

c)

Bao hoa và khuếch đại

d)

Khoa va khuếch đai

57.

Chọn đáp án đung nhất: Quan hệ giửa dong điện cực gop (IC) va dong điện cuc phat (IE) trong transistor luỡng cực được thể hiện qua công thức:

a)

IC = aIE

b)

IC=(1+B)IE

c)

.IC = BIE

d)

IC =(1+a)IE

58.

Chọn đáp án đúng nhất: Diode bán dẫn được phân cực thuận khi điện áp ngoài UAK so với điện ap tiếp xúc Utx đặt trên diode:

a)

UAK> Utx

b)

UAK = Utx

c)

UAK < Utx

d)

UAK = 0

59.

Chọn đáp án đúng nhất: Hệ số khuếch đại điện áp của mạch khuếch đại dùng transistor có công thức:

a)

Ura/Uvao

b)

Uvao/Ura

c)

Ura = Uvao

d)

Tat cả đáp án đều đúng

60.

Chọn đáp án đúng nhất: Tỉnh chọn giá trị của điện trở để dòng điện chạy qua diode (được chế tạo từ Silic, Utx = 0,7 V) xấp xi 10mA?

a)

430Ω

b)

1ΚΩ

c)

430KΩ

d)

500Ω

61.

Chọn đáp an dung nhất: Một transistor có hệ số khuếch đại dòng điện là 125 và dòng điện cực gốc là IB = 30pA. Hãy cho biết dòng điện cực gop IC là bao nhiêu?

CT;IC=β*IB

a)

3,75mA

b)

375mA

c)

375uA

d)

37,5mA

62.

Chọn đáp ản đúng nhất: Một transistor có dòng điện cực phát IE = 10mA, dòng điện cực góp IC = 9,95mA. Hãy cho biết dòng điện cực gốc IB là bao nhiêu?

CT:IB=IE-IC

a)

0,05mA

b)

0,5mA

c)

19,95mA

d)

~ 1mA

63.

Chọn đáp án đúng nhất: Một transistor có dòng điện cực góp IC = 5mA, dòng điện cực gốc IB = 0,02mA. Hãy cho biết hệ số khuếch đại dòng điện là bao nhiêu?

CT:β=IC-IB

a)

250

b)

100

c)

50

d)

25

64.

Chọn đáp án đúng nhất: Điện áp phân cực tại cực góp (VC) của mạch khuếch đại hoạt động ở chế độ A xấp xi bằng :...

a)

1/2Vcc

b)

VCc

c)

0V

d)

0,2V

65.

Chọn đap an đung nhat: Đo lech pha giua hai tin hieu vao va ra của mach khuếch đai mắc E chung (EC) bang:

a)

1800

b)

900

c)

00

d)

2700

66.

Chọn đáp án đung nhất: Công thức chung đe tinh hệ số khuếch đại điện ap cua mach khuếch đai mắc E chung (EC) la:

a)

Ku= UC/UB

b)

. Ku= UE/UB

c)

Ku= UB/UC

d)

Ku= 1

67.

Chon đap an đung nhất: Một transistor luỡng cực co hệ số b = 99, hay cho biết gia tri cua hệ số truyền đạt a

a)

0.99

b)

10

c)

5

d)

200

68.

Chọn đáp an đung: Một transistor có hệ số truyền đạt a=0,99 hãy cho biết hệ số khuếch đại b

a)

99

b)

98

c)

C100

d)

101

69.

Hay chon đap an đung: Mot transistor co dong IE = 80mA, hệ số khuếch đại b=99, hay cho biết dong IB

a)

0.8 mA

b)

0.9 mA

c)

1 mA

d)

1.1 mA

70.

Hay chon đap an đung: Mot transistor co dong IE = 80mA, hệ số khuếch đại b=99, hay cho biết dong IB

a)

0.8 mA

b)

0.9 mA

c)

. 1 mA

d)

1.1 mA

71.

Chon đap an đung: Mot transistor co IC = 99mA, hệ số truyền đạt a = 0,99, tinh IE

CT:IC=α*IE

a)

100 mA

b)

200 mA

c)

300 mA

d)

500 mA

72.

Chọn đáp án đung: Mot transistor co IE = 100mA, hệ số truyền đạt a = 0,99, tính IC

a)

99 mA

b)

200 mA

c)

100 mA

d)

500 mA

73.

Chọn đáp án đung: Khuếch đại thuật toán là:

a)

Mach tich hop co hai loi vao, mot loi ra va he số khuech đai lon

b)

Mach tich hop co hai loi vao, mot loi ra va he so khuech đai nho

c)

Mach tich hop co mot loi vao, hai loi ra va he so khuech đai lon

d)

Mach tich hợp co mot loi vao, hai loi ra va he số khuech đai nho

74.

Chọn đáp án đung: Một IC khuếch đại co thể có bao nhieu thuật toán?

a)

Co một hoặc nhiều thuật toán

b)

Chi co duy nhất mot thuật toán

c)

Có 2 thuật toán

d)

Có 3 thuật toán

75.

Chọn đáp án đúng: Đau không phải là ứng dụng của khuếch đại thuật toán?

a)

Khuếch đại nghịch

b)

Khuếch đại đao

c)

Cộng đảo

d)

Cộng không đão

76.

Khuếch đại thuật toán có hai đầu vào, được ki hiệu là "+" và “:". Ý nghĩa của cac dấu nay trên ký hiệu của bộ khuếch đai thuật toán là gi?

a)

Đau vao dao ky hieu dau "-"; dau vao khong dao ky hieu dấu "+"

b)

. Đầu vao đảo ký hiệu dấu “+"; đầu vào không đao ký hiệu dấu “."

c)

Cac ký hiệu nay chi danh cho mach khuếch đai dao

d)

Cac ký hiệu nay chi danh cho mach khuếch đai khong dao

77.

Chọn đáp án đung: Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại đảo phụ thuộc vào:

a)

Trị số cua điện trở R1 va R2

b)

Chu kỳ va tần số của tin hiệu vào

c)

Độ lớn của điện áp vào

d)

Độ lớn cua điện áp ra

78.

Chọn đáp án đung: Ung dung của mạch so sanh:

a)

So sánh điện áp vào với gia trị điện áp ngưỡng

b)

. So sanh tan số vao voi gia tri tan so ra

c)

So snh biên độ vao với gia trị bien độ ra

d)

. So sanh cac tin hieu dien tro o dau vao

79.

Chon đap an đung: Tai sao noi su ra đoi cua khuếch đại thuật toan ma cac mach to hợp IC chiem mot vai tro quan trong trong kỹ thuat mach đien tử?

a)

. Vì nhờ sự ra đoi cua khuếch đai thuat toan ma số lượng cac mach co chuc nang khac nhau

b)

. Vi nho sự ra đoi cua khuech đai thuat toan ma con nguoi tiep can voi mach to hop IC gan hon

c)

. Vì sự ra đời cua khuếch đại thuật toán ma cac thiết bị điện tử trở lên thông dung và hiện đại hơn

d)

. Ca A, B, C dều dung

80.

Chon đap an đung:

Đặc tinh nao duoi day khong phai la dac tinh chung cua bo khuech dai thuật toan?

a)

Đau ra vi sai

b)

Tro khang ra thấp

c)

Tro khang vao cao

d)

Hệ số khuếch đại điện ap cao

81.

Chọn đáp án đúng:

Bộ khuếch đại thuật toán lý tưởng, có những tinh chất:∞

a)

Tro khang vao Zv= ∞, tro khang ra Zr =0, hệ so khuếch đại K0 =∞

b)

Trở kháng vào Zv= 0, trở kháng ra Zr =∞, hệ số khuếch đại K0 =0

c)

Tro khang vao Zv= ∞ tro khang ra Zr =0, hệ số khuech đai K0 =0

d)

Trở kháng vào Zv= ∞, tro khang ra Zr =∞ hệ số khuếch đai K0=0

82.

Chọn đáp án đúng:

Trên ký hiệu của IC khuếch đại thuật toán:

a)

O đau vao đảo ký hiệu “-"

b)

O đau vao khong đảo ký hiệu "-"

c)

O đầu vào đảo ký hiệu "+"

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

83.

Chọn đáp án đúng:

Đầu vào không đao ký hiệu “+" nghĩa là:

a)

Tin hiệu dua vao dau vao khong đao thi tin hieu ra cung dau voi tin hiệu vào

b)

Tin hiệu dua vao dau vao khong dao thi tin hieu ra ngưoc dau voi tin hieu vao

c)

Không co ý nghĩa gi, chi la ký hiệu ngau nhiên

d)

Ca 3 đáp án trên đều sai

84.

Chọn đáp án đúng:

a)

Tin hiệu ra se cung dau hay nguoc dau tin hiau vao tuy thuoc tin hieu dua vao dau vao dao hay khong dao

b)

Tin hiệu vao là tin hiệu mot chieu, tin hieu ra la tin hieu xoay chieu

c)

Tin hieu vao la tin hieu xoay chieu, tin hieu ra la tin hieu xoay chieu

d)

Tin hiệu vao la tin hiệu xoay chieu, tin hieu ra la tin hieu mot chieu

85.

Chọn đáp án đúng:

Khuech đai thuat toan đuoc ung dung trong cac mach đien tu cua hau het cac may moc, thiết bi đien tu phuc vụ san xuất va doi sống. Chuc nang dieu khien trong cac may moc, thiet bi đien tu do đuợc thuc hiện thong qua cac mach khuech đai thuật toan:

a)

Mach khuech dai, so sanh

b)

Mạch cộng hưởng

c)

Mạch dao động

d)

Mach nguon

86.

Chọn đáp an đung:

Cho mạch so sánh không đảo:

a)

Đien ap ra the hien ket qua so sanh: Ura = +E neu Uvao > Un

b)

Điện ap vao (Uvao) ở dau vao đao

c)

Điện ap ngưong (Un) ở dau vao không đao

d)

Đien ap ra the hiện ket qua so sanh: Ura = -E neu Uvao > Un

87.

Chọn đáp án đúng:

Tại sao noi sự ra đoi của khuếch đại thuật toán ma cac mach to hợp IC chiem mot vai tro quan trong trong ki thuat mach đien tử ?

a)

mach co chức nang khac nhau da giam

b)

Vi nho su ra đời cua khuếch đai thuat toan ma con nguoi tiep can voi mach to hợp IC gan hon.

c)

Vi nho su ra doi cua khuech đai thuat toan ma cac thiet bi đien tu tro nen thong dung va hiện đai

d)

Ca A, B, C đều đung

88.

Chọn đáp án đúng.

Mạch khuếch đai dao co R1 = 1KS2, Rf = 10KQ.

a)

K=10

b)

K=-10

c)

K=-11

d)

D.K=11

89.

Chon đáp án đung.

Mach trừ có R1 = R3 = 2K2, R2 = R4 = 10KQ

Biet Uvaol = 1V, Uvao2 = 5V

a)

Ura = 25V

b)

Ura = 10V

c)

Ura = 15V

d)

Ura = 20V

90.

Chọn đáp án đúng:

Mach cong khong dao co R1 = R2 = 1K, Rf= Rg = 2K

Biet Uvaol = IV, Uvao2 = 5V

a)

Ura =6V

b)

Ura = 10V

c)

Ura = 8V

d)

Ura = 15VA.

91.

Chọn đáp án đúng:

Mach trừ có R1 = R2 = R3= R4=100Ω

Biet U1 = 3V, U2 = 5V

Điện áp Ura là:

a)

Ura =2V

b)

Ura =4V

c)

Ura = 8V

d)

Ura = 10V

92.

Chọn đáp án đúng:

Mach tru co R1 = R2=

Biet U1 = IV, U2 = 2V

Điện áp Ura là:

a)

Ura =- 5V

b)

Ura = 5V

c)

Ura =3V

d)

Ura =- 3V

93.

Chọn đáp án đúng:

Cho so đo mạch khuếch đại thuật toán, biết:

RI=10kS2, RN=500kS2, RP=10k92, E =12V

Tinh điện áp đầu ra Vout :

a)

-10V

b)

10mV

c)

10V

d)

- 10mV

94.

Chọn đáp án đúng:

Cho so đo mạch khuếch đai thuật toán, biết:

RI=20kS2, RN=780kS2, R2=20kS2, E=15V

Tỉnh điện áp đầu ra Vout khi Vin = 0,3V :

a)

12V

b)

12mV

c)

-10V

d)

- 12mV

95.

Cho so đo mạch khuếch đai thuật toán, biết:

RI=20kS2, RN=500k2, R2=20k2, R3=10k2, R4=30kQ2, Vin1=0,4V, Vin2=0,5V

Tỉnh điện áp đầu ra Vout :

a)

9.9V

b)

10mV

c)

-9.9V

d)

-10V

96.

Cho so đo mạch khuếch đại thuật toán, biết:

RI=20kS2, RN=500kS2, R2=30kS2, RP=20kQ2, R4=30k2, Vin1=0,15V, Vin2=1V

Tinh điện áp đầu ra Vout :

a)

6.65V

b)

665mV

c)

-6.65V

d)

-665mV

97.

Cho so đồ mạch khuếch đại thuật toán, biết:

Ul =- 2 V; U2 = 1 V

R1 =2KQ, R2 = SKQ, R =2KS2, Rht =20KQ

Tinh điện áp đầu ra Vout :

a)

-15,4V

b)

15,4 mV

c)

154mV

d)

115mV

98.

Cho sơ đồ mạch khuếch đại thuật toán, biết:

R1 =3K, R2 = 2K,

R3 = 4K, R = 2K, Rht = 12K

U1 =2V, U2 =- 6V, U3 = 5V.

Tỉnh điện áp đầu ra Vout :

a)

-7V

b)

70 mV

c)

700mV

d)

7V

99.

Cho sơ đo mạch khuếch đại thuật toán, biết:

R1= 2ΚΩ, R2 =3ΚΩ

U1 =- 5V, U2 = 2V

Rht = 6KQ.

Tinh điện áp đầu ra Vout :

a)

-11V

b)

-11,5 mV

c)

115mV

d)

-10V

100.

Cho so đo mạch khuếch đại thuật toán, biết:

RI=2KQ, R2=3K2

U1 = -5V, U2 = 2V

Rht = 6K2.

Tinh điện áp đầu ra Vout :

a)

-27,63V

b)

27,63 mV

c)

2763mV

d)

27,63V

101.

Chọn đáp án đúng:

Hệ thong kỹ thuật số la hệ thong sử dung:

a)

Tin hiệu số

b)

Tin hiệu tương tự

c)

Đien ap khong đoi

d)

Dong đien xoay chiều

102.

Chọn đáp án đúng:

Bit la đơn vị bieu diễn:

a)

Du lieu nho nhất

b)

. Dòng điện

c)

Độ dài

d)

Thời gian

103.

Chọn đáp án đúng:

Một byte gom bao nhieu bit?

a)

8

b)

6

c)

4

d)

10

104.

Chọn đáp án đúng:

Hệ nhị phân su dung cac chữ số:

a)

0 va 1

b)

0 đến 9

c)

. A den F

d)

1 đến 10

105.

Chọn đáp án đúng:

Số 1010 trong hệ nhị phân có giá trị thập phân là:

a)

10

b)

8

c)

12

d)

14

106.

Chọn đáp án đúng:

Hệ thập luc phân gom bao nhieu ký tự số?

a)

16

b)

10

c)

8

d)

20

107.

Chọn đáp án đúng:

Chu cai A trong hệ hexa tưong dưong số nao trong thap phân?

a)

10

b)

9

c)

11

d)

12

108.

Chọn đáp án đúng:

Cong logic AND cho ket qua "1" khi:

a)

Tat ca ngo vao đeu la muc "1"

b)

Một trong hai ngo vào là mức "1"

c)

Một ngo vào la mức "0"

d)

Ca hai đều mức "0"

109.

Chon đáp án đúng:

Công OR cho ra mức "0" khi:

a)

Tat ca ngo vao đeu "0"

b)

Một ngõ vào là "0"

c)

Một ngo vao là "1"

d)

Một ngo vào là âm

110.

Chọn đáp án đúng:

Công NOT có chức năng:

a)

Đao ngưoc tin hieu vao

b)

Giữ nguyên tin hiệu

c)

Nhan tin hiệu

d)

1 So sánh tín hiệu

111.

Chọn đáp án đúng:

Phep toan nao bieu dien cong NOR:

a)

A+B

b)

A.B

c)

A-B

d)

Tat cả đều đung

112.

Chọn đáp án đúng:

Hệ co so 10 con goi la:

a)

Hệ thập phân

b)

Hệ nhị phân

c)

Hệ lục phân

d)

Hệ bat phân

113.

Chọn đáp án đúng:

Hệ bát phân sử dụng các chữ số nào?

a)

0 đến 7

b)

1 đến 8

c)

0 đến 8

d)

1 đên 7

114.

Chọn đáp án đung:

Số nhị phân 1111 có gia trị thập phân là:

a)

15

b)

14

c)

13

d)

12

115.

Chọn đáp án đúng:

Một kilobyte (KB) bang bao nhieu byte?

a)

1024

b)

1000

c)

512

d)

2048

116.

Chon đáp án đúng:

Số 111 trong hệ nhị phan tương đưong số nao trong hệ thap phân?

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

117.

Cong logic NAND là sự kết hợp giữa:

a)

NOT va AND

b)

AND va OR

c)

NOT va OR

d)

XOR va NOT

118.

Chọn đáp án đúng:

Đại số Boole là một cầu trúc đại số được định nghĩa trên:

a)

Tap hợp so nhị phân

b)

Tập hợp số thập phân

c)

Tap hợp so thập luc phân

d)

tập hợp số thực

119.

Chon đáp án đúng:

Bieu thức đại số nao sau đay là đung:

a)

XX=X

b)

xx=0

c)

xx=x2

d)

x.x = 1

120.

Chọn đáp án đúng:

Loại mã nao dùng 8 bit nhị phan đe mã hoa cho cac ký tự va số tren ban phim may tinh:

a)

Ma ASCII

b)

Ma Gray

c)

Mã vòng

d)

Mã BCD

121.

Chọn đáp án đúng:

Loại mã nào co các từ ma ke tiếp nhau chỉ khac nhau một vị tri:

a)

Ma Gray

b)

Ma BCD

c)

Mã vòng

d)

Ma ASCII

122.

Chọn đáp án đúng:

Loại mã nao dùng để phát hiện lỗi sai mot bit trong hệ thống thông tin:

a)

Ma Parity

b)

Ma Gray

c)

Ma BCD

d)

Mã ASCII

123.

Chọn đáp án đúng:

Những tổ hợp nào không phải là mã BCD

a)

1010

b)

1001

c)

1000

d)

0111

124.

Chọn đáp án đúng:

Chuyển số (700)10 sang hệ đem co số 16:

a)

2BC

b)

21112

c)

12112

d)

CB2

125.

Chọn đáp án đúng:

Cách bieu dien nao sau đay la đung:

a)

43,5 = 4.101 +3.100 +5.10-1

b)

43,5 = 4.102 +3.101 +5.100

c)

43,5 = 4.22 +3.21 +5.20

d)

43,5 = 4.21 +3.20+5.2-1

126.

Chọn đáp án đúng:

Mạch số có nhược điem:

a)

Phai co cac bo chuyen đoi tu tin hiệu tưong tu thanh tin hieu số va ngưoc lai

b)

Không the lập trình

c)

Mat độ tich hợp thấp

d)

Chịu ảnh hưởng cua nhieu lớn

127.

Chọn đáp án đúng:

Hàm Boolean co the nhận cac gia trị:

a)

Cac số hệ nhị phân "0" và "1"

b)

Tat cac cac gia trị dang số thuc

c)

Các số hệ thập phân từ 0 đến 9

d)

Cac số nguyen am va nguyen dưong

128.

Chọn đáp án đúng:

Trong k thuật số mức logic “0" tương ứng với mức điện ap qui ước:

a)

OV đen 0,8V

b)

2V đến 5V

c)

2V đến 3V

d)

3V đến 5V

129.

Chọn đáp án đúng:

Trong kỹ thuật số mức logic "1" tương ứng với mức điện ap qui ước:

a)

2V den 5V

b)

OV đến 0,8V

c)

2V đến 3V

d)

3V đen 5V

130.

Chọn đáp án đúng:

Biều diễn hàm logic co n biến về dang chuẩn tắc tuyen đầy đủ là:

a)

Ham logic gom tong cua cac so hang, trong do moi số hang la tich cua day du n biến

b)

Ham logic gom tich cac thua so trong do moi thua so la tong cua đay du n bien

c)

Ham logic gom tich cac thua so trong do moi thua so la tong cua (n-1) bien

d)

Ham logic gom tich cac thua số trong do moi thua so la tich cua (n-1) bien

131.

Chọn đáp án đúng:

Biều diễn hàm logic có n biến về dang chuẩn tắc hội đầy đu là:

a)

Ham logic gom tich cac thua so trong do moi thua so la tong cua day du n biến

b)

Ham logic gom tong cua cac số hang, trong do moi so hang la tich cua day du n bien

c)

Ham logic gom tich cac thua so trong do moi thua so la tong cua (n-1) bien

d)

Ham logic gom tich cac thua so trong do moi thua so la tich cua (n-1) bien

132.

Chọn đáp án đúng:

Trên tap hop đai số Boolean, cong NOR co gia trị "1" khi:

a)

Tat ca cac dau vao đeu bang "0"

b)

Co mot dau vao bang "0"

c)

Có một dau vao bang "

d)

Có it nhất mot đau vao bằng "0"

133.

Chọn đáp án đung:

Trên tập hợp đại số Boolean, cong NAND co gia trị "1" khi:

a)

Co it nhat mot dau vao bang "0"

b)

Co it nhất mot dau vao bang "1"

c)

Tất ca cac dau vao đều bằng "1"

d)

Tat ca cac dau vao deu bang "0"

134.

Chọn đáp án đúng:

Khi khoanh 2n ô kể hoặc đổi nhau trên bia Kamaugh, số biến được triệt tiêu là:

a)

n biên

b)

1 biển

c)

2 biên

d)

(n-1) bien

135.

Chọn đáp án đúng:

Trên tập hợp đại số Boolean, cong NOR có gia trị "0" khi:

a)

Co it nhất mot dau vao bang "1"

b)

Co mot dau vao bang "0"

c)

Có một dau vào bằng "1"

d)

Tat ca cac ngo vao đeu bang "0"

136.

Chọn đáp án đúng:

Trên tập hợp đại số Boolean, cong NAND co gia trị "0" khi:

a)

Tắt ca cac dầu vào bằng "1"

b)

Co it nhất mot dau vao bằng "0"

c)

Co it nhat mot dau vao bang "1"

d)

Tat ca cac dau vao đeu bang "0"

137.

Chọn đáp án đúng:

Chuyen số (11110011,00101001)2 sang hệ đếm co số 16:

a)

F3,29

b)

564,25

c)

363,121

d)

456,34

138.

Chọn đáp án đúng:

Số (0.8125)10 chuyển sang hệ nhị phân là:

a)

0.1101

b)

0.0010

c)

0.1100

d)

0.0100

139.

Viết phương trình trạng thái cho hàm số thực hiện điều khiển mạch điện sau để đàn Z sáng.(Coi A, B, C là biến logic và Z là hàm logic)

Chon đáp án đung:

a)

Z=AB+C

b)

Z= A+B+C

c)

Z=A.B.C

d)

Z= A+BC

140.

Cho hàm F gom 4 bien A, B, C, D

F="1": Neu to hop bien cua ham chia het cho 3 hoac 5

F="0": Ngược lại

Bieu thức của hàm F là:

a)

F(A, B, C, D) = 2(3, 5, 6, 9, 10, 12, 15)

b)

F(A, B, C, D)=(1, 2, 4, 7, 8, 11, 13, 14)

c)

F(A, B, C, D)= II(1, 2, 4, 7, 8, 11, 13, 14)

d)

F(A, B, C, D)= II (1, 2, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 13)

141.

Chọn đáp án đúng:

Cho hàm F gom 4 bien A, B, C, D

F="1": Nếu số lượng biển vào có giá trị bằng "1" nhiều hơn hoặc bằng số lượng biến có giá trị bằng "0"

F="0": Ngược lại

Bieu thức của hàm F la:

a)

F(A, B, C, D) = E (3, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15)

b)

F(A, B, C, D)=(1, 2, 4, 8) va d( 3, 5, 6, 9, 10, 12)

c)

F(A, B, C, D)=2(0, 1, 2, 3, 5, 6, 9, 10, 12, 15)

d)

F(A, B, C, D)=E (1,2, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 13)

142.

Chọn đáp án đúng:

Cho bieu thức: F = A.B + A.

Bieu thuc rut gon của ham F la:

a)

F=A

b)

F=0

c)

F=1

d)

F= B

143.

Chọn đáp án đúng:

Hảm F được biểu diễn bằng bang Kamaugh, biểu diễn dạng đại số của hàm F là:

a)

F(A, B, C)= π( 1, 2, 9, 10, 12, 14)

b)

F(A, B, C, D)=Σ( 1, 2, 9, 10, 12,14)

c)

F(A, B, C) =Σ(0, 1, 2, 3, 5, 6,7, 8, 10, 13)

d)

F(A, B, C) =π(0, 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10)

144.

Chọn đáp án đúng:

Hảm Fđược bieu diễn bằng bang Kamaugh, biểu diễn dang đại số của hàm F là:

a)

F(A, B, C)=π( 2,3, 6, 7, 8, 9, 12, 13)

b)

F(A, B, C, D)=Σ(0, 1, 4, 5, 10, 11, 12, 13)

c)

F(A, B, C)=Σ(0, 1, 6, 7, 10, 11, 12, 13)

d)

F(A, B, C) = π( 0, 1, 4, 5, 10, 11, 14, 15)

145.

Chọn đáp án đúng:

Hàm F được biểu diễn bằng bang Kamnaugh, biểu diễn dang đai số của hàm F là:

a)

F(A, B, C) =Π ( 1, 2, 3, 5, 6, 7, 14, 15)

b)

F(A, B, C, D) =Σ(0, 1, 2, 3, 6, 7, 10, 14)

c)

F(A, B, C) =Π(0, 1, 2, 3, 5, 6, 7, 14, 15)

d)

F(A, B, C) =Σ ( 0, 1, 4, 5, 8, 9, 12, 13)

146.

Hàm F được bieu diễn bằng bang Kamaugh, bieu diễn dang đại số của hàm F là:

a)

A. F(A, B, C, D) =Σ(0,4,8,9,10,11,12)

b)

B.F(A, B, C) = Σ(0, 4, 8, 12, 13, 14, 15)

c)

C.F(A, B, C) =IT( 0, 1, 2, 3, 4, 8, 12)

d)

D. F(A, B, C) = IT( 0, 4, 8, 9, 10, 11, 12, 13)

147.

Chọn đáp án đúng:

Rut gon ham logic sau:

F= BC+A C+AB +ABC

a)

F = AB + AC+ BC

b)

F =A+BC+AC

c)

F=B+AC+AB

d)

F=C+AB+BC

148.

Cho mạch phân áp như hình vẽ: Vcc = 12V;

R1 = R2= 1K, tính giá trị Vout

a)

Vout =6V

b)

Vout =9V

c)

Vout=3V

d)

Vout =12V

149.

Cho mạch phân áp như hình vẽ: Vcc = 12V; R1 = 1K,

R2 = 2K, tính giá trị Vout

a)

Vout = 8V

b)

Vout = 6V

c)

Vout =3V

d)

Vout= 1V

150.

Cho mạch phân áp như hình vẽ với: Vcc = 12V; R1 =

R2=R3 = 1K, tính Vout1, Vout2

a)

Vout1=8V; Vout2=4V

b)

Vout1 = Vout2=4V

c)

C. Vout1 = Vout2=6V

d)

Vout1 = Vout2 =8V

151.

Cho mạch điện có thông số điện áp nguồn U = 5V,

bóng đèn có thông số Idm = 10mA, Udm = 2V. Xác định

giá trị hợp lý nhất của điện trở

động bình thường?

a)

R=300 Ω

b)

B. R=100Ω

c)

R=220Ω

d)

R=470Ω

152.

Chọn đáp án đúng nhất: Cho mạch điện có thông số

điện áp nguồn U = 5V, bóng đèn có thông số Idm =

10mA, Udm = 1.5V. Xác định giá trị công suất tiêu

thụ trên R?

a)

0.035W

b)

300 Ω

c)

350Ω

d)

0.036W

153.

Cho mạch điện như hình vẽ với các thông số như sau:

UAB=12V, R1 =1KQ, R2=R3= 5002, đáp án nào

sau đây là đúng?

a)

Dòng điện chạy qua nhánh R1 bằng dòng điện

chạy qua nhánh R2, R3

b)

Dòng điện chạy qua nhánh R1 bằng 2 lần dòng

điện chạy qua nhánh R2, R3

c)

Dòng điện chạy qua nhánh R1 bằng 3 lần dòng

điện chạy qua nhánh R2, R3

d)

Dòng điện chạy qua nhánh R1 bằng 4 lần dòng

điện chạy qua nhánh R2, R3

154.

Chọn đáp án đúng nhất: Ký hiệu của transistor PNP

trong mạch là:

a)

Hình d

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình a

155.

Chọn đáp án đúng nhất: Transistor trong sơ đồ được

mắc theo cách nào?

a)

Góp chung (CC)

b)

Phát chung (EC)

c)

Gốc chung (BC)

d)

Darlington

156.

Chọn đáp án đúng nhất: Quan hệ giữa hệ số truyền đạt

và hệ số khuếch đại dòng điện a và ß được mô tà qua

công thức:

a)

ß= α/1-α

b)

ß =1-α/α

c)

ß=1+α/α

d)

β=α/1+α

157.

Chọn đáp án đúng nhất: Đây là ký hiệu của linh kiện

điện tử nào?

a)

Transistor lưỡng cực (BJT)

b)

FET

c)

Transistor trường

d)

Thysistor

158.

Chọn đáp án đúng nhất: Đây là hình ảnh thực tế của

linh kiện nào?

a)

BJT

b)

UJT

c)

Thysistor

d)

FET

Similar Resources on Wayground