wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SInh

Total questions: 57

Worksheet time: 29hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn gene có trình tự nucleotide là 3’AGCTTAGCA5’. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn Gene trên là:

a)

3’TCGAATCGT5’

b)

5’AGCTTAGCA3’

c)

 5’UCGAAUCGU3’

d)

5’TCGAATCGT3’

2.

Vùng cấu trúc, vùng mã hóa và vùng kết thúc

a)

Vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc

b)

Vùng cấu trúc, vùng mã hóa và vùng kết thúc

c)

Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc

d)

Vùng khởi động, vùng mã hóa và vùng kết thúc

3.
a)

b)

1

c)

d)

2

4.

Đơn phân cấu tạo nên DNA là

a)

Nucleotide

b)

Amino acid

c)

Monosaccharide

d)

Glicerol

5.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây?

a)

Guanine (G).

b)

Uracil (U).

c)

Thymine (T).

d)

Adenine (A).

6.

Gene là một đoạn trình trự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền:

a)

Mã hóa cho một chuỗi polypeptide hoặc một phân tử RNA.

b)

Quy định cơ chế di truyền.

c)

Quy định cấu trúc của một phân tử protein.

d)

Mã hóa các amino acid.

7.

Gene phân mảnh có đặc tính là:

a)

Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi.

b)

Đoạn mã hóa xen lẫn các đoạn không mã hóa.

c)

 Gồm các nucleotide không nối liên tục.

d)

Do các đoạn Okazaki gắn lại.

8.

Intron là:

a)

Đoạn gene mang tín hiệu kết thúc phiên mã

b)

Đoạn gene không mã hóa amino acid.

c)

Đoạn gene mã hóa amino acid.

d)

Gene phân mảnh xen kẽ với các exon.

9.

Gene của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh

a)

Vi khuẩn lam

b)

Nấm men

c)

Xạ khuẩn

d)

 E.Coli

10.

Đoạn chứa thông tin mã hóa amino acid của gene ở tế bào nhân thực gọi là:

a)

Nucleotide

b)

Exon

c)

Codon

d)

Intron

11.

Các nucleotide trên hai mạch của gene liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung thì khẳng định nào sau đây sai?

a)

A = T

b)

G1= C2

c)

A1+T1 = G2+C2

d)

A +G = N/2

12.

Trong tế bào động vật, sự nhân đôi của DNA xảy ra ở

a)

Lục lạp, nhân, trung thể.

b)

Ti thể, nhân, lục lạp.

c)

Nhân, trung thể.

d)

Nhân, ti thể.

13.

Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

d)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

14.

Quá trình nhân đôi DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?

a)

Các nucleotide tự do

b)

Amino acid

c)

 Enzyme ligase

d)

DNA polimerase

15.

Trong quá trình nhân đôi DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA polymerase là

a)

Bẻ gãy các liên kết hydrogene giữa hai mạch của phân tử DNA.

b)

Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.

c)

Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.

d)

Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.

16.

Nucleotide uracil (U) không phải là đơn phân của phân tử nào sau đây?

a)

 rRNA.

b)

 tRNA.

c)

DNA.

d)

mRNA.

17.

Ở sinh vật nhân thực, RNA không đảm nhận chức năng nào sau đây?

a)

Mang amino acid tham gia quá trình dịch mã.

b)

Phân giải protein.

c)

Làm khuôn tổng hợp chuỗi polypeptide.

d)

Cấu tạo nên ribosome

18.

tRNA có bộ ba đối mã (anticodon) là 5’UAX3’ làm nhiệm vụ vận chuyển amino acid có tên là:

a)

Prolin.

b)

Methionine.

c)

Không có loại tRNA này.

d)

Tritophan

19.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mRNA?

a)

 mRNA có cấu trúc mạch kép, vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C.

b)

mRNA có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C

c)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C

d)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C

20.

Các loại base nitơ có trong cấu trúc của phân tử RNA là:Adenine, Cytosine, Thymine, Guanine.

a)

Adenine, Cytosine, Thymine, Guanine.

b)

Adenine, Cytosine, Uracil, Guanine.

c)

Cytosine, Uracil, Thymine, Guanine.

d)

Adenine, Cytosine, Uracil, Thymine.

21.

Bộ ba đối mã (anticodon) của tRNA vận chuyển amino acid methionine là:

a)

 5’ AUG 3’.

b)

 5’ AUG 3’.

c)

3’ CAU 5’.

d)

3’AUG 5’.

22.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào sau đây?

a)

Protein

b)

DNA

c)

RNA

d)

DNA và RNA

23.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

mRNA.

b)

tRNA

c)

Mạch mã hoá.

d)

Mạch mã gốc

24.

Trong quá trình tổng hợp RNA không xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

G trên mạch gốc liên kết với C của môi trường nội bào

b)

C trên mạch gốc liên kết với G của môi trường

c)

A trên mạch gốc liên kết với T của môi trường

d)

T trên mạch gốc liên kết với A của môi trường

25.

Enzyme nào sau đây có vai trò xúc tác cho quá trình phiên mã?

a)

DNA polymerase.

b)

RNA polymerase

c)

Ligase.

d)

Amilase.

26.

Một đoạn mạch mã gốc của gene có trình tự các Nucleotide như sau:

3’… AAATTGAGC…5’

Biết quá trình phiên mã bình thường, trình tự các Nucleotide của đoạn mRNA tương ứng là

a)

5’…UUUAAXUCG…3’

b)

3’…GCUCAAUUU…5

c)

5’…TTTAACTGG…3’

d)

5’…TTTAACTCG…3’

27.

Quá trình tổng hợp protein được gọi là:

a)

Sao mã

b)

Tự sao

c)

Khớp mã

d)

Dịch mã

28.

Tổng hợp chuỗi polypeptide xảy ra ở bào quan nào sau đây?

a)

Tế bào chất

b)

Nhân tế bào

c)

Tất cả các bào quan

d)

Nhiễm sắc thể

29.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

Ribosome.

d)

tRNA.

30.

Nguyên liệu của quá trình dịch mã là

a)

Acid béo

b)

Nucleotide.

c)

Glucose

d)

 amino acid.

31.

Phân tử nào có vị trí để ribosome nhận biết và gắn vào khi dịch mã?

a)

 mRNA

b)

Hoạt hóa → Tổng hợp polypeptide.

c)

Phiên mã → Hoạt hóa → Tổng hợp polypeptide.

d)

sao mã → Khớp đối mã → Giải mã.

32.

Sản phẩm của quá trình hoạt hóa amino acid trong quá trình dịch mã là?

a)

 mRNA

b)

Chuỗi polypeptide

c)

Amino acid tự do

d)

Phức hợp aa-tRNA

33.

Kết quả của giai đoạn dịch mã là:

a)

Tạo ra phân tử mRNA mới.

b)

Tạo ra phân tử tRNA mới.

c)

Tạo ra phân tử rRNA mới.

d)

Tạo ra chuỗi polypeptide mới.

34.

Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều:

a)

Kết thúc bằng Met.

b)

Bắt đầu bằng foocmin-Met.

c)

Bắt đầu từ một phức hợp aa-tRNA.

d)

Bắt đầu bằng amino acid Met.

35.

Trong quá trình dịch mã, mRNA thường gắn với một nhóm ribosome gọi là polyribosome giúp:

a)

Tăng hiệu suất tổng hợp protein.

b)

Tổng hợp các protein cùng loại

c)

Tổng hợp được nhiều loại protein

d)

Điều hoà sự tổng hợp protein

36.

Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?

a)

DNA.

b)

tRNA.

c)

 rRNA

d)

mRNA.

37.

Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã?

a)

DNA.

b)

RNA.

c)

mRNA.

d)

tRNA

38.

Các bộ ba trên mRNA có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

a)

3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’

b)

3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5

c)

3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’

d)

3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’

39.

Thông tin di truyền trong DNA được biểu hiện thành tính trạng của cơ thể qua cơ chế:

a)

Nhân đôi DNA

b)

Phiên mã, dịch mã.

c)

Nhân đôi DNA, phiên mã, dịch mã.

d)

Nhân đôi DNA, dịch mã.

40.

Mã di truyền là:

a)

Toàn bộ các Nucleotide và các amino acid ở tế bào

b)

Thành phần các amino acid quy định tính trạng

c)

Trình tự các nucleotide ở các axit nucleic mã hóa amino acid

d)

Số lượng nucleotide ở các axit nucleic mã hóa amino acid

41.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, có nghĩa là:

a)

Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

b)

Nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid.

c)

Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại amino acid.

d)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

42.

Đột biến điểm gồm các dạng:

a)

mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

b)

mất, thêm một cặp nucleotide.

c)

mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

43.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gene?

a)

đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene.

b)

đột biến gene là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

c)

đột biến gene có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

d)

đột biến gene có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.

44.

Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả ít nghiêm trọng nhất.

a)

mất một cặp nucleotide.

b)

 thay thế một cặp nucleotide.

c)

đột biến mất đoạn NST.

d)

thêm một cặp nucleotide

45.

Hoá chất 5-BU gây đột thay thế cặp nucleotide nào sau đây?

a)

A-T → G-C.

b)

T-A → G-C.

c)

G-C → T-A

d)

G-C → A-T.

46.

Hóa chất gây đột biến 5BU khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A-T thành G-C. Quá trình này được mô tả bằng sơ đồ:

a)

A - T → A - 5BU → G - 5BU → G – C.   

b)

A - T → G - 5BU → C - 5BU → G – C

c)

A - T → C - 5BU → G - 5BU → G – C

d)

A - T → G - 5BU → G - 5BU → G - C  

47.

Loại đột biến điểm nào xảy ra làm tăng 2 liên kết hydrogen của gene?

a)

Đột biến gene có thể được phát sinh khi DNA nhân đôi hoặc khi gene phiên mã.

b)

Khi ở dạng dị hợp, đột biến gene trội cũng được gọi là thể đột biến.

c)

Đột biến gene được gọi là biến dị di truyền vì tất cả các đột biến gene đều được di truyền cho đời sau.

d)

Trong cùng một tế bào, tất cả các gene đều bị đột biến với tần số như nhau.

48.

Trong các đặc điểm của DNA, những nhận định trên là đúng khi nói về DNA?

a)

Đơn phân là adenine, thymine, Guaninee, cytosine

b)

Trong cấu tạo có uracil mà không có thymine.

c)

Được cấu tạo bởi một mạch polyribonucleotide

d)

Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn.

49.

Trong các đặc điểm của DNA, những nhận định trên là đúng khi nói về DNA?

a)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Được cấu tạo bởi một mạch polyribonucleotide.

c)

Đột biến gene được gọi là biến dị di truyền vì tất cả các đột biến gene đều được di truyền cho đời sau.

d)

Trong cùng một tế bào, tất cả các gene đều bị đột biến với tần số như nhau.

50.

Những nhận xét sau đây đúng khi nói về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực?

a)

DNA được cấu tạo từ 4 đơn phân là A, T, G, C.

b)

Enzyme tham gia vào quá trình này là enzyme RNA polimerase.

c)

Sản phẩm của quá trình phiên mã là DNA.

d)

đột biến gene có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.

51.

Những nhận xét sau đây đúng hay sai khi nói về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực?

a)

Diễn ra chủ yếu trong nhân của tế bào.

b)

Quá trình diễn ra theo nguyên tắc bổ sung ( A-C, G-T).

c)

Trong quá trình tái bản DNA, 2 mạch mới luôn luôn được tônge hợp liên tục.

d)

Theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với G bằng 3 liên kết hydrogene.

52.

Khi nói về DNA, cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

DNA được cấu tạo từ 4 đơn phân là A, T, G, C.

b)

Theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với G bằng 3 liên kết hydrogene.

c)

Trong quá trình tái bản DNA, 2 mạch mới luôn luôn được tônge hợp liên tục.

d)

 Quá trình diễn ra theo nguyên tắc bổ sung ( A-C, G-T).

53.

Khi nói về DNA, cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Trong cấu tạo có uracil mà không có thymine.

b)

tất cả các gene đều bị đột biến với tần số như nhau.

c)

đột biến gene có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

d)

DNA gồm 2 mạch polynucleotide xoắn quanh một trục theo chiều từ trái sang phải.

54.

Nói về quá trình phiên mã, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Sản phẩm của quá trình phiên mã là DNA.

b)

Ở sinh vật nhân thực quá trình phiên mã diễn ra ở tế bào chất của tế bào.

c)

Theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với G bằng 3 liên kết hydrogene.

d)

Trong quá trình phiên mã tổng hợp được mRNA, tRNA, rRNA.

55.

Nói về quá trình phiên mã, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Mạch khuôn DNA có chiều  3’→ 5’ được dùng làm khuôn để phiên mã tạo RNA.

b)

Ở sinh vật nhân thực quá trình phiên mã diễn ra ở tế bào chất của tế bào.

c)

Theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với G bằng 3 liên kết hydrogene.

d)

Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn.  

56.

Khi nói về đột biến gene, các nhận định sau đúng hay sai?

a)

Đột biến mất một cặp A-T làm cho liên kết hydrogen giảm đi 3 liên kết hydrogen so với ban đầu.

b)

Đột biến gene gồm 3 dạng: mất – thêm – thay thế một cặp nucleotide.

c)

Gồm các nucleotide không nối liên tục.

d)

Quy định cấu trúc của một phân tử protein.

57.

Khi nói về đột biến gene, các nhận định sau đúng hay sai?

a)

Đột biến mất một cặp A-T làm cho liên kết hydrogen giảm đi 3 liên kết hydrogen so với ban đầu.

b)

Nguyên nhân bên ngoài gây đột biến gene gồm: tác nhân vật lý, tác nhân hoá học, tác nhân sinh học.

c)

Trong cấu tạo có uracil mà không có thymine.

d)

RNA