Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhóm 3_NMSP02_Bộ 50 câu trắc nghiệm

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 50: Chuẩn đầu ra là yêu cầu cần đạt về _______ của người học sau khi hoàn thành một chương trình giáo dục.

a)

A. Đạo đức và năng lực

b)

B. Phẩm chất và năng lực

c)

C. Phẩm hạnh và đạo đức

d)

D. Hạnh kiểm và năng lực

2.

Câu 49: Cơ quan nào quy định chi tiết hướng nghiệp và phân luồng trong giáo dục theo từng giai đoạn phù hợp với nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội?

a)

A. Chính phủ

b)

B. Quốc hội

c)

C. Nhà nước

d)

D. Bộ giáo dục và đào tạo

3.

Câu 48: Ngôn ngữ nào là ngôn ngữ chính thức dùng trong cơ sở giáo dục?

a)

A. Tiếng Anh

b)

B. Tiếng dân tộc

c)

C. Tiếng Nhật

d)

D. Tiếng Việt

4.

Câu 47: Văn bằng của hệ thống giáo dục quốc dân được cấp cho người học khi nào?

a)

A. Trước khi hoàn thành chương trình giáo dục

b)

B. Sau khi hoàn thành chương trình giáo dục

c)

C. Khi chuẩn bị hoàn thành chương trình giáo dục

d)

D. Khi chưa hoàn thành chương trình giáo dục

5.

Câu 46: Học tập là ______ của công dân

a)

A. Nghĩa vụ và bổn phận

b)

B. Bổn phận và trách nhiệm

c)

C. Quyền và nghĩa vụ

d)

D. Quyền và lợi ích

6.

Câu 45: Giáo dục hòa nhập là phương pháp giáo dục nhằm

a)

A. Đáp ứng nhu cầu và khả năng khác nhau của người học

b)

B. Đáp ứng yêu cầu và nhu cầu khác nhau của người học

c)

C. Đáp ứng nhu cầu và khả năng giống nhau của người học

d)

D. Đáp ứng quyền lợi và nhu cầu khác nhau của người học

7.

Câu 44: Phát triển giáo dục, xây dựng xã hội học tập là sự nghiệp của

a)

A. Nhà trường và Bộ Giáo dục

b)

B. Nhà nước  và Bộ Giáo dục

c)

C. Đảng và Nhà nước

d)

D. Nhà nước và của toàn dân

8.

Câu 43: Đầu tư cho giáo dục là đầu tư

a)

A. Phát triển

b)

B. Chiến lược

c)

C. Có lợi

d)

D. Hàng đầu

9.

Câu 42: Hoạt động khoa học và công nghệ là:

a)

A. Một trách nhiệm của cơ sở giáo dục

b)

B. Một nghĩa vụ của cơ sở giáo dục

c)

C. Một nhiệm vụ của cơ sở giáo dục

d)

D. Một vai trò của cơ sở giáo dục

10.

Câu 41: Đâu là điều không được truyền bá trong các cơ sở giáo dục?

a)

A. Quốc tịch

b)

B. Tôn giáo

c)

C. Dân tộc

d)

D. Lễ hội

11.

Câu 40. Hệ thống giáo dục quốc dân gồm hai loại hình: giáo dục chính quy và ________.

a)

A. giáo dục cộng đồng

b)

B. giáo dục thường xuyên

c)

C. giáo dục tự do

d)

D. giáo dục nghề nghiệp

12.

Câu 39. Giáo dục tiểu học và trung học cơ sở là

a)

A. Tự nguyện

b)

B. Định hướng

c)

C. Bắt buộc

d)

D. Lựa chọn

13.

Câu 38. Nguyên lý “Học đi đôi với hành, lý luận gắn liền với ________” là một trong những nguyên tắc cơ bản của giáo dục.

a)

A. Thực tiễn

b)

B. Sáng tạo

c)

C. Cộng đồng

d)

D. Học tập suốt đời

14.

Câu 37. Nền giáo dục Việt Nam lấy ________ và tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng.

a)

A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

B. Chủ nghĩa Mác – Lênin

c)

C. Tư tưởng nhân văn

d)

D. Đường lối cách mạng Việt Nam

15.

Câu 36. Mục tiêu của giáo dục là phát triển toàn diện con người Việt Nam về ________, tri thức, văn hóa, sức khỏe, thẩm mỹ và nghề nghiệp.

a)

A. Trí tuệ

b)

B. Đạo đức

c)

C. Năng lực

d)

D. Phẩm chất

16.

Câu 35. Tiếng Việt là ngôn ngữ giảng dạy chính trong giáo dục phổ thông, học sinh dân tộc thiểu số được:

a)

A. Học bằng ngôn ngữ dân tộc mình

b)

B. Học thêm tiếng dân tộc của mình

c)

C. Học song ngữ Việt – Anh

d)

D. Học bằng ngôn ngữ địa phương

17.

Câu 34. Trong hệ thống giáo dục quốc dân, các bậc học được sắp xếp theo thứ tự:

a)

A. Mầm non – Tiểu học – Trung học cơ sở – Trung học phổ thông – Đại học – Sau đại học

b)

B. Mầm non – Phổ thông – Nghề nghiệp – Đại học – Sau đại học

c)

C. Tiểu học – Trung học cơ sở – Trung học phổ thông – Cao đẳng – Đại học

d)

D. Phổ thông – Trung cấp – Đại học – Sau đại học

18.

Câu 33. Nguyên lý giáo dục được quy định trong Luật Giáo dục là:

a)

A. Dạy học gắn với thực tế, học tập suốt đời

b)

B. Học đi đôi với hành, lý luận gắn liền với thực tiễn; kết hợp giáo dục nhà trường, gia đình và xã hội

c)

C. Học tập kết hợp với rèn luyện, tự học là chính

d)

D. Học tập vì cộng đồng, phát triển bền vững

19.

Câu 32. Tính chất của nền giáo dục Việt Nam là:

a)

A. Nhân dân, dân tộc, khoa học và hiện đại

b)

B. Khoa học, dân chủ, nhân dân và xã hội hóa

c)

C. Hiện đại, tự chủ, toàn diện và hội nhập

d)

D. Thực tiễn, sáng tạo, nhân đạo và toàn cầu

20.

Câu 31. Mục tiêu của giáo dục Việt Nam là phát triển toàn diện con người về:

a)

A. Đạo đức, tri thức, sức khỏe, thẩm mỹ và thể chất

b)

B. Đạo đức, tri thức, văn hóa, sức khỏe, thẩm mỹ và nghề nghiệp

c)

C. Trí tuệ, đạo đức, kỹ năng, năng lực và thể lực

d)

D. Văn hóa, tri thức, thể thao, đạo đức và tư duy sáng tạo

21.

Câu 30. “ Giáo dục bắt buộc “ là giáo dục mà mọi công dân trong độ tuổi quy định bắt buộc phải học tập để đạt được trình độ học vấn tối thiểu theo quy định của pháp luật và được _______ bảo đảm điều kiện thực hiện.

a)

A. Chính phủ

b)

B. Bộ giáo dục

c)

C. Quốc Hội

d)

D. Nhà nước

22.

Câu 29. Phát triển hệ thống_______ , xây dựng xã hội học tập nhằm tạo cơ hội để mọi người được tiếp cận giáo dục, được học tập ở trình độ, mọi hình thức, học tập suốt đời.

a)

A. Giáo dục thường xuyên

b)

B. Giáo dục quốc dân

c)

C. Giáo dục mở

d)

D. Giáo dục chính quy

23.

Câu 28. Thủ tướng Chính phủ quyết định phê duyệt Khung trình độ quốc gia Việt Nam quy định __________ học tập tối thiểu đối với từng trình độ của giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học.

a)

A. Khối lượng

b)

B. Tín chỉ

c)

C. Học kì

d)

D. Mức độ

24.

Câu 27. Văn bằng của hệ thống giáo dục quốc dân được cấp cho người học______ hoặc______, đạt chuẩn đầu ra của trình độ tương ứng theo quy định

a)

A. Trước khi tốt nghiệp cấp học - Sau khi hoàn thành chương trình giáo dục.

b)

B. Sau khi tốt nghiệp cấp học - Trước khi hoàn thành chương trình giáo dục.

c)

C. Sau khi tốt nghiệp cấp học - Sau khi hoàn thành chương trình giáo dục.

d)

D. Sau khi tốt nghiệp cấp học - Sắp hoàn thành chương trình giáo dục

25.

Câu 26. Nhà nước thực hiện đa dạng hóa các loại hình cơ sở giáo dục và __________ giáo dục.

a)

A. Chỉ đạo

b)

B. Tổ chức

c)

C. Khuyến khích

d)

D. Hình thức

26.

Câu 25. Hành vi gian lận trong học tập, kiểm tra, thi, tuyển sinh thuộc nhóm vi phạm nào sau đây?

a)

A. Vi phạm quy chế đánh giá.

b)

B. Vi phạm hành chính trong dạy học.

c)

C. Vi phạm nghiêm trọng về đạo đức học đường.

d)

D. Vi phạm tài chính

27.

Câu 24. Điểm khác biệt giữa giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học là gì?

a)

A. Giáo dục nghề nghiệp chỉ dành cho học sinh phổ thông.

b)

B. Giáo dục nghề nghiệp chú trọng thực hành nghề, còn giáo dục đại học đào tạo chuyên sâu lý thuyết và nghiên cứu.

c)

C. Cả hai đều chỉ đào tạo trình độ trung cấp.

d)

D. Giáo dục đại học không đào tạo tiến sĩ.

28.

Câu 1: Theo Điều 19 của Luật Giáo dục, đối với cơ sở giáo dục, hoạt động khoa học và công nghệ được xem là?

a)

A. Trách nhiệm

b)

B. Sứ mệnh

c)

C. Nhiệm vụ

d)

D. Phận sự

29.

Câu 23. Ý nào sau đây là đầy đủ và đúng nhất về những nơi không được truyền bá tôn giáo, tiến hành các nghi lễ tôn giáo?

a)

A. Hệ thống giáo dục quốc dân, cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

B. Hệ thống giáo dục quốc dân, cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức văn hoá - xã hội và lực lượng công an nhân dân.

c)

C. Hệ thống giáo dục quốc dân, cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và lực lượng công an nhân dân

d)

D. Hệ thống giáo dục quốc dân, cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức văn hoá - xã hội và lực lượng vũ trang nhân dân.

30.

Câu 22. Ý nào sau đây là đúng về khái niệm

“ niêm chế” ?

a)

A. Là giáo dục để thực hiện một chương trình giáo dục nhất định.

b)

B. Là hình thức tổ chức quá trình giáo dục, đào tạo theo năm học

c)

C. Là yêu cầu cần đạt về phẩm chất và năng lực người học.

d)

D. Là tổ chức thực hiện hoạt động giáo dục trong hệ thống giáo dục quốc dân.

31.

Câu 21. Phạm vi điều chỉnh của Luật giáo dục số 43/2019/QH14 KHÔNG bao gồm:

a)

A. Cơ sở giáo dục, nhà giáo, người học.

b)

B. Quản lý nhà nước về xã hội.

c)

C. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động giáo dục.

d)

D. Hệ thống giáo dục quốc dân.

32.

Câu 20. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.Theo Điều 14, mọi công dân trong độ tuổi quy định có nghĩa vụ học tập để thực hiện phổ cập giáo dục và hoàn thành ________

a)

A. Chương trình giáo dục phổ thông

b)

B. Giáo dục trung học cơ sở

c)

C. Giáo dục bắt buộc

d)

D. Bậc học tiểu học

33.

Câu 19. Theo Điều 9 (Hướng nghiệp và phân luồng trong giáo dục), phân luồng trong giáo dục được hiểu là gì?

a)

A. Hệ thống các biện pháp tiến hành trong và ngoài cơ sở giáo dục.

b)

B. Biện pháp tổ chức hoạt động giáo dục trên cơ sở thực hiện hướng nghiệp trong giáo dục.

c)

C. Việc học sinh chuyển từ cấp học này lên cấp học khác.

d)

D. Quy trình để học sinh chọn ngành nghề trước khi tốt nghiệp.

34.

Câu 18. Theo Điều 15 (Giáo dục hòa nhập), mục tiêu của giáo dục hòa nhập là gì?

a)

A. Đào tạo chuyên sâu cho người có hoàn cảnh đặc biệt để họ có việc làm.

b)

B. Nhằm đáp ứng nhu cầu và khả năng khác nhau của người học.

c)

C. Đơn thuần là bảo đảm quyền học tập bình đẳng cho mọi người.

d)

D. Bảo đảm mỗi người học chỉ được tôn trọng sự đa dạng.

35.

Câu 17. Theo Điều 7 (Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục), phương pháp giáo dục phải đảm bảo yêu cầu nào sau đây?

a)

A. Độc quyền phát huy tiềm năng và khả năng sáng tạo của người học.

b)

B. Phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động, tư duy sáng tạo của người học.

c)

C. Chỉ tập trung vào năng lực tự học và chắp cánh ước mơ cho người học

d)

D. Ưu tiên truyền thụ kiến thức và kinh nghiệm của nhà giáo

36.

Câu 16. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống . “Phát triển hệ thống giáo dục mở, xây dựng ....................... nhằm tạo cơ hội để mọi người được tiếp cận giáo dục, được học tập ở mọi trình độ, mọi hình thức, học tập suốt đời.”

a)

A. Mạng lưới tri thức quốc gia

b)

B. Xã hội học tập

c)

C. Hệ thống giáo dục đại chúng

d)

D. Cơ sở đào tạo đa ngành

37.

Câu 15. Theo Khoản 1, Điều 4, Phát triển giáo dục được xác định là gì?

a)

A. Nhiệm vụ kinh tế hàng đầu.

b)

B. Quốc sách hàng đầu.

c)

C. Chiến lược phát triển bền vững.

d)

D. Nền tảng của sự nghiệp công nghiệp hóa.

38.

Câu 14. Theo Điều 2 (Mục tiêu giáo dục), giáo dục nhằm phát triển toàn diện con người Việt Nam KHÔNG bao gồm phẩm chất nào sau đây?

a)

A. Đạo đức, tri thức, văn hóa.

b)

B. Sức khỏe, thẩm mỹ và nghề nghiệp.

c)

C. Lý tưởng độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.

d)

D. Khả năng tìm kiếm việc làm ở nước ngoài.

39.

Câu 13. Theo quy định trong các hình ảnh, cơ quan nào có thẩm quyền quyết định phê duyệt Khung cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân và Khung trình độ quốc gia Việt Nam? 

a)

A. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b)

B. Thủ tướng Chính phủ.

c)

C. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

d)

D. Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

40.

Câu 12. Theo Điều 13 (Quyền và nghĩa vụ học tập của công dân), Nhà nước tạo điều kiện để người học phát huy tiềm năng, năng khiếu của mình thông qua việc gì?

a)

A. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục và tạo môi trường giáo dục an toàn.

b)

B. Đảm bảo điều kiện vật chất và tinh thần tốt nhất.

c)

C. Cung cấp học bổng và các khoản hỗ trợ tài chính khác.

d)

D. Phân loại học sinh theo khả năng học tập

41.

Câu 11: Theo Điều 22 về các hành vi bị nghiêm cấm trong cơ sở giáo dục, hành vi nào sau đây KHÔNG được liệt kê là hành vi bị nghiêm cấm?

a)

A. Xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể nhà giáo, cán bộ, người lao động của cơ sở giáo dục và người học.

b)

B. Xuyên tạc nội dung giáo dục.    

c)

C. Ép buộc học sinh tham gia các hoạt động ngoại khóa ngoài giờ quy định.

d)

D. Gian lận trong học tập, kiểm tra, thi, tuyển sinh.

42.

Câu 10: Giáo dục hòa nhập là phương thức giáo dục nhằm đáp ứng ________ của người học.

a)

A. năng lực nhận thức

b)

B. nhu cầu và khả năng khác nhau

c)

C. trình độ học vấn

d)

D. điều kiện học tập

43.

Câu 9: Chuẩn đầu ra là yêu cầu cần đạt về phẩm chất và ______ của người học sau khi hoàn thành chương trình giáo dục.

a)

A. Đạo đức

b)

B. Năng lực

c)

C. Tư tưởng

d)

D. Hành vi

44.

Câu 8: Tín chỉ là đơn vị dùng để đo lường khối lượng kiến thức, kỹ năng và kết quả học tập đã ______ được.

a)

A. đánh giá

b)

B. Đạt

c)

C. Kiểm tra

d)

D. Tích luỹ

45.

Câu 7: Doanh nghiệp tư nhân đầu tư xây dựng trường mầm non và trung tâm tin học là:

a)

A. Tổ chức kiểm định chất lượng

b)

B. Nhà đầu tư trong lĩnh vực giáo dục

c)

C. Cơ quan quản lý giáo dục

d)

D. Cơ sở giáo dục thường xuyên

46.

Câu 6: Theo Luật Giáo dục, “hệ thống giáo dục mở” có ý nghĩa là gì?

a)

A. Mọi người có cơ hội học tập suốt đời, ở mọi trình độ, hình thức khác nhau

b)

B. Hệ thống giáo dục có thể mở rộng không giới hạn số lượng học sinh

c)

C. Chương trình học linh hoạt và tự chọn

d)

D. Nhà trường được quyền tự chủ hoàn toàn

47.

Câu 5: Mọi công dân không phân biệt dân tộc, tôn giáo, giới tính, địa vị xã hội đều ________ về cơ hội học tập.

a)

A. Giống nhau

b)

B. Ngang bằng

c)

C. Bình đẳng

d)

D. Đồng đều

48.

Câu 4: Người khuyết tật có thể học bằng kchữ nổi ________ theo quy định của Luật Người khuyết tật.

a)

A. Latin

b)

B. Braille

c)

C. Khmer

d)

D. Tự sáng tạo

49.

Câu 3: Nhà nước tổ chức để mọi công dân trong độ tuổi nhất định được học hết chương trình trung học cơ sở là hình thức?  

a)

A. Giáo dục thường xuyên

b)

B. Giáo dục chính quy

c)

C. Giáo dục bắt buộc

d)

D. Phổ cập giáo dục

50.

Câu 2: Cơ quan nào sau đây quy định thực hiện Chương trình giáo dục và công nhận giá trị chuyển đổi kết quả học tập trong đào tạo các trình độ của giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp?

a)

A. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Thủ tướng Chính Phủ 

b)

B. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 

c)

C. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Bộ Tài Chính 

d)

D. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Uỷ ban nhân dân Tỉnh