Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGÂN HÀNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – VẬT LÍ 11

Total questions: 117

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Tần số góc của dao động là

a)

A.

b)

ω.

c)

φ.

d)

x.

2.

Câu 1:  Một vật có khối lượng m = 1 kg, dao động điều hoà với chu kì T = 0,2π (s), biên độ dao động bằng 2 cm.

a)

a)     Cơ năng của vật không phụ thuộc vào biên độ

b)

b) Tần số góc của vật dao động là:

c)

c) Cơ năng dao động của vật là 0,02J

d)

d) Trong quá trình dao động, động năng giảm dần, thế năng tăng dần

3.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là

a)

A.

b)

ω.

c)

φ.

d)

x.

4.

Vật dao động điều hòa với biên độ, tần số và pha ban đầu lần lượt là A, f, φ. Đại lượng luôn dương trong ba đại lượng trên là

a)

f, φ.

b)

A, f.

c)

A, φ.

d)

f, φ.

5.

Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?

a)

Dây đàn ghi ta rung động.

b)

Chiếc đu dùng đưa.

c)

Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.

d)

Một hòn đá được thả rơi.

6.

Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Li độ và thời gian.

b)

Biên độ và tần số góc.

c)

Li độ và pha ban đầu.

d)

Pha và tần số dao động.

7.

Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng trong dao động điều hòa gọi là

a)

Biên độ.

b)

Tần số.

c)

Li độ.

d)

Pha ban đầu.

8.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 8cm. Dao động này có biên độ là:

a)

16cm

b)

8cm

c)

48cm

d)

4cm.

9.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đồ thị li độ theo thời gian có dạng hình sin.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường thẳng.

c)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

d)

Đồ thị li độ theo thời gian có dạng elip.

10.

Chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là:

a)

2 cm

b)

6 cm

c)

8 cm

d)

3 cm

11.

Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 8cos(πt + π/6)cm. Pha ban đầu của dao động là

a)

π/6 rad

b)

π/6

c)

(πt + π/6) rad

d)

π/3 rad.

12.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x =Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

ωt + φ

b)

ωt

c)

φ

d)

x.

13.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox có phương trình dao động là x=12cos(2πt+π/3) cm. Biên độ dao động của vật có giá trị là

a)

6 cm.

b)

2π cm.

c)

π/3 cm.

d)

12 cm.

14.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đồ thị li độ theo thời gian có dạng hình sin.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường thẳng.

c)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

d)

Đồ thị li độ theo thời gian có dạng elip.

15.

Một chất điểm dao động với phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20 rad/s.

b)

10 rad/s.

c)

5 rad/s.

d)

15 rad/s.

16.

Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 30 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

30 cm.

b)

15 cm.

c)

20 cm.

d)

7,5 cm.

17.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = -5cos(4πt) (cm). Biên độ và pha ban đầu của dao động lần lượt là

a)

5 cm; 0 rad.

b)

5 cm; 4π rad.

c)

5 cm; 4π rad.

d)

5 cm; π rad.

18.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là

a)

5 rad.

b)

10 rad.

c)

40 rad.

d)

20 rad.

19.

Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên một đường tròn, bán kính R, tốc độ góc ω. Hình chiếu của M lên đường kính là một dao động điều hòa có

a)

biên độ R.

b)

biên độ 2R.

c)

pha ban đầu ωt.

d)

quỹ đạo 4R.

20.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 1 chu kì bằng

a)

10 cm.

b)

40 cm.

c)

20 cm.

d)

30 cm.

21.

Một chất điểm dao động điều hòa trong 10 dao động toàn phần đi được quãng đường 120 cm. Quỹ đạo của dao động có chiều dài là

a)

6 cm.

b)

12 cm.

c)

3cm

d)

9cm

22.

Phương trình của một dao động điều hòa có dạng x = -Acosωt. Pha ban đầu của dao động là

a)

φ = 0.

b)

φ = π.

c)

φ = π/2.

d)

φ = π/4.

23.

Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi là gì?

a)

chu kì.

b)

biên độ.

c)

tần số.

d)

vận tốc.

24.

Đại lượng cho biết số dao động mà vật thực hiện được trong 1s gọi là gì?

a)

tần số.

b)

biên độ.

c)

chu kỳ.

d)

pha dao động.

25.

Tần số góc của dao động điều hòa có đơn vị là

a)

Hz.

b)

cm.

c)

rad.

d)

rad/s.

26.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(20t + π/2) cm. Pha ban đầu của dao động là:

a)

π/2 (rad)

b)

20t + π/2 (rad)

c)

2 rad/s

d)

20 (rad)

27.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T = 1s. Tần số góc ω của dao động là

a)

2π rad/s.

b)

π rad/s.

c)

4π rad/s.

d)

1 rad/s.

28.

Một chất điểm dao động điều hòa có tần số góc ω = 10π rad/s. Tần số của dao động là

a)

5 Hz.

b)

10 Hz.

c)

20 Hz.

d)

5π Hz.

29.

Một chất điểm dao động điều hòa trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì của dao động của vật là

a)

2 s.

b)

30 s.

c)

0,5 s.

d)

0,05 s.

30.

Một con ong mật đang bay tại chỗ trong không trung đập cánh với tần số khoảng 300 Hz. Chu kì dao động của cánh ong vào khoảng

a)

300 s.

b)

3,33 ms.

c)

0,021 s.

d)

0,0033 s.

31.

Một vật nhỏ dao động điều hòa thực hiện 50 dao động toàn phần trong 1s. Tần số dao động của vật là

a)

50π Hz.

b)

100π Hz.

c)

50 Hz.

d)

0,02 Hz.

32.

Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là p rad/s. Hình chiếu của vật trên một đường kính dao động điều hòa với tần số góc, chu kì và tần số bằng bao nhiêu?

a)

p rad/s; 2s ;0,5 hz

b)

2p rad/s ;0,5 ;2 hz

c)

2p rad/s ; 1s ;1 hz

d)

p rad/s;; 4 s ; 0,25 Hz.

33.

Một vật nhỏ dao động có đồ thị giữa li độ và thời gian như hình bên.

a)

a. biên độ dao động của vật là 2cm

b)

b) Chiều dài quỹ đạo dao động của vật là 4 cm

c)

c) Ở thời điểm ban đầu vật chuyển động theo chiều âm

d)

d) Pha ban đầu của vật là π/2 rad.

34.

Vật dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình bên.

a)

biên độ dao động của vật là 2cm

b)

Quãng đường vật đi được sau 0,6s là 6cm.

c)

Tại thời điểm t = 0,5s vật đi qua li độ x = -2 cm.

d)

Tại thời điểm ban đầu, vật ở biên độ dương.

35.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt - π/4) cm.

a)

Pha ban đầu vật là π/4.

b)

Ở thời điểm ban đầu vật có li độ x = -A√2/2.

c)

Góc thời gian là lúc vật đi theo chiều dương.

d)

Quãng đường vật đi được sau n dao động là n.4A.

36.

Hai vật thực hiện dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kì dao động có li độ x1 và x2 phụ thuộc thời gian như hình vẽ.

a)

Biên độ dao động (1) gấp √3 lần biên độ dao động (2)

b)

Dao động (1) trong khoảng 0,15 ms vật đi được 3cm

c)

Pha ban đầu của (2) là π/2

d)

Hiệu pha ban đầu giữa dao động (2) và (1) là π/3.

37.

Khi nói về dao động:

a)

a) Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật dao động được lặp lại như cũ những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

b) Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

c)

c) Pha ban đầu j là đại lượng xác định vị trí của vật dao động ở thời điểm t = 0.

d)

d) Dao động điều hoà được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

38.

hình ảnh bên trên tại một con lắc

a)

a) Tại thời điểm ban đầu vật  ở vị trí biên âm, bắt đầu đi theo chiều dương (+)

b)

b) Tại thời điểm  vật  ở vị trí cân bằng đi theo chiều dương (+)

c)

c) Quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 = 0 đến t2 = T là 0cm

d)

d) Tại thời điểm  vật có độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không

39.

Hình vẽ bên là dao động điều hòa của một con lắc.

a)

tại thời điểm T/4 vật ở vị trí cân bằng đi theo chiều dương

b)

quảng đường vật đi được từ thời điểm t1=0 đến t2 = T là 0cm

c)

tại thời điểm T/4 vật có độ lớn vận tốc cực đại; gia tốc bằng 0

d)

tại thời điểm ban đầu vật ở vị trí biên âm , bắt Đầu đi theo chiều dương

40.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos5t (cm) (t tính bằng s) Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật ở vị trí có li độ x = 4cm

a)

a, tại thời điểm t=0 vật ở vị trí có li đô x=

b)

b) Tần số góc 5 rad/s

c)

c) Chu kì dao động 5s.

d)

d) Pha ban đầu pi/

41.

Đồ thị li độ - thời gian của hai dao động

a)

a) Hai vật dao động cùng tần số.

b)

b) Tại t3 vật 1 và 2 đều ở VTCB và chuyển động theo chiều âm.

c)

c) Hai dao động này ngược pha

d)

độ lệch pha

42.

vật dao động điều hoà theo trục ox

a)

quỹ đạo của vật chuyển động theo đường thẳng

b)

biên độ là đại lượng có chiều âm

c)

c) radian trên giây(rad/s) là thứ nguyên của đại lượng

d)

d) Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng pha ban đầu và biên độ thay đổi

43.

Chọn kết luận đúng về dao động điều hòa.

a)

Quỹ đạo là đường hình sin.

b)

Quỹ đạo là một đoạn thẳng.

c)

Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

d)

Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

44.

Khi một chất điểm dao động điều hòa thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Vận tốc

b)

Gia tốc

c)

Biên độ

d)

Li độ

45.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vec-tơ gia tốc của vật:

a)

Luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

Có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.

c)

Luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

Ngược hướng chuyển động.

46.

vec tơ vận tốc của một vật dao động điều hoà luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng

b)

cùng hướng chuyển đôngj của vật

c)

hướng về vị trí cân bằng

d)

ngược hướng chyển động

47.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A cos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng:

a)

v_max = Aω

b)

vmax=A2ωv_{max} = A^2 \omega

c)

vmax=Aω2v_{max} = A\omega^{2}

48.

Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa.

a)

b)

B. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

49.

tìm phát biểu sai khi nói về giao động điều hoà

a)

Gia tốc sớm pha π so với li độ.

b)

vận tốc và gia tốc luôn ngược nhau

c)

Vận tốc luôn trễ pha π/2 so với gia tốc.

d)

Vận tốc luôn sớm pha π /2  so với li độ.

50.

gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khí

a)

vật ở ví trí có li độ cực đại

b)

vân tốc của vật đạt cực tiểu

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại

51.

vận tốc trong dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

li độ có độ lớn cực đại

b)

gia tốc cực đại

c)

li độ bằng 0

d)

li độ bằng biên độ

52.

Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là không đúng? Cứ sau một khoảng thời gian T thì

a)

A. vật lại trở về vị trí ban đầu.

b)

B. vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

c)

C. gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

d)

D. biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.

53.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa?

a)

A. Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.

b)

B. Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

C. Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

D. Dao động điều hòa có quỹ đạo là đường hình sin.

54.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có

a)

cùng biên độ

b)

cùng tần số góc

c)

cùng chu kỳ

d)

cùng pha ban đầu.

55.

Một vật đang dao động điều hòa, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

vật chuyển động nhanh dần đều.

b)

vật chuyển động chậm dần đều.

c)

gia tốc có độ lớn tăng dần.

d)

vận tốc cùng hướng với chuyển động.

56.

Phát biểu nào sau đây về các đại lượng của dao động điều hòa biến thiên theo sin hoặc cosin của thời gian là đúng?

a)

A. luôn luôn cùng chiều với chuyển động.

b)

B. bằng không khi hợp với trục tọa độ là 0.

c)

C. là một hàm sin theo thời gian.

d)

D. là một hàm sin theo thời gian.

57.

Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì

a)

A. độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không

b)

B. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không

c)

C. vận tốc và gia tốc đều khác không

d)

D. độ lớn vận tốc và gia tốc cực đại.

58.

Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là sai.

a)

A. Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

b)

B. Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

c)

C. Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí cân biên.

d)

D. Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

59.

Trong dao động điều hòa khi li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

a)

cùng chu kỳ

b)

cùng pha ban đầu

c)

cùng tần số góc

d)

cùng biên độ.

60.

Phát biểu nào sau đây về vận tốc trong dao động điều hòa là sai?

a)

Biên âm hoặc biên dương vận tốc có giá trị bằng 0.

b)

Vận tốc cực đại bằng biên độ nhân với tần số góc.

c)

Vận tốc cực đại bằng vận tốc có giá trị cực đại.

d)

Ở vị trí cân bằng thì tốc độ bằng 0.

61.

Chọn câu trả lời đúng. Khi một vật dao động điều hòa thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động, vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.

a)

A. luôn hướng cùng chiều chuyển động, vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

B. gia tốc luôn đổi chiều khi qua vị trí cân bằng

c)

C. vận tốc luôn hướng về vị trí cân bằng

d)

D. vận tốc luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

62.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

v_max = 0

b)

v_max = ωA

c)

v_max = -ωA

d)

v_max = −ω2A.-ω^2A.

63.

Pha ban đầu π\pi  cho phép xác định

a)

Pha ban đầu cho phép xác định

b)

Trạng thái của dao động ở thời điểm ban đầu

c)

Vận tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ

d)

Lý do của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

64.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc trong dao động điều hòa là một

a)

Đường hình sin

b)

Đường elip

c)

Đường thẳng

d)

Đường hypebol.

65.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và li độ trong dao động điều hòa là một

a)

Đường parabol

b)

Đường elip

c)

Đường hình sin

d)

Đoạn thẳng.

66.

đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc với vận tốc trong dao động điều hoà là một

a)

đường hình sin

b)

đường elip

c)

đường thẳng

d)

đường hình hipebol

67.

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng nào sau đây?

a)

Parabol

b)

Tròn

c)

Elip

d)

Hyperbol

68.

Đồ thị nào sau đây cho biết mối liên hệ đúng giữa gia tốc a và li độ x trong dao động điều hòa của một chất điểm?

a)

Hình I

b)

c)

Hình IV

d)

Hình II.

69.

đồ thị nào sau đây cho biết mối quan hệ giữa gia tốc a và li độ x trong dao động điều hòa của một chất điểm

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

70.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?

a)

A. a = 4x.

b)

B. a = 4x24x^2 .

c)

C. a = −4x2-4x^2 .

d)

D. a = -4x.

71.

Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax=2ω2Aa_{max} = 2\omega^{2}A

b)

a_max = ω2Aω^2A

c)

amax=2ω2A2a_{max} = 2\omega^{2}A^{2}

d)

amax=ω2A2a_{max} = \omega^{2}A^{2}

72.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

v2=ω2(x2−A2)v^2 = \omega^2(x^2 - A^2)

b)

v2=ω2(A2−x2)v^2 = \omega^2(A^2 - x^2)

c)

x2=A2+v2ω2x^2 = A^2 + \frac{v^2}{\omega^2}

d)

x2=v2+A2ω2x^2 = v^2 + \frac{A^2}{\omega^2}

73.

Chọn hệ thức đúng về mối liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

v2=ω2(x2−A2)v^2 = \omega^2(x^2 - A^2)

b)

v2=ω2(A2+x2)v^2 = \omega^2(A^2 + x^2)

c)

x2=A2−v2ω2x^2 = A^2 - \frac{v^2}{\omega^2}

d)

x2=v2+A2ω2x^2 = v^2 + \frac{A^2}{\omega^2}

74.

Một vật dao động điều hòa có x = Acos(ωt + φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:

a)

v2/ω2+a2/ω4=A2v^2/\omega^2 + a^2/\omega^4 = A^2

b)

v2/ω2−a2/ω4=A2v^2/\omega^2 - a^2/\omega^4 = A^2

c)

v2/ω2+a2/ω2=A2v^2/\omega^2 + a^2/\omega^2 = A^2

d)

v2/ω2−a2/ω2=A2v^2/\omega^2 - a^2/\omega^2 = A^2

75.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A, vận tốc góc ω. Ở li độ x, vật có vận tốc v. Hệ thức nào dưới đây viết sai?

a)

v = ω√(A2−x2)ω√(A^2 - x^2)

b)

x2=A2+v2ω2x^2 = A^2 + \frac{v^2}{\omega^2}

c)

x2=A2−v2ω2x^2 = A^2 - \frac{v^2}{\omega^2}

d)

ω=v/A2−x2ω = v/\sqrt{A^2 - x^2}

76.

Chọn câu đúng. Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì:

a)

A. Vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm

b)

B. Độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.

c)

độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm

d)

vecto vận tốc ngược chiều với vecto gia tốc

77.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng chuyển động:

a)

nhanh dần đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

chậm dần.

78.

Tại thời điểm t thì tích của li độ và vận tốc của vật dao động điều hòa âm (x.v < 0), khi đó:

a)

Vật đang chuyển động nhanh dần theo chiều dương.

b)

Vật đang chuyển động nhanh dần về vị trí cân bằng.

c)

Vật đang chuyển động chậm dần theo chiều âm.

d)

Vật đang chuyển động chậm dần về biên.

79.

Trong dao động điều hòa, khi gia tốc của vật đang có giá trị âm và độ lớn đang tăng thì:

a)

Vận tốc có giá trị dương

b)

li độ có giá trị âm

c)

lực kéo về sinh công dương

d)

chuyển động về vị trí cân bằng.

80.

Phát biểu nào sau đây về gia tốc trong dao động điều hòa là sai?

a)

a, ở biên âm và biên dương gia tốc của vật có giá trị cực đại

b)

b,độ lớn gia tốc tỉ lệ với độ lớn li độ

c)

C. Véc tơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng

d)

D. véc tơ gia tốc luôn cùng hướng về lực tác dụng lên vật

81.

trong dao động điều hòa , phát biểu nào dưới đây sai

a)

tốc độ của vật đạt giá trí cực đại khi vật qua vị trí cân bằng

b)

gia tốc đạt giá trị cực đại khi ở biên

82.

TH> Trong dao động điều hòa của chất điểm, vectơ gia tốc và vectơ vận tốc cùng chiều khi chất điểm

a)

chuyển động theo chiều dương

b)

đổi chiều chuyển động

c)

chuyển động từ vị trí cân bằng ra vị trí biên

d)

chuyển động từ vị trí cân bằng

83.

Một vật dao động điều hòa, thường số giữa gia tốc và đại lượng nào của vật có giá trị không đổi theo thời gian?

a)

Vận tốc

b)

Li độ

c)

Tần số

d)

Khối lượng.

84.

Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình x = Acosωt (x đo bằng cm, t đo bằng s). Khi vật ở vị trí nào của vật cực tiểu thì vật:

a)

ở biên âm

b)

ở biên dương

c)

vận tốc cực đại

d)

gia tốc cực đại.

85.

Một vật dao động điều hòa từ P đến Q xung quanh vị trí cân bằng O (O là trung điểm PQ). Chọn câu đúng?

a)

Chuyển động từ O đến P có vectơ gia tốc gia tốc a hướng từ O đến P

b)

Chuyển động từ P đến O là chậm dần đều.

c)

Chuyển động từ P đến O là nhanh dần đều.

d)

Vectơ gia tốc a đối chiều tại O.

86.

đúng sai- Câu 1: Một vật dao động điều hòa có đồ thị gia tốc theo thời gian như hình bên. Xác định vị trí, vận tốc và gia tốc của vật tại các thời điểm t1, t2, t3 và t4, và vị trí tương đối của các điểm A, B, C, D, E trên đường đồ thị.

a)

vị trí A vật có gia tốc âm

b)

vật ở vị trí B và D có vận tốc bằng 0

c)

vị trí c vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

d)

vị trí e có li độ

87.

Dựa vào các đồ thị li độ, vận tốc, gia tốc theo thời gian của một vật dao động điều hòa, ta có các kết luận sau: Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng ý.

a)

Biên độ của dao động là 2 cm.

b)

Tần số của dao động là 2,5 Hz

c)

đại  là 0,3 m/s. Tại t = 0,5s, vật có vận tốc đạt giá trị cực

d)

Gia tốc cực đại của dao động là 5 m/s2

88.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình vận tốc là v = 20πcos(4πt + π)(cm/s)

a)

Gia tốc cực đại của vật là 20π cm/s².

b)

Lúc t = 0, vật qua vị trí cân bằng O, ngược chiều dương.

c)

Vật thực hiện 2 dao động toàn phần trong 1s.

d)

Chiều dài quỹ đạo của vật là 20cm.

89.

<NB> Một con lắc lò xo dao động điều hoà, cơ năng toàn phần có giá trị là W thì:

a)

<$> Tại vị trí biên dao động: động năng bằng W.

b)

Tại vị trí cân bằng: động năng bằng W.

c)

<$> Tại vị trí bất kì: thế năng lớn hơn W.

d)

<$> Tại vị trí bất kì: động năng lớn hơn W.

90.

<NB> Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là:

a)

mv2

b)

mv^2/2

c)

vm^2

d)

vm^2/2

91.

> Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì:

a)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa.

b)

<$> Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

c)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.

d)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.

92.

NB> Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại VTCB. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là:

a)

2kx2

b)

kx^2/2

c)

kx/2

d)

2kx

93.

> Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động

b)

li độ dao động

c)

biên độ dao động

d)

chu kì dao động

94.

> Chọn câu sai: Năng lượng của một vật dao động điều hòa:

a)

luôn luôn là một hằng số

b)

bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng

c)

bằng thế năng của vật khi qua vị trí biên

d)

biến thiên tuần hoàn theo hoàn theo thgian với chu kì T

95.

điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng một vật dao động điều hoà

a)

Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.

b)

Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB.

c)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên

d)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB

96.

Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo

a)

<$> Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

b)

Cơ năng tỉ lệ với bình phương của tần số dao động.

c)

Cơ năng tỉ lệ với bình phương của tần số dao động.

bảo toàn.

97.

Một con lắc đơn dao động điều hoà từ vị trí biên độ cực đại đến vị trí cân bằng có

a)

thế năng tăng dần

b)

động năng tăng dần

c)

vận tốc giảm dần

d)

vận tốc không đổi

98.

> Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình  thì động năng và thế năng cũng dao động điều hòa với tần số góc:

a)

b)

c)

d)

99.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hoà của chất điểm?

a)

giá trị vận tốc tỉ lệ thuận với li độ

b)

giá trị của thế năng tỉ lệ thuận với bình phương li độ

c)

biên độ dao động là đại lượng không đổi

d)

động năng là đại lượng biến đổi

100.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acosωt. Động năng của vật tại thời điểm t là

a)

Wđ = 2mω2A2sin2ωt

b)

Wđ = ½mω2A2sin2ωt.

c)

Wđ = mω2A2sin2ωt

d)

Wđ = ½mω2A2cos2ωt.

101.

> Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà:

a)

Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ.

b)

Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ.

c)

Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn.

d)

Trong quá trình dao động luôn diễn ra hiện tượng: khi động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại.

102.

> Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì:

a)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

b)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

c)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

d)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

103.

chọn câu đúng

a)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

b)

Năng lượng dao động điều hòa của hệ “quả cầu + lò xo” bằng động năng của quả cầu khi qua vị trí cân bằng.

c)

Năng lượng của dao động điều hòa chỉ phụ thuộc đặc điểm của hệ.

d)

Khi biên độ của vật dao động điều hòa tăng gấp đôi thì năng lượng của hệ giảm một nửa.

104.

phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa

a)

Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa sớm pha hơn li độ một góc π/2.

b)

Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa trễ pha hơn gia tốc một góc π/2.

c)

Khi chất điểm chuyển động từ VTCB ra biên thì thế năng của chất điểm tăng

d)

Khi chất điểm chuyển động về VTCB thì động năng của chất điểm tăng.

105.

Trong dao động điều hòa của một vật, tập hợp nào sau đây gồm các đại lượng không đổi theo thời gian?

a)

Biên độ, gia tốc.

b)

vật tốc , gia tốc

c)

gia tốc, pha dao động

d)

chu kì,cơ năng

106.

Câu1:  Một vật có khối lượng m = 1 kg, dao động điều hoà với chu kì T = 0,2π (s), biên độ dao động bằng 2 cm.

a)

a)     Cơ năng của vật không phụ thuộc vào biên độ

b)

b) Tần số góc của vật dao động là:

c)

c) Cơ năng dao động của vật là 0,02J

d)

 d) Trong quá trình dao động, động năng giảm dần, thế năng tăng dần

107.

Câu 2: Biết phương trình li độ của một vật có khối lượng 0,2kg dao động điều hòa là:   χ\chi =5 cos (20t) cm

a)

a. Trong mỗi giây vật thực hiện được 20 dao động

b)

b. Cơ năng của vật là 40J

c)

c. Thế năng của vật tại thời điểm 2s là 0,04J

d)

d. Khi li độ của vật là 3cm động năng của nó là 0,036J

108.

một vật có khối lượng m=1kg , dao động điều hoà với chu kì T=0,2 π\pi (s), biên độ dao động bằng 2cm

a)

tần số góc của vật dao động là 10rad/s

b)

cơ năng dao động của vật là 0,02J

c)

trong quá trình dao động , động năng giảm dần, thế năng tăng dần

d)

khi động năng của vật là 0,005J thì thế năng của vật là 0,015J

109.

đồ thị hình vẽ mô tả sự thay đổi thế năng theo li độ của quả cầu có khối lượng 0,4kg trong một con lắc lò xo treo thẳng đứng

a)

cơ năng của con lắc lò xo W=Wtmax =40J

b)

vận tốc cực đại của quả cầu : vmax =  1/căn5 (m/s)

c)

động năng của lò xo khi quả cầu ở vị trí có tốc độ 20cm/s: Wđ=4 mJ

d)

thế năng của lò xo khi quả cầu ở vị trí có tốc độ 20cm/s:Wt  = 32 mJ

110.

Câu 5. Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

khi ở vị trí cân bằng , thế năng của vật bằng cơ năng

b)

khi vật từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc gia tốc của vật luôn cùng dấu

c)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

d)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

111.

cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với

a)

khối lượng quả nặng

b)

biên độ dao động

c)

bình phương biên độ dao động

d)

tần số dao động

112.

đao động tắt dần có

a)

lực tác dụng lln vật giảm dần theo thời gian

b)

chu kì dao động giảm dần theo thời gian

c)

tần số dao động giảm dần theo thời gian

d)

cơ năng giảm dần theo thời gian

113.

khi nói về dao động cơ , phát biểu nào sau đây có nội dung sai?

a)

dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì

b)

dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

114.

dao động cưỡng bức có

a)

biên độ không phụ thuộc ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn

b)

tần số là tần số riêng của hệ

c)

biên độ chỉ phụ thuộc tần số của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn

d)

tần số là tần số ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn

115.

trong phát biểu sau,phát biểu nào có nội dung sai?

a)

dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

b)

dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

c)

dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn

d)

biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

116.

khi nói về dao động tắt dần của một vật , phát biểu nào đúng

a)

li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian

b)

gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

c)

vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

d)

biên độ giao động giảm dần theo thgian

117.

nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí do

a)

trọng lực tác dụng lên vật

b)

lực căng dây treo

c)

lực cản môi trường