wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh có vai trò như thế nào đối với sự phát triển?

a)

Cơ sở.

b)

Triệt tiêu.

c)

Nền tảng.

d)

Động lực.

2.

Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế?

a)

Mặt hạn chế của cạnh tranh.

b)

Nguyên nhân của cạnh tranh.

c)

Vai trò của cạnh tranh.

d)

Mục đích của cạnh tranh.

3.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế?

a)

Hủy hoại tài nguyên môi trường.

b)

Triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Tăng cường đầu cơ tích trữ.

4.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh có vai trò như thế nào đối với sản xuất hàng hóa?

a)

Cơ sở.

b)

Đòn bẩy.

c)

Nền tảng.

d)

Động lực.

5.

Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh không lành mạnh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế tìm các biện pháp để:

a)

làm giả thương hiệu.

b)

đầu cơ tích trữ nâng giá.

c)

bơm giá thành sản phẩm.

d)

nâng cao chất lượng sản phẩm.

6.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không phản ánh mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

Giành nguồn nguyên nhiên vật liệu.

d)

Hạ hạ giá thành sản phẩm.

7.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Áp dụng khoa học - kĩ thuật tiên tiến.

b)

Giảm thiểu chi phí sản xuất.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Bán hàng giả gây rối thị trường.

8.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Giành ưu thế về khoa học và công nghệ.

b)

Giành thị trường có lợi để bán hàng.

c)

Tìm kiếm cơ hội đầu tư thuận lợi.

d)

Hủy hoại tài nguyên môi trường.

9.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Khuyến mãi để thu hút khách hàng.

b)

Áp dụng khoa học tiên tiến.

c)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

d)

Chạy theo lợi nhuận làm hàng giả.

10.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

Tìm kiếm các hợp đồng có lợi.

c)

Hủy hoại môi trường.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

11.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng tích cực của cạnh tranh hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt

a)

Làm giả thương hiệu hàng hóa.

b)

Giành ưu thế về khoa học công nghệ.

c)

Thu lợi nhuận cho người kinh doanh.

d)

Tung tin bịa đặt về đối thủ.

12.

Khi trên thị trường xảy ra hiện tượng đông, thì yếu tố nào dưới đây của thị trường cầu về mặt hàng quạt điện giảm mạnh vào mùa

a)

Cạnh tranh

b)

Giá cả

c)

Giá trị cầu

d)

Giá trị sử dụng

13.

Thông thường, trên thị trường, khi tăng lên, sản xuất, kinh doanh mở rộng, lượng cung hàng hóa sẽ

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không tăng.

d)

ổn định.

14.

Khi cầu giảm dẫn đến sản xuất thu hẹp làm cho cung giảm là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu?

a)

Giá cả ảnh hưởng đến cung, cầu.

b)

Cung, cầu tác động lẫn nhau.

c)

Cung, cầu ảnh hưởng đến giá cả.

d)

Thị trường chi phối cung, cầu.

15.

Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?

a)

Giữ nguyên quy mô sản xuất

b)

Tái cơ cấu sản xuất

c)

Tăng quy mô sản xuất

d)

Giảm quy mô sản xuất

16.

Khi là người bán hàng trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?

a)

Cung tăng.

b)

Cung < cầu.

c)

Cung cầu.

d)

Cung > cầu.

17.

Cung và giá cả có mối quan hệ như thế nào?

a)

Giá thấp thì cung tăng

b)

Giá cao thì cung giảm

c)

Giá cao thì cung tăng

d)

Giá biến động nhưng cung không biến động.

18.

Thông qua pháp luật, chính sách nhằm cân đối lại cung - cầu là sự vận dụng quan hệ cung cầu của chủ thể nào sau đây?

a)

Nhà nước

b)

Người kinh doanh

c)

Người tiêu dùng

d)

Người sản xuất

19.

Điều gì sẽ xảy ra dưới đây khi trên thị trường lượng cầu giảm xuống?

a)

Lượng cung giữ nguyên.

b)

Lượng cung cân bằng.

c)

Lượng cung tăng.

d)

Lượng cung giảm.

20.

Giả sử cung về ô tô trên thị trường là 30.000 chiếc, cầu về mặt hàng này là 20.000 chiếc, giá cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ như thế nào?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Tăng mạnh

d)

Ổn định

21.

Trường hợp cung lớn hơn cầu thì giá cả thị trường thường so với hơn giá trị hàng hoá sẽ như thế nào?

a)

Nhỏ hơn

b)

Bằng nhau

c)

Lớn hơn rất nhiều

d)

Lớn hơn

22.

Nhu cầu về mặt hàng vật liệu xây dựng tăng mạnh vào cuối năm, nhưng nguồn cung không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây?

a)

Giá vật liệu xây dựng tăng

b)

Giá vật liệu xây dựng giảm

c)

Giá cả ổn định

d)

Thị trường bão hòa

23.

Trên thực tế, sự vận động của cung, cầu diễn ra như thế nào?

a)

Cầu thường lớn hơn cung.

b)

Cung cầu thường vận động ăn khớp nhau

c)

Cung thường lớn hơn cầu.

d)

Cầu và cung không liên quan.

24.

Điều gì sẽ xảy ra dưới đây khi trên thị trường lượng cầu tăng lên?

a)

Lượng cung cân bằng.

b)

Lượng cung tăng.

c)

Lượng cung giảm.

d)

Lượng cung giữ nguyên.

25.

Cầu và giá cả có mối quan hệ như thế nào?

a)

Giá cao thì cầu giảm.

b)

Giá cao thì cầu tăng.

c)

Giá thấp thì cầu tăng.

d)

Giá thấp thì cầu giảm.

26.

Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi nào?

a)

Cung tăng.

b)

Cầu giảm.

c)

Cung giảm.

d)

Cầu tăng.

27.

Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi nào?

a)

cung giảm.

b)

cầu giảm.

c)

cầu tăng.

d)

cung liên quan.

28.

Mối quan hệ giữa số lượng cung và giá cả hàng hoá vận động như thế nào?

a)

không liên quan.

b)

bằng nhau.

c)

tỉ lệ thuận.

d)

tỉ lệ nghịch.

29.

Trường hợp nào sau đây được gọi là cầu?

a)

Anh A mua xe máy thanh toán trả góp.

b)

Ông B mua xe đạp hết 1 triệu đồng.

c)

Chị C muốn mua ô tô nhưng chưa có tiền.

d)

Trời nắng nóng nên chị H có nhu cầu mua điều hòa.

30.

Trên thị trường, khi giá cả tăng lên, lượng cung sẽ như thế nào?

a)

ổn định.

b)

tăng lên.

c)

không tăng.

d)

giảm xuống.

31.

Khi cầu tăng dẫn đến sản xuất mở rộng dẫn đến cung tăng là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu?

a)

Giá cả ảnh hưởng đến cung, cầu.

b)

Cung, cầu tác động lẫn nhau.

c)

Cung, cầu ảnh hưởng đến giá cả.

d)

Thị trường chi phối cung, cầu.

32.

Chỉ số CPI trong thông tin trên cho ta thấy loại hình lạm phát nào mà nước ta phải đối mặt trong các năm 2010 và 2011?

a)

Lạm phát vừa phải.

b)

Lạm phát phi mã.

c)

Siêu lạm phát.

d)

Lạm phát nhỏ.

33.

Chỉ số CPI trong thông tin trên cho ta thấy loại hình lạm phát nào mà nước ta phải đối mặt trong các năm 2012 và 2013?

a)

Lạm phát vừa phải.

b)

Lạm phát phi mã.

c)

Siêu lạm phát.

d)

Lạm phát nhỏ.

34.

Nội dung nào dưới đây không góp phần vào việc kiềm chế tình trạng lạm phát cao như năm 1986 là:

a)

Đẩy mạnh sản xuất hàng hóa.

b)

Phát hành thêm tiền để bù giá.

c)

Hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất.

d)

Giảm lượng tiền mặt lưu thông.

35.

Nội dung nào dưới đây không biểu hiện tình trạng nền kinh tế đang rơi vào lạm phát?

a)

Đồng tiền mất giá nhanh.

b)

Người dân hạn chế giữ tiền mặt.

c)

Giá cả tăng cao liên tục.

d)

Đẩy mạnh sản xuất hàng hóa.

36.

Chỉ số CPI lên tới 775% phản ánh tình trạng lạm phát ở nước ta đang rơi vào lạm phát:

a)

phi mã.

b)

vừa phải.

c)

siêu lạm phát.

d)

lạm phát cao.

37.

Chỉ số CPI tăng 1,68% phản ánh nền kinh tế đang ở tình trạng lạm phát nào?

a)

vừa phải

b)

phi mã

c)

siêu lạm phát

d)

lạm phát cao

38.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong thông tin trên?

a)

Giá xăng dầu tăng.

b)

Chi phí sản xuất tăng.

c)

Cung tiền tăng.

d)

Thất nghiệp gia tăng.

39.

Việc thực hiện đồng bộ các biện pháp kiềm chế lạm phát trong thông tin trên sẽ tác động đến quan hệ cung cầu ở nội dung nào dưới đây?

a)

Giá cả giảm dẫn đến cung tăng

b)

Cung tăng dẫn đến giá cả tăng

c)

Cung giảm dẫn đến cầu tăng

d)

Giá cả giảm dẫn đến cầu tăng

40.

Thông tin trên đề cập đến công cụ nào dưới đây được nhà nước sử dụng để kiềm chế và kiểm soát lạm phát?

a)

Thuế.

b)

Cung cầu.

c)

Pháp luật.

d)

Giá cả.

41.

Thông qua việc áp dụng các biện động trực tiếp đến yếu tố nào dưới đây? Pháp kiềm chế lạm phát trong thông tin trên sẽ tác động đến:

a)

Chân để cạnh tranh.

b)

Vấn đề việc làm.

c)

giá cả hàng hoá

d)

Nguồn cung tiền.

42.

Đối với anh K, việc thất nghiệp sẽ gây ra hậu quả nào dưới đây?

a)

Thu nhập cá nhân giảm sút.

b)

Ngân sách nhà nước suy giảm.

c)

Doanh nghiệp thu hẹp sản xuất.

d)

Lãng phí nguồn lực xã hội.

43.

Đâu là nguyên nhân cơ bản khiến anh K chưa tìm được việc làm phù hợp?

a)

Do không có chuyên môn.

b)

Do vi phạm kỷ luật lao động.

c)

Do cơ sở kinh doanh bị phá sản.

d)

Do không hài lòng với công việc.

44.

Giải pháp nào dưới đây thể hiện vai trò của nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp trong thông tin trên?

a)

Cho doanh nghiệp vay vốn.

b)

Khuyến khích mở rộng sản xuất.

c)

Đào tạo hỗ trợ chuyển đổi nghề.

d)

Mở rộng đối tượng được trợ cấp.

45.

Việc thất nghiệp đã gây nên những hậu quả gì đối với chị P?

a)

Gia đình ly tán.

b)

Đời sống khó khăn.

c)

Sức khỏe suy giảm.

d)

Doanh nghiệp phá sản.

46.

Căn cứ vào nguồn gốc dẫn đến thất nghiệp, loại hình thất nghiệp của chị P là loại hình nào?

a)

Cơ cấu.

b)

Chu kỳ.

c)

Tự nguyện.

d)

Tạm thời.

47.

Biện pháp nào dưới đây của Nhà nước vừa góp phần kiềm chế lạm phát vừa góp phần thúc đẩy sản xuất và giảm tỷ lệ thất nghiệp của người lao động?

a)

Nâng lương cho người thất nghiệp.

b)

Mở rộng đối tượng hỗ trợ thất nghiệp.

c)

Giảm thuế, hỗ trợ tín dụng cho doanh nghiệp.

d)

Nâng cao mức thuế xuất khẩu hàng hóa.

48.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến nhiều doanh nghiệp phá sản, tình trạng thất nghiệp gia tăng trong thông tin trên là do

a)

chi phí sản xuất tăng cao.

b)

người lao động xin nghỉ việc.

c)

doanh nghiệp thay đổi cơ cấu.

d)

nhà nước tăng thu thuế cá nhân.

49.

Thông tin trên đề cập đến loại hình thất nghiệp nào dưới đây của người lao động?

a)

Thất nghiệp chu kỳ.

b)

Thất nghiệp tạm thời.

c)

Thất nghiệp cơ cấu.

d)

Thất nghiệp tự nguyện.

50.

Nguyên nhân dẫn đến thất nghiệp của một số lao động trong trường hợp trên là do

a)

cơ sở sản xuất đóng cửa

b)

thay đổi chỗ cư trú

c)

nghỉ hưu theo chế độ

d)

vi phạm kỷ luật lao động

51.

Chủ thể nào dưới đây đang ở trong tình trạng thất nghiệp tạm thời

a)

Anh H.

b)

Chị D.

c)

Ông K.

d)

Anh Y.

52.

Những ai dưới đây đang ở trong tình trạng thất nghiệp?

a)

Anh H và chị D.

b)

Anh H và ông K.

c)

Anh Y và anh H.

d)

Chị D và ông K.

53.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về gì?

a)

điều kiện sản xuất.

b)

giá trị thặng dư.

c)

nguồn gốc nhân thân.

d)

quan hệ tài sản.

54.

Trong sản xuất và kinh doanh hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc người sản xuất vì mục đích giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng làm gì?

a)

đổi mới quản lý sản xuất.

b)

kích thích đầu cơ găm hàng.

c)

khai thác cạn kiệt tài nguyên.

d)

hủy hoại môi trường sống.

55.

Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?

a)

Giá cả của hàng hóa đem bán.

b)

Thu nhập của người tiêu dùng.

c)

Nguồn gốc xuất thân doanh nghiệp.

d)

Giá cả của các hàng hóa cùng loại.

56.

Trong nền kinh tế thị trường, khi tiêu dùng trong thời gian tới sẽ tăng, điều này sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Cung giảm xuống.

b)

Cung tăng lên.

c)

Cung không đổi.

d)

Cung bằng cầu.

57.

Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả từ 0% đến dưới 10% thì đó là hiện tượng gì?

a)

Lạm phát phi mã.

b)

Lạm phát vừa phải

c)

Lạm phát siêu tốc.

d)

Lạm phát đình trệ.

58.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về hậu quả của lạm phát?

a)

Lạm phát làm giảm thu nhập thực tế của người lao động.

b)

Lạm phát gia tăng tình trạng phân hóa giàu - nghèo.

c)

Lạm phát làm tăng thu nhập thực tế của người lao động.

d)

Lạm phát làm gia tăng tình trạng thất nghiệp và đói nghèo.

59.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm nào?

a)

Thất nghiệp

b)

Lạm phát

c)

Thu nhập

d)

Khủng hoảng

60.

Người lao động không có việc làm trong thời gian chuyển đổi giữa các công việc thuộc loại hình thất nghiệp nào sau đây?

a)

Thất nghiệp cơ cấu

b)

Thất nghiệp chu kì

c)

Thất nghiệp tạm thời

d)

Thất nghiệp thời vụ

61.

Là sự thỏa thuận giữa người bán tiền lương và các điều kiện làm việc khác sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, là nội dung của khái niệm nào?

a)

Thị trường lao động

b)

Thị trường tài chính

c)

Thị trường tiền tệ

d)

Thị trường công nghệ

62.

Những hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm là nội dung của khái niệm nào?

a)

Việc làm

b)

Thất nghiệp

c)

Lạm phát

d)

Thị trường lao động

63.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động trong lĩnh vực công nghiệp có xu hướng như thế nào?

a)

giảm.

b)

tăng.

c)

giữ nguyên.

d)

không đổi.

64.

Khái niệm nào nói về việc sản xuất, mua bán, tiêu dùng hàng hóa và dịch vụ để có thể thu về lợi ích kinh tế cao nhất?

a)

lợi tức.

b)

tranh giành.

c)

cạnh tranh.

d)

đấu tranh.

65.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do đâu?

a)

sự khác nhau xuất thân.

b)

bị chính sách của nhà nước.

c)

chi phí sản xuất bằng nhau.

d)

điều kiện sản xuất khác nhau.

66.

Trong sản xuất và kinh doanh cạnh tranh thể hiện ở việc người sản xuất vì mục đích giành nhiều lợi A đầu tư đổi mới công nghệ nhằm mục đích gì?

a)

xã trực tiếp chất thải ra môi trường.

b)

bán hàng giả gây rối thị trường.

c)

hủy hoại tài nguyên thiên nhiên.

d)

đầu tư đổi mới công nghệ

67.

Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hoá?

a)

Kỳ vọng của người sản xuất.

b)

Tâm lý của người tiêu dùng.

c)

Nhân thân của người tiêu dùng.

d)

Thị hiếu của người tiêu dùng.

68.

Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ giảm điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào?

a)

Cung giảm xuống.

b)

Cung tăng lên.

c)

Cung không đổi.

d)

Cung bằng cầu.

69.

Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ phi mã nó thể hiện ở mức độ tăng của giá cả hàng hóa, dịch vụ từ

a)

hai con số trở lên.

b)

một con số trở lên.

c)

không đến con số.

d)

bốn con số trở lên.

70.

Việc làm nào dưới đây của nhà nước không góp phần vào việc kiểm soát và kiềm chế lạm phát?

a)

Giảm mức cung tiền đưa ra nền kinh tế.

b)

Đẩy mạnh thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Tăng mức cung tiền và tăng chi tiêu công.

d)

Hỗ trợ thu nhập cho người lao động khó khăn.

71.

Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được

a)

vị trí

b)

Việc làm

c)

bạn đời.

d)

chỗ ở

72.

Người lao động không có việc làm trong thời gian chuyển đổi chỗ ở thuộc loại hình thất nghiệp nào sau đây?

a)

Thất nghiệp cơ cấu.

b)

Thất nghiệp tạm thời.

c)

Thất nghiệp chu kì.

d)

Thất nghiệp thời vụ.

73.

Nơi thực hiện các quan hệ thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động thuận về tiền lương và các điều kiện làm việc trên cơ sở hợp đồng lao động thuộc nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Thị trường lao động.

b)

Hợp đồng lao động.

c)

Thị trường kinh doanh.

d)

Hợp đồng tiền lương.

74.

Việc làm là hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật

a)

bắt buộc.

b)

cấm.

c)

không cấm.

d)

quy định.

75.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước vực dịch vụ có xu hướng ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động trong lĩnh vực này là

a)

giảm.

b)

tăng.

c)

giữ nguyên.

d)

không đổi.

76.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, các chủ thể kinh tế luôn ganh đua và đấu tranh giành những điều kiện thuận lợi để thu nhiều lợi nhuận là thể hiện nội dung của khái niệm nào?

a)

lợi tức,

b)

tranh giành.

c)

cạnh tranh.

d)

đấu tranh.

77.

Người sản xuất, kinh doanh giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

lạm phát.

b)

thất nghiệp.

c)

cạnh tranh

d)

suy thoái kinh tế.

78.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế?

a)

Hủy hoại tài nguyên môi trường.

b)

Triệt tiêu lợi nhuận kinh doanh.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Tăng cường đầu cơ tích trữ.

79.

Biến thì năng suất lao động giảm và chi phí lao động sản xuất ra hàng hóa tăng từ đó sẽ ảnh hưởng tới nội dung nào sau đây đối với cung hàng hóa?

a)

Cung giảm xuống.

b)

Cũng tăng lên.

c)

Cung không đổi.

d)

Cung bằng cầu.

80.

Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?

a)

Giá cả của hàng hóa đó.

b)

Thu nhập của người tiêu dùng.

c)

Nguồn gốc xuất thân doanh nghiệp.

d)

Giá cả của các hàng hóa cùng loại.

81.

Khi mức độ tăng giá của hàng hóa lq phát của nền kinh tế đó ở mức độ và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ nào?

a)

Lạm phát vừa phải.

b)

Lạm phát phi mã.

c)

Siêu lạm phát.

d)

Không đáng kể.

82.

Đối với xã hội, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến cho tình trạng nào dưới đây gia tăng?

a)

Thất nghiệp.

b)

Cạnh tranh.

c)

Khủng hoảng.

d)

Không đáng kể.