wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dân số

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

2.

Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tuyên truyền, giáo dục chính sách về dân số.

b)

Dân số nước ta đang có xu hướng già hoá nhanh.

c)

Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hoá gia đình.

d)

Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu dân số nước ta hiện nay?

a)

Cơ cấu tuổi đang có xu hướng trẻ hoá.

b)

Thay đổi gắn với sự phát triển kinh tế.

c)

Ít thay đổi trong quá trình đô thị hoá.

d)

Giữ ổn định về tỉ trọng qua nhiều năm.

4.

Dân cư ở ven biển nước ta hiện nay?

a)

Tham gia nhiều vào phát triển kinh tế biển.

b)

Có mật độ cao ở các vùng cồn cát ven biển.

c)

Phân bố đều suốt chiều dài đường bờ biển.

d)

Chỉ tham gia vào nông nghiệp, lâm nghiệp.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân số nước ta hiện nay?

a)

Tăng dần tỉ trọng của dân số nhóm 0–14 tuổi.

b)

Cơ cấu dân số có xu hướng trẻ hoá rất nhanh.

c)

Không còn tình trạng mất cân bằng giới tính.

d)

Tỉ số giới tính khác nhau giữa các nhóm tuổi.

6.

Cơ cấu dân số nước ta hiện nay?

a)

Phân bố không đều giữa các vùng.

b)

Tăng nhanh, cơ cấu dân số già.

c)

Tập trung chủ yếu ở đô thị.

d)

Cơ cấu dân số vàng, lao động dồi dào.

7.

Dân cư nước ta hiện nay?

a)

Tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

b)

Phân bố đều khắp giữa các vùng.

c)

Quy mô dân số có xu hướng giảm.

d)

Gia tăng dân số tự nhiên rất cao.

8.

Dân số nước ta hiện nay?

a)

Có mật độ thấp ở khu vực đồi núi.

b)

Gia tăng tự nhiên với tỉ lệ rất lớn.

c)

Có chất lượng cuộc sống rất cao.

d)

Có cơ cấu theo tuổi luôn cố định.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta hiện nay?

a)

Có truyền thống đoàn kết.

b)

Mức sống đồng đều nhau.

c)

Bao gồm nhiều thành phần.

d)

Sinh sống ở khắp các vùng.

10.

Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Lao động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.

c)

Thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

Lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.

11.

Thế mạnh nổi bật trong điều kiện cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là?

a)

Lao động dồi dào, lực lượng trẻ.

b)

Lao động đông, nguồn quỹ dự trữ lớn.

c)

Lao động đông, trình độ ở mức cao.

d)

Lao động trẻ, trình độ ở mức cao.

12.

Dân cư nước ta hiện nay?

a)

Tập trung chủ yếu ở thành thị.

b)

Có mật độ cao ở các đồng bằng.

c)

Có xu hướng giảm về quy mô.

d)

Phân bố hợp lí giữa các vùng.

13.

Dân số nước ta hiện nay?

a)

Tuổi thọ trung bình tăng, phân bố đều ở nông thôn.

b)

Có chất lượng sống tăng lên, tỉ lệ dân nông thôn nhỏ.

c)

Có tốc độ già hoá nhanh, nam và nữ khá cân bằng.

d)

Có nhiều dân tộc, đông nhất ở các dải đất ven biển.

14.

Dân số nước ta tập trung phần lớn ở nông thôn, chủ yếu là do?

a)

Đô thị chưa tạo ra sức hút lao động.

b)

Địa hình khá bằng phẳng, giáp biển.

c)

Trình độ phát triển kinh tế còn thấp.

d)

Sản xuất lúa gạo cần nhiều lao động.

15.

Tỉ suất sinh ở nông thôn vẫn còn cao hơn ở thành thị là do?

a)

Nhu cầu về lao động trong sản xuất nông nghiệp rất lớn.

b)

Cuộc sống ở nông thôn không khó khăn như ở thành thị.

c)

Dân số nước ta vẫn tập trung chủ yếu ở vùng nông thôn.

d)

Quan niệm về dân số – kinh tế – xã hội phát triển chậm.

16.

Nước ta có tỉ lệ dân nông thôn còn lớn chủ yếu do?

a)

Lao động nhiều, dịch vụ phát triển còn yếu.

b)

Ngành nghề còn ít, trồng trọt chiếm ưu thế.

c)

Gia tăng tự nhiên còn cao, người già đông.

d)

Công nghiệp hoá và đô thị hoá chưa nhanh.

17.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho mức sống của các dân tộc còn chênh lệch là?

a)

Các dân tộc khác nhau về văn hoá, phong tục tập quán.

b)

Sự phân bố tài nguyên không đồng đều giữa các vùng.

c)

Trình độ sản xuất của các dân tộc ở nước ta khác nhau.

d)

Do lịch sử định cư của các dân tộc ở nước ta mang lại.

18.

Vùng núi và cao nguyên nước ta có dân cư thưa thớt chủ yếu là do?

a)

Nhiều khoáng sản còn dưới dạng tiềm năng, khai thác rất khó khăn.

b)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời hơn so với các vùng đồng bằng.

c)

Giao thông khó khăn, kinh tế chậm phát triển, trình độ dân trí thấp.

d)

Quá trình đô thị hoá diễn ra chậm, ít các thành phố lớn và đông dân.

19.

CHỌN CÁC CÂU ĐÚNG: Các nhận định sau về dân số nước ta hãy chọn tất cả phương án đúng.

a)

Dân số trung bình của cả nước tăng.

b)

Nước ta có sự mất cân bằng giới tính khi sinh.

c)

Số dân ở nông thôn vẫn còn nhiều do quá trình công nghiệp hoá chưa mạnh.

d)

Dân số của nước ta đông làm giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế.

20.

CHỌN CÁC CÂU ĐÚNG: Về các dân tộc ở nước ta, hãy chọn tất cả phương án đúng.

a)

Các dân tộc thiểu số ở nước ta thường phân bố xen kẽ và chủ yếu ở vùng núi.

b)

Nước ta có nhiều thành phần dân tộc cùng sinh sống đã tạo nên thế mạnh về văn hoá, phong tục tập quán đa dạng.

c)

Các dân tộc ở nước ta có nét tương đồng hoàn toàn với các nước trong khu vực Đông Á và Đông Nam Á.

d)

Hiện nay, sự đa dạng văn hoá của các dân tộc là điều kiện thuận lợi để nước ta hội nhập toàn cầu sâu, rộng.

21.

CHỌN CÁC CÂU ĐÚNG: Về cơ cấu dân số nước ta hiện nay, hãy chọn tất cả phương án đúng.

a)

Cơ cấu dân số nước ta thuộc nhóm trẻ nhưng đang có sự chuyển dịch nhanh chóng.

b)

Xu hướng già hoá dân số bắt đầu thể hiện ở việc tăng tỉ lệ nhóm tuổi từ 60 trở lên và tăng tuổi thọ trung bình.

c)

Cơ cấu dân số nước ta có xu hướng già hoá chủ yếu do tỉ suất sinh thô giảm, tuổi thọ tăng.

d)

Già hoá dân số gây khó khăn chủ yếu là thiếu hụt lao động trong tương lai và chi phí phúc lợi xã hội tăng.

22.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào?

a)

Inđônêxia và Philippin.

b)

Inđônêxia và Malaixia.

c)

Inđônêxia và Thái Lan.

d)

Inđônêxia và Mianma.

23.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

Ngày càng giảm.

b)

Ngày càng tăng.

c)

Ít biến động.

d)

Mật độ thấp.

24.

Dân cư nước ta hiện nay?

a)

Sống đông đúc trong các khu công nghiệp.

b)

Phân bố đều ở nông thôn, thành thị.

c)

Tập trung đông đúc ở những thành phố lớn.

d)

Thưa thớt ở các vùng có kinh tế phát triển.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu sinh học của dân số nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ người biết chữ tăng qua các năm.

b)

Tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên giảm dần.

c)

Tỉ số giới tính của dân số khá cân bằng.

d)

Dân số hoạt động trong khu vực II lớn.

26.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng nào?

a)

Bùng nổ dân số.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

Già hoá dân cư.

d)

Tăng trưởng kinh tế chậm.

27.

Dân cư ở miền núi nước ta hiện nay?

a)

Có mật độ dân số rất cao.

b)

Có nhiều dân tộc khác nhau.

c)

Chiếm phần lớn dân số cả nước.

d)

Chỉ sản xuất nông nghiệp.

28.

Đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Nhiều thành phần dân tộc, quy mô giảm.

b)

Cơ cấu dân số trẻ, gia tăng tự nhiên cao.

c)

Dân cư phân bố không đều giữa các vùng.

d)

Dân số thành thị thấp hơn so với nông thôn.

29.

Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.

b)

Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động.

c)

Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở.

d)

Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng.

30.

Dân số nước ta?

a)

Gia tăng rất chậm, cơ cấu rất trẻ.

b)

Chủ yếu tập trung sống ở đô thị.

c)

Phân bố đồng đều khắp cả nước.

d)

Đông, nhiều thành phần dân tộc.

31.

Tỉ suất sinh thô của dân số nước ta gần đây có xu hướng giảm chủ yếu do tác động của?

a)

Chính sách dân số hiệu quả và sự phát triển kinh tế.

b)

Thay đổi phong tục tập quán, cơ cấu dân số già hóa.

c)

Giáo dục dân số, nhận thức của người dân chuyển biến.

d)

Môi trường đang ô nhiễm, điều kiện sống khó khăn.

32.

Trong vùng Đồng bằng sông Hồng dân cư phân bố không đều chủ yếu là do khác nhau về?

a)

Địa hình, nguồn nước và sự phân bố công nghiệp.

b)

Nguồn nước, khí hậu, của hệ thống cơ sở hạ tầng.

c)

Điều kiện sản xuất, cư trú và mức độ đô thị hóa.

d)

Sự phân hóa địa hình, nguồn nước và giao thông.

33.

Quy mô dân số nước ta lớn đã gây sức ép đến vấn đề nào sau đây?

a)

Bảo đảm lương thực, khai thác tài nguyên đất, nâng cao mức sống.

b)

Giải quyết việc làm, xóa đói giảm nghèo, nâng cao mức thu nhập.

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống, khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường.

d)

Phát triển giáo dục, an ninh lương thực, sử dụng các tài nguyên.

34.

Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do?

a)

Có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp.

b)

Lịch sử cư dân cư lâu đời, gia tăng dân số cao.

c)

Kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi.

d)

Đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú.

35.

Phân bố dân cư nước ta hiện nay?

a)

Đồng đều giữa các vùng với nhau.

b)

Phù hợp với tính chất nền kinh tế.

c)

Chưa gắn liền với công nghiệp hóa.

d)

Toàn bộ gắn với vùng chuyên canh.

36.

Dân cư nước ta hiện nay?

a)

Cơ cấu dân số trẻ, ít biến động theo nhóm tuổi.

b)

Gia tăng dân số cao, phân bố đều giữa các vùng.

c)

Phân bố không đều, tập trung chủ yếu ven biển.

d)

Còn tăng nhanh, quy mô dân số ngày càng lớn.

37.

Dân số nước ta có nhiều thành phần dân tộc không tạo ra thuận lợi nào sau đối với phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Đời sống tinh thần của người dân phong phú.

b)

Tạo ra tài nguyên nhân văn phát triển du lịch.

c)

Kinh nghiệm sản xuất phong phú.

d)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh.

38.

Cơ cấu dân số theo độ tuổi nước ta hiện nay có đặc điểm?

a)

Cơ cấu dân số già, tỉ lệ trên tuổi lao động cao.

b)

Cơ cấu dân số trẻ, độ tuổi dưới lao động tăng.

c)

Kết thúc dân số trẻ và ở thời kì dân số vàng.

d)

Cơ cấu dân số ổn định, ít biến động theo tuổi.

39.

Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do?

a)

Địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa.

b)

Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng.

c)

Chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống.

d)

Diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản.

40.

CHỌN CÁC CÂU ĐÚNG: a) Cơ cấu dân số vàng ở nước ta đang đi vào giai đoạn những năm cuối cùng của quá trình phát triển dân số. b) Dân số vàng cũng đặt ra thách thức với nước ta là chất lượng lao động còn chưa cao, thiếu hụt lao động có tay nghề. c) Cơ cấu dân số nước ta có xu hướng già hóa chủ yếu do tuổi thọ tăng, chất lượng cuộc sống nâng cao. d) Để tận dụng lợi thế của thời kì “dân số vàng” thì nước ta cần phải gia tăng giải quyết việc làm và thực hiện chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

a)

a) Cơ cấu dân số vàng ở nước ta đang đi vào giai đoạn những năm cuối cùng của quá trình phát triển dân số.

b)

b) Dân số vàng cũng đặt ra thách thức với nước ta là chất lượng lao động còn chưa cao, thiếu hụt lao động có tay nghề.

c)

c) Cơ cấu dân số nước ta có xu hướng già hóa chủ yếu do tuổi thọ tăng, chất lượng cuộc sống nâng cao.

d)

d) Để tận dụng lợi thế của thời kì “dân số vàng” thì nước ta cần phải gia tăng giải quyết việc làm và thực hiện chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

41.

CHỌN CÁC CÂU ĐÚNG: a) Dân số nước ta hiện nay vẫn tập trung chủ yếu ở khu vực nông thôn. b) Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta có xu hướng giảm và còn khá thấp. c) Nguyên nhân dẫn đến tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm chủ yếu do chính sách dân số, chất lượng cuộc sống nâng cao. d) Mặc dù tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng dân số vẫn tăng lên là do quy mô dân số nước ta lớn.

a)

a) Dân số nước ta hiện nay vẫn tập trung chủ yếu ở khu vực nông thôn.

b)

b) Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta có xu hướng giảm và còn khá thấp.

c)

c) Nguyên nhân dẫn đến tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm chủ yếu do chính sách dân số, chất lượng cuộc sống nâng cao.

d)

d) Mặc dù tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng dân số vẫn tăng lên là do quy mô dân số nước ta lớn.

42.

CHỌN CÁC CÂU ĐÚNG: a) Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang biến đổi nhanh theo hướng già hóa. b) Tỉ lệ nhóm tuổi 0 - 14 tuổi giảm xuống chủ yếu do thực hiện tốt chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình. c) Tỉ lệ người già trong dân số tăng lên thể hiện chất lượng cuộc sống được nâng cao, tuổi thọ trung bình của dân số tăng rất nhanh. d) Cơ cấu dân số già trong tương lai sẽ khiến nền kinh tế của nước ta không thể phát triển do thiếu hụt trầm trọng nguồn lao động.

a)

a) Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang biến đổi nhanh theo hướng già hóa.

b)

b) Tỉ lệ nhóm tuổi 0 - 14 tuổi giảm xuống chủ yếu do thực hiện tốt chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

c)

c) Tỉ lệ người già trong dân số tăng lên thể hiện chất lượng cuộc sống được nâng cao, tuổi thọ trung bình của dân số tăng rất nhanh.

d)

d) Cơ cấu dân số già trong tương lai sẽ khiến nền kinh tế của nước ta không thể phát triển do thiếu hụt trầm trọng nguồn lao động.

43.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

44.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.

c)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ rất lâu đời.

d)

Có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.

45.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu xã hội của dân số nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân số phụ thuộc chiếm trên 50%.

b)

Tỉ trọng dân số từ 65 tuổi trở lên tăng.

c)

Tỉ số giới tính khi sinh mất cân bằng.

d)

Tỉ trọng lao động ở khu vực III tăng.

46.

Đặc điểm nổi bật về cơ cấu xã hội của dân số nước ta hiện nay là

a)

Tỉ lệ dân số biết chữ tăng lên.

b)

Đang có cơ cấu dân số vàng.

c)

Tỉ lệ dân số nam nhiều hơn nữ.

d)

Dân số già hóa nhanh chóng.

47.

Dân cư ở đồng bằng nước ta hiện nay

a)

Làm việc chủ yếu ở ngành lâm nghiệp.

b)

Phân bố đông đúc ở các thành phố lớn.

c)

Có chất lượng dòng đều ở nhiều vùng.

d)

Tất cả sống trong các khu công nghiệp.

48.

Phân bố dân cư nước ta hiện nay

a)

Đồng đều ở các vùng kinh tế phát triển.

b)

Gắn liền với trình độ phát triển kinh tế.

c)

Rất phù hợp với sự phân bố tài nguyên.

d)

Tập trung đông đúc ở những đảo xa bờ.

49.

Dân cư nông thôn nước ta hiện nay

a)

Tham gia nhiều ngành công nghiệp.

b)

Tỉ trọng tăng trong cơ cấu dân số.

c)

Chất lượng sống đều ở các độ tuổi.

d)

Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn rất thấp.

50.

Dân cư thành thị nước ta hiện nay

a)

Chưa tham gia hoạt động dịch vụ.

b)

Hầu hết làm việc trong nông nghiệp.

c)

Có chất lượng sống ngày càng cao.

d)

Chủ yếu làm việc trong các hầm mỏ.

51.

Dân cư nông thôn nước ta hiện nay

a)

Tham gia chủ yếu trong lâm nghiệp.

b)

Có quy mô nhỏ hơn so dân thành thị.

c)

Có cơ cấu sinh học luôn rất ổn định.

d)

Đang giữ gìn nhiều nghề truyền thống.

52.

Dân cư nước ta chủ yếu sống ở nông thôn do

a)

Nông thôn có diện tích lớn hơn.

b)

Quy mô các đô thị còn nhỏ.

c)

Nông nghiệp vẫn là ngành chính.

d)

Mức sống ở nông thôn cao hơn.

53.

Phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến

a)

Việc sử dụng lao động.

b)

Mức gia tăng dân số.

c)

Tốc độ đô thị hóa.

d)

Quy mô dân số của cả nước.

54.

Dân số nước ta hiện nay

a)

Dân nông thôn nhiều hơn đô thị.

b)

Phân bố rất hợp lý giữa các vùng.

c)

Tập trung đông ở các vùng núi.

d)

Phân bố thưa thớt ở vùng đồng bằng.

55.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp là do

a)

Quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.

c)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ rất lâu đời.

d)

Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội khó khăn.

56.

Đối với đồng bào các dân tộc, vấn đề mà nhà nước ta đang đặc biệt quan tâm là

a)

Các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi.

b)

Mỗi dân tộc đều có những nét văn hóa riêng.

c)

Sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Sự phân bố các dân tộc đã có nhiều thay đổi.

57.

Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán.

d)

Lao động trẻ nhưng có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

58.

Dân số nước ta hiện nay

a)

quy mô lớn, phân bố rất hợp lí.

b)

phân bố đồng đều, tăng chậm.

c)

đông, cơ cấu tuổi thay đổi nhanh.

d)

tăng nhanh, ít thành phần dân tộc.

59.

Các dân tộc ở nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều trên khắp cả nước.

b)

chưa chú trọng phát triển trồng trọt.

c)

có chất lượng sống được cải thiện.

d)

chỉ tập trung ở các khu vực đồi núi.

60.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho nhóm từ 60 tuổi trở lên trong cơ cấu dân số nước ta ngày càng tăng?

a)

Quy mô dân số đông, đẩy mạnh đô thị hóa.

b)

Mức sống được nâng lên, tỉ suất sinh giảm.

c)

Đẩy mạnh đô thị hóa, dịch vụ y tế phát triển.

d)

Dịch vụ y tế phát triển, quy mô dân số đông.

61.

CHỌN CÁC CÂU ĐÚNG:

a)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang có sự biến đổi nhanh chóng chủ yếu do thực hiện chính sách dân số, tăng tuổi thọ.

b)

Số lượng người gia tăng cao mang đến nhiều thuận lợi cho phát triển các dịch vụ y tế, giải trí, ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất.

c)

Tuổi thọ tăng lên là kết quả của việc phát triển khoa học kĩ thuật ứng dụng vào trong chăm sóc sức khỏe cho người già.

d)

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến già hóa dân số ở nước ta hiện nay là kinh tế phát triển, chất lượng cuộc sống cao, tiến bộ của y học.

62.

CHỌN CÁC CÂU ĐÚNG:

a)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang có sự thay đổi.

b)

Do đặc điểm cơ cấu dân số vàng nên nước ta có lực lượng lao động dồi dào nhất trong lịch sử.

c)

Hiện nay, cơ cấu dân số nước ta đang tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế có hàm lượng khoa học kĩ thuật cao.

d)

Gánh nặng lớn nhất của cơ cấu dân số vàng là lực lượng lao động có tay nghề còn ít, chưa đáp ứng được yêu cầu của các ngành kinh tế.

63.

CHỌN CÁC CÂU ĐÚNG:

a)

Tuổi thọ trung bình của người Việt Nam đã tăng lên, cao hơn mức trung bình của thế giới.

b)

Tuổi thọ tăng lên là một trong những nguyên nhân dẫn đến già hóa dân số ở nước ta hiện nay.

c)

Nguyên nhân dẫn đến việc tăng tuổi thọ ở nước ta là do kinh tế phát triển, chất lượng cuộc sống tăng.

d)

Hạn chế lớn nhất của dân số già là gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng sống.

64.

Tây Bắc có mật độ dân số thấp hơn so với Đông Bắc chủ yếu do

a)

địa hình hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt, lịch sử khai thác muộn.

b)

nhiều thiên tai, địa hình hiểm trở, có ít tài nguyên khoáng sản.

c)

nền kinh tế còn lạc hậu, địa hình hiểm trở, cơ sở vật chất kĩ thuật còn nghèo.

d)

khí hậu khắc nghiệt, nhiều thiên tai, là địa cư trú của nhiều dân tộc ít người.

65.

Vùng núi Tây Bắc nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do

a)

có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ.

b)

nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế.

c)

địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển.

d)

nhiều đất dốc, giao thông còn khó khăn.

66.

Dân số nông thôn của nước ta chiếm tỉ lệ lớn chủ yếu do

a)

trình độ công nghiệp hóa chưa cao, xuất phát kinh tế thấp.

b)

nông nghiệp là ngành truyền thống, cần rất nhiều lao động.

c)

tập quán trồng lúa nước, tâm lý thích sôngs ở nông thôn.

d)

công nghiệp và dịch vụ chưa phát triển, đô thị thưa thớt.

67.

Cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nước ta đang có sự biến đổi nhanh chóng chủ yếu do

a)

kinh tế phát triển, làm lí xã hội và phong tục tập quán được duy trì.

b)

thành tựu trong văn hóa, giáo dục và y tế, tuổi thọ trung bình tăng.

c)

kết quả của chính sách dân số, đời sống ngày càng được nâng cao.

d)

tuổi thọ trung bình tăng, thành tựu trong y tế và xóa đói giảm nghèo.

68.

Tốc độ già hóa trong dân số nước ta hiện nay đang diễn ra khá nhanh chủ yếu do

a)

tuổi thọ trung bình tăng, thành tựu của y tế.

b)

gia tăng dân số chậm lại, mức sống tăng lên.

c)

kinh tế phát triển, mức sinh thay thế rất thấp.

d)

tỉ suất sinh giảm, tuổi thọ trung bình tăng.

69.

Tỉ suất gia tăng giảm, cơ cấu dân số nước ta đang có xu hướng già hóa chủ yếu do

a)

độ tuổi sinh đẻ giảm, kinh tế phát triển, mức sống tăng.

b)

tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng, tuổi thọ trung bình tăng.

c)

kinh tế phát triển, mức sống tăng và chính sách dân số.

d)

kinh tế phát triển,tâm lí ngại sinh con, chính sách dân số.

70.

Dân cư nước ta tập trung nhiều ở vùng

a)

đồi núi.

b)

trung du.

c)

biên giới.

d)

đồng bằng.

71.

Dân số nước ta đông mang lại thuận lợi là

a)

nguồn lao động dồi dào.

b)

sẽ có nhiều lao động trẻ.

c)

chất lượng lao động cao.

d)

chất lượng cuộc sống tăng.

72.

Dân tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân số nước ta?

a)

Ê – đê.

b)

Tày.

c)

Kinh.

d)

Mường.

73.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

Inđônêxia và Thái Lan.

b)

Inđônêxia và Philippin.

c)

Inđônêxia và Malaixia.

d)

Inđônêxia và Mianma.

74.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

c)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.

d)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.

75.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

76.

Miền núi nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do

a)

có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ.

b)

nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế.

c)

địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển.

d)

nhiều đất dốc, giao thông còn khó khăn.

77.

Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do

a)

có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp.

b)

lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao.

c)

kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi.

d)

đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú.

78.

Cơ cấu dân số nước ta có xu hướng già hóa chủ yếu do

a)

tỉ lệ tử giảm, tuổi thọ trung bình tăng.

b)

tuổi thọ trung bình tăng, mức sống tăng.

c)

tỉ lệ sinh giảm, tuổi thọ trung bình tăng.

d)

trình độ nhận thức tăng, tỉ lệ sinh giảm.

79.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm là

a)

quy mô dân số nhỏ, có tỉ phụ nữ sinh đẻ.

b)

chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

c)

dân tộc ít người sinh sống khắp cả nước.

d)

tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường.

80.

Thế mạnh nổi bật trong điều kiện cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là

a)

lao động dồi dào, lực lượng trẻ.

b)

lao động đông, nguồn dự trữ lớn.

c)

lao động đông, trình độ ở mức cao.

d)

lao động trẻ, trình độ ở mức cao.

81.

Dân cư nước ta phân bố không đồng đều giữa các vùng gây khó khăn cho việc

a)

sử dụng lao động và khai thác các tài nguyên.

b)

bảo vệ các nguồn tài nguyên và môi trường.

c)

nâng cao trình độ và tay nghề cho lao động.

d)

nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân.

82.

CHỌN CÁC CÂU ĐÚNG:

a)

Nước ta có mật độ dân số cao, tuy nhiên phân bố không đều giữa các vùng lãnh thổ.

b)

Những vùng tập trung đông dân cư thường có điều kiện tự nhiên thuận lợi, kinh tế phát triển.

c)

Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước do có lịch sử khai thác lâu đời nhất.

d)

Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng gây sức ép lớn nhất cho việc sử dụng đất trong nông nghiệp.

83.

Cho thông tin sau: CHỌN CÁC CÂU ĐÚNG

a)

Vùng Trung du và miền núi phía Bắc có tỉ suất nhập cư thấp nhất cả nước.

b)

Tỉ suất nhập cư của các vùng Bắc Trung Bộ, Duyên hải miền Trung có tỉ suất nhập cư cao nhất nước ta.

c)

Tỉ suất nhập cư của vùng Đồng bằng sông Hồng lớn hơn Tây Nguyên là 3,4 lần.

d)

Tỉ suất nhập cư của vùng Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ có tỉ lệ cao nhất cả nước do thuận lợi về điều kiện tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế.

84.

CHỌN CÁC CÂU ĐÚNG:

a)

Việt Nam là quốc gia có quy mô dân số lớn trên thế giới.

b)

Dân số đông mang lại nguồn lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

c)

Khó khăn chủ yếu của vấn đề đông dân với nước ta là việc nâng cao chất lượng lao động.

d)

Nguyên nhân chủ yếu khiến cho Việt Nam có quy mô dân số đông là do gia tăng nhanh trong quá khứ.