wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 8A5- ĐỀ THI THỬ GIỮA KÌ- ĐỀ SỐ 3 (29/10/21)

Total questions: 87

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là từ tượng hình?

a)

A. Xồng xộc.

b)

B. Xôn xao.

c)

C. Rũ rượi.

d)

D. Xộc xệch.

2.

Những từ nào sau đây KHÔNG phải là từ tượng thanh?

a)

tích tắc

b)

lã chã

c)

hô hố

d)

ào ào

3.

Từ nào sau đây là từ tượng hình?

a)

Lấm tấm

b)

ồm ồm

c)

lí nhí

d)

lắc rắc

4.

Đáp án nào chỉ có từ tượng thanh?

a)

Lao xao, bồng bềnh, tí tách

b)

Róc rách, lạch xạch, lác đác.

c)

Ầm ầm, tồ tồ, lom khom

d)

Rì rào, kèn kẹt, chiêm chiếp

5.

Từ nào dưới đây không phải là từ tượng hình?

a)

A. Xồng xộc.

b)

B. The thé.

c)

C. Rũ rượi.

d)

D. Xộc xệch.

6.

Từ tượng hình có trong câu "Chị Dậu ngả mâm bát, múc ra la liệt." là:

a)

"ngả"

b)

"mâm bát"

c)

"múc"

d)

"la liệt"

7.

Từ tượng thanh có trong câu "Gõ đầu roi xuống đất, cai lệ thét bằng giọng khàn khàn của người hút nhiều xái cũ." là:

a)

"gõ"

b)

"thét"

c)

"khàn khàn"

d)

"xái cũ"

8.

Từ tượng hình có trong câu "Chị Dậu rón rén bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm." là:

a)

"rón rén"

b)

"bưng"

c)

"chồng"

d)

"nằm"

9.

Tôi mải mốt chạy sang. Mấy người hàng xóm đến trước tôi đang xôn xao ở trong nhà. Tôi xồng xộc chạy vào. Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu tóc rũ rượi, quần áo xộc xệch, hai mắt long song sọc. Lão tru tréo, bọt mép sùi ra, khắp người chốc chốc lại bị giật mạnh một cái, nảy lên.

(Lão Hạc)

Trong các từ sau, từ nào là từ tượng thanh?

a)

A. Xôn xao

b)

B. Chốc chốc

c)

C. Vật vã

d)

D. Mải mốt

10.

Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt. Chị Dậu rón rén bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm.

Từ tượng hình trong câu văn sau là:

a)

Vục

b)

Húp

c)

Soàn soạt

d)

rón rén

11.

Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt. Chị Dậu rón rén bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm.

Từ tượng thanh trong câu văn sau là:

a)

Vục

b)

Húp

c)

Soàn soạt

d)

rón rén

12.

- Vừa nói hắn vừa bịch luôn vào ngực chị Dậu mấy bịch rồi lại đến để trói anh Dậu.

- Cai lệ tát vào mặt chị một cái đánh bốp, rồi hắn cứ nhảy vào cạnh anh Dậu.

Tìm từ tượng thanh trong những câu văn trên.

a)

Bịch, sấn

b)

tát bốp

c)

bịch, bốp

d)

sấn, tát

13.

Rồi chị túm lấy cổ hắn, ấn dúi ra cửa. Sức lỏe khoẻo của anh chàng nghiện chạy không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu.

Tìm những từ tượng hình trong đoạn văn trên.

a)

túm, lỏe khoẻo

b)

lực điền, chỏng quèo

c)

lực điền, nham nhảm

d)

lẻo khoẻo, chỏng quèo

14.

Những từ nào sau đây KHÔNG phải là từ tượng thanh?

a)

tích tắc

b)

lã chã

c)

hô hố

d)

ào ào

15.

Từ nào sau đây là từ tượng hình?

a)

Lấm tấm

b)

ồm ồm

c)

lí nhí

d)

lắc rắc

16.

Từ nào sau đây là từ tượng thanh?

a)

róc rách

b)

reo hò

c)

rêu rao

d)

rầm rộ

17.

Câu thơ sau có mấy từ tượng thanh:

Lặn lội thân cò khi quãng vắng

Eo sèo mặt nước buổi đò đông.

(Thương vợ, Trần Tú Xương)

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

18.

Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng thanh?

a)

Là những từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, con người

b)

Là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.

c)

Là những từ miêu tả tính cách của con người.

d)

Là những từ gợi tả bản chất của sự vật.

19.

Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng hình?

a)

Là những từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.

b)

Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.

c)

Là những từ miêu tả tính cách của con người.

d)

Là những từ gợi tả bản chất của sự vật.

20.

Từ “lẻo khoẻo” trong câu “Sức lẻo khoẻo của anh chàng nghiện không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu” có nghĩa là gì?

a)

gầy gò, trông ốm yếu, thiếu sức sống

b)

Dáng vẻ xanh xao của người mới ốm dậy

c)

Thể trạng của những người bị mắc nghiện

d)

Gầy và cao

21.

Các từ tượng hình và tượng thanh thường được dùng trong các kiểu bài văn nào?

a)

Miêu tả và nghị luận.

b)

Tự sự và miêu tả.

c)

Nghị luận và biểu cảm.

d)

Tự sự và nghị luận.

22.

Khi nói: "Từ tượng hình, tượng thanh có giá trị biểu cảm cao" có nghĩa là:

a)

Việc dùng từ tượng hình, tượng thanh làm cho câu văn hoặc câu nói trở nên giàu cảm xúc hơn

b)

Việc dùng từ tượng hình, tượng thanh làm cho câu văn hoặc câu nói trở nên sinh động, giàu hình ảnh hơn

c)

Cả A, B

23.

Trong các nhóm từ sau, nhóm nào đã được sắp xếp hợp lí

a)

Thong thả, khoan thai, vội vàng, uyển chuyển, róc rách.

b)

Vi vu, ngọt ngào, lóng lánh, xa xa, phơi phới.

c)

Ha hả, hô hố, hơ hớ, hì hì, khúc khích.

d)

Thất thểu, lò dò, chồm hổm, chập chững, rón rén.

24.

Có mấy từ tượng hình, mấy từ tượng thanh trong đoạn thơ sau:

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương

Bác nồi đồng hát bùng boong

Bà chổi loẹt quẹt lom khom trong nhà.

a)

2 từ tượng hình; 1 từ tượng thanh

b)

2 từ tượng hình; 2 từ tượng thanh

c)

1 từ tượng hình; 1 từ tượng thanh

d)

1 từ tượng hình; 2 từ tượng thanh

25.

Tìm từ tượng hình trong hai câu thơ sau:

"Lom khom dưới núi tiều vài chú

Lác đác bên sông chợ mấy nhà"

a)

Lom khom

b)

Lác đác

c)

Lom khom, lác đác

d)

Vài chú tiều, mấy nhà chợ

26.

Trong các nhóm từ sau, nhóm nào là nhóm chỉ gồm các từ tượng hình?

a)

lom khom, đủng đỉnh, thướt tha, rũ rượi

b)

lọc cọc, đủng đỉnh, thướt tha, rũ rượi

c)

lom khom, rì rào, thướt tha, rũ rượi

d)

lom khom, đủng đỉnh, lầm rầm, rũ rượi

27.

Đoạn văn sau có bao nhiều từ tượng hình?

"Tôi mải mốt chạy sang. Mấy người hàng xóm đến trước tôi đang xôn xao ở trong nhà. Tôi xồng xộc chạy vào. Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu tóc rũ rượi, quần áo xộc xệch, hai mắt long sòng sọc. Lão tru tréo, bọt mép sùi ra, khắp người chốc chốc lại bị giật mạnh một cái, nảy lên."

(Lão Hạc, Nam Cao)

a)

5 từ

b)

6 từ

c)

7 từ

d)

4 từ

28.

Cho câu sau:

Tôi chỉ ốm có một trận đấy thôi. Một trận đúng hai tháng mười tám ngày, ông giáo ạ!

(Nam Cao)

Câu trên có mấy trợ từ?

a)

A. Hai

b)

B. Ba

c)

C. Bốn

d)

D. Năm

29.

Thán từ là gì?

a)

A. Là những từ dùng để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến trong câu.

b)

B. Là những từ làm dấu hiệu biểu lộ cảm xúc, tình cảm, thái độ của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

c)

C. Là những từ đọc giống nhau nhưng có ý nghĩa khác nhau.

d)

D. Là những từ dùng để nối các vế câu trong một câu ghép.

30.

Cho câu văn:

"Tôi nhắc anh những ba bốn lần mà anh vẫn quên".

Từ "những" trong câu văn trên là từ loại gì?

a)

A. Thán từ.

b)

B. Số từ

c)

C. Tình thái từ.

d)

D. Trợ từ.

31.

Trong những các câu sau, câu nào có chứa thán từ?

a)

A. Hồng! Mày có muốn vào Thanh Hoá chơi với mẹ mày không?

b)

B. Không, ông giáo ạ!

c)

C. Vâng, cháu cũng đã nghĩ như cụ.

d)

D. Cảm ơn cụ, nhà cháu đã tỉnh táo như thường.

32.

Cho câu văn:

"Than ôi! Thời oanh liệt nay còn đâu" (Thế Lữ, Nhớ rừng)

Các thán từ "than ôi" trong câu trên biểu lộ cảm xúc gì?

a)

A. Vui sướng, khoái chí

b)

B. Buồn thương, tiếc nuối

c)

C. Đau xót, van xin.

33.

Hãy xác định từ "ngay" trong câu nào trong các câu sau đây là trợ từ

a)

A. Ngay tôi cũng không biết việc này.

b)

B. Bạn phải nói ngay điều này cho cô giáo biết.

c)

C. Mày trói ngay chồng bà đi, bà cho mày xem. (Ngô Tất Tố, Tắt đèn)

34.

Giải thích trợ từ "nguyên" được sử dụng trong câu sau đây:

... nguyên tiền mặt cũng phải một trăm đồng bạc. (Lão Hạc, Nam Cao)

a)

A. Nhấn mạnh ý nhiều, hàm ý trách móc (nhà gái thách cưới nặng)

b)

B. Ý chỉ sự đầy đủ, nguyên vẹn.

c)

C. Nhấn mạnh ý ít ỏi, không đầy đủ.

35.

Cho câu văn sau:

... Ấy! Sự đời lại cứ như vậy đấy. Người ta định rồi chẳng bào giờ người ta làm được. (Nam Cao, Lão Hạc)

Từ nào trong câu văn trên là thán từ?

a)

A. Lại, cứ

b)

B. Định

c)

C. Đấy.

d)

D. Ấy

36.

Có bao nhiêu loại tình thái từ?

a)

A. 4 loại

b)

B. 3 loại

c)

C. 5 loại

d)

D. 6 loại

37.

Tình thái từ trong câu "Thầy mệt ạ ?" biểu thị điều gì?

a)

A. Nghi vấn, kính trọng.

b)

B. Nghi vấn, bình thường.

c)

C. Cảm thán, bình thường.

d)

D. Cầu khiến, kính trọng.

38.

Tình thái từ là gì?

a)

A. Là những từ dùng làm dấu hiệu biểu lộ cảm xúc, tình cảm, thái độ của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

b)

B. Là những từ được thêm vào câu để biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói và người viết.

c)

C. Là những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói.

d)

D. Là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu, dùng để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến từ ngữ đó.

39.

Câu nào dưới đây không sử dụng tình thái từ?

a)

A. Nếu vậy, tôi chẳng biết trả lời ra sao.

b)

B. Giúp tôi với, lạy Chúa!

c)

C. Tôi đã chẳng bảo ngài cẩn thận đấy ư?

d)

D. Những tên khổng lồ nào cơ?

40.

 Tình thái từ trong câu "Trưa nay các em được về nhà cơ mà" thuộc loại nào?

a)

A. Tình thái từ nghi vấn.

b)

B. Tình thái từ cầu khiến.

c)

C. Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm.

d)

D. Tình thái từ cảm thán.

41.

Trợ từ là gì?

a)

A. Là những từ dùng làm dấu hiệu biểu lộ cảm xúc, tình cảm, thái độ của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

b)

B. Là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu, dùng để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.

c)

C. Là những từ đọc giống nhau nhưng có ý nghĩa khác nhau.

d)

D. Là những từ đi sau động từ hoặc tính từ để bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ.

42.

Trong những từ im đậm ở các câu sau, từ nào không phải trợ từ?

a)

Cảnh vật chung quanh tôi đều thay đôi, vì chính lòng tôi đang có sự thay đổi lớn: hôm nay tôi đi học.

b)

Chính lúc này toàn thân các cậu cũng đang run run theo nhịp bước rộn ràng trong các lớp

c)

Những người nghèo nhiều tự ái vẫn thường như thế

d)

Xe kia rồi! Lại cả ông Toàn quyền đây rồi!

43.

Các từ in đậm trong những câu sau đây, từ nào là trợ từ?

a)

Những ý tưởng ấy tôi chưa lần nào ghi lên giấy, vì hồi ấy tôi không biết ghi…

b)

Một người đau chân có lúc nào quên được cái chân đau của mình để nghĩ đến một cái gì khác đâu?

c)

Nó vợ con chưa

d)

Vì chung quanh là những cậu bé vụng về lúng túng như tôi cả.

44.

Câu văn nào dưới đây có thán từ?

a)

Ngày mai con chơi với ai?

b)

Con ngủ với ai?

c)

Khốn nạn thân con thế này!

d)

Trời ơi!

45.

Câu văn: "Này, ông giáo ạ!", thán từ là từ nào trong các từ dưới đây?

a)

ông giáo

b)

ông giáo ạ

c)

d)

này

46.

Câu văn: "U nhất định bán con đấy ư? U không cho con ở nhà nữa ư? Khốn nạn thân con thế này! Trời ơi!... Ngày mai con chơi với ai? Con ngủ với ai?". Thán từ là câu nào dưới đây?

a)

Trời ơi!

b)

Ngày mai con chơi với ai?

c)

Ngày mai con ở với ai

d)

Khốn nạn thân con thế này!

47.

Câu văn: "Tôi chỉ ốm có một trận đấy thôi. Một trận đúng hai tháng mười tám ngày, ông giáo ạ!" có bao nhiêu trợ từ?

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Hai

d)

Một

48.

Khi sử dụng thán từ gọi đáp, cần chú ý đến những điểm gì?

a)

A. Đối tượng giao tiếp.

b)

B. Ngữ điệu.

c)

C. Cả A và B đúng.

d)

D. Cả A và B sai.

49.

Trong những từ ngữ in đậm ở các câu sau, từ nào là thán từ?

a)

A. Hồng! Mày có muốn vào Thanh Hoá chơi với mẹ mày không?

b)

B. Không, ông giáo ạ!

c)

C. Vâng, cháu cũng đã nghĩ như cụ.

d)

D. Cảm ơn cụ, nhà cháu đã tỉnh táo như thường.

50.

Các từ gạch chân trong những câu sau, từ nào không phải là trợ từ?

a)

A. Những ý tưởng ấy tôi chưa lần nào ghi lên giấy, vì hồi ấy tôi không biết ghi ...

b)

B. Một người đau chân có lúc nào quên được cái chân đau của mình để nghĩ đến một cái gì khác đâu?

c)

C. Nó vợ con chưa .

d)

D. Vì chung quanh là những cậu bé vụng về lúng túng như tôi cả.

51.

Nghĩa của trợ từ in đậm trong câu sau:

Mặc dầu non lấy một năm ròng mẹ tôi không gửi cho tôi lấy một lá thư, nhắn người thăm tôi lấy một lời và gửi cho tôi lấy một đồng quà

a)

Nhấn mạnh mức tối đa

b)

Nhấn mạnh phạm vi giới hạn

c)

Nhấn mạnh mức tối thiểu

d)

Nhấn mạnh sự thờ ơ

52.

Trợ từ là:

a)

Những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp

b)

Những từ chuyên đi kèm với một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó

c)

Những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói

53.

Thán từ là:

a)

Những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị các sắc thái tinh cảm người nói

b)

Những từ chuyên đi kèm với động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ

c)

Những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

54.

Câu nào có sử dụng trợ từ?

a)

Tôi nhớ mãi những kỉ niệm thời niên thiếu

b)

Tôi nhắc anh những ba bốn lần mà anh vẫn quên

55.

Nghĩa của trợ từ "cứ" trong câu sau là gì?

Rồi cứ mỗi năm rằm tháng tám

Tựa nhau trông xuống thế gian cười

a)

Nhấn mạnh phạm vi không hạn chế

b)

Nhấn mạnh mức tối thiểu

c)

Nhấn mạnh tính lặp lại của thời gian, sự việc

d)

Đánh giá mức độ cao nhất của tính chất nào đó

56.

Tình thái từ được in đậm trong câu “Bác trai đã khá rồi chứ?”  thuộc nhóm tình thái từ nào?

a)

Tình thái từ cầu khiến

b)

Tình thái từ nghi vấn

c)

Tình thái từ cảm thán

d)

Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm.

57.

Trong những từ in nghiêng gạch chân ở các câu sau, từ nào là thán từ?

a)

Hồng! Mày có muốn vào Thanh Hóa chơi với mẹ mày không?

b)

Vâng, cháu cũng đã nghĩ như cụ

c)

Không, ông giáo ạ!

d)

Cảm ơn cụ, nhà cháu đã tỉnh táo như thường

58.

Câu 3 :Trường từ vựng là gì ?

a)

A. Là tập hợp các từ có nghĩa giống nhau

b)

B.Là tập hợp các từ có ít nhất một nét chung về nghĩa

c)

C.Là tập hợp các từ gần nghĩa

d)

D. Là tập hợp các từ trái nghĩa

59.

Câu 4 :Các từ sau đây thuộc trường từ vựng nào : “Nhìn ,trông ,liếc ,ngó ?”

a)

A. Bộ phận của mắt

b)

B.Hoạt động của mắt

c)

C. Bệnh về mắt

d)

D. Đặc điểm của mắt

60.

Câu 8 :Đoạn văn có câu chủ đề đứng đầu là đoạn văn trình bày theo cách nào ?

a)

A. Diễn dịch

b)

B. Quy nạp

c)

D. Móc xích

d)

D. Song hành

61.

Từ "chứ" trong câu "Bác trai đã khá rồi chứ" thuộc tình thái từ nào?

a)

cầu khiến

b)

cảm thán

c)

nghi vấn

d)

biểu thị sắc thái biểu cảm

62.

Từ tượng thanh có trong câu "Gõ đầu roi xuống đất, cai lệ thét bằng giọng khàn khàn của người hút nhiều xái cũ." là:

a)

"gõ"

b)

"thét"

c)

"khàn khàn"

d)

"xái cũ"

63.

Từ tượng hình có trong câu "Chị Dậu rón rén bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm." là:

a)

"rón rén"

b)

"bưng"

c)

"chồng"

d)

"nằm"

64.

Liên kết trong văn bản là gì?

a)

Liên kết là một tỏng những tính chất quan trọng nhất của văn bản, làm cho văn bản trở nên có nghĩa và dễ hiểu

b)

Liên kết là sự kết nối tác phẩm này với tác phẩm khác, tạo nên sự liên kết về mặt chủ đề, đề tài giữa các tác phẩm

c)

Liên kết là sự móc nối các đoạn, các phần của văn bản với nhau

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

65.

Để văn bản có tính liên kết, người viết hoặc người nói cần làm gì?

a)

Phải làm cho nội dung của các câu, các đoạn thống nhất, gắn bó chặt chẽ với nhau

b)

Phải biết kết nối câu, đoạn văn đó bằng từ ngữ, câu… thích hợp

c)

Không làm gì cả

d)

Cả A và B đều đúng

66.

Trong văn bản có thể không cần đáp ứng yêu cầu về tính liên kết, chỉ cần đáp ứng được tính mạch lạc, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Liên kết trong văn bản cần phải

a)

Liên kết về nội dung

b)

Tùy thuộc ý đồ nghệ thuật của người viết

c)

Liên kết cả về nội dung và hình thức

d)

Liên kết về hình thức với các phương tiện liên kết rõ ràng

68.

Từ nào sau đây có thể điền vào tất cả các chỗ trống trong đoạn thơ:


Dân ta…nói là làm, …đi là đến,…bàn là thông ….quyết là quyết một lòng …phát là động,…vùng là lên.

a)

Nếu

b)

c)

Phải

d)

Đã

69.

Từ nào dưới đây có thể điền vào cả hai chỗ trống trong đoạn văn bên dưới (để câu văn đó có nội dung thích hợp)?


"[...] là một trong những tính chất quan trọng nhất của văn bản. Trong một văn bản có tính [...], các câu, các đoạn phải được nối liền với nhau một cách tự nhiên, hợp lí, để việc diễn đạt trở nên dễ hiểu, không bị rời rạc và hỗn độn".

a)

Liên kết

b)

Dấu câu

c)

Đoạn văn

d)

Bố cục

70.

Vì sao các câu thơ sau không tạo thành một đoạn thơ hoàn chỉnh?


"Ngày xuân con én đưa thoi

Thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi

Long lanh đáy nước in trời

Thành xây khói biếc non phơi bóng vàng

Sè sè nắm đất bên đàng

Rầu rầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh"

a)

Vì chúng không vần với nhau

b)

Vì chúng có vần nhưng vẫn không gieo đúng luật

c)

Vì các câu thơ chưa đủ một ý trọn vẹn

d)

Vì chúng có vần nhưng ý của các câu không liên kết với nhau

71.

Hãy sắp xếp các câu văn sau theo thứ tự hợp lí để tạo thành một đoạn văn hoàn chỉnh:


1. Ai dám bảo thảo mộc tự nhiên không có tình mẫu tử? 2. Măng trồi lên nhọn hoắt như một mũi gai khổng lồ xuyên qua đất luỹ mà trỗi dậy. Bẹ măng bọc kín thân cây non, ủ kĩ như áo mẹ trùm lần trong lần ngoài cho đứa con non nớt. 3. Dưới gốc tre, tua tủa những mầm măng.

a)

1-3-2

b)

1-2-3

c)

3-2-1

d)

2-1-3

72.

Dòng nào nói đúng nhất về liên kết trong văn bản?

a)

Chỉ có các phương tiện liên kết của ngôn ngữ mới có thể làm nhiệm vụ liên kết.

b)

Người ta liên kết các câu bằng mối liên quan của nội dung mà chúng thể hiện, và cũng có thể dùng các phương tiện liên kết của ngôn ngữ để liên kết.

c)

Không bao giờ cần các phương tiện ngôn ngữ khi liên kết các câu văn trong văn bản.

d)

Các dấu câu là phương tiện liên kết chủ yếu.

73.

Nguyên nhân làm cho văn bản thiếu mạch lạc là:

a)

Các đoạn văn không liên kết chặt chẽ với nhau

b)

Nội dung văn bản không thống nhất

c)

Cả A, B, C

d)

Bố cục lộn xộn

74.

Một văn bản có tính liên kết chặt chẽ cần

a)

Bố cục mạch lạc

b)

Thống nhất về chủ đề

c)

Ý A và B

d)

Có các phương tiện liên kết

75.

Bố cục của văn bản là gì?

a)

Là số lượng các phần, các đoạn văn của văn bản.

b)

Là cách sắp xếp các phần, các đoạn văn của văn bản.

c)

Là số lượng câu trong văn bản.

d)

Là cách sắp xếp các ý trong đoạn thân bài của văn bản.

76.

Bố cục của văn bản thường gồm mấy phần?

a)

3 phần: Mở bài - Thân bài - Kết bài

b)

3 phần: Mở đầu - Diễn biến - Kết thúc

c)

4 phần: Mở đầu - Phát triển - Cao trào - Kết thúc

77.

Việc xây dựng bố cục văn bản là nhiệm vụ của bước nào sau đây trong quá trình viết bài văn?

a)

Tìm hiểu đề

b)

Tìm ý

c)

Lập dàn ý

d)

Viết bài

e)

Kiểm tra, chỉnh sửa

78.

Nhiệm vụ của phần Mở bài trong bố cục văn bản là gì?

a)

Giới thiệu chủ đề văn bản

b)

Triển khai các nội dung của chủ đề

c)

Kết luận về chủ đề

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

79.

Mạch lạc trong văn bản là gì?

a)

Là sự tiếp nối của các câu, các ý theo một trình tự hợp lí.

b)

Là bố cục của văn bản.

c)

Là phương tiện liên kết văn bản.

d)

Là sự dễ hiểu của văn bản,

80.

Chủ đề là gì?

a)

Là đối tượng và vấn đề chính mà văn bản biểu đạt.

b)

Là đối tượng và bố cục mà văn bản biểu đạt.

c)

Là bố cục và vấn đề chính mà văn bản biểu đạt.

d)

Là đối tượng và tính thống nhất mà văn bản biểu đạt.

81.

Nêu chủ đề văn bản "Tôi đi học"?

a)

Sự quan tâm, chăm sóc của người lớn với trẻ em

b)

Những suy nghĩ vẩn vơ của nhân vật "tôi" trong ngày tựu trường đầu tiên.

c)

Những cảm xúc trong trẻo nảy nở trong lòng nhân vật "tôi" trong buổi tựu trường đầu tiên.

d)

Giáo dục là quốc sách.

82.

Chủ đề của văn bản "Trong lòng mẹ?"

a)

Tình yêu thương cháy bỏng dành cho mẹ của chú bé Hồng.

b)

Làm rõ hình tượng con người tha hóa vì xã hội cũ

c)

Nỗi căm ghét hủ tục phong kiến và tình yêu thương cháy bỏng đối với người mẹ bất hạnh của Hồng.

d)

Nỗi cay đắng, tủi cực của bé Hồng và tình yêu thương cháy bỏng đối với người mẹ bất hạnh.

83.

Văn bản có tính thống nhất về chủ đề là?

a)

Là văn bản có chủ đề và bố cục

b)

Là văn bản tập trung biểu đạt đối tượng và vấn đề chính đã định, không rời xa hoặc lạc sang chủ đề khác.

c)

Là văn bản có nhiều chủ đề.

d)

Là văn bản tập trung biểu đạt nhiều vấn đề và có sự liên hệ

84.

Các yếu tố tạo nên tính thống nhất của chủ đề là?

a)

Nhan đề, đề mục, mối quan hệ với các phần trong văn bản, từ ngữ then chốt.

b)

Nhan đề, bố cục, mối quan hệ với các phần trong văn bản, từ ngữ then chốt.

c)

Nhan đề, bố cục, từ ngữ then chốt.

d)

Nhan đề, bố cục, lập luận.

85.

Bố cục của văn bản là gì?

a)

Là sự tổ chức các đoạn văn thể thiện tính thống nhất.

b)

Là sự tổ chức các đoạn văn thể hiện chủ đề.

c)

Là sự tổ chức các đoạn văn thể hiện nhan đề.

d)

Là sự tổ chức các đoạn văn thể hiện ý nghĩa.

86.

Bố cục văn bản "Tôi đi học"?

a)

Phần 1: Khơi nguồn kỉ niệm, Phần 2: Diễn biến tâm trạng tôi trong lớp học.

b)

Phần 1: Khơi nguồn kỉ niệm, Phần 2: Diễn biến tâm trạng tôi trên sân trường.

c)

Phần 1: Khơi nguồn kỉ niệm, Phần 2: Diễn biến tâm trạng tôi trong ngày tựu trường đầu tiên

d)

Phần 1: Tâm trạng tôi trên đường tới trường, Phần 2: Tâm trạng tôi trên sân trường và trong lớp học.

87.

Bố cục văn bản "Trong lòng mẹ"?

a)

Phần 1: Cuộc trò chuyện của bé Hồng với bà cô, Phần 2: Tình mẫu tử mãnh liệt.

b)

Phần 1: Cảnh ngộ bé Hồng, Phần 2: Bé Hồng gặp mẹ và ở trong lòng mẹ.

c)

Phần 1: Cảnh ngộ bé Hồng, Phần 2: Tình mẫu tử mãnh liệt.

d)

Phần 1: Cuộc trò chuyện của bé Hồng với bà cô, Phần 2: Bé Hồng gặp mẹ và ở trong lòng mẹ.