Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Sông Hồng có phụ lưu chính là?

a)

Sông Thu Bồn

b)

Sông Đà Sông Lô


c)

Sông Cầu


d)

Sông Lục Nam

2.

Mùa lũ của sông Hồng bắt đầu từ?

a)

Tháng 6 và kết thúc vào tháng 10


b)

Tháng 7 và kết thúc vào tháng 10


c)

Tháng 6 và kết thúc vào tháng 11


d)

Tháng 6 và kết thúc vào tháng 9

3.

Từ độ cao 2 600 m trở lên có khí hậu nào?

a)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa trên núi


b)

Khí hậu ôn đới gió mùa trên núi


c)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa


d)

Khí hậu ôn đới lục địa

4.

Than phân bố tập trung chủ yếu ở ?

a)

Bể than Đông Bắc


b)

Thềm lục địa phía Nam


c)

cả hai đều đúng

d)

Đồng Bằng Sông Hồng

5.

Từ thấp lên cao, nước ta có ba đai khí hậu thể hiện khí hậu phân hóa theo?

a)

Bắc-Nam

b)

Đông-Tây

c)

Gió mùa

d)

Độ cao

6.

Sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam là?

a)

Sông Gâm


b)

Sông Lục Nam


c)

Sông Thương


d)

Sông Hồng

7.

Sông ngòi nước ta chảy theo hướng chính là?

a)

Tây bắc - Đông nam Hướng vòng cung


b)

Bắc - Nam


c)

Hướng Tây Nam


d)

Hướng tây - đông

8.

Gió mùa mùa hạ của nước ta chủ yếu thổi theo hướng nào?

a)

Tây nam


b)

Đông Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Đông Nam

9.

Khoáng sản nào phân bố chủ yếu ở  bể than Quảng Ninh?

a)

Dầu mỏ và khí tự nhiên


b)

Than đá

c)

Ti-tan

d)

Sắt

10.

Đâu không phải là giải pháp nhằm sử dụng hợp lí tài nguyên khoáng sản?

a)

Khai thác hết công suất và sản lượng


b)

Phát triển công nghiệp chế biến các loại khoáng sản, hạn chế xuất khẩu khoáng sản thô


c)

Phát triển các hoạt động điều tra, thăm dò; khai thác, chế biến; giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường sinh thái và cảnh quan


d)

Đẩy mạnh đầu tư, hình thành ngành khai thác, chế biến đồng bộ, hiệu quả với công nghệ tiên tiến, thiết bị hiện đại.

11.

Các hồ có giá trị về giao thông là các hồ?

a)

Thông với các sông, biển


b)

Gần biển.


c)

Sâu


d)

To, rộng.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, vào tháng 7,8,9 các cơn bão tác động chủ yếu đến khu vực nào của nước ta?

a)

Ven biển các tỉnh Nghệ An đến Huế.


b)

Ven biển các tỉnh Quảng Ninh đến Thanh Hoá.


c)

Ven biển các tỉnh Bình Thuận – Kiên Giang.


d)

Ven biển các tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị.

13.

Gió mùa mùa hạ hoạt động từ?

a)

Tháng 6 đến tháng 10.


b)

Tháng 5 đến tháng 11


c)

Tháng 5 đến tháng 9


d)

Tháng 5 đến tháng 10.

14.

Đâu là tác động tích cực của khí hậu đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

Mưa đá, băng tuyết.


b)

Môi trường nóng ẩm => sâu, bệnh phát triển


c)

Tạo nên một nền nông nghiệp nhiệt đới với nhiều sản phẩm nông nghiệp có giá trị kinh tế cao


d)

Nhiều thiên tai (bão, lũ, hạn hán, sương muối,...) gây thiệt hại cho sản xuất nông nghiệp

15.

Đặc điểm thời tiết phổ biến trên cả nước vào mùa gió tây nam là?

a)

Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm.


b)

Lạnh và khô.


c)

Nóng, khô, ít mưa.


d)

Nóng ẩm, mưa nhiều.

16.

Khí hậu nước ta phân hoá theo chiều Đông - Tây chịu ảnh hưởng của nhân tố ?

a)

Gió mùa.


b)

Địa hình


c)

Nhiệt độ


d)

Vĩ độ

17.

Các nhân tố nào không làm biến đổi dòng chảy tự nhiên, làm cho mùa lũ không trùng với mùa mưa?

a)

Hệ số thấm của đất.


b)

Độ che phủ rừng.


c)

Hình dạng mạng lưới sông và hồ chứa nước.


d)

Hướng gió

18.

Quy mô của các mỏ khoáng sản ở Việt Nam là?

a)

Trữ lượng lớn


b)

Trữ tượng ít


c)

Trữ lượng trung bình và nhỏ


d)

Đáp án khác

19.

Khí hậu phân hóa Bắc - Nam có đặc điểm?

a)

Mùa đông có sự hoạt động của gió mùa Đông Bắc


b)

Miền Bắc có 2 mùa mưa và khô.


c)

Miền Bắc có một mùa Đông lạnh, nhiệt độ giảm sâu.


d)

Mùa hạ có sự hoạt động của rõ mùa Tây Nam

20.

Lưu vực sông nào có tình trạng thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt vào mùa khô?

a)

Lưu cực sông Thái Bình


b)

Lưu vực sông Đà


c)

Lưu vực sông Hồng


d)

Lưu vực sông Cửu Long (sông Mê Công)


21.

Nước ngầm được sử dụng trong ngành công nghiệp nào?

a)

Dệt may


b)

Sản xuất sắt


c)

Điện tử


d)

Chế biến lương thực - thực phẩm, sản xuất giấy

22.

Việc khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản tiết kiệm hợp lí góp phần?

a)

Giảm nguy cơ cạn kiệt một số tài nguyên khoáng sản


b)

Gây lãng phí


c)

Ảnh hưởng xấu đến môi trường và phát triển bền vững


d)

Một số loại khoáng sản bị khai thác dẫn tới nguy cơ cạn kiệt

23.

Hệ thống sông lớn nhất nước ta là?

a)

Hệ thống sông Hồng


b)

Hệ thống sông Đà


c)

Hệ thống sông Mê Kông


d)

Đáp án khác

24.

Căn cứ vào bản đồ Khí hậu chung ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, bão ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Miền Nam không có bão.


b)

Ven biển Quảng Ninh – Hải Phòng có tần suất bão lớn nhất.


c)

Mùa bão diễn ra quanh năm.


d)

Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam.

25.

Nguồn nước nào được khai thác để chữa bệnh và phát triển du lịch nghỉ dưỡng?

a)

Nước suối


b)

Nước biển.


c)

Nước nóng, nước khoáng.


d)

Nước mưa.

26.

Các trận động đất xảy ra với cường độ mạnh thường xảy ra ở:

a)

Hà Giang.


b)

Quảng Ninh.


c)

Yên Bái.


d)

Điện Biên.

27.

Dầu mỏ và khí tự nhiên có trữ lượng khoảng?

a)

10 tỉ tấn dầu quy đổi.


b)

9.6 tỉ tấn.


c)

2 tỉ tấn


d)

1.1 tỉ tấn.

28.

Ớ những vùng có mạng lưới sông ngòi dày đặc, lại chảy trên những địa hình khác nhau tạo nên nhiều tiềm năng cho ?

a)

Phát triển giao thông


b)

Phát triển du lịch


c)

Công nghiệp thủy điện


d)

Phát triển nông nghiệp

29.

Đâu là đặc điểm của Tính chất ẩm?

a)

Độ ẩm không khí > 80%.


b)

Một năm có 2 mùa gió: gió mùa đông: lạnh, khô;  gió mùa hạ: nóng, ẩm.


c)

Nhiệt độ trung bình năm cao > 21 độ C


d)

Lượng mưa trung bình năm lớn: từ 1500 - 2000 mm/năm. Độ ẩm không khí > 80%.

30.

Quặng bô-xit ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở?

a)

Hà Nội


b)

Thái Bình


c)

Tây Nguyên (Đăk Nông, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum)


d)

Thành phố Hồ Chí Minh

31.

Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa giúp?

a)

Phát triển công nghiệp


b)

Phát triển các ngành dịch vụ


c)

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới


d)

Phát triển lâm nghiệp

32.

Đá vôi phân bố chủ yếu ở?

a)

Đồng bằng Sông Hồng.


b)

Trường Sơn Bắc.


c)

Hoàng Liên Sơn.


d)

Vùng núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ.

33.

Sông ngòi nước ta chảy theo hướng

a)

Tây Đông


b)

Tây bắc - đông nam hướng vòng cung


c)

Tây Nam

34.

Khí hậu nước ta phân hoá theo chiều Đông – Tây không có đặc điểm nào?

a)

Vùng đồi núi phía tây khí hậu phân hóa phức tạp do tác động của gió mùa và hướng của các dãy núi.


b)

Vùng đồng bằng ven biển có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.


c)

Vùng biển và thềm lục địa có khí hậu khô hạn


d)

Vùng biển và thềm lục địa có khí hậu ôn hoà hơn trong đất liền.

35.

Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ?

a)

Từ trên xuống dưới


b)

Từ Tây sang Đông


c)

Nam ra Bắc.


d)

Bắc vào Nam

36.

Cơ cấu của khoáng sản Việt Nam là?

a)

Phong phú nhưng chưa được phát hiện


b)

Trữ lượng lớn.


c)

Trên lãnh thổ Việt Nam có hơn 100 loại khoáng sản khác nhau


d)

Khoáng sản nước ta khá phong phú và đa dạng


37.

Ý nào không đúng về  vai trò của việc khai thác họp lí và sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nguồn tài nguyên khoáng sản?

a)

Khoáng sản nước ta còn trữ lượng rất lớn


b)

Khai thác sử dụng còn lãng phí.


c)

Một số khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt,


d)

Khoáng sản là loại tài nguyên không thể phục hồi được.

38.

Khoáng sản nước ta phân bố ở?

a)

Miền Bắc Miền Trung Tây Nguyên


b)

Đồng bằng Sông Cửu Long.


c)

Duyên hải miền Trung.


d)

Đồng bằng Sông Hồng.

39.

Trong quá trình sử dụng tài nguyên nước cần?

a)

Sử dụng bừa bãi


b)

Ngăn chặn các hành vi bảo vệ nguồn nước


c)

Chú ý đến vấn đề bảo vệ chất lượng nguồn nước.


d)

Không sử dụng tiết kiệm.

40.

Nhiệt độ trung bình của nước ta tăng dần từ:

a)

tây sang đông.


b)

bắc vào nam


c)

thấp lên cao


d)

nam ra bắc


41.

Nước ta có độ ẩm không khí?

a)

Thấp, dưới 30%


b)

Trung bình, khoảng 50%


c)

Cao, trung bình trên 80%.

d)

Thấp,dưới 50%

42.

Tổng trữ lượng khoảng 9,6 tỉ tấn, phân bố tập trung ở Tây Nguyên (Đắk Nông, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum,...), ngoài ra còn có ở một số tỉnh phía bắc (Lạng Sơn, Cao Bằng, Hà Giang,...) chỉ loại khoáng sản nào?

a)

Bô-xít.


b)

Sắt

c)

Dầu mỏ và khí tự nhiên.


d)

Than đá

43.

Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào của nước ta?

a)

Nam Bộ.


b)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.


c)

Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.


d)

Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ .

44.

Apatit tập trung ở ?

a)

Lạng Sơn, Cao Bằng, Hà Giang


b)

Lào Cai


c)

Tây Nguyên (Đăk Nông, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum)


d)

Bình Phước, Phú Yên

45.

Việc khai thác tổng hợp tài nguyên nước trên lưu vực sông có vai trò?

a)

Phát huy tổng hợp thế mạnh của sông.


b)

Giảm ô nhiễm môi trường nước.


c)

Giảm thiệt hại lũ lụt.


d)

Khai thác nghành thuỷ sản.

46.

Lũ trên hệ thống sông Thu Bồn lên rất nhanh và đột ngột là do ảnh hưởng của?

a)

mùa lũ đến sớm.


b)

Có nhiều lưu


c)

Mùa lũ đến muộn.


d)

Địa hình, khí hậu và mạng lưới sông.


47.

Vào đầu mùa hạ, gió Tây Nam thổi từ đâu gây mưa lớn cho đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên?

a)

Thái Bình Dương.


b)

Biển Đông


c)

Trường Sơn Bắc.


d)

Bắc Ấn Độ Dương

48.

Đâu là một trong các giải pháp thích ứng với biến đổi khí hậu trong sản xuất công nghiệp?


a)

Sử dụng tiết kiệm và bảo vệ tài nguyên nước.


b)

Trồng và bảo vệ rừng.


c)

Sử dụng tiết kiệm năng lượng: tắt điện khi không sử dụng, đi xe đạp...


d)

Ứng dụng thành tựu khoa học – công nghệ vào sản xuất.

49.

Dầu mỏ và khí đốt phân bố chủ yếu ở?

a)

Thềm lục địa


b)

Bắc Trung Bộ.


c)

Việt Bắc.


d)

Các đồng bằng.

50.

Việt Nam có lượng mưa lớn, trung bình dao động khoảng?

a)

2000 - 2200 mm/năm.


b)

1500 - 2000 mm/năm


c)

1800 - 2000 mm/năm.


d)

1500 - 2800 mm/năm

51.

Việt Nam nằm trong phạm vi hoạt động của gió?

a)

Tây Ôn đới.


b)

Tín phong bán cầu Nam


c)

Đông cực


d)

Tín phong bán cầu Bắc

52.

Nhận xét nào sau đây không đúng và đầy đủ về tài nguyên khoáng sản của nước ta:


a)

Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản.


b)


Việt Nam là một quốc gia nghèo tài nguyên khoáng sản, nhưng có có một số mỏ khoáng sản với trữ lượng lớn.


c)

Tài nguyên khoáng sản nước ta phân bố rộng khắp trên cả nước.


d)

Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản nhưng chủ yếu là các khoáng sản có trữ lượng vừa và nhỏ.

53.

Đâu là tác động tiêu cực của khí hậu đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

Phát triển các cây trồng, vật nuôi cận nhiệt và ôn đới do chịu tác động của gió mùa và sự phân hóa khí hậu theo đai cao.


b)

Nhiều thiên tai (bão, lũ, hạn hán, sương muối,...) gây thiệt hại cho sản xuất nông nghiệp


c)

Tính chất nhiệt đới tạo nên một nền nông nghiệp nhiệt đới với nhiều sản phẩm nông nghiệp có giá trị kinh tế cao


d)

Sự phân hóa khí hậu => sự đa dạng sản phẩm nông nghiệp.

54.

Gió mùa mùa hạ có hướng?

a)

Tây Bắc

b)

Tây Nam

c)

Đông Bắc.


d)

Bắc Nam.

55.

Gió mùa đông ở nước ta hoạt động từ?

a)

Tháng 10 đến tháng 3 năm sau


b)

Tháng 12 đến tháng 4 năm sau


c)

Tháng 11 đến tháng 3 năm sau


d)

Tháng 11 đến tháng 4 năm sau

56.

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa trên núi có ở?

a)

Nơi có độ cao dưới 2 600 m


b)

Nơi có độ cao 600 - 700 m


c)

Nơi có độ cao 900 - 1 000 m


d)

Nơi có độ cao trên 2 600 m

57.

Đặc điểm không phải của khí hậu mùa đông Miền Bắc?

a)

Nửa đầu mùa đông có thời tiết lạnh, khô


b)

Nửa cuối mùa đông có thời tiết lạnh, ẩm


c)

Chịu ảnh hưởng của khối khí lạnh từ phía Bắc di chuyển xuống nước ta tạo nên một mùa đông lạnh


d)

Mùa đông ấm áp và mưa nhiều.


58.

Nhận xét nào đúng về quan hệ giữa mùa mưa và mùa lũ của hai lưu vực sông:

a)

Chế độ mưa của khí hậu có mối quan hệ chặt chẽ với lưu lượng nước sông. Mùa lũ chậm hơn so mùa mưa khoảng 1 tháng.


b)

Chế độ mưa của khí hậu không có mối quan hệ nào với lưu lượng dòng chảy.


c)

Chế độ mưa của khí hậu có mối quan hệ chặt chẽ với lưu lượng nước sông. Mùa mưa trùng với mùa lũ của các hệ thống sông, đỉnh lũ trùng với đỉnh mưa.


d)

Chế độ mưa của khí hậu có mối quan hệ chặt chẽ với lưu lượng nước sông. Mùa mưa trùng với mùa lũ của các hệ thống sông.

59.

Mùa hạ nóng, nhiệt độ trung bình các tháng mùa hạ đều trên 25°C. Độ ẩm và lượng mưa thay đổi tuỳ nơi là đặc điểm của ?

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa


b)

Khí hậu miền Đông Bắc Bắc Bộ.


c)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa trên núi


d)

Khí hậu ôn đới gió mùa trên núi

60.

Quặng sa khoáng tập trung ở?

a)

Ven biển các tỉnh từ Thanh Hoá vào đến Bà Rịa - Vũng Tàu.


b)

Ven biển các tỉnh từ Thanh Hoá vào đến Đà Nẵng.


c)

Miền núi các tỉnh từ Thanh Hoá vào đến Bà Rịa - Vũng Tàu.


d)

Đáp án khác

61.

Đâu là đặc điểm của Tính chất gió mùa?

a)

Lượng mưa trung bình năm lớn: từ 1500 - 2000 mm/năm.


b)

Bình quân 1m2 lãnh thổ nhận được trên 1 triệu kilo calo nhiệt năng


c)

Một năm có 2 mùa gió: gió mùa đông: lạnh, khô;  gió mùa hạ: nóng, ẩm.


d)

Nhiệt độ trung bình năm cao > 21 độ C

62.

Vùng có tiềm năng thủy điện lớn ở nước ta là?

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ


b)

Bắc Trung Bộ


c)

Đồng Bằng Sông Hồng


d)

Đông Nam Bộ


63.

Nước ta có mạng lưới sông ngòi như thế nào?

a)

Thưa thớt, chỉ tập trung ở miền Bắc


b)

Dày đặc, tập trung ở miền Nam


c)

Tập trung ở miền Trung


d)

Dày đặc, phân bố rộng khắp trên cả nước

64.

Từ phía nam dãy Bạch Mã trở vào, Tín phong bán cầu Bắc có hướng đông bắc chiếm ưu thế gây mưa cho vùng?

a)

Tây Nguyên.


b)

Đồng bằng Sông cửu long


c)

Vùng biển Nam Trung Bộ


d)

Nam Bộ

65.

Hồ nào là nơi trữ nước cho nhà máy thuỷ điện?

a)

Hồ Hoà Bình.


b)

Hồ Dầu Tiếng.


c)

Hồ Ba Bể.


d)

Hồ núi Cốc

66.

Địa điểm nào có mùa vụ du lịch diễn ra chỉ vào mùa hạ?

a)

Mũi Né


b)

Nha Trang


c)

Sầm Sơn, Cửa Lò


d)

Phú Quốc

67.

Nhận xét nào sau đây đúng và đầy đủ về tài nguyên khoáng sản của nước ta?

a)

Tài nguyên khoáng sản nước ta phân bố rộng khắp trên cả nước.


b)

Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản nhưng chủ yếu là các khoáng sản có trữ lượng trung bình và nhỏ.


c)

Việt Nam là một quốc gia nghèo tài nguyên khoáng sản, nhưng có có một số mỏ khoáng sản với trữ lượng lớn.


d)

Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản.

68.

Lượng nước mùa lũ sông Hồng chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm tổng lượng nước cả năm?

a)

80%


b)

85%


c)

70%


d)

75%

69.

Ở dưới thấp (miền Bắc đến độ cao 600 - 700 m, miền Nam đến độ cao 900 - 1 000 m) có khí hậu gì?

a)

Nhiệt đới


b)

Nhiệt đới gió mùa


c)

Xích đạo ẩm


d)

Cận nhiệt đới


70.

Địa điểm du lịch nào dưới đây có tuyết rơi?

a)

Bà Nà (Đà Nẵng)


b)

Tam Đảo (Vĩnh Phúc)


c)

Đà Lạt (Lãm Đồng)


d)

Sa Pa (Lào Cai)

71.

Sự phân hoá của khí hậu giữa miền Bắc và miền Nam ảnh hưởng đến

a)

Mùa vụ du lịch của hai miền


b)

Quá trình khai thác khoáng sản


c)

Quá trình phát triển kinh tế


d)

Quá trình phát triển ngành thuỷ điện

72.

Tháng I, chênh lệch nhiệt độ giữa 2 miền Bắc - Nam rõ rệt  do đâu?


a)

Miền Bắc nóng quanh năm


b)

Miền Bắc chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc lạnh, nhiệt độ giảm sâu. Miền Nam nóng quanh năm


c)

Miền Nam chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc lạnh, nhiệt độ giảm sâu.


d)

Miền Nam chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc lạnh.

73.

Khí hậu nước ta có sự phân hoá theo độ cao là do?

a)

Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam.


b)

Nhiệt và ẩm thay đổi theo độ cao


c)

Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt.


d)

Một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau.

74.

Đặc điểm không phải của sông ngòi ở Lưu vực sông Cửu Long là?

a)

Chịu tác động của biến đổi khí hậu


b)

Có chế độ nước thất thường, lũ lên nhanh và đột ngột.


c)

Thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt vào mùa khô


d)

Mực nước biển dâng khiến xâm nhập mặn, hạn hán diễn ra trầm trọng

75.

Mùa cạn của sông Hồng bắt đầu từ?

a)

Tháng 6 và kết thúc vào tháng 11


b)

Tháng 7 và kết thúc vào tháng 1


c)

Tháng 11 và kết thúc vào tháng 5


d)

Tháng 10 và kết thúc vào tháng 4

76.

Khoáng sản nào phân bố chủ yếu ở vùng thềm lục địa phía đông nam?

a)

Than đá.


b)

Dầu mỏ và khí tự nhiên


c)

Sắt.


d)

Ti-tan

77.

Mạng lưới hệ thống sông Hồng có dạng?

a)

Đường thẳng.


b)

Vòng cung.


c)

Nan quạt.


d)

Lông chim

78.

Địa điểm nào có mùa vụ du lịch diễn ra quanh năm?

a)

Sầm Sơn


b)

Nha Trang


c)

Cửa Lò


d)

Đồ Sơn

79.

Sự phong phú, đa dạng của khoáng sản do đâu?

a)

Thuận lợi cho việc khai thác và quản lí.


b)

Có lịch sử phát triển địa chất lâu dài và phức tạp


c)

Phân bố ở nhiều nơi.

d)

Việt Nam ở vị trí giao nhau giữa các vành đai sinh khoáng. Có lịch sử phát triển địa chất lâu dài và phức tạp.


80.

Ở vùng núi Tây Bắc có đai khí hậu nào?


a)

Nhiệt đới, Cận nhiệt, Ôn đới núi cao


b)

Nhiệt đới


c)

Cận nhiệt


d)

Ôn đới núi cao

81.

Than phân bố chủ yếu ở


a)

Tây Nguyên.



b)

Tây Bắc


c)

Đông Bắc.


d)

Đông Nam Bộ.

82.

Chế độ dòng chảy của sông ngòi nước ta phụ thuộc vào?

a)

Độ dốc của địa hình.


b)

Khí hậu.


c)

Hướng các dòng sông.


d)

Lượng phù sa sông.

83.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu Việt Nam được thể hiện qua?

a)

Độ ẩm không khí đạt trên 80%


b)

Nhiệt độ trung bình năm trên cả nước đều cao trên 20 độ C (trừ vùng núi cao) và tăng dần từ Bắc vào Nam


c)

Lượng mưa đạt 1500 - 2000 mm/năm


d)

Một năm có hai mùa gió

84.

Chế độ dòng chảy của sông ngòi nước ta có hai mùa rất rõ rệt là?

a)

Mùa nóng và mùa lạnh


b)

Mùa mưa và mùa khô


c)

Mùa lũ và mùa cạn


d)

Đáp án khác

85.

Ten ku guys for doin tis quiz

a)

ok

b)

L

c)

F

d)

appreciate