wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKTPL 81 CÂU

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nền kinh tế là một chỉnh thể bao gồm các hoạt động kinh tế cơ bản

a)

A. sản xuất, mua bán, sử dụng sản phẩm.

b)

B. sản xuất, xuất khẩu ra nước ngoài, thu tiền.

c)

C. sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng.

d)

D. sản xuất, xuất - nhập khẩu, tiêu dùng.

2.

Câu 2. Em không đồng tình với ý kiến nào?

a)

A. Hoạt động phân phối - trao đổi đóng vai trò trung gian, kết nối sản xuất với tiêu dùng.

b)

B. Hoạt động sản xuất là hoạt động cơ bản nhất của con người, quyết định đến các hoạt động phân phối

- trao đổi, tiêu dùng.

c)

C. Chỉ khi kinh doanh hàng hóa mới tạo ra lợi ích về kinh tế, từ đó thúc đẩy kinh tế phát triển.

d)

D. Tiêu dùng là mục đích của sản xuất.

3.

Câu 3. Hoạt động phân phối đóng vai trò

a)

A. phân chia các yếu tố của quá trình sản xuất.

b)

B. mục đích của sản xuất.

c)

C. kết nối sản xuất với tiêu dùng.

d)

D. kết nối trao đổi với tiêu dùng.

4.

Câu 4. Siêu thị C đã linh động triển khai các dịch vụ đặt hàng trực tuyến khi nhận thấy nhu cầu mua sắm trực tuyến của khách hàng đang ngày càng trở nên phổ biến. Hoạt động kinh tế mà siêu thị C đã tham gia là

a)

A. hoạt động trao đổi.

b)

B. hoạt động tiêu dùng

c)

C. hoạt động sản xuất.

d)

D. hoạt động phân phối.

5.

Câu 5. Anh D đầu tư 300 triệu đồng để trồng cây bưởi da xanh theo phương pháp canh tác hữu cơ với mong muốn trồng được những quả bưởi ngon và sạch đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng. Xác định hoạt động kinh tế mà anh D đã tham gia.

a)

A. Hoạt động sản xuất.

b)

B. Hoạt động mua bán

c)

C. Hoạt động phân phối.

d)

D. Hoạt động tiêu dùng

6.

Câu 6. Hành vi nào dưới đây đúng khi tham gia các hoạt động kinh tế?

a)

A. Nhận thấy nhu cầu mua xăng của người dân tăng mạnh, cửa hàng E đã có hành vi đầu cơ tích trữ, tự ý nâng giá sản phẩm.

b)

B. Doanh nghiệp T đầu tư kinh phí để cải tiến thiết bị sản xuất, xây dựng hệ thống xử lí xả thải, giảm thiểu tối đa nguy cơ gây ô nhiễm môi trường.

c)

C. Doanh nghiệp K quảng cáo không đúng công dụng của sản phẩm, gây hiểu lầm cho người tiêu dùng.

d)

D. Công ti M trong quá trình sản xuất gây ra khói bụi làm ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống người dân.

7.

Câu 7. Hành vi nào dưới đây không đúng khi tham gia vào các hoạt động kinh tế?

a)

A. Trước tình hình dịch bệnh, nhu cầu mua thuốc của người dân tăng mạnh, nhà thuốc P cam kết không

b)

B. Xí nghiệp Y trong quá trình sản xuất đã để khói bụi gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường và sức khỏe người dân.

c)

C. Bạn A giải thích cho người thân của mình về trách nhiệm của công dân khi tham gia các hoạt động

kinh tế.

d)

D. Doanh nghiệp bán lẻ H luôn sản xuất hàng hóa đảm bảo chất lượng, đóng thuế đầy đủ theo quy định của pháp luật.

8.

Câu 8. Hoạt động nào là hoạt động cơ bản nhất của con người?

a)

A. Hoạt động mua bán.

b)

B. Hoạt động tiêu dùng.

c)

C. Hoạt động phân phối.

d)

D. Hoạt động sản xuất.

9.

Câu 9. Hoạt động tiêu dùng là hoạt động con người sử dụng các sản phẩm được sản xuất ra để thoả mãn nhu cầu nào của mình?

a)

A. thiết yếu

b)

B. tiêu dùng

c)

C. vật chất và tinh thần

d)

D. sử dụng hàng hóa

10.

Câu 10. Gia đình M chuyên trồng và cung cấp sản phẩm rau hữu cơ cho thị trường. Sau giờ học, M thường giúp bố mẹ đóng gói sản phẩm, trực điện thoại và trả lời các đơn đặt hàng của khách hàng. M đã tham gia hoạt động kinh tế nào cùng gia đình?

a)

A. Hoạt động phân phối - trao đổi.

b)

B. Hoạt động sản xuất, phân phối - trao đổi.

c)

C. Những việc của M phù hợp với lứa tuổi và thể hiện M có trách nhiệm với gia đình.

d)

D. Hoạt động đóng gói và giới thiệu sản phẩm.

11.

Câu 11. Hoạt động nhà sản xuất đưa sản phẩm đến với người tiêu dùng được gọi là

a)

A. hoạt động tiêu dùng.

b)

B. hoạt động trao đổi.

c)

C. hoạt động sản xuất.

d)

D. hoạt động phân phối.

12.

Câu 12. Em đồng tình với ý kiến nào sau đây?

a)

A. Chủ thể trung gian tồn tại độc lập với người sản xuất và người tiêu dùng.

b)

B. Sự đa dạng nhu cầu của người tiêu dùng ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động sản xuất.

c)

C. Người sản xuất chỉ cần tối đa hóa lợi nhuận, không cần quan tâm đến người tiêu dùng.

d)

D. Người tiêu dùng chỉ cần quan tâm đến giá cả, không cần quan tâm đến bảo vệ môi trường

13.

Câu 13. Chủ thể nào cần phải có trách nhiệm với sự phát triển bền vững của xã hội; lựa chọn, tiêu dùng những hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng; ưu tiền sản phẩm thân thiện môi trường; phê phán hành vi trái pháp luật trong hoạt động kinh tế.

a)

A. sản xuất

b)

B. tiêu dùng

c)

C. phân phối

d)

D. trung gian

14.

Câu 14. Chủ thể nào sẽ tác động để điều chỉnh và khắc phục những vấn đề nảy sinh trong quá trình phát triển

a)

A. Chủ thể nhà nước.

b)

B. Chủ thể tiêu dùng.

c)

C. Chủ thể sản xuất.

d)

D. Chủ thể trung gian

15.

Câu 15. Chủ thể nào là người tiêu thụ các sản phẩm hàng hóa, dịch vụ để thảo mãn nhu cầu của mình?

a)

A. Chủ thể nhà nước

b)

B. Chủ thể trung gian

c)

C. Chủ thể sản xuất

d)

D. Chủ thể tiêu dùng

16.

Câu 16. Sự xuất hiện của chủ thể này sẽ giúp cho nền kinh tế linh hoạt, hiệu quả. Đó là chủ thể

a)

A. sản xuất

b)

B. nhà nước

c)

C. trung gian

d)

D. tiêu dùng

17.

Câu 17. Chủ thể sản xuất phải tuân thủ điều gì?

a)

A. cung - cầu. cung cấp hàng hóa không làm tổn hại đến con người, môi trường và xã hội.

b)

B. thị trường. cung cấp hàng hóa không làm tổn hại đến con người, môi trường và xã hội.

c)

C. cạnh tranh, cung cấp hàng hóa không làm tổn hại đến con người, môi trường và xã hội.

d)

D. pháp luật, cung cấp hàng hóa không làm tổn hại đến con người, môi trường và xã hội.

18.

Câu 18. Nhằm tiết kiệm chi phí, hạ giá thành sản phẩm, tăng lợi thế cạnh tranh, có cơ hội bước chân vào những thị trường "khó tính" khi tạo ra được những sản phẩm "xanh" đòi hỏi chủ thể sản xuất phải chú ý tạo ra các sản phẩm

a)

A. sử dụng nguyên vật liệu không rõ nguồn gốc.

b)

B. thân thiện với môi trường.

c)

C. khó phân hủy trong môi trường tự nhiên.

d)

D. sử dụng nhiều tài nguyên.

19.

Câu 19. Chủ thể giữ vai trò kết nối giữa người tiêu dùng và người sản xuất trong nền kinh tế gọi là chủ thể

a)

A. nhà nước

b)

B. trung gian

c)

C. sản xuất

d)

D. Tiêu dùng

20.

Câu 20. Đây là chủ thể có vai trò điều tiết và tạo điều kiện thuận lợi cho các ngành kinh tế khác nhau hoạt động sản xuất kinh doanh hiệu quả.

a)

A. Chủ thể nhà nước.

b)

B. Chủ thể trung gian.

c)

C. Chủ thể sản xuất.

d)

D. Chủ thể tiêu dùng.

21.

Câu 21. Hình thức kinh doanh, trong đó chủ thể sản xuất kinh doanh tận dụng lợi thế của công nghệ để tiếp cận, giới thiệu và quảng bá sản phẩm đến tay người tiêu dùng là hình thức

a)

A. bán hàng trực tuyến.

b)

B. bán hàng trực tiếp.

c)

C. bán hàng trực tiếp và đa cấp.

d)

D. bán hàng đa cấp

22.

Câu 22. Nền kinh tế bao gồm những chủ thể:

a)

A. chủ thể sản xuất, tiêu dùng, trung gian, nhà nước.

b)

B. chủ thể bán, mua, trao đổi, nhà nước và công dân.

c)

C. chủ thể sản xuất, tiêu dùng, nhà nước, khác...

d)

D. chủ thể sản xuất, trung gian, nhà nước, công dân

23.

Câu 23. Hệ thống siêu thị A đảm bảo mang đến cho người tiêu dùng những sản phẩm tốt nhất của những thương hiệu uy tín. Bên cạnh đó, hệ thống siêu thị còn có các chương trình giới thiệu sản phẩm, khuyến mãi, chính sách chăm sóc khách hàng chu đáo, tạo sự an tâm, tin tưởng cho người tiêu dùng. Chủ thể kinh tế nào

được đề cập trong thông tin trên?

a)

A. Chủ thể nhà nước

b)

B. Chủ thể tiêu dùng

c)

C. Chủ thể trung gian

d)

D. Chủ thể sản xuất

24.

Câu 24. Hộ kinh doanh T đưa ra thị trường sản phẩm ống hút, đũa, ... làm từ tre với mong muốn tạo ra sản phẩm thân thiện môi trường. Hộ kinh doanh T đã thể hiện trách nhiệm của chủ thể kinh tế nào ?

a)

A. Chủ thể nhà nước.

b)

B. Chủ thể phân phối

c)

C. Chủ thể tiêu dùng

d)

D. Chủ thể sản xuất

25.

Câu 25. Sản phẩm dầu gội đầu có nguồn gốc tự nhiên của công ty T được người tiêu dùng đón nhận và đánh giá cao. Điều này thể hiện chức năng nào của thị trường ?

a)

A. Thừa nhận giá trị

b)

B. Cung cấp thông tin cho các chủ thể kinh tế

c)

C. Kích thích hoặc hạn

d)

D. Điều tiết sản xuất và tiêu dùng.

26.

Câu 26: Hành vi chủ thể kinh tế nào dưới đây không đúng khi tham gia vào thị trường?

a)

A. Doanh nghiệp bán lẻ X tăng giá các mặt hàng khi chi phí vận chuyển tăng cao.

b)

B. Giá rau ở chợ M tăng đột biến do rau khan hiếm, nhập về ít.

c)

C. Trạm xăng dầu B đóng cửa không bán vì giá xăng tăng lên vào ngày mai.

d)

D. Công ty H giảm giá mua thanh long do một số đối tác ngừng hợp đồng thu mua

27.

Câu 27. Ông H làm giám đốc doanh nghiệp điện tử, vừa qua ông nghe báo chỉ nói điện thoại smartphone của hãng S đang bị lỗi sản phẩm, ông ngừng nhập sản phẩm này của hãng. Trong trường hợp này ông H đã nhờ chức năng nào của thị trường để biết được sản phẩm smartphone của hãng S đang bị lỗi.

a)

A. Thừa nhận giá trị của hàng hóa.

b)

B. Chức năng thông tin.

c)

C. Điều tiết sản xuất và tiêu dùng.

d)

D. Kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

28.

Câu 28. Căn cứ vào phạm vi hoạt động, thị trường được phân thành

a)

A. thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường cạnh tranh không hoàn hảo.

b)

B. thị trường tư liệu tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất.

c)

C. thị trường hàng hóa và thị trưởng dịch vụ.

d)

D. thị trường trong nước và thị trường thế giới.

29.

Câu 29. Căn cứ vào tính chất, cơ chế vận hành, thị trưởng được phân thành

a)

A. thị trường hàng hóa và thị trường dịch vụ.

b)

B. thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường cạnh tranh không hoàn hảo.

c)

C. thị trường tư liệu tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất.

d)

D. thị trường trong nước và thị trường thế giới.

30.

Câu 30. Xoài cát Hòa Lộc là một đặc sản nổi tiếng của vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Ngoài xoài nguyên trái, các doanh nghiệp còn đưa ra thị trường các sản phẩm khác như xoài sấy dẻo, nước ép xoài cô đặc,...Xác định các loại thị trường trong thông tin trên.

a)

A. thị trưởng tư liệu sản xuất, thị trường dịch vụ, thị trường thế giới.

b)

B. thị trường trong nước, thị trường thế giới.

c)

C. thị trường dịch vụ.

d)

D. thị trưởng tư liệu tiêu dùng, thị trường tư liệu sản xuất.

31.

Câu 31. Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ. Đây là khái niệm của

a)

A. thị trường

b)

B. giá cả

c)

C. cung - cầu

d)

D. cạnh tranh

32.

Câu 32. Em không đồng ý với ý kiến nào dưới đây.

a)

A. Anh B đã mua hàng không rõ nguồn gốc về sau đó dán nhãn công ty của mình vào để bán ra thị trường với giá rẻ.

b)

B. Công ty C luôn nghiên cứu tạo ra các sản phẩm tốt cho sức khỏe người tiêu dùng.

c)

C. Thị trường có các quan hệ như hàng hóa - tiền tệ, mua - bán, cung - cầu.

d)

D. Các giao dịch mua bán hàng hóa, dịch vụ có thể diễn ra mà không cần gắn với một không gian, thời

gian cụ thể nào.

33.

Câu 33. Nội dung nào dưới đây không phải chức năng của thị trường?

a)

A. Phân phối lại các nguồn lực kinh tế.

b)

B. Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

c)

C. Cung cấp thông tin cho các chủ thể kinh tế.

d)

D. Thừa nhận giá trị của hàng hóa.

34.

Câu 34. Căn cứ vào vai trò các yếu tố được trao đổi, mua bán, thị trường được phân thành

a)

A. thị trường tư liệu sản xuất, thị trường dịch vụ, thị trường thế giới.

b)

B. thị trưởng dịch vụ.

c)

C. thị trường tư liệu tiêu dùng, thị trường tư liệu sản xuất.

d)

D. thị trường trong nước, thị trường thế giới.

35.

Câu 35. Thị trường có mấy chức năng?

a)

A. 3

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 2

36.

Câu 36. Giá thức ăn gia súc tăng khiến nhiều người chăn nuôi e ngại, không dám tái đàn dẫn đến giá bán thành phẩm thịt lợn tăng cao. Mỗi quan hệ kinh tế tác động qua lại trong trường hợp này là

a)

A. Giá thức ăn gia súc tăng → giá heo tăng -> cầu giảm.

b)

B. Giá thức ăn gia súc tăng → giá heo giảm -> cầu tăng.

c)

C. Giá thức ăn gia súc tăng -> giá heo giảm -> cầu giảm.

d)

D. Giả thức ăn gia súc tăng –> cung heo giảm –> giá heo tăng.

37.

Câu 37. Điền vào chỗ trống:

Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ mang tính......................

theo yêu cầu của các quy luật kinh tế như quy luật cung - cầu, cạnh tranh, giá cả, chi phối hoạt động của các chủ thể kinh tế.

a)

A. chủ quan và khách quan

b)

B. Tự điều chỉnh

c)

C. Chủ quan

d)

D. Khách quan

38.

Câu 38: Ý nào dưới đây không phải là nhược điểm của cơ chế thị trường ?

a)

A. Đổi mới tổ chức sản xuất và quản lí kinh doanh.

b)

B. Lạm phát.

c)

C. Có thể dẫn tới suy thoái tài nguyên, ô nhiễm môi trường,

d)

D. Hiện tượng cạnh tranh không lành mạnh.

39.

Câu 39. Ý nào dưới đây không phải là ưu điểm ?

a)

A. Phát huy tối đa tiềm năng của mọi chủ thể, vùng miền.

b)

B. Thúc đẩy doanh nghiệp cải tiến, phát minh và ứng dụng khoa học công nghệ,

c)

C. Sự phân hóa giàu - nghèo giữa những người sản xuất, kinh doanh.

d)

D. Kích thích hoạt động và tạo động lực sáng tạo cho các chủ thể kinh tế,

40.

Câu 40. Trước những áp lực cạnh tranh trên thị trường, công ti T đã cử các thợ làm bánh sang Nhật Bản học hỏi, thay đổi dây chuyền sản xuất để tạo ra sản phẩm với hương vị riêng đáp ứng được nhu cầu của người tiêu dùng. Việc làm của công ty T thể hiện

a)

A. phát huy tối đa tiềm năng của mọi chủ thể, vùng miền.

b)

B. kích thích hoạt động và tạo động lực sáng tạo cho các chủ thể kinh tế;

c)

C. thúc đẩy doanh nghiệp cải tiến, phát minh và ứng dụng khoa học công nghệ

d)

D. ưu điểm của cơ chế thị trường.

41.

Câu 41: Lạm phát có nghĩa là

a)

A. sự giảm mức giá chung liên tục của hàng hóa, dịch vụ theo thời gian và là sự giảm giá trị của một loại

tiền tệ nào đó.

b)

B. sự tăng mức giá chung liên tục của hàng hóa, dịch vụ theo thời gian và là sự tăng giá trị của một loại

tiền tệ nào đó.

c)

C. sự giảm mức giá chung liên tục của hàng hóa, dịch vụ theo thời gian và là sự mất giá trị của một loại

tiền tệ nào đó.

d)

D. sự tăng mức giá chung liên tục của hàng hóa, dịch vụ theo thời gian và là sự mất giá trị của một loại

tiền tệ nào đó.

42.

Câu 42. Công ty M thải chất thải nguy hại chưa qua xử lý trực tiếp ra sông làm cho sông bị ô nhiễm trầm trọng, cuộc sống người dân gần đó lâm vào cảnh khốn đốn. Việc làm của công ty M

a)

A. giảm chi phí, tăng lợi nhuận.

b)

B. phải bị pháp luật xử lý nghiêm, bồi thường thiệt hại cho người dân, khắc phục ô nhiễm, phục hồi môi

trường.

c)

C. gây ô nhiễm môi trường, tổn hại cuộc sống của người dân.

d)

D. không chấp nhận được.

43.

Câu 43. Để thu được lợi nhuận ổn định và phát triển sản xuất kinh doanh, các chủ thể sản xuất luôn cố gắng tập trung đầu tư vào cải tiến kĩ thuật, nâng cao tay nghề của người lao động đề nâng cao năng suất và chất lượng sân phẩm. Điều này thể hiện ưu điểm nào dưới đây của cơ chế thị trường?

a)

A. Tạo động lực sáng tạo, kích thích cải tiến kĩ thuật.

b)

B. Tạo sự cạnh tranh giữa những người sản xuất với nhau.

c)

C. Thúc đẩy liên kết và hội nhập kinh tế giữa các vùng.

d)

D. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

44.

Câu 44. Điền vào chỗ trống: Giá cả thị trường là giá bán .................... của hàng hóa, dịch vụ hình thành do các chủ thể kinh tế chi phối và vận động thị trường quyết định tại một thời điểm, địa điểm nhất định.

a)

A. phù hợp

b)

B. tạm thời

c)

C. quy định

d)

D. Thực tế

45.

Câu 45. Giá gà công nghiệp tại Hà Nội là 60.000₫ kg, tại TP Hồ Chí Minh là 55.000₫/kg. Em có nhận xét gì

a)

A. Giá gà tại những địa điểm khác nhau thì khác nhau.

b)

B. Gà ở Hà Nội ngon hơn gà ở TP HCM.

c)

C. Giá gà tại những địa điểm khác nhau thì giống nhau

d)

D. Giá gà công nghiệp

rẻ hơn giá gà thả vườn.

46.

Câu 46. Giá cả thị trường có mấy chức năng?

a)

A.5

b)

B. 3

c)

C. 6

d)

D. 4

47.

Câu 47. Vì sao giá vé xem phim ngày cuối tuần thường cao hơn ngày thường ?

a)

A. Nhu cầu xem phim giải trí cuối tuần của người dân giảm -> giá vé tăng.

b)

B. Người dân rảnh không biết làm gì nên đi xem phim.

c)

C. Cuối tuần giá vé xem cao nên ở nhà nghỉ ngơi sẽ tốt hơn.

d)

D. Nhu cầu xem phim giải trí cuối tuần của người dân tăng -> giá vé tăng.

48.

Câu 48. Ý nào dưới đây không phải là chức năng của giá cả thị trường ?

a)

A. Thừa nhận giá trị của hàng hóa.

b)

B. Phân bổ nguồn lực giữa các ngành sản xuất.

c)

C. Cung cấp thông tin.

d)

D. Công cụ để nhà nước thực hiện việc quản lí, điều tiết, kích thích nền kinh tế.

49.

Câu 49. Khi giá dưa chuột tăng cao, gia đình chị B quyết định chuyển một phần vườn đang trồng cà chua sang trồng dưa vừa mang lại hiệu quả kinh tế, vừa nhanh thu hoạch. Chức năng nào của giá cả được đề cập trong trường hợp trên ?

a)

A. Thừa nhận giá trị của hàng hóa và phân bổ nguồn lực giữa các ngành sản xuất.

b)

B. Công cụ để nhà nước thực hiện việc quản lí, điều tiết, kích thích nền kinh tế.

c)

C. Cung cấp thông tin và phân bổ nguồn lực giữa các ngành sản xuất.

d)

D. Cung cấp thông tin.

50.

Câu 50. Trong nền kinh tế thị trường, giá cả là công cụ quan trọng để làm gì?

a)

A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá, dịch vụ.

b)

B. Quản lí nguồn vốn đầu tư của nền kinh tế thị trường.

c)

C. Điều tiết sản xuất và lưu thông các mặt hàng cần thiết

d)

D. Ôn định đời sống của người dân.

51.

Câu 51. Theo Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 công dân có quyền

a)

A. sử dụng vốn và kinh phí của nhà nước khi cần.

b)

B. nộp đầy đủ và đúng hạn các khoản thuế, phí.

c)

C. được cung cấp thông tin, tham gia giám sát cộng đồng về tài chính - ngân sách

d)

D. chấp hành quy định của pháp luật về kế toán, thống kê và công khai ngân sách.

52.

Câu 52. Điền vào chỗ chấm : Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản thu - chi của nhà nước được dự toán có thẩm quyền quyết định để và thực hiện trong một khoảng thời gia nhất định do cơ quan…………………….có thẩm quyền quyết định để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước.

a)

A. quyền lực

b)

B. Đại diện

c)

C. Nhà nước

d)

D. Cấp cao

53.

Câu 53. Ngân sách nhà nước gồm có những bộ phận nào ?

a)

A. Ngân sách địa phương và ngân sách trung ương.

b)

B. Ngân sách nhà nước và ngân sách trung ương.

c)

C. Ngân sách nhà nước và ngân sách địa phương.

d)

D. Ngân sách của các thành phố, quận, phường, tổ dân phố.

54.

Câu 54. Tỉnh A đã thực hiện các chính sách giảm nghèo như chính sách khám chữa bệnh cho người nghèo, chính sách hỗ trợ học sinh nghèo về giáo dục-đào tạo,...Những việc là của tỉnh A thể hiện vai trò nào của ngân sách nhà nước?

a)

A. Tạo lập nguồn vốn lớn, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

B. Điều tiết thu nhập dân cư, hạn chế sự bất bình đẳng xã hội.

c)

C. Tỉnh A đã là theo đúng chủ trương của nhà nước về hỗ trợ cho người nghèo.

d)

D. Huy động nguồn tài chính để phát triển kinh tế.

55.

Câu 55. Ngân sách nhà nước được thiết lập và thực thi hoàn toàn vì mục tiêu

a)

A. mưu cầu lợi ích chung cho toàn thể quốc gia.

b)

B. tạo lập nguồn vốn lớn, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

C. cho người dân vay vốn để phát triển sản xuất

d)

D. miễn, giảm học phí cho học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn.

56.

Câu 56. Việc thực hiện chi ngân sách trong những năm qua đã góp phân giảm tỉ lệ đói nghèo, mạng lưới an nước cũng đã chỉ để hỗ trợ các địa phương khắc phục hậu quả bão, mưa lũ và khôi phục sản xuất sau thiên tai, dịch bệnh; cứu trợ, cứu đói cho nhân dân, khắc phục hậu quả thiên tại. Chính phủ đã ban hành nhiều kinh tế toàn cầu suy giảm. Một trong những biện pháp đó là tăng chi ngân sách và giảm thuế cho các doanh quyết sách nhằm thực hiện nhiệm vụ ngăn chặn suy giảm kinh tế, duy trì tăng trưởng kinh tế trong bối cảnh nghiệp. Thông tin trên đã đề cập đến nội dung nào của ngân sách nhà nước?

a)

A. đặc điểm của ngân sách nhà nước

b)

B. Vai trò của ngân sách nhà nước

c)

C. Chức năng của ngân sách nhà nước

d)

D. nhiệm vụ của ngân sách nhà nước.

57.

Câu 57. Ngân sách nhà nước luôn phản ánh mối tương quan giữa quyền lập pháp và quyền hành pháp trong quá trình

a)

A. xây dựng, thực hiện và phát triển ngân sách.

b)

B. xây dựng và thực hiện ngân sách.

c)

C. thực hiện ngân sách.

d)

D. xây dựng ngân sách.

58.

Câu 58. Nội dung nào không thể hiện vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

A. Là kế hoạch tài chính của toàn thể quốc gia.

b)

B. Công cụ để nhà nước thực hiện việc điều tiết các hoạt động kinh tế

c)

C. Điều tiết thu nhập dân cư, hạn chế sự bất bình đẳng xã hội.

d)

D. Tạo lập nguồn vốn lớn, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

59.

Câu 59. Ngân sách nhà nước là một kế hoạch tài chính cần được cơ quan nào thông qua trước khi thi hành ?

a)

A. Tổng bí thư

b)

B. Chính Phủ

c)

C. Quốc Hội

d)

D. Chủ tịch nước

60.

Câu 60. Theo Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 công dân có nghĩa vụ

a)

A. được cung cấp thông tin

b)

B. được tham gia giám sát cộng đồng về tài chính - ngân sách.

c)

C. nộp đầy đủ và đúng hạn các khoản thuế, phí, lệ phí.

d)

D. được vay mua nhà với lãi suất ưu đãi.

61.

Câu 61. Thuế nào là thuế mà người nộp thuế đồng thời là người chịu thuế?

a)

A. Thuế thông thường.

b)

B. Thuế trực thu.

c)

C. Thuế bắt buộc.

d)

D. Thuế gián thu.

62.

Câu 62. Thuế nào là thuế mà người nộp thuế và người chịu thuế không cùng là một (thuế đánh vào giá cả hàng hóa, dịch vụ)?

a)

A. Thuế bắt buộc.

b)

B. Thuế trực thu.

c)

C. Thuế thông thường.

d)

D. Thuế gián thu.

63.

Câu 63. Em đồng tinh với ý kiến hoặc việc làm nào sau đây?

a)

A. Các doanh nghiệp có quyền chấp hành quyết định, thông báo của cơ quan quản lí thuế theo quy định

của pháp luật.

b)

B. Chị B mở của hàng kinh doanh mặt hàng thời trang nhưng chưa thực hiện đăng kí thuế, sử dụng mã số thuế theo quy định của pháp luật.

c)

C. Các doanh nghiệp có trách nhiệm yêu cầu cơ quan quản lí thuế xác nhận việc thực hiện nghĩa

vụ nộp thuế của mình.

d)

D. Công ty M không công bố các thông tin về thuế trên các phương tiện thông tin đại chúng, trừ thông tin công khai về thuế theo quy định của pháp luật cho cơ quan nhà nước.

64.

Câu 64. Hệ thống thuế được phân loại thành

a)

A. thuế trực thu và thuế gián thu.

b)

B. thuế đặc biệt và thuế thông thường.

c)

C. thuế trực thu, thuế gián thu, thuế đặc biệt và thuế thông thường.

d)

D. thuế bắt buộc và thuế tự nguyện

65.

Câu 65. Anh A làm công việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin, thu nhập hàng tháng hơn 50 triệu đồng. Anh luôn thực hiện nghĩa vụ nộp thuế thu nhập cá nhân đầy đủ và đúng hạn cho cơ quan thuế ở địa phương. Việc làm của anh A là

a)

A. thực hiện đúng nghĩa vụ của công dân về thuế theo Luật Quản lí thuê năm 2019.

b)

B. điều bình thường ai cũng phải làm.

c)

C. thực hiện đúng quyền của công dân về thuế theo Luật Quản lí thuế năm 2019.

d)

D. không đúng. Việc gì phải nộp thuế cho tốn tiền.

66.

Câu 66. Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước. Đây là nguồn thu quan trọng nhất, mang tính

a)

A. vai trò của thuế

b)

C. đặc điểm của thuế

c)

B. khái niệm của Thuế

d)

D. chức năng của Thuế

67.

Câu 67: Khái niệm về thuế được ghi nhận tại

a)

A. khoản 1 Điều 3 Luật Quản lí thuế năm 2019,

b)

B. khoản 4 Điều 3 Luật Quản lí thuế năm 2019.

c)

B. khoản 3 Điều 3 Luật Quản lí thuế năm 2019.

d)

D. khoản 2 Điều 3 Luật Quản lí thuế năm 2019.

68.

Câu 68: Điền vào chỗ chấm: Thuế là một khoản nộp......... ngân sách nhà nước

a)

A. bí mật

b)

B. bắt buộc

c)

C. tự nguyện

d)

D. công khai

69.

Câu 69. Thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân thuộc phân loại thuế nào?

a)

A. Thuế trực thu.

b)

B. Thuế bắt buộc.

c)

C. Thuế thông thường.

d)

D. Thuế gián thu.

70.

Câu 70. Thuế giá trị gia tăng, thuế bảo vệ môi trường thuộc phân loại thuế nào?

a)

A. Thuế trực thu.

b)

B. Thuế gián thu.

c)

C. Thuế bắt buộc.

d)

D. Thuế thông thường.

71.

Câu 71. Sản xuất kinh doanh là quá trình sử dụng lao động, đất đai, vốn, nguyên-nhiên vật liệu, khoa họa kĩ thuật và các nguồn lực khác để tạo ra sản phẩm hàng hóa, dịch vụ đáp ứng nhu cầu xã hội và thu về

a)

A. lợi nhuận.

b)

B. sự tin yêu của khách hàng.

c)

C. thương hiệu uy tín.

d)

D. lợi nhuận và sự tin yêu của khách hàng.

nhất

72.

Câu 72. Điền vào chỗ chấm: Hợp tác xã là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân, do ít nhất.............. thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất kinh

doanh.

a)

A. 4

b)

B. 7

c)

C. 8

d)

D. 10

73.

Câu 73. Em không đồng tình với ý kiến nào sau đây?

a)

A. Khi doanh nghiệp quan tâm đến nguồn nhân lực, cũng như nâng cao khoa học kĩ thuật sẽ tạo ra sản phẩm chất lượng cao cùng nhiều lợi thế cạnh tranh trên thị trường.

b)

B. Sản xuất kinh doanh là yếu tố góp phần tạo ra động lực phát triển xã hội một cách bền vững.

c)

C. Chỉ có hạn chế sản xuất kinh doanh mới hạn chế được ô nhiễm môi trường.

d)

D. Sản xuất kinh doanh góp phần giải quyết việc làm cho người lao động.

74.

Câu 74. Điền vào chỗ chấm; Liên hiệp hợp tác xã là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân, do ít nhất..................... hợp tác xã tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất kinh doanh.

a)

A. 4

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 5

75.

Câu 75. Tận dụng đất đai vườn nhà, chị T đã mở một quán cà phê sân vườn mát rượi. Hằng ngày có rất nhiều khách đến quán không chỉ để uống cà phê mà còn để nghỉ ngơi, thư giãn. Quán cà phê đã mang lại một nguồn thu nhập tốt giúp nâng cao chất lượng cuộc sống gia đình chị T. Quán cà phê của chị T thuộc mô hình sản xuất kinh doanh nào?

a)

A. Mô hình liên hiệp hợp tác xã.

b)

B. Mô hình doanh nghiệp

c)

C. Mô hình hộ sản xuất kinh doanh

d)

D. Mô hình hợp tác xã

76.

Câu 76. Ý nào sau đây không thể hiện vai trò của sản xuất kinh doanh?

a)

A. Điều tiết thu nhập dân cư, hạn chế sự bất bình đẳng của xã hội.

b)

B. Cung cấp các hàng hóa hoặc dịch vụ cho người tiêu dùng.

c)

C. Cung cấp các sản phẩm đầu vào cho quá trình sản xuất.

d)

D. Giải quyết việc làm cho người lao động.

77.

Câu 77. Khi nhà nước thực hiện việc đẩy mạnh cổ phần hóa doanh nghiệp nhằm nâng cao năng lực tài chính, đổi mới công nghệ, đổi mới phương thức quản lý, nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh của nền kinh tế, ông A quyết định chuyển đổi mô hình kinh doanh thành công ty cổ phần. Ưu điểm của công ty cổ phần trong trường hợp trên là

a)

A. nâng cao năng lực tài chính, đổi mới công nghệ, đổi mới phương pháp quản lý, nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh.

b)

B. Thấy tốt nên ông A quyết định chuyển đổi mô hình kinh doanh.

c)

C. Ông A quan tâm đến năng lực cạnh tranh của công ty.

d)

D. có nhiều người cùng góp vốn làm với nhau.

78.

Câu 78. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên, ông ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty cổ phần, doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp nhà nước, công ty hợp doanh thuộc mô hình sản xuất kinh doanh nào?

a)

A. hộ sản xuất kinh doanh.

b)

B. mô hình doanh nghiệp.

c)

C. mô hình liên hiệp hợp tác xã.

d)

D. mô hình hợp tác xã

79.

Câu 79. Mô hình sản xuất kinh doanh hoạt động trên cơ sở tự chủ, tự chịu trách nhiệm, bình đẳng, dân hủ trong quản lý. Đây là mô hình

a)

A. doanh nghiệp.

b)

B. tất cả các mô hình đều hoạt động trên cơ sở này.

c)

C. Hộ sản xuất kinh doanh

d)

D. hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.

80.

Câu 80. Ông T là một người tâm huyết với những công trình xây dựng cầu đường. Ông thành lập Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên T do ông đứng tên, với số vốn đăng kí kinh doanh là 7 tỷ đồng. Ông chịu hoàn toàn trách nhiệm trong số vốn đã góp. Mô hình sản xuất kinh doanh ông T đã tham gia là

a)

A. hộ sản xuất kinh doanh.

b)

B. mô hình doanh nghiệp.

c)

C. mô hình liên hiệp hợp tác xã.

d)

D. mô hình hợp tác xã.

81.

Câu 81. Công ty bánh kẹo A là nguồn cung ứng nguyên vật liệu uy tín cho các đơn vị cùng ngành. Điều này thể hiện vai trò nào của sản xuất kinh doanh?

a)

A. Cung cấp các hàng hóa hoặc dịch vụ cho người tiêu dùng.

b)

B. Cung cấp các sản phẩm đầu vào cho quá trình sản xuất.

c)

C. Công ty bánh kẹo A là một công ty uy tín

d)

D. Giải quyết việc làm cho người lao động.

82.

CỐ LÊN THI TỐT NHA !!!

a)

OK

b)

KHÔNG

c)

d)

CHẮC LÀ VẬY