NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKTPL Giữa kì 1
Total questions: 80
Worksheet time: 52mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cạnh tranh tạo điều kiện để người tiêu dùng được tiếp cận hàng hóa
a)
A. đơn điệu về mẫu mã; chủng loại, chất lượng kém; giá thành cao.
b)
B. chất lượng tốt; phong phú về mẫu mã, chủng loại; giá cả hợp lý.
c)
C. giá thành cao; đơn điệu về mẫu mã, chủng loại; chất lượng tốt.
d)
D. chất lượng tốt, phong phú về mẫu mã, chủng loại; giá thành cao.
2.
Câu 2. Nhận định nào dưới đây là đúng khi bàn về vấn đề: cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?
a)
A. Cạnh tranh chỉ diễn ra ở nơi có kinh tế thị trường phát triển.
b)
B. Cạnh tranh chỉ diễn ra giữa người sản xuất và người tiêu dùng.
c)
C. Cạnh tranh là phải sử dụng mọi thủ đoạn để tiêu diệt đối thủ.
d)
D. Cạnh tranh là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển.
3.
Câu 3. Nội dung nào sau đây sai khi bàn về vấn đề cạnh tranh không lành mạnh?
a)
A. Là những hành vi trái với quy định của pháp luật.
b)
B. Gây thiệt hại đến quyền và lợi ích của doanh nghiệp khác.
c)
C. Phù hợp với nguyên tắc thiện chí, trung thực trong kinh doanh.
d)
D. Tổn hại đến môi trường kinh doanh, tác động xấu đến xã hội.
4.
Câu 4. Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?
a)
A. Không đáp ứng được nhu cầu của người tiêu dùng và xã hội.
b)
B. Cạnh tranh là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển.
c)
C. Người tiêu dùng được tiếp cận với hàng hóa, dịch vụ chất lượng tốt.
d)
D. Cạnh tranh trở thành động lực cho sự phát triển của nền kinh tế thị trường.
5.
Câu 5. Hành vi nào sau đây là biểu hiện của việc cạnh tranh không lành mạnh?
a)
A. Quảng cáo sai sự thật về sản phẩm.
b)
B. Nâng cao chất lượng dịch vụ, hàng hóa.
c)
C. Đầu tư, cải tiến trang thiết bị, máy móc.
d)
D. Đãi ngộ tốt với lao động có tay nghề cao.
6.
Câu 6. Trong nền kinh tế thị trường, khối lượng và cơ cấu của cung được xác định bởi
a)
A. lượng cầu hàng hóa, dịch vụ.
b)
B. chất lượng hàng hóa, dịch vụ.
c)
C. giá cả của hàng hóa, dịch vụ.
d)
D. giá trị của hàng hóa, dịch vụ.
7.
Câu 7. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, các doanh nghiệp thường có xu hướng thu hẹp quy mô sản xuất và kinh doanh khi
a)
A. giá cả thị trường giảm xuống
b)
B. lượng cung nhỏ hơn lượng cầu.
c)
C. giá trị thấp hơn giá cả.
d)
D. nhu cầu tiêu dùng tăng lên.
8.
Câu 8. Quan hệ cung - cầu có ảnh hưởng trực tiếp đến giá cả. Cụ thể: khi cung bằng cầu, sẽ dẫn đến
a)
A. giá cả hàng hóa, dịch vụ giảm.
b)
B. giá cả hàng hóa, dịch vụ tăng.
c)
C. giá cả hàng hóa, dịch vụ ổn định.
d)
D. giá cả lúc tăng, lúc giảm, không ổn định.
9.
Câu 9. Khi cung lớn hơn cầu, giá cả giảm, chủ thể sản xuất có xu hướng
a)
A. thu hẹp sản xuất.
b)
B. mở rộng sản xuất.
c)
C. tăng lượng cung hàng hóa.
d)
D. đầu tư thêm thiết bị, máy móc.
10.
Câu 10. Chủ thể sản xuất, kinh doanh có xu hướng mở rộng quy mô sản xuất, khi
a)
A. cung lớn hơn cầu.
b)
B. cung nhỏ hơn cầu.
c)
C. cung bằng cầu.
d)
D. giá cả hàng hóa giảm.
11.
Câu 11. Người tiêu dùng có xu hướng mua nhiều hàng hóa, dịch vụ khi
a)
A. cung lớn hơn cầu.
b)
B. cung nhỏ hơn cầu.
c)
C. cung bằng cầu.
d)
D. giá cả hàng hóa tăng.
12.
Câu 12. Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lượng cung hàng hóa, dịch vụ?
a)
A. Giá cả các yếu tố đầu vào.
b)
B. Thu nhập của người tiêu dùng.
c)
C. Kỳ vọng của chủ thể sản xuất.
d)
D. Giá bán sản phẩm.
13.
Câu 13. Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội được gọi là
a)
A. lao động.
b)
B. làm việc.
c)
C. việc làm.
d)
D. khởi nghiệp.
14.
Câu 14. Trong hoạt động sản xuất, lao động được coi là
a)
A. yếu tố đầu vào, ảnh hưởng tới chi phí sản xuất.
b)
B. yếu tố đầu ra, ảnh hưởng đến lợi nhuận của doanh nghiệp.
c)
C. yếu tố đầu vào, không có ảnh hưởng gì tới chi phí sản xuất.
d)
D. yếu tố đầu ra, không có ảnh hưởng gì đến chất lượng sản phẩm.
15.
Câu 15. Thị trường lao động được cấu thành bởi mấy yếu tố?
a)
A. 3 yếu tố.
b)
B. 4 yếu tố.
c)
C. 5 yếu tố.
d)
D. 6 yếu tố.
16.
Câu 16. Thị trường lao động được cấu thành bởi 3 yếu tố là:
a)
A. cung, cầu và năng suất lao động.
b)
B. cung, cầu và giá cả sức lao động.
c)
C. cung, cầu và chất lượng lao động.
d)
D. cung, cầu và trình độ chuyên môn.
17.
Câu 17. Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trưởng lao động sẽ góp phần
a)
A. giảm số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp.
b)
B. gia tăng số lượng việc làm; giảm thất nghiệp.
c)
C. gia tăng số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp.
d)
D. giảm số lượng việc làm; giảm thất nghiệp.
18.
Câu 18. Nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là
a)
A. thị trường việc làm.
b)
B. thị trường lao động.
c)
C. trung tâm giới thiệu việc làm.
d)
D. trung tâm môi giới việc làm.
19.
Câu 19. Thị trường việc làm kết nối cung - cầu lao động trên thị trường thông qua nhiều hình thức, ngoại trừ
a)
A. các phiên giao dịch việc làm.
b)
B. các trung tâm môi giới và giới thiệu việc làm.
c)
C. mở các trung tâm dạy nghề và giáo dục thường xuyên.
d)
D. thông tin tuyển dụng trên các phương tiện thông tin đại chúng.
20.
Câu 20. Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm được gọi là
a)
A. thất nghiệp.
b)
B. sa thải.
c)
C. giải nghệ.
d)
D. bỏ việc.
21.
Câu 21. Tình trạng thất nghiệp xuất hiện khi người lao động thay đổi công việc hoặc chỗ ở chưa tìm được việc làm mới được gọi là
a)
A. thất nghiệp tạm thời.
b)
B. thất nghiệp cơ cấu.
c)
C. thất nghiệp chu kì.
d)
D. thất nghiệp tự nguyện.
22.
Câu 22. Ông B không đáp ứng được yêu cầu của việc làm mới khi doanh nghiệp chuyển đổi sang quy trình sản xuất hiện đại nên phải nghỉ việc.
a)
A. Thất nghiệp tạm thời.
b)
B. Thất nghiệp cơ cấu.
c)
C. Thất nghiệp chu kì.
d)
D. Thất nghiệp tự nguyện.
23.
Câu 23. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Người lao động thiếu kĩ năng làm việc.
b)
B. Người lao động bị sa thải do vi phạm kỉ luật.
c)
C. Tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có.
d)
D. Sự mất cân đối giữa cung và cầu trên thị trường lao động.
24.
Câu 24. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân khách quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Sự mất cân đối giữa lượng cung và cầu trên thị trường lao động.
b)
B. Người lao động thiếu chuyên môn, nghiệp vụ và kĩ năng làm việc.
c)
C. Nền kinh tế suy thoái nên các doanh nghiệp thu hẹp quy mô sản xuất.
d)
D. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch nên đặt ra yêu cầu mới về chất lượng lao động.
25.
Câu 25. Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với mỗi cá nhân?
a)
A. Thu nhập giảm hoặc không có, đời sống gặp nhiều khó khăn.
b)
B. Lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ, buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất.
c)
C. Lãng phí nguồn lực, làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái.
d)
D. Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định.
26.
Câu 26. Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động không muốn làm việc vì điều kiện làm việc và mức lương chưa phù hợp với họ được gọi là
a)
A. thất nghiệp tự nguyện.
b)
B. thất nghiệp không tự nguyện.
c)
C. thất nghiệp cơ cấu.
d)
D. thất nghiệp tạm thời.
27.
Câu 27. Trong điều kiện lạm phát thấp,
a)
A. giá cả thay đổi chậm, nền kinh tế được coi là ổn định.
b)
B. giá cả thay đổi nhanh chóng; nền kinh tế cơ bản ổn định.
c)
C. đồng tiền mất giá một cách nhanh chóng, lãi suất thực tế giảm.
d)
D. đồng tiền mất giá một cách nghiêm trọng; kinh tế khủng hoảng.
28.
Câu 28. Ở Việt Nam, cuối năm 2010, lamh phát 2 con số kéo dài 13 tháng đến tháng 10 năm 2021 khiến CPI tăng 11,75% năm 2010 và 18,3% năm 2011.Xác định tình trạng lạm phát ở Việt Nam trong giai đoạn 2010 – 2011?
a)
A. Lạm phát vừa phải.
b)
B. Lạm phát phi mã.
c)
C. Siêu lạm phát.
d)
D. Lạm phát nghiêm trọng.
29.
Câu 29. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hậu quả của lạm phát tới đời sống kinh tế và xã hội?
a)
A. Giảm quy mô đầu tư, sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp.
b)
B. Giá cả hàng hóa cao làm cho mức sống của người dân giảm sút.
c)
C. Đồng tiền mất giá nghiêm trọng, gây thiệt hại cho người đi vay vốn.
d)
D. Lạm phát cao, kéo dài có thể gây khủng hoảng kinh tế, chính trị, xã hội.
30.
Câu 30. Để khắc phục tình trạng lạm phát do chi phí đẩy, nhà nước thường ban hành chính sách nào sau đây?
a)
A. Thu hút vốn đầu tư, giảm thuế.
b)
B. Cắt giảm chi tiêu ngân sách.
c)
C. Giảm mức cung tiền.
d)
D. Tăng thuế.
31.
Câu 31. Sự tăng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế (thường tính bằng chỉ số giá tiêu dùng CPI) một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là
a)
A. tăng trưởng.
b)
B. lạm phát.
c)
C. khủng hoảng.
d)
D. suy thoái.
32.
Câu 32. Chỉ số giá tiêu dùng được viết tắt là
a)
A. CPI.
b)
B. KPI.
c)
C. GDP.
d)
D. HDI.
33.
Câu 33. Căn cứ vào tỉ lệ, có thể chia lạm phát thành mấy loại hình?
a)
A. 2 loại hình.
b)
B. 3 loại hình.
c)
C. 4 loại hình.
d)
D. 5 loại hình.
34.
Câu 34. Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm (10% £ CPI < 1.000%) được gọi là tình trạng
a)
A. lạm phát vừa phải.
b)
B. lạm phát phi mã.
c)
C. siêu lạm phát.
d)
D. lạm phát nghiêm trọng.
35.
Câu 35. Tình trạng lạm phát vừa phải được xác định khi
a)
A. mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm (0% < CPI <10%).
b)
B. đồng tiền mất giá nghiêm trọng, nền kinh tế rơi vào trạng thái khủng hoảng.
c)
C. mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm (10% £ CPI < 1000%).
d)
D. giá cả tăng lên với tốc độ nhanh, đồng tiền mất giá nghiêm trọng (1000% £ CPI).
36.
Câu 36. Nhận định nào sau đây là đúng khi bàn về vấn đề: lượng cầu hàng hóa, dịch vụ trên thị trường?
a)
A. Mọi nhu cầu của người tiêu dùng đều được coi là cầu.
b)
B. Có nhiều nhân tố ảnh hưởng đến lượng cầu trên thị trường.
c)
C. Quy mô dân số là nhân tố duy nhất ảnh hưởng đến lượng cầu.
d)
D. Giá bán sản phẩm không ảnh hưởng gì đến lượng cầu hàng hóa.
37.
Câu 37. Trong nền kinh tế thị trường, cung và cầu có mối quan hệ như thế nào?
a)
A. Tác động lẫn nhau.
b)
B. Chỉ có cầu tác động đến cung.
c)
C. Tồn tại độc lập với nhau.
d)
D. Chỉ có cung tác động đến cầu.
38.
Câu 38. Lượng cung hàng hóa, dịch vụ trên thị trường không bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây?
a)
A. Chính sách của nhà nước.
b)
B. Thu nhập của người tiêu dùng.
c)
C. Trình độ công nghệ sản xuất.
d)
D. Số lượng người tham gia cung ứng.
39.
Câu 39. Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong khoảng thời gian xác định được gọi là
a)
A. cung.
b)
B. cầu.
c)
C. giá trị.
d)
D. giá cả.
40.
Câu 40. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả thị trường giảm xuống thì các doanh nghiệp thường có xu hướng
a)
A. tăng giá trị cá biệt của hàng hóa.
b)
B. mở rộng quy mô sản xuất.
c)
C. tăng khối lượng cung hàng hóa.
d)
D. thu hẹp quy mô sản xuất.
41.
Câu 41. Quan hệ cung - cầu có ảnh hưởng trực tiếp đến giá cả. Cụ thể: khi cung lớn hơn cầu, sẽ dẫn đến
a)
A. giá cả hàng hóa, dịch vụ giảm.
b)
B. giá cả hàng hóa, dịch vụ tăng.
c)
C. giá cả hàng hóa, dịch vụ ổn định.
d)
D. giá cả lúc tăng, lúc giảm, không ổn định
42.
Câu 42. Nhà sản xuất, kinh doanh có thể thu được lợi nhuận cao, khi
a)
A. cung lớn hơn cầu.
b)
B. cung nhỏ hơn cầu.
c)
C. cung bằng cầu.
d)
D. không cung ứng sản phẩm.
43.
Câu 43. Khi cung nhỏ hơn cầu, giá cả tăng, chủ thể sản xuất có xu hướng
a)
A. thu hẹp sản xuất.
b)
B. mở rộng sản xuất.
c)
C. sa thải bớt nhân công.
d)
D. giảm lượng cung hàng hóa.
44.
Câu 44. Người tiêu dùng có xu hướng hạn chế/ mua ít hàng hóa, dịch vụ khi
a)
A. cung lớn hơn cầu.
b)
B. cung nhỏ hơn cầu.
c)
C. cung bằng cầu.
d)
D. giá cả hàng hóa giảm.
45.
Câu 45. Cạnh tranh tạo điều kiện để người tiêu dùng được tiếp cận hàng hóa
a)
A. chất lượng tốt; phong phú về mẫu mã, chủng loại; giá cả hợp lý
b)
B. giá thành cao; đơn điệu về mẫu mã, chủng loại; chất lượng tốt.
c)
C. đơn điệu về mẫu mã; chủng loại, chất lượng kém; giá thành cao.
d)
D. chất lượng tốt, phong phú về mẫu mã, chủng loại; giá thành cao.
46.
Câu 46. Hành vi nào sau đây là biểu hiện của việc cạnh tranh không lành mạnh?
a)
A. Xâm phạm bí mật kinh doanh.
b)
B. Nâng cao chất lượng dịch vụ, hàng hóa.
c)
C. Đầu tư, cải tiến trang thiết bị, máy móc.
d)
D. Đãi ngộ tốt với lao động có tay nghề cao.
47.
Câu 47. Nội dung nào sau đây sai khi bàn về vấn đề cạnh tranh không lành mạnh?
a)
A. Là những hành vi trái với quy định của pháp luật.
b)
B. Gây thiệt hại đến quyền và lợi ích của doanh nghiệp khác.
c)
C. Phù hợp với nguyên tắc thiện chí, trung thực trong kinh doanh.
d)
D. Tổn hại đến môi trường kinh doanh, tác động xấu đến xã hội.
48.
Câu 48. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh kinh tế?
a)
A. Tồn tại nhiều chủ sở hữu, là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh.
b)
B. Sự tương đồng về chất lượng sản phẩm và điều kiện sản xuất giữa các chủ thể kinh tế.
c)
C. Các chủ thể kinh tế luôn giành giật những điều kiện thuận lợi để thu lợi nhuận cao nhất.
d)
D. Các chủ thể kinh tế có điều kiện sản xuất khác nhau, tạo ra chất lượng sản phẩm khác nhau.
49.
Câu 49. Trong nền kinh tế thị trường, người tiêu dùng cũng luôn ganh đua với nhau để
a)
A. giành giật những điều kiện thuận lợi trong xản xuất.
b)
B. được lợi ích từ hoạt động trao đổi trên thị trường.
c)
C. mua được hàng hóa đắt hơn, chất lượng tốt hơn.
d)
D. mua được hàng hóa rẻ hơn, chất lượng tốt hơn.
50.
Câu 50. Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?
a)
A. Không đáp ứng được nhu cầu của người tiêu dùng và xã hội.
b)
B. Cạnh tranh là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển.
c)
C. Người tiêu dùng được tiếp cận với hàng hóa, dịch vụ chất lượng tốt.
d)
D. Cạnh tranh trở thành động lực cho sự phát triển của nền kinh tế thị trường.
51.
Câu 51. Nhận định nào dưới đây là đúng khi bàn về vấn đề: cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?
a)
A. Cạnh tranh chỉ diễn ra ở nơi có kinh tế thị trường phát triển.
b)
B. Cạnh tranh chỉ diễn ra giữa người sản xuất và người tiêu dùng.
c)
C. Cạnh tranh là phải sử dụng mọi thủ đoạn để tiêu diệt đối thủ.
d)
D. Cạnh tranh là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển.
52.
Câu 52. Nội dung nào sau đây đúng khi nói về cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?
a)
A. Là sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế.
b)
B. Là sự hợp tác, giúp đỡ giữa các chủ thể kinh tế.
c)
C. Chỉ diễn ra giữa người sản xuất và người tiêu dùng.
d)
D. Chỉ diễn ra sự cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất.
53.
Câu 53. Nhà nước thường ban hành chính sách nào sau đây để khắc phục tình trạng lạm phát do chi phí đẩy?
a)
A. Thu hút vốn đầu tư, giảm thuế.
b)
B. Cắt giảm chi tiêu ngân sách.
c)
C. Giảm mức cung tiền.
d)
D. Tăng thuế.
54.
Câu 54. Tình trạng mức giá chung của nền kinh tế tăng lên trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là
a)
A. Tăng trưởng.
b)
B. Lạm phát.
c)
C. Khủng hoảng.
d)
D. Suy thoái.
55.
Câu 55. Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm (0% < CPI < 10%) được gọi là tình trạng
a)
A. lạm phát vừa phải.
b)
B. lạm phát phi mã.
c)
C. siêu lạm phát.
d)
D. lạm phát nghiêm trọng.
56.
Câu 56. Tình trạng lạm phát phi mã được xác định khi
a)
A. mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm (0% < CPI <10%).
b)
B. đồng tiền mất giá nghiêm trọng, nền kinh tế rơi vào trạng thái khủng hoảng.
c)
C. mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm (10% ≤≤ CPI < 1000%).
d)
D. giá cả tăng lên với tốc độ nhanh, đồng tiền mất giá nghiêm trọng (1000% ≤≤ CPI).
57.
Câu 57. Có nhiều nguyên nhân dẫn đến lạm phát, ngoại trừ việc
a)
A. lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết.
b)
B. giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế,… giảm.
c)
C. tổng cầu của nền kinh tế tăng.
d)
D. chi phí sản xuất tăng cao.
58.
Câu 58. Để khắc phục tình trạng lạm phát do lượng tiền mặt trong lưu thông vượt quá mức cần thiết, nhà nước cần
a)
A. giảm thuế.
b)
B. giảm mức cung tiền.
c)
C. giảm lãi suất tiền gửi.
d)
D. tăng chi tiêu ngân sách.
59.
Câu 59. Nhận định nào sau đây không đúng khi bàn về vấn đề lạm phát?
a)
A. Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát.
b)
B. Trong thời kì lạm phát tăng cao, người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt.
c)
C. Tình trạng lạm phát là biểu hiện đồng tiền của quốc gia bị mất giá.
d)
D. Lạm phát tăng cao có tác động xấu đến đời sống kinh tế và xã hội.
60.
Câu 60. Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề lạm phát?
a)
A. Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát.
b)
B. Trong thời kì lạm phát tăng cao, người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt.
c)
C. Tình trạng lạm phát luôn tác động tiêu cực đến nền kinh tế đất nước.
d)
D. Tình trạng lạm phát không ảnh hưởng gì đến đời sống của người dân.
61.
Câu 61. Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do tính chu kì của nền kinh tế khi nền kinh tế bị suy thoái hoặc khủng hoảng dẫn đến mức cầu chung về lao động giảm được gọi là
a)
A. thất nghiệp tạm thời.
b)
B. thất nghiệp cơ cấu.
c)
C. thất nghiệp chu kì.
d)
D. thất nghiệp tự nguyện.
62.
Câu 62. Anh M sau thời gian nghỉ việc để điều trị bệnh nay đang làm hồ sơ xin việc và vẫn chưa tìm được việc làm. Trường hợp này thể hiện loại hình thất nghiệp nào?
a)
A. Thất nghiệp cơ cấu.
b)
B. Thất nghiệp chu kì.
c)
C. Thất nghiệp tự nguyện.
d)
D. Thất nghiệp không tự nguyện.
63.
Câu 63: Do kinh tế thế giới suy thoái đã làm cho các doanh nghiệp trong nước, nhất là các doanh nghiệp nhỏ gặp nhiều khó khăn. Nhiều doanh nghiệp phải đóng cửa, tạm ngừng sản xuất kinh doanh. Hệ quả là người lao động trong những doanh nghiệp này bị thất nghiệp. Trường hợp này thể hiện loại hình thất nghiệp nào?
a)
A. Thất nghiệp tạm thời.
b)
B. Thất nghiệp cơ cấu.
c)
C. Thất nghiệp chu kì.
d)
D. Thất nghiệp tự nguyện.
64.
Câu 64. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Người lao động bị sa thải do vi phạm kỉ luật.
b)
B. Thiếu chuyên môn, nghiệp vụ và kĩ năng làm việc.
c)
C. Tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có.
d)
D. Nền kinh tế suy thoái nên doanh nghiệp thu hẹp sản xuất.
65.
Câu 65: Có nhiều nguyên nhân khách quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp, ngoại trừ nguyên nhân
a)
A. sự mất cân đối giữa lượng cung và cầu trên thị trường lao động.
b)
B. người lao động tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có.
c)
C. nền kinh tế suy thoái nên các doanh nghiệp thu hẹp quy mô sản xuất.
d)
D. cơ cấu kinh tế chuyển dịch nên đặt ra yêu cầu mới về chất lượng lao động.
66.
Câu 66. Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm dược gọi là gì?
a)
A. Thất nghiệp.
b)
B. Sa thải.
c)
C. Giải nghệ.
d)
D. Bỏ việc.
67.
Câu 67. Căn cứ vào tính chất, thất nghiệp được chia thành mấy loại hình?
a)
A. 2 loại hình.
b)
B. 3 loại hình.
c)
C. 4 loại hình.
d)
D. 5 loại hình.
68.
Câu 68. Loại hình thất nghiệp nào sau đây không được xếp vào nhóm thất nghiệp dựa trên nguồn gốc?
a)
A. Thất nghiệp tạm thời.
b)
B. Thất nghiệp tự nguyện.
c)
C. Thất nghiệp cơ cấu.
d)
D. Thất nghiệp chu kì.
69.
Câu 69. Tình trạng thất nghiệp phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống được gọi là
a)
A. thất nghiệp tạm thời.
b)
B. thất nghiệp cơ cấu.
c)
C. thất nghiệp chu kì.
d)
D. thất nghiệp tự nguyện.
70.
Câu 70. Tình trạng thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải được gọi là
a)
A. thất nghiệp tạm thời.
b)
B. thất nghiệp cơ cấu.
c)
C. thất nghiệp chu kì.
d)
D. thất nghiệp tự nguyện.
71.
Câu 71. Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với các doanh nghiệp?
a)
A. Thu nhập giảm hoặc không có, đời sống gặp nhiều khó khăn.
b)
B. Lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ, buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất.
c)
C. Lãng phí nguồn lực, làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái.
d)
D. Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định.
72.
Câu 72. Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với xã hội?
a)
A. Thu nhập giảm hoặc không có, đời sống gặp nhiều khó khăn.
b)
B. Lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ, buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất.
c)
C. Lãng phí nguồn lực, làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái.
d)
D. Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định.
73.
Câu 73. Hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm được gọi là
a)
A. lao động.
b)
B. làm việc.
c)
C. việc làm.
d)
D. khởi nghiệp.
74.
Câu 74. Thị trường việc làm kết nối cung - cầu lao động trên thị trường thông qua nhiều hình thức, ngoại trừ
a)
A. các phiên giao dịch việc làm.
b)
B. các trung tâm môi giới và giới thiệu việc làm.
c)
C. mở các trung tâm dạy nghề và giáo dục thường xuyên.
d)
D. thông tin tuyển dụng trên các phương tiện thông tin đại chúng.
75.
Câu 75. Thông qua các dịch vụ kết nối nhà tuyển dụng và người lao động, thị trường việc làm giúp cho thị trường lao động nhanh chóng đạt đến trạng thái
a)
A. thiếu hụt lực lượng lao động.
b)
B. dư thừa lực lượng lao động.
c)
C. chênh lệch cung - cầu lao động.
d)
D. cân bằng cung - cầu lao động.
76.
Câu 76. Nơi diễn ra các quan hệ thoả thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động về tiền lương, điều kiện làm việc trên cơ sở hợp đồng lao động được gọi là
a)
A. thị trường việc làm.
b)
B. thị trường lao động.
c)
C. trung tâm giới thiệu việc làm.
d)
D. trung tâm môi giới việc làm.
77.
Câu 77. Thị trường lao động được cấu thành bởi mấy yếu tố?
a)
A. 3 yếu tố.
b)
B. 4 yếu tố.
c)
C. 5 yếu tố.
d)
D. 6 yếu tố.
78.
Câu 78. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các yếu tố cấu thành thị trường lao động?
a)
A. Lượng cung.
b)
B. Lượng cầu.
c)
C. Giá cả sức lao động.
d)
D. Chất lượng lao động.
79.
Câu 79. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay?
a)
A. Lao động giản đơn sẽ trở nên yếu thế.
b)
B. Xu hướng lao động “phi chính thức" gia tăng.
c)
C. Chuyển dịch nghề nghiệp gắn với kỹ năng mềm.
d)
D. Giảm số lượng lao động trên các nền tảng công nghệ.
80.
Câu 80. Một trong những xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay là
a)
A. gia tăng tuyển dụng các ngành/ nghề lao động giản đơn.
b)
B. xu hướng lao động “phi chính thức" sụt giảm mạnh mẽ.
c)
C. Chuyển dịch nghề nghiệp gắn với phát triển kỹ năng mềm.
d)
D. Giảm số lượng lao động trên các nền tảng công nghệ.
Reset
