wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tăng trưởng Kinh tế

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Tăng trưởng kinh tế là trong thời kì nhất định nền kinh tế:

a)

giảm về quy mô, sản lượng.

b)

tăng lên về quy mô, sản lượng.

c)

đảm bảo chỉ tiêu năm trước.

d)

giá cả hàng hóa tăng nhanh.

2.

Tiêu chí nào dưới đây không phải là chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng thu nhập quốc dân.

b)

Tổng doanh số bán hàng.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

3.

Phát biểu nào sau đây là sai về tăng trưởng kinh tế?

a)

Tăng trưởng kinh tế là tăng lên về quy mô sản lượng của nền kinh tế.

b)

Tổng thu nhập quốc dân là một trong những căn cứ đánh giá tăng trưởng kinh tế.

c)

Việt Nam và các quốc gia khác trong ASEAN đều có tăng trưởng kinh tế như nhau.

d)

Tăng trưởng kinh tế được tính trong một thời kì nhất định.

4.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tiến bộ xã hội là:

a)

tổng sản phẩm quốc nội.

b)

phát triển kinh tế.

c)

phát triển xã hội.

d)

tăng trưởng kinh tế.

5.

Tăng trưởng, phát triển kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta:

a)

khắc phục tình trạng tụt hậu.

b)

tài trợ hoạt động từ thiện.

c)

tìm kiếm thị trường.

d)

đa dạng nền kinh tế.

6.

Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của tăng trưởng, phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết việc làm cho đất nước.

b)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế góp phần giải quyết tình trạng đói nghèo.

c)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện củng cố quốc phòng an ninh.

d)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mọi công dân có thu nhập bằng nhau.

7.

Hành vi nào dưới đây kìm hãm sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?

a)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái.

b)

Tạo việc làm cho người lao động.

c)

Tìm kiếm thị trường tiêu thụ.

d)

Đồng thuế theo quy định.

8.

Việc làm nào dưới đây góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?

a)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái.

b)

Ứng dụng công nghệ 4.0 vào sản xuất.

c)

Nợ lương của người lao động.

d)

Gian lận thuế, nợ thuế, trốn thuế.

9.

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững:

a)

có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.

b)

độc lập với nhau.

c)

cản trở nhau phát triển.

d)

triệt tiêu nhau.

10.

Dựa vào chỉ số GDP, năm 2023 nền kinh tế Việt Nam

a)

có sự tăng trưởng kinh tế.

b)

rơi vào suy thoái.

c)

giảm về quy mô, sản lượng.

d)

rơi vào khủng hoảng.

11.

GDP là tiêu chí nào trong các chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng thu nhập quốc nội bình quân đầu người.

b)

Tổng sản phẩm quốc nội.

c)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân.

12.

Đọc đoạn thông tin sau: Xanh hóa là xu hướng bắt buộc, là con đường phải đi đối với các ngành sản xuất trong đó có dệt may. Đặc biệt vấn đề xanh hóa là những tiêu chí cạnh tranh mà các thị trường lớn như Hoa Kỳ, EU, Nhật Bản,... yêu cầu ở các nhà cung cấp, bên cạnh yếu tố về giá cả, chất lượng sản phẩm và thời gian giao hàng. Đơn cử, những sản phẩm may mặc xuất khẩu vào châu Âu bắt buộc phải được sản xuất từ sợi cotton, sợi polyester pha với sợi tái chế được làm từ các sản phẩm thiên nhiên, phế phẩm hoặc sản phẩm dệt may dư thừa.

a)

Xu hướng xanh hóa của ngành dệt may là hướng đến mục tiêu phát triển bền vững.

b)

Chỉ thị trường châu Âu mới quan tâm việc sản xuất gắn liền với bảo vệ môi trường.

c)

Sự phát triển của ngành dệt may sẽ cản trở tăng trưởng kinh tế của đất nước.

d)

Sự tăng trưởng của ngành dệt may sẽ tạo điều kiện giải quyết vấn đề việc làm cho đất nước.

13.

Em hãy đánh giá Đúng/Sai ở mỗi nhận định dưới đây về tăng trưởng kinh tế.

a)

Thu nhập bình quân đầu người là tiêu chí duy nhất để đánh giá tăng trưởng kinh tế.

b)

Tăng trưởng là sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Tăng trưởng kinh tế là một trong những tiêu chí của phát triển kinh tế.

d)

Tăng trưởng kinh tế góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống nhân dân.

14.

Em hãy đánh giá Đúng/Sai ở mỗi nhận định dưới đây về phát triển kinh tế.

a)

Nước ta thực hiện chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa là tạo điều kiện phát triển kinh tế bền vững.

b)

Để phát triển kinh tế chỉ cần tăng trưởng kinh tế là đủ.

c)

Phát triển kinh tế có phạm vi rộng, toàn diện hơn tăng trưởng kinh tế.

d)

Sự gia tăng hộ nghèo là rào cản phát triển kinh tế.

15.

Đọc đoạn thông tin tin sau: Theo Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang, năm 2024, các doanh nghiệp (DN), nhất là DN có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) trong các khu công nghiệp của tỉnh tiếp tục duy trì mức tăng trưởng khá. Nhiều DN FDI đang tiếp tục đầu tư mở rộng và có nhu cầu tuyển lao động, quý I năm nay có 13 DN thông báo tuyển dụng hơn 13 nghìn người lao động (gồm cả lao động có trình độ và tay nghề cao), người lao động khi được nhận vào làm việc sẽ được hưởng thu nhập (theo thỏa thuận và vị trí việc làm của từng DN); được ký hợp đồng lao động, đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của pháp luật.

a)

Các doanh nghiệp FDI tại Bắc Giang đang có nhu cầu tuyển dụng lao động lớn.

b)

Tất cả các doanh nghiệp tại Bắc Giang đều có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Người lao động tại Bắc Giang không được hưởng bảo hiểm xã hội.

d)

Các doanh nghiệp FDI không có nhu cầu mở rộng sản xuất.

16.

Việc tuyển dụng lao động của các doanh nghiệp FDI cần phải giải quyết vấn đề gì?

a)

Giải quyết việc làm của địa phương.

b)

Tăng cường chất lượng cuộc sống.

c)

Giảm bớt tình trạng đói nghèo.

d)

Khắc phục tụt hậu.

17.

GDP bình quân đầu người của Việt Nam năm 2023 ước đạt bao nhiêu USD?

a)

10.221,8 nghìn tỷ đồng.

b)

101,9 triệu đồng/người.

c)

430 tỷ USD.

d)

4.284 USD.

18.

Chỉ số phát triển con người (HDI) của Việt Nam thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm rất cao.

b)

Nhóm cao.

c)

Nhóm trung bình.

d)

Nhóm thấp.

19.

Theo báo cáo của Chính phủ, tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều năm 2023 là bao nhiêu?

a)

2,93%.

b)

5,62%.

c)

1,1%.

d)

3,2%.

20.

Chỉ số đói nghèo là một trong những căn cứ đánh giá tiến bộ xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

21.

Gia đình hộ nghèo thường có chất lượng cuộc sống ổn định.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

22.

Tỷ lệ hộ nghèo tăng sẽ kìm hãm tốc độ tăng trưởng kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

23.

Để xóa đói giảm nghèo chỉ cần xóa nghèo cho đồng bào dân tộc thiểu số.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

24.

Vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi là vùng có thu nhập bình quân đầu người thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

25.

Nhà nước chi ngân sách hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý là biện pháp góp phần giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống cho nhân dân.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

26.

Việc phát triển vùng trồng dược liệu quý sẽ phá vỡ cơ cấu kinh tế hợp lí của địa phương.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

27.

Doanh nghiệp may mặc X giúp giải quyết áp lực việc làm ở nông thôn.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

28.

Tăng trưởng, phát triển kinh tế làm gia tăng tỷ lệ đói nghèo.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

29.

GDP là tên viết tắt của tiêu chí nào?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Tổng sản phẩm quốc tế.

d)

Tăng trưởng quốc tế.

30.

Các chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế là gì?

a)

GDP; GNI; GNP/người; GNI/người.

b)

GDP; GNP; GNI/người; GDP/người.

c)

GNP; GDP/người; GNI; GNP/người.

d)

GNI; GDP/người; GNP; GNI/người.

31.

Doanh nghiệp X thu hút lao động là giúp địa phương giải quyết khó khăn nào?

a)

Việc làm

b)

Giáo dục

c)

Y tế

d)

Giao thông

32.

Việc mở rộng hình thức du lịch có ý nghĩa gì với chủ miệt vườn và gia đình?

a)

Giải quyết việc làm và tăng thu nhập, nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

Tăng cường giao thông và cơ sở hạ tầng.

c)

Phát triển công nghệ thông tin.

d)

Cải thiện dịch vụ y tế.

33.

Phát triển kinh tế gắn với tăng trưởng xanh hướng tới mục tiêu nào?

a)

Phát triển bền vững.

b)

Tăng trưởng nhanh.

c)

Giảm thiểu ô nhiễm.

d)

Tăng cường xuất khẩu.

34.

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững mối quan hệ như thế nào?

a)

Quan hệ chặt chẽ với nhau.

b)

Không liên quan.

c)

Đối lập nhau.

d)

Phụ thuộc vào thời tiết.

35.

Dựa vào những chỉ tiêu nào để đánh giá phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng kinh tế; cơ cấu kinh tế hợp lý; tiến bộ cộng bằng xã hội.

b)

Số lượng nhà máy.

c)

Tỷ lệ thất nghiệp.

d)

Mức độ đô thị hóa.

36.

Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Liên kết kinh tế quốc tế.

c)

Kết nối kinh tế quốc tế.

d)

Tích hợp kinh tế quốc tế.

37.

Phát biểu nào sau đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng nguồn lực tài chính bên ngoài.

b)

Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng kinh nghiệm quản lí bên ngoài.

c)

Giúp mỗi quốc gia mở rộng thị trường, thu hút nguồn vốn đầu tư.

d)

Giúp nước này có thể chỉ phối nước khác về lĩnh vực kinh tế.

38.

Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo các cấp độ nào dưới đây?

a)

Song phương, khu vực, toàn cầu.

b)

Song phương, đa phương, toàn diện.

c)

Thoả thuận, liên minh, hợp tác.

d)

Thoả thuận, liên kết, hoà nhập.

39.

Một quốc gia hợp tác với một quốc gia khác là hình thức hội nhập kinh tế

a)

đa phương.

b)

toàn diện.

c)

song phương.

d)

song phương.

40.

Phát biểu nào sau đây không phải là sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan đối với tất cả các quốc gia.

b)

Giúp mỗi quốc gia có cơ hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

c)

Góp phần tạo cơ hội việc làm và nâng cao thu nhập cho các tầng lớp dân cư.

d)

Tạo cơ hội cho các nước trên thế giới được giao lưu, chia sẻ mọi mặt.

41.

Sự hợp tác giữa hai quốc gia, dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập và chủ quyền của nhau và tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung nhằm thiết lập và phát triển quan hệ kinh tế thương mại giữa các bên là hình thức hội nhập kinh tế

a)

đa phương.

b)

toàn cầu.

c)

quốc tế.

d)

song phương.

42.

Sự hợp tác được kí kết giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển là cấp độ hội nhập kinh tế

a)

đa phương.

b)

khu vực.

c)

toàn cầu.

d)

song phương.

43.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới, cùng nhau thỏa thuận, cùng tham gia các tổ chức toàn cầu là hình thức hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập kinh tế đa phương.

b)

Hội nhập kinh tế khu vực.

c)

Hội nhập kinh tế toàn cầu.

d)

Hội nhập kinh tế song phương.

44.

Hành vi nào dưới đây thể hiện đúng trách nhiệm của công dân về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Doanh nghiệp thủy sản X tuân thủ đúng quy định về dán nhãn, giấy tờ chứng minh nguồn gốc và các giấy chứng thực vệ sinh cần thiết khi xuất khẩu hàng hóa vào EU.

b)

Ông H giao sai số lượng hàng hóa so với thỏa thuận trong hợp đồng đã ký kết với đối tác nước ngoài.

c)

Ông K tháo thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá của mình để khai thác bất hợp pháp tại vùng biển nước ngoài.

d)

Công ty Y thay đổi mẫu mã ghế gỗ khác với mô tả sản phẩm trong hợp đồng với đối tác nước ngoài.

45.

Đối với một đất nước đang phát triển như Việt Nam, để thúc đẩy kinh tế đất nước phát triển thì cần:

a)

chủ động hội nhập kinh tế quốc tế với các quốc gia/vùng lãnh thổ.

b)

chỉ lựa chọn phát triển quan hệ kinh tế với các quốc gia phát triển.

c)

chủ động liên kết, hợp tác với các quốc gia trong khối Asean.

d)

chủ động đặc biệt quan hệ thương mại với nước láng giềng.

46.

Việc hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần chú trọng lĩnh vực kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Việc thực hiện chủ trương “chủ động hội nhập kinh tế quốc tế” và thực hiện Nghị quyết số 08-NQ/TW “Về một số chủ trương, chính sách lớn để nền kinh tế phát triển nhanh và bền vững” là thành viên của tổ chức nào?

a)

Tổ chức Thương mại thế giới

b)

Liên Hợp Quốc

c)

ASEAN

d)

APEC

48.

Theo Nghị quyết số 22-NQ/TW ngày 10/4/2013 của Bộ Chính trị, hội nhập quốc tế có ý nghĩa gì đối với Việt Nam?

a)

Thống trị nền kinh tế thế giới

b)

Liên kết, hợp tác với nhiều nước để làm suy giảm tiềm lực kinh tế Việt Nam

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần cải thiện đời sống nhân dân

d)

Hội nhập quốc tế sẽ làm mất độc lập, tự chủ và bản sắc dân tộc của các nước

49.

Theo Hiến pháp năm 2013, Nhà nước Việt Nam có trách nhiệm gì trong cộng đồng quốc tế?

a)

Chỉ trương hội nhập kinh tế quốc tế của nước ta dựa trên cơ sở bình đẳng, cùng có lợi

b)

Xu thế hội nhập kinh tế quốc tế sẽ kìm hãm tiến bộ xã hội trên thế giới

c)

Việc tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung là cơ sở cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Chính sách đối ngoại của Nhà nước Việt Nam thiếu sự nhất quán trong đường lối

50.

Hội nhập kinh tế quốc tế là một yếu tố quan trọng đối với các quốc gia vì lý do nào sau đây?

a)

Giúp các quốc gia nhỏ phát triển nhanh chóng.

b)

Mang lại những thách thức lớn cho các quốc gia.

c)

Tạo ra cơ hội lớn và thách thức cho các quốc gia.

d)

Chỉ có lợi cho các quốc gia lớn.

51.

Việt Nam đã tham gia vào tổ chức nào từ năm 1995 để thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Liên Hợp Quốc (UN)

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

c)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

d)

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC)

52.

Việt Nam chú trọng hội nhập kinh tế ở khu vực nào để tận dụng lợi thế?

a)

Khu vực châu Âu

b)

Khu vực châu Mỹ

c)

Khu vực châu Á

d)

Khu vực châu Phi

53.

Chính sách đối ngoại của Đảng Cộng sản Việt Nam được mô tả như thế nào?

a)

Tự do và không có định hướng

b)

Tự chủ và giữ vững độc lập

c)

Phụ thuộc vào các quốc gia lớn

d)

Không có sự ổn định

54.

Hội nhập kinh tế quốc tế đã giúp Việt Nam thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) như thế nào từ năm 1995 đến 2022?

a)

Thu hút 39.313 dự án với tổng vốn đăng ký 541.149,4 triệu USD

b)

Thu hút 20.000 dự án với tổng vốn đăng ký 300.000 triệu USD

c)

Thu hút 50.000 dự án với tổng vốn đăng ký 600.000 triệu USD

d)

Thu hút 10.000 dự án với tổng vốn đăng ký 200.000 triệu USD

55.

Chương trình "Hỗ trợ nâng cao năng lực ngoại ngữ và hội nhập quốc tế" tập trung vào đối tượng nào?

a)

Thanh thiếu niên có hoàn cảnh khó khăn

b)

Người cao tuổi

c)

Trẻ em dưới 5 tuổi

d)

Người lao động nước ngoài

56.

Mục tiêu của chương trình "Hỗ trợ nâng cao năng lực ngoại ngữ và hội nhập quốc tế" là gì?

a)

Xây dựng ít nhất 1 sân chơi ngoại ngữ

b)

Tăng cường du lịch quốc tế

c)

Phát triển công nghệ thông tin

d)

Mở rộng thị trường xuất khẩu

57.

Đến năm 2025, chương trình đặt mục tiêu gì về giáo dục?

a)

80% các trường đại học, cao đẳng có chương trình ngoại ngữ

b)

50% các trường trung học có chương trình ngoại ngữ

c)

100% các trường tiểu học có chương trình ngoại ngữ

d)

70% các trường mẫu giáo có chương trình ngoại ngữ

58.

Hoạt động dịch vụ tài chính thông qua đó người tham gia bảo hiểm đóng một khoản phí cho tổ chức bảo hiểm để hưởng được bồi thường hoặc chi trả bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Bảo tức.

b)

Tín dụng.

c)

Bảo hiểm.

d)

Tài chính.

59.

Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

Góp phần tạo công ăn việc làm trong nền kinh tế.

b)

Giúp người tham gia bảo hiểm an tâm hơn trong cuộc sống.

c)

Là một hình thức tiết kiệm bắt buộc.

d)

Giảm thiểu rủi ro tài chính cho cá nhân và tổ chức.

60.

Bảo hiểm gồm những loại hình nào sau đây?

a)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí.

b)

Bảo hiểm y tế, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm hưu trí.

c)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm thương mại.

d)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí.

61.

Sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, hết tuổi lao động,... trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội là loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bảo hiểm y tế.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thương mại.

62.

Bảo hiểm nào chỉ có hình thức bắt buộc, không có hình thức tự nguyện?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thương mại.

63.

Chủ thể nào có quyền được hưởng trợ cấp thất nghiệp khi bị mất việc làm?

a)

Người sử dụng lao động.

b)

Người lao động.

c)

Tổ chức bảo hiểm.

d)

Người lao động và người sử dụng lao động.

64.

Bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe do Nhà nước thực hiện, bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí khám hoặc chữa bệnh cho người tham gia bảo hiểm là nội dung của?

a)

bảo hiểm xã hội.

b)

bảo hiểm y tế.

c)

bảo hiểm thất nghiệp.

d)

bảo hiểm thương mại.

65.

Đọc đoạn thông tin sau: Ông D đã làm việc được 6 tháng theo hợp đồng lao động có thời hạn 24 tháng cho một doanh nghiệp. Tuy nhiên, ông D và doanh nghiệp nơi ông D làm việc đã không tham gia và đóng bảo hiểm y tế theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế. Khi ông D chẳng may bị bệnh, ông D phải tự chi trả toàn bộ chi phí khám chữa bệnh, tiền thuốc và các dịch vụ y tế. Ông D và doanh nghiệp nơi ông D làm việc đã vi phạm quy định của Luật Bảo hiểm y tế.

a)

Ông D là đối tượng tự nguyện tham gia bảo hiểm y tế.

b)

Việc không tham gia bảo hiểm y tế đã khiến ông D phải chịu chi phí y tế cá nhân cao, không có sự hỗ trợ tài chính từ bảo hiểm.

c)

Ông D và doanh nghiệp nơi ông D làm việc đã vi phạm quy định của Luật Bảo hiểm y tế.

d)

Việc đóng bảo hiểm y tế đối với người lao động là việc cần thiết nhằm chăm sóc sức khỏe, bù đắp chi phí khám chữa bệnh khi gặp rủi ro, ốm đau.

66.

Đọc đoạn thông tin sau: Một doanh nghiệp may mặc X có 60 lao động có hợp đồng lao động không xác định thời hạn và 12 lao động có hợp đồng lao động xác định thời hạn. Tuy nhiên, doanh nghiệp X chỉ đóng bảo hiểm xã hội cho lao động có hợp đồng lao động không xác định thời hạn mà không đóng bảo hiểm xã hội cho 12 người thuộc diện lao động có hợp đồng lao động xác định thời hạn, mặc dù họ đã làm việc cho doanh nghiệp được hơn 8 tháng. Việc không đóng bảo hiểm xã hội cho 12 lao động có hợp đồng lao động xác định thời hạn trong tình huống là phù hợp.

a)

72 công nhân của doanh nghiệp may mặc X thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc.

b)

Do lao động có hợp đồng lao động xác định thời hạn nên doanh nghiệp có quyền đóng hoặc không đóng bảo hiểm xã hội.

c)

12 lao động có hợp đồng lao động xác định thời hạn trên sẽ không được đảm bảo an toàn cho cuộc sống khi gặp rủi ro.

d)

Việc không đóng bảo hiểm xã hội cho 12 lao động có hợp đồng lao động xác định thời hạn trong tình huống là phù hợp.

67.

Đọc đoạn thông tin sau: Bà T là lao động tự do đã mua bảo hiểm xã hội tự nguyện được 20 năm. Năm nay bà vừa đến tuổi nghỉ hưu theo quy định và bà đã được hưởng lương hưu theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội. Bà T trong thông tin trên không thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc.

a)

Bà T trong thông tin trên không thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc.

b)

Việc tham gia bảo hiểm xã hội đã góp phần ổn định đời sống bà T khi đáp ứng điều kiện về tuổi nghỉ hưu.

c)

Lao động tự do đóng bảo hiểm xã hội 20 năm là quá dài và thêm gánh nặng chi tiêu hàng tháng.

d)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện cũng giống bảo hiểm xã hội bắt buộc đều quy định rõ về mức đóng và phương thức đóng.

68.

Chị N làm việc tại Doanh nghiệp Y theo hợp đồng không xác định thời hạn. Sau khi bị chấm dứt hợp đồng, chị N gặp khó khăn gì?

a)

Chị N không có bảo hiểm thất nghiệp

b)

Chị N không nhận được khoản tiền trợ cấp thất nghiệp

c)

Chị N không có bảo hiểm y tế

d)

Chị N không có bảo hiểm xã hội

69.

Anh T tham gia bảo hiểm tại công ty bảo hiểm Manulife Việt Nam. Tháng 3/2023, anh T được công ty bảo hiểm thanh toán bồi thường vì lý do gì?

a)

Bảo hiểm tai nạn

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Bảo hiểm cháy nổ

d)

Bảo hiểm y tế

70.

Doanh nghiệp X chuyên về sản xuất hàng may mặc. Doanh nghiệp đã tham gia bảo hiểm gì cho người lao động?

a)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp

b)

Bảo hiểm tai nạn và bảo hiểm thất nghiệp

c)

Bảo hiểm y tế và bảo hiểm tai nạn

d)

Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm tai nạn

71.

Bảo hiểm xã hội (BHXH) có vai trò gì trong việc hỗ trợ người dân?

a)

Bảo vệ người dân khỏi các rủi ro ốm đau, tai nạn lao động.

b)

Tăng cường chi ngân sách Nhà nước.

c)

Giảm thiểu chi phí y tế cho người giàu.

d)

Chỉ hỗ trợ người lao động trẻ tuổi.

72.

Theo Nghị quyết 21-NQ/TW, BHXH và BHYT có trách nhiệm gì?

a)

Đảm bảo công bằng và bền vững của hệ thống.

b)

Chỉ hỗ trợ người lao động khi mất việc.

c)

Tăng cường chi ngân sách Nhà nước.

d)

Chỉ áp dụng cho người giàu.

73.

Chủ thể tham gia bảo hiểm thất nghiệp là ai?

a)

Người lao động và người sử dụng lao động

b)

Chỉ người lao động

c)

Chỉ người sử dụng lao động

d)

Chính phủ

74.

Bảo hiểm thất nghiệp có tính chất gì?

a)

Tự nguyện

b)

Bắt buộc

c)

Không quan trọng

d)

Tạm thời

75.

Bảo hiểm thất nghiệp hỗ trợ gì cho người lao động?

a)

Hỗ trợ tài chính khi nghỉ hưu

b)

Hỗ trợ cấp phát thất nghiệp và đào tạo

c)

Hỗ trợ mua nhà

d)

Hỗ trợ du lịch

76.

Anh A đã nhận được gì khi bị mất việc do Covid-19?

a)

Khoản tiền trợ cấp thất nghiệp

b)

Khoản vay ngân hàng

c)

Hỗ trợ từ công ty cũ

d)

Không nhận được gì