wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về địa lý khu vực Mỹ La-tinh

Total questions: 72

Worksheet time: 36hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với

a)

Hoa Kỳ.

b)

Ca-na-đa.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ.

2.

Phía đông khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

3.

Phía tây khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

4.

Mỹ La-tinh không có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Xích đạo.

b)

Nhiệt đới.

c)

Ôn đới.

d)

Hàn đới.

5.

Rừng nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Mỹ La-tinh?

a)

Đồng bằng A-ma-zôn.

b)

Đồng bằng Pam-pa.

c)

Vùng núi An-đét.

d)

Đồng bằng La Pla-ta.

6.

Phát biểu nào đúng về vị trí địa lí của Mỹ La-tinh?

a)

Phía Tây tiếp giáp Đại Tây Dương.

b)

Phía Đông giáp Thái Bình Dương.

c)

Nằm giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

d)

Tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

7.

Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gia tăng dân số thấp.

b)

Tỉ suất nhập cư lớn.

c)

tỉ lệ dân thành thị cao

d)

dân số đang trẻ hóa

8.

Quá trình đô thị hóa ở Mỹ La-tinh có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sự phát triển công nghiệp và dịch vụ.

b)

Phổ biến rộng lối sống nông thôn trong dân cư.

c)

Gia tăng tính đa dạng và đặc sắc của văn hóa.

d)

Thuận lợi để khai thác hiệu quả tài nguyên.

9.

Mỹ La-tinh là khu vực thu hút đông khách du lịch chủ yếu là do

a)

thiên nhiên đa dạng, văn hóa đặc sắc.

b)

giá dịch vụ du lịch rẻ, chất lượng cao.

c)

môi trường chính trị, xã hội ổn định.

d)

lao động trẻ đông, cơ sở hạ tầng tốt.

10.

Quốc gia có quy mô dân số đứng đầu Mỹ La-tinh là

a)

Bra-xin.

b)

Mê-hi-cô.

c)

Đô-mi-ni-ca.

d)

Nê-vi.

11.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?

a)

1963.

b)

1973.

c)

1983.

d)

1993.

12.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2021) là

a)

25.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

13.

Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bi, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, CHLB Đức , I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Pháp, CHLB Đức , I-ta-li-a, Bỉ, Na-uy, Lúc-xăm-bua.

14.

Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các thành viên về

a)

tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự.

b)

dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.

c)

hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.

d)

con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa.

15.

Cơ quan quyền lực cao nhất của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng châu Âu.

b)

Nghị viện châu Âu.

c)

Ủy ban Liên minh châu Âu.

d)

Hội đồng Bộ trưởng.

16.

Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?

a)

Cơ quan kiểm toán.

b)

Hội đồng Bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

17.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?

a)

1977

b)

1998

c)

1999

d)

2000

18.

EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong

a)

viện trợ phát triển thế giới.

b)

sản xuất ô tô thế giới.

c)

xuất khẩu của thế giới.

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới.

19.

Cơ quan nào sau đây dự thảo nghị quyết về các vấn đề của EU?

a)

Ủy ban liên minh châu Âu.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

20.

Trong nhiều năm, ngành công nghiệp nào của CHLB Đức đứng hàng thứ 3 thế giới sau Hoa Kỳ và Nhật Bản?

a)

sản xuất ô tô

b)

chế tạo máy bay

c)

luyện kim đen

d)

hóa chất

21.

Sự phát triển mạnh của liên minh châu Âu không biểu hiện ở ý nào sau đây?

a)

Số lượng thành viên liên tục tăng.

b)

Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ.

c)

Sự liên kết, hợp tác được mở rộng và chặt chẽ hơn.

d)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.

22.

Hiệp ước Ma-xtrích quyết định vấn đề quan trọng gì ở châu Âu?

a)

Thành lập cộng đồng Than và Thép châu Âu.

b)

Thành lập cộng đồng kinh tế và Nguyên tử châu Âu.

c)

Đổi tên cộng đồng châu Âu thành liên minh châu Âu.

d)

Hợp nhất các tổ chức trước đó thành cộng đồng châu Âu.

23.

Yếu tố tạo nên sức mạnh của nền công nghiệp Đức không phải vì

a)

A. luôn đổi mới và áp dụng công nghệ hiện đại.

b)

B. khả năng tìm tòi, sáng tạo của người lao động.

c)

C. năng suất lao động và chất lượng sản phẩm cao.

d)

D. nguồn nguyên liệu dồi dào, thị trường lớn.

24.

Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là

a)

giảm thiểu biến đổi khí hậu.

b)

bảo vệ môi trường sông, hồ.

c)

phòng chống các thiên tai.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên.

25.

Việc kí kết hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh châu Âu ngày 1/8/2020 đã đem lại những cơ hội chủ yếu gì cho Việt Nam?

a)

Giúp phục hồi và phát triển kinh tế, phát triển an sinh xã hội, thu hút đầu tư.

b)

Tạo điều kiện thuận lợi để xây dựng và hoàn thiện môi trường kinh doanh minh bạch.

c)

Tạo áp lực cạnh tranh đối với hàng hóa trong nước do hàng hóa EU mở rộng sang.

d)

Thúc đẩy quan hệ hợp tác quốc tế, xây dựng môi trường kinh doanh lành mạnh.

26.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

27.

Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bốt.

b)

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.

c)

Sử dụng đồng tiền chung của EU.

d)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

28.

Tự do lưu thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm

a)

giao thông vận tải.

b)

thông tin liên lạc.

c)

chọn nơi làm việc.

d)

ngân hàng, du lịch.

29.

Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ.

b)

Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực.

c)

Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực.

d)

Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.

30.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán.

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

31.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

32.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

nội chí tuyến

b)

ngoại chí tuyến

c)

bán cầu bắc

d)

khu vực xích đạo

33.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á – Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.

35.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc – đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất phù sa màu mỡ.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

36.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo là có

a)

A. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi lớn.

b)

B. chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa đang hoạt động.

c)

C. hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc – đông nam.

d)

D. các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

37.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.

b)

trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.

c)

dung nham núi lửa từ cao xuống.

d)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.

38.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

động đất.

39.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

động đất.

c)

núi lửa.

d)

sóng thần.

40.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

41.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

d)

tỉ lệ người di cư đến hằng năm rất lớn.

42.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế – xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, gia tăng còn nhanh.

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm.

c)

dân số không đông, gia tăng nhanh.

d)

dân số không đông, gia tăng chậm.

43.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đồng bằng châu thổ.

b)

Các vùng ven biển.

c)

Vùng đất đỏ badan.

d)

Các vùng núi cao.

44.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á – Âu và Phi.

b)

Á – Âu và Ô-xtrây-li-a.

c)

Á – Âu và Nam Mĩ.

d)

Á – Âu và Bắc Mĩ.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

dân đông, mật độ dân số cao

b)

có nguồn lao động dồi dào

c)

phân bố dân cư không đều

d)

các nước đều có dân số già

46.

Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

cận xích đạo.

c)

xích đạo.

d)

ôn đới.

47.

Trong cơ cấu kinh tế của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, tỉ trọng của nông – lâm – thủy sản giảm do tác động chủ yếu của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

hiện đại hóa nông nghiệp.

d)

toàn cầu hóa kinh tế.

48.

Ngành nào sau đây được coi là ngành chính trong sản xuất nông nghiệp của phần lớn các nước Đông Nam Á?

a)

Trồng trọt.

b)

Chăn nuôi.

c)

Dịch vụ.

d)

Thủy sản.

49.

Dịch vụ là ngành được các nước Đông Nam Á ưu tiên phát triển nhằm mục đích

a)

khai thác tiềm năng du lịch, bảo vệ môi trường.

b)

khai thác lợi thế về vị trí địa lí, thu hút đầu tư.

c)

tạo cơ sở hạ tầng, thu hút đầu tư, bảo vệ môi trường.

d)

thúc đẩy các ngành kinh tế khác và tạo cơ sở hạ tầng.

50.

Công nghiệp thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

b)

Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.

d)

Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

51.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai

c)

chưa chú trọng nền kinh tế biển

d)

môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng

52.

Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

tăng cường khai thác khoáng sản.

c)

phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.

d)

nâng cao trình độ người lao động.

53.

Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Cam-pu-chia.

54.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập năm nào sau đây?

a)

1960.

b)

1967.

c)

1989.

d)

1995.

55.

Cơ quan nào sau đây có nhiệm vụ chỉ đạo các hội nghị cấp cao ASEAN?

a)

Cấp cao ASEAN.

b)

Hội đồng điều phối ASEAN.

c)

Các hội đồng cộng đồng ASEAN.

d)

Các cơ quan chuyên ngành cấp Bộ trưởng ASEAN.

56.

Các nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Bru-nây.

b)

Việt Nam.

c)

Mi-an-ma.

d)

Lào.

57.

Cán cân xuất – nhập khẩu của ASEAN đạt giá trị dương là biểu hiện thành tựu về mặt

a)

văn hóa.

b)

xã hội.

c)

kinh tế

d)

chính trị

58.

cơ quan nào sau đây có nhiệm vụ hoạch định chính sách của ASEAN?

a)

Cấp cao ASEAN.

b)

Hội đồng điều phối ASEAN.

c)

Các hội đồng cộng đồng ASEAN.

d)

Các cơ quan chuyên ngành cấp Bộ trưởng ASEAN.

59.

Phát biểu nào sau đây thể hiện thành tựu của ASEAN về mặt chính trị?

a)

tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.

b)

Nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.

c)

Hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.

d)

Đời sống nhân dân được cải thiện, giáo dục, y tế có nhiều tiến bộ.

60.

phát biểu nào sau đây thể hiện rõ nhất sự phát triển kinh tế không đều của các nước ASEAN là

a)

GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.

c)

Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.

d)

Cơ cấu ngành kinh tế khác nhau.

61.

Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức lớn đối với các nước ASEAN hiện nay?

a)

Trình độ phát triển không đều.

b)

Thiếu lương thực trầm trọng.

c)

Suy thoái môi trường, thiên tai.

d)

Chênh lệch lớn giàu nghèo.

62.

Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng nhiều nhất tới môi trường đầu tư của một số nước ASEAN hiện nay?

a)

Ô nhiễm môi trường.

b)

Mất ổn định xã hội.

c)

Phân hóa giàu nghèo.

d)

Lao động thất nghiệp.

63.

Sắp xếp theo thứ tự gia nhập ASEAN của một số nước trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Thái Lan, Bru-nây, Việt Nam, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.

b)

Việt Nam, Thái Lan, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.

c)

Bru-nây, Việt Nam, Thái Lan, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.

d)

Thái Lan, Việt Nam, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay?

a)

Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài.

b)

Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước.

c)

Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.

d)

Các nước có sự hợp tác trên nhiều lĩnh vực.

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?

a)

Chú trọng việc bảo vệ môi trường.

b)

Có trình độ phát triển giống nhau.

c)

Phong tục, tập quán có nhiều tương đồng.

d)

Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia.

66.

Đâu không phải là thách thức của ASEAN trong những năm gần đây?

a)

Chênh lệch trình độ phát triển.

b)

Phân hóa giàu nghèo còn lớn.

c)

Môi trường hòa bình, ổn định.

d)

Ô nhiễm môi trường, thiên tai.

67.

Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu của ASEAN hiện nay?

a)

Nhiều quốc gia thuộc vào nhóm nước phát triển.

b)

Các quốc gia đều có trình độ phát triển giống nhau.

c)

Tình trạng đói nghèo của người dân đã được xóa bỏ.

d)

Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia đã khá cao.

68.

Phát biểu nào sau đây đúng với ASEAN hiện nay?

a)

Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.

b)

Các nước có trình độ phát triển giống nhau.

c)

Mở rộng hợp tác với nhiều nước bên ngoài.

d)

Mức sống dân cư tương đồng giữa các nước.

69.

Phát biểu nào sau đây đúng với ASEAN hiện nay?

a)

Cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại hóa.

b)

Là liên minh kinh tế, quân sự của khu vực.

c)

Không liên kết với các quốc gia bên ngoài

d)

Mức sống dân cư tương đồng giữa các nước

70.

ASEAN tạo ra một môi trường hòa bình và ổn định là cơ sở vững chắc để

a)

phát triển kinh tế biển.

b)

phát triển kinh tế – xã hội.

c)

đẩy mạnh đô thị hóa.

d)

đa dạng cơ cấu kinh tế.

71.

Khi mới thành lập, các quốc gia hợp tác chủ yếu trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Kinh tế.

b)

Quân sự.

c)

Thể thao.

d)

Chính trị.

72.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của tất cả các nước.

b)

xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có nền kinh tế, văn hóa và xã hội phát triển.

c)

hòa bình, an ninh, ổn định lâu dài, phát triển bền vững, thịnh vượng, tiến bộ xã hội.

d)

giải quyết những mâu thuẫn giữa ASEAN với các nước và tổ chức.