Font size
WorksheetsĐề cương HK I – Địa lí 11 (Trắc nghiệm)
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
Mỹ La tinh nằm giữa hai đại dương lớn nào sau đây?
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Kênh đào Pa-na-ma nối hai đại dương nào sau đây?
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Đồng bằng nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Mĩ La tinh?
A-ma-dôn.
Mi-xi-xi-pi.
La Plata.
Pam-pa.
Đô thị nào sau đây có số dân lớn nhất ở Mĩ Latinh?
Bu-ê-nôt Ai-ret.
Mê-hi-cô Xity.
Xao Pao-lô.
Bô-gô-ta.
Đô thị hóa ở Mĩ La tinh không có đặc điểm nào sau đây?
Quá trình đô thị hóa diễn ra từ sớm.
Tỉ lệ dân thành thị cao trong tổng dân số.
Nhiều đô thị có số dân từ 10 triệu trở lên.
Khu vực đô thị tập trung nhiều di sản văn hóa.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh?
Chính trị không ổn định.
Cạn kiệt dần tài nguyên.
Thiếu lực lượng lao động.
Thiên tai xảy ra nhiều.
Đồng bằng lớn nhất ở Mĩ La tinh là
A-ma-dôn.
Mi-xi-xi-pi.
La Plat-ta.
Pam-pa.
Thế mạnh trong nông nghiệp của Mĩ La tinh là
Cây lương thực.
Cây ăn quả.
Cây công nghiệp.
Chăn nuôi.
Ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng nhất đối với khu vực Mĩ La tinh là
Thực phẩm.
Cơ khí.
Điện tử - tin học.
Khai thác khoáng sản.
Mĩ La tinh là khu vực thu hút khách du lịch do có
Cảnh quan thiên nhiên đa dạng, nền văn hóa đặc sắc.
Giá dịch vụ du lịch rẻ.
Cơ sở hạ tầng du lịch có chất lượng tốt.
Lao động trong ngành du lịch có trình độ cao.
Dân cư Mĩ La tinh sống tập trung ở
Các vùng núi cao.
Vùng núi An-đét.
Hoang mạc A-ta-ca-ma.
Vùng ven biển.
Kinh tế Mĩ La tinh phát triển nếu ổn định không do nguyên nhân nào sau đây?
Tỉ lệ người nghèo cao và có sự chênh lệch lớn.
Sự bất ổn về chính trị, xã hội trong thời gian dài.
Nền kinh tế phụ thuộc vào nước ngoài.
Xung đột xã hội xuất hiện ở một số quốc gia.
Bộ phận nào sau đây không thuộc phạm vi lãnh thổ khu vực Mĩ La tinh?
Bắc Mỹ.
Eo đất Trung Mỹ.
Quần đảo Ca-ri-bê.
Lục địa Nam Mỹ.
Giải pháp chủ yếu để phát triển kinh tế hiện nay của khu vực Mĩ La tinh là
Thu hút vốn đầu tư nước ngoài, lệ thuộc vào các nước tư bản.
Tăng cường hợp tác quốc tế, cải cách kinh tế.
Duy trì chế độ phong kiến, phát triển sản xuất hàng hóa.
Tự do hóa thương mại, tập trung phát triển nông nghiệp.
Khu vực Mĩ La tinh có phía tây giáp với
Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Bắc Băng Dương.
Cơ cấu kinh tế khu vực Mĩ La tinh có sự chuyển dịch theo hướng
Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp.
Tăng tỉ trọng ngành nông - lâm, thủy sản.
Tăng tỉ trọng ngành dịch vụ.
Tỉ trọng công nghiệp tăng nhanh nhất.
Khu vực phía bắc bán đảo Nam Mỹ, đông và nam đồng bằng A-ma-dôn có kiểu khí hậu
Cận xích đạo.
Nhiệt đới.
Xích đạo.
Cận nhiệt.
Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
Bão.
Lũ lụt.
Hạn hán.
Động đất.
Do nằm trong khu vực hoạt động của áp thấp nhiệt đới, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
Bão.
Động đất.
Núi lửa.
Sóng thần.
Vùng thềm lục địa ở nhiều nước Đông Nam Á có
Dầu khí.
Bôxit.
Than đá.
Quặng sắt.
Đông Nam Á có khoáng sản đa dạng, do vị trí địa lí nằm ở
Phía đông nam lục địa Á - Âu, giáp với biển.
Nơi tiếp giáp giữa đất liền và đại dương lớn.
Nơi nối liục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.
Trong vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.
Biểu hiện rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ thấp tại Đông Nam Á là
Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.
Nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.
Mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.
Nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.
Đông Nam Á có
Số dân đông, mật độ dân số cao.
Mật độ dân số cao, nhập cư đông.
Nhập cư ít, lao động chủ yếu già.
Xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.
Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?
Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.
Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.
Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.
Tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử giảm.
Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
Quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm.
Tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.
Dân số đông, người già trong dân số nhiều.
Tỉ lệ người di cư đến hằng năm rất lớn.
Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là
Dân số đông, tỉ lệ già tăng còn cao.
Dân số đông, gia tăng còn rất chậm.
Dân số không đông, gia tăng nhanh.
Dân số không đông, gia tăng chậm.
Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số rất thấp?
Đồng bằng châu thổ.
Các vùng ven biển.
Vùng đất đỏ badan.
Các vùng núi cao.
Mục đích của EU là
Cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.
Ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.
Cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.
Bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.
Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?
2005.
2010.
2015.
2020.
Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc-lin như một luật sư Đức là biểu hiện của
Tự do di chuyển.
Tự do lưu thông tiền vốn.
Tự do lưu thông dịch vụ.
Tự do lưu thông hàng hóa.
Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?
In-đô-nê-xi-a, Đông Ti-mo.
Bru-nây, Phi-lip-pin.
Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a.
Cam-pu-chia, Việt Nam.
Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á hải đảo ở đặc điểm có
Mùa đông lạnh.
Mùa hạ mưa.
Các đồng bằng.
Đảo, quần đảo.
Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?
Việt Nam.
Ma-lai-xi-a.
Phi-lip-pin.
In-đô-nê-xi-a.
Cán cân xuất – nhập khẩu của ASEAN đạt giá trị dương là biểu hiện thành tựu về mặt
Văn hóa.
Xã hội.
Kinh tế.
Chính trị.
Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là
Bru-nây.
Việt Nam.
Mi-an-ma.
Lào.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN?
Thành lập năm 1967 tại Băng Cốc.
Số lượng thành viên ngày càng tăng.
Hiện nay, Đông Timo chưa gia nhập.
Xin-ga-po là nước lãnh đạo ASEAN.
Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
Thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.
Xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.
Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển.
Giải quyết những quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.
Mục tiêu của ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định không phải vì
Mỗi nước trong khu vực hoàn toàn lúc nào cũng có sự ổn định.
Trong mỗi nước không còn sự tranh chấp phức tạp về lãnh thổ.
Tạo cơ cho các cường quốc can thiệp vào một nước bằng vũ lực.
Tạo nên một cộng đồng chung thống nhất cho toàn bộ khu vực.
Cơ chế hợp tác của ASEAN không phải là thông qua
Diễn đàn.
Hiệp ước.
Hội nghị.
Liên kết vùng.
Việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN” (AFTA) là việc làm thuộc
Mục tiêu hợp tác.
Cơ chế hợp tác.
Thành tựu hợp tác.
Lí do hợp tác.
Điều kiện thuận lợi ở Đông Nam Á để trồng cây công nghiệp lâu năm là
Đất feralit rộng, có đất đỏ badan màu mỡ; khí hậu nhiệt đới, xích đạo.
Đất feralit rộng, có đất nâu đỏ và đỏ vàng màu mỡ; có khí hậu cận nhiệt đới.
Đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.
Đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; trong năm có một mùa đông lạnh.
Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh cây công nghiệp lâu năm, chủ yếu do có
Đất đỏ badan màu mỡ, rộng lớn.
Khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.
Lao động đông, có kinh nghiệm.
Thị trường ngoài nước mở rộng.
Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á?
Chủ yếu là cây công nghiệp nhiệt đới như cao su, cà phê, cọ dầu.
Cây lương thực chính là lúa gạo, trồng nhiều ở đồng bằng châu thổ.
Các vùng núi cao chỉ trồng cây ôn đới như lúa mì là phổ biến.
Cây ăn quả nhiệt đới phong phú như chuối, dứa, xoài.
Khu vực Đông Nam Á nằm ở
phía đông nam châu Á.
giáp với Đại Tây Dương.
giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.
phía bắc nước Nhật Bản.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung (đồng ơ-rô) của EU?
Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.
Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.
Tác động đến tiền tệ các nước khác.
Tất cả thành viên EU đã dùng chung.
Khu vực Đông Nam Á nằm ở
phía đông nam châu Á.
giáp với Đại Tây Dương.
giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.
phía bắc nước Nhật Bản.
Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có
nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
ôn đới.
cận nhiệt đới.
nhiệt đới.
xích đạo.
Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là
Bru-nây.
Việt Nam.
Mi-an-ma.
Lào.
Cho biểu đồ về GDP của Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2016. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Tốc độ tăng trưởng GDP của Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam.
Cơ cấu GDP của Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam.
Chuyển dịch cơ cấu GDP của Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam.
Giá trị GDP của Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam.
Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là
tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.
hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.
đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao.
Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.
xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.
đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển.
giải quyết những quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.
Cho bảng số liệu: GDP theo giá hiện hành của một số nước (đơn vị: tỷ USD). Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP của các quốc gia trong giai đoạn?
Xin-ga-po luôn cao nhất và tăng liên tục.
Cam-pu-chia luôn thấp, tăng chậm nhất.
Việt Nam tăng liên tục, tăng nhanh nhất.
Xin-ga-po tốc độ tăng GDP nhanh nhất.
Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?
1997.
1998.
1999.
2000.
Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do
cư trú và dịch vụ kiểm toán.
đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.
cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.
Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU)?
Thúc đẩy sự tự do lưu thông.
Tăng cường hợp tác, liên kết.
Duy trì nền hòa bình, an ninh.
Xây dựng liên minh quân sự.
Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào?
1963.
1973.
1983.
1993.
Liên minh châu Âu (EU) chính thức ra đời từ năm
1951.
1957.
1967.
1993.
Tổng số các nước thành viên của EU hiện nay (2020) là
25.
26.
27.
28.
Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bi, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bi, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bi, Na Uy, Lúc-xăm-bua.
Mục đích của EU là
cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.
ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.
cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.
bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.
Mục tiêu của EU là
tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.
xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.
cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục.
góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.
Cơ quan nào sau đây bổ nhiệm Ủy ban châu Âu?
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Hội đồng bộ trưởng EU.
Chính quyền các quốc gia.
Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa án Kiểm toán của EU là
công dân các quốc gia.
chính quyền các quốc gia.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng bộ trưởng EU.
Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa án Công lí của EU là
công dân các quốc gia.
chính quyền các quốc gia.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng bộ trưởng EU.
Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
Ủy ban châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở EU là
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
Ủy ban châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Cơ quan đưa ra các định hướng trong từng lĩnh vực cụ thể ở EU là
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
Ủy ban châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Cơ quan điều hành ở EU là
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
Ủy ban châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Tự do di chuyển bao gồm tự do
cư trú và dịch vụ kiểm toán.
đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.
cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.
Nhận dạng biểu đồ thuộc nội dung tự luận: Biểu đồ sử dụng các đường nối để thể hiện sự biến động theo thời gian của một chỉ tiêu là
biểu đồ đường.
biểu đồ cột.
biểu đồ kết hợp.
biểu đồ miền.
Trong nội dung tự luận về Đông Nam Á: Ngành công nghiệp thực phẩm lại phát triển mạnh ở Đông Nam Á chủ yếu do
nguồn nguyên liệu nông - thủy sản phong phú và thị trường tiêu thụ lớn.
trình độ khoa học kĩ thuật hàng đầu thế giới.
khí hậu ôn đới mát mẻ quanh năm.
tài nguyên khoáng sản đa dạng, trữ lượng lớn.
Trong nội dung tự luận về Đông Nam Á: Thiên nhiên nhiệt đới có ảnh hưởng như thế nào đến sản xuất nông nghiệp của khu vực?
tạo điều kiện trồng cây ngắn ngày, năng suất cao.
thuận lợi cho canh tác cây nhiệt đới như lúa nước, cao su, cà phê.
hạn chế sản xuất do băng giá kéo dài.
gây khó khăn do bão nhiệt đới và lũ lụt theo mùa.
Trong nội dung tự luận: Chỉ tiêu phản ánh thu nhập bình quân của mỗi người trong một quốc gia là
GDP bình quân đầu người.
tỉ suất nhập cư.
tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.
cơ cấu xuất nhập khẩu.
