wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Sinh Học 11

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Thức ăn đang nhai ở miệng thì đang xảy ra tiêu hóa nào?

a)

Cơ học và hóa học.

b)

Chỉ cơ học.

c)

Ngoại bào.

d)

Chỉ hóa học.

2.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được

a)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

3.

Tại sao cấu tạo ruột non của người ta thấy các nếp gấp của niêm mạc ruột non, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?

a)

Làm tăng nhu động ruột.

b)

Làm tăng bề mặt hấp thụ.

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học.

d)

Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học.

4.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

5.

Các enzyme để tiêu hóa hóa học thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa được tiết ra ở đâu?

a)

Lysosome.

b)

Các tế bào tiêu hóa.

c)

Các tế bào thành túi tiêu hóa.

d)

Các xúc tu.

6.

Có phát biểu nào sau đây không đúng về cách phòng tránh bệnh béo phì?

a)

Lựa chọn một chế độ sống lành mạnh.

b)

Không ăn quá nhiều chất béo, đồ ngọt.

c)

Chế độ dinh dưỡng hợp lý.

d)

Hạn chế vận động.

7.

Nhận định nào không đúng trong số các nhận định sau?

a)

Tiêu hóa thức ăn ở động vật có ống tiêu hóa chủ yếu là tiêu hóa nội bào.

b)

Ống tiêu hóa gồm nhiều bộ phận với các chức năng khác nhau.

c)

Thức ăn đi the

8.

ào không đúng trong số các nhận định sau?

a)

Tiêu hóa thức ăn ở động vật có ống tiêu hóa chủ yếu là tiêu hóa nội bào.

b)

Ống tiêu hóa gồm nhiều bộ phận với các chức năng khác nhau.

c)

Thức ăn đi theo một chiều trong ống tiêu hóa.

d)

Khi đi qua ống tiêu hóa, thức ăn bị biến đổi cơ học và hóa học.

9.

Tiêu hóa là quá trình

a)

làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ đơn giản.

b)

tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cung cấp cho cơ thể.

c)

biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng.

d)

biến đổi thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

10.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khi hiệu quả nhất?

a)

phổi của chim.

b)

phổi của bò sát.

c)

phổi và da của ếch nhái.

d)

da của giun đất.

11.

Động vật có phổi không hô hấp được dưới nước vì

a)

nước tràn vào đường dẫn khí, cản trở lưu thông khí.

b)

phổi không hấp thu được O2 trong nước.

c)

phổi không thải được CO2 trong nước.

d)

cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.

12.

Lưỡng cư trao đổi khí qua?

a)

Da.

b)

Da và phổi.

c)

Phổi.

d)

Ống khí.

13.

Ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều vì

a)

quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn.

b)

miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng.

c)

diềm nắp mang chỉ mở một chiều.

d)

cá bơi ngược dòng nước.

14.

Tại sao trong nuôi tôm cá với mật độ cao người ta thường dùng máy sục khí vào nước nuôi?

a)

Do bể nuôi cá và tôm thường bị thiếu CO2.

b)

Do nuôi mật độ cao nên tôm cá tạo ít oxy nên cần dùng máy sục khí vào nước nuôi.

c)

Đảm bảo lượng oxygen trong nước giúp cho tôm cá có nguồn oxygen để sống.

d)

Do lượng O2 quá cao nên tôm cá không hô hấp được.

15.

Những phát biểu nào sau đây sai về tác dụng của luyện tập thể dục thể thao đối với hô hấp?

a)

Giúp hệ hô hấp khoẻ mạnh.

b)

Giúp cơ hô hấp phát triển hơn.

c)

Giú

16.

Những phát biểu nào sau đây sai về tác dụng của luyện tập thể dục thể thao đối với hô hấp?

a)

Giúp hệ hô hấp khoẻ mạnh.

b)

Giúp cơ hô hấp phát triển hơn.

c)

Giúp tăng thông khí phổi/phút và giảm nhịp thở.

d)

Giúp nhịp thở sẽ tăng dần và huyết áp sẽ cao hơn.

17.

Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí, hiệu quả trao đổi khí không liên quan đến đặc điểm nào?

a)

diện tích bề mặt lớn.

b)

mỏng và luôn ẩm ướt.

c)

có rất nhiều mao mạch.

d)

không có sự lưu thông khí.

18.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch.

b)

mao mạch.

c)

động mạch và mao mạch.

d)

động mạch và tĩnh mạch.

19.

Huyết áp là lực co bóp của

a)

Tim đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch.

b)

Tâm thất đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch.

c)

Tâm nhĩ đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch.

d)

Tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo ra huyết áp của mạch.

20.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

Tim → động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim.

b)

Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim.

c)

Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim.

d)

Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim.

21.

Hệ tuần hoàn hoàn chỉnh của động vật bao gồm những bộ phận nào?

a)

Tim, hệ mạch và dịch tuần hoàn.

b)

Máu và dịch mô.

c)

Động mạch, tĩnh mạch và mao mạch.

d)

Tim và hệ mạch.

22.

Hoạt động của tim lần lượt: Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung, sau đó lại tiếp theo một chu kì mới. Đây thể hiện đặc tính gì của tim?

a)

Hoạt động theo chu kì.

b)

Hoạt động không theo chu kì.

c)

Hoạt động tự động của tim.

d)

Tính quy luật "tất cả không hoặc có".

23.

Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là do thành phần nào sau đây?

a)

Do tim.

b)

Do hệ dẫn truyền tim.

c)

Do mạch máu.

d)

Do huyết áp.

24.

Hệ tuần hoàn hở có đặc điểm nào sau đâ

4 lines
25.

Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là do thành phần nào sau đây?

a)

Do tim.

b)

Do hệ dẫn truyền tim.

c)

Do mạch máu.

d)

Do huyết áp.

26.

Hệ tuần hoàn hở có đặc điểm nào sau đây?

a)

Máu chảy hoàn toàn trong hệ mạch.

b)

Tim có nhiều ngăn.

c)

Máu có một đoạn chảy ra khỏi hệ mạch đi vào xoang cơ thể.

d)

Có hai vòng tuần hoàn lớn và nhỏ.

27.

Vì sao ở lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu) có sự pha máu?

a)

Vì chúng là động vật biến nhiệt.

b)

Vì tim chỉ có 2 ngăn.

c)

Vì tim chỉ có 3 ngăn hay 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn.

d)

Vì không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất.

28.

Sốc phản vệ xảy ra khi nào?

a)

Khi các đại thực bào đang tiêu diệt các kháng nguyên.

b)

Khi kháng nguyên bắt đầu đi vào cơ thể.

c)

Khi dị nguyên gây giải phóng lượng lớn histamine trên diện rộng.

d)

Khi các kháng thể đang ngăn chặn các kháng nguyên xâm nhập.

29.

Khi tế bào B hoạt hóa, phân chia tạo thành các ….. Các …. sản sinh ra các ….. kháng nguyên và đưa vào máu. Điền vào chỗ chấm?

a)

Tương bào; tương bào; thụ thể.

b)

Kháng nguyên; kháng nguyên; kháng thể.

c)

Kháng thể; kháng thể; thụ thể.

d)

Tương bào; kháng thể; thụ thể.

30.

Miễn dịch đặc hiệu gồm?

a)

Miễn dịch dịch thể và miễn dịch phòng tránh.

b)

Miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào.

c)

Miễn dịch tế bào và miễn dịch phòng tránh.

d)

Miễn dịch tế bào và miễn dịch cơ thể.

31.

Tiêm chủng Vaccine chủ động tạo ra?

a)

Đáp ứng miễn dịch.

b)

Thụ động miễn dịch.

c)

Phản ứng sốc phản vệ.

d)

Kháng nguyên cho cơ thể.

32.

Các đáp ứng nào sau đây không phải là đáp ứng của miễn dịch không đặc hiệu?

a)

Viêm.

b)

Sốt.

c)

Thực bào.

d)

Nhiễm trùng.

33.

Bệnh tự miễn xảy ra khi nào?

a)

Khi cơ thể tiếp xúc với virus.

b)

Khi hệ miễn dịch bị rối loạn.

c)

Khi có di căn của khối u ác tính.

d)

Khi cơ thể thiếu các vitamin cần t

34.

Bệnh tự miễn xảy ra khi nào?

a)

Khi cơ thể tiếp xúc với virus.

b)

Khi hệ miễn dịch bị rối loạn.

c)

Khi có di căn của khối u ác tính.

d)

Khi cơ thể thiếu các vitamin cần thiết.

35.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.

b)

các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu…

c)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

cơ quan sinh sản.

36.

Khi hàm lượng glucose trong máu giảm, cơ chế điều hòa diễn ra theo tật tự nào?

a)

tuyến tụy → glucagon → gan → glycogen → glucose trong máu tăng.

b)

gan → glucagon → tuyến tụy→ glycogen → glucose trong máu tăng.

c)

gan → tuyến tụy → glucagon → glycogen → glucose trong máu tăng.

d)

tuyến tụy → gan → glucagon → glycogen → glucose trong máu tăng.

37.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế

a)

điều hòa huyết áp.

b)

duy trì nồng độ glucose trong máu.

c)

điều hòa áp suất thẩm thấu.

d)

điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu.

38.

Áp suất thẩm thấu của máu được duy trì ổn định chủ yếu nhờ vai trò của cơ quan nào sau đây?

a)

Gan và thận.

b)

Phổi và thận.

c)

Tuyến ruột và tuyến tụy.

d)

Các hệ đệm.

39.

Cân bằng nội môi là?

a)

Duy trì sự ổn định bên ngoài cơ thể.

b)

Duy trì sự ổn định bên trong cơ thể.

c)

Duy trì sự bất ổn định bên trong cơ thể.

d)

Duy trì sự bất ổn định bên ngoài cơ thể.

40.

Cảm ứng ở thực vật là:

a)

Phản ứng vận động của các cơ quan thực vật đối với kích thích.

b)

Phản ứng sinh trưởng của các cơ quan thực vật đối với kích thích.

c)

Phản ứng vươn tới của các cơ quan thực vật đối với kích thích.

d)

Phản ứng tránh xa của các cơ quan thực vật đối với kích thích.

41.

Khi nói về đặc điểm của cảm ứng ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phản ứng nhanh, hình thức đa dạng, dễ nhận thấy.

b)

Phản ứng nhanh, hình thức đa dạng, khó nhận thấy.

c)
d)
42.

Khi nói về đặc điểm của cảm ứng ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phản ứng nhanh, hình thức đa dạng, dễ nhận thấy.

b)

Phản ứng nhanh, hình thức đa dạng, khó nhận thấy.

c)

Phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng, dễ nhận thấy.

d)

Phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng, khó nhận thấy.

43.

Khi nói về quá trình quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chu trình Calvin cần nước, ánh sáng và O2.

b)

Pha tối chỉ diễn ra khi không có ánh sáng.

c)

Diệp lục là sắc tố duy nhất có thể tham gia vào pha sáng

d)

Thực vật C3 có thể xảy ra hô hấp sáng.

44.

Quá trình quyết định đến năng suất cây trồng?

a)

Hô hấp

b)

Trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng

c)

Điều hoà không khí

d)

Quang hợp

45.

Xét về bản chất hóa học, hô hấp là quá trình

a)

oxygen hóa nguyên liệu hô hấp thành CO2, H2O và giải phóng năng lượng.

b)

chuyển hóa, thu nhận O2 và thải CO2 xảy ra trong tế bào.

c)

chuyển các nguyên tử hidro từ chất cho hidro sang chất nhận hidro.

d)

thu nhận năng lượng của tế bào.

46.

Quá trình phân giải không có oxygen được tiến hành ở tế bào chất của tế bào thực vật và giải phóng CO2. Đó là quá trình gì?

a)

Lên men ethanol.

b)

Hô hấp hiếu khí.

c)

Hô hấp kị khí.

d)

Phân giải hiếu khí.

47.

Các dấu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật KHÔNG bao gồm:

a)

Thu nhận các chất từ môi trường

b)

Biến đổi các chất

c)

Bài tiết các chất

d)

Đào thải các chất

48.

Điền vào chỗ trống: Các chất dinh dưỡng đã thu nhận được vận chuyển đến từng … thông qua hệ mạch ở thực vật và … ở động vật.

a)

Ti thể - hệ tuần hoàn

b)

Tế bào chất - hệ tuần hoàn

c)

Tế bào - ti thể

d)

Tế bào - hệ tuần hoàn

49.

Hãy cho biết nhận định sau đây đúng hay sai về cấu tạo của ruột non, lông ruột và tế bào niêm mạc ruột (hình dưới)?

4 lines
50.

Hãy cho biết nhận định sau đây đúng hay sai về cấu tạo của ruột non, lông ruột và tế bào niêm mạc ruột (hình dưới)?

a)

nếp gấp ruột, các cấu trúc này tạo ra diện tích hấp thụ rất lớn.

b)

hệ thống lông ruột.

c)

Chất dinh dưỡng được hấp thụ ở ruột non là amino acid, đường đơn, acid béo, glycerol, monoglyceride, cholesterol, vitamin, khoáng chất

d)

Chất dinh dưỡng đơn giản được ruột non hấp thụ chỉ theo phương thức vận chuyển thụ động.

51.

Hình sau đây mô tả các giai đoạn của quá trình hô hấp ở động vật. Khi nói về quá trình này, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Trong giai đoạn trao đổi khí ở phổi, phế nang nhận CO2 từ máu và O2 từ môi trường.

b)

Trong giai đoạn trao đổi khí ở mô, tế bào nhận O2 từ máu và thải CO2 vào máu.

c)

Luồng không khí hít vào phổi là không khí nghèo O2 và giàu CO2.

d)

Luồng không khí phổi thở ra là không khí giàu O2 và nghèo CO2.

52.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

a)

Máu đến các cơ quan nhanh nên dáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.

b)

Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.

c)

Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

d)

Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

53.

Ông Hải, 50 tuổi, người Việt Nam khi đo huyết áp thu được kết quả hiện trên máy như hình bên dưới. Hãy cho biết mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Huyết áp tâm thu (ứng với lúc tim co) bằng 140mmHg.

b)

Huyết áp tâm trương (ứng với lúc tim dãn) bằng 90mmHg.

c)

Nếu kỹ thuật và kết quả đo chính xác thì ông Hải bị bệnh cao huyết áp.

d)

Nếu bác sĩ đo huyết áp cho ông Hải bằng huyết áp kế đồng hồ thì khi nghe thấy tiếng tim đập đầu tiên là lúc kim đồng hồ chỉ vào số 90.

54.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về miễn

4 lines
55.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về miễn dịch nguyên phát và miễn dịch thứ phát?

a)

Nhờ các tế bào nhớ được sinh ra từ miễn dịch nguyên phát mà miễn dịch thứ phát diễn ra nhanh hơn và mạnh hơn, số lượng tế bào miễn dịch và kháng thể nhiều hơn.

b)

Miễn dịch nguyên phát diễn ra chậm hơn và yếu hơn miễn dịch thứ phát.

c)

Lần đầu hệ miễn dịch tiếp xúc kháng nguyên sẽ hình thành miễn dịch nguyên phát, nếu sau đó lại nhiễm chính kháng nguyên đó thì sẽ tạo đáp ứng miễn dịch thứ phát.

d)

Miễn dịch nguyên phát bao gồm miễn dịch không đặc hiệu, miễn dịch thể dịch và miễn dịch tế bào.

56.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về cân bằng nội môi?

a)

Khi các giá trị nội môi được cân bằng thì bộ phận tiếp nhận kích thích sẽ không còn nhận được tín hiệu nào khác nữa.

b)

Khi một bộ phận của hệ thống điều hòa cân bằng nội môi hoạt động không bình thường sẽ dẫn đến sinh ra các bệnh lí khác nhau.

c)

Cân bằng nội môi là trạng thái cân bằng tĩnh vì các chỉ số luôn không đổi.

d)

Ở người, khi nhịn thở thì pH máu sẽ giảm, và nhịp tim sẽ tăng.

57.

Có bao nhiêu nhận định đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa?

a)

Dịch tiêu hóa được hòa loãng

b)

Dịch tiêu hóa không được hòa loãng

c)

Ống tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về chức năng

d)

Có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học

58.

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về đặc điểm bề mặt trao đổi khí ảnh hưởng đến hiệu quả trao đổi khí?

a)

Diện tích bề mặt lớn

b)

Mỏng và luôn ẩm ướt

c)

Có rất nhiều mao mạch

d)

Có sắc tố hô hấp

e)

Dày và luôn ẩm ướt

59.

Cho các thành phần: nước bọt, da, tế bào T hỗ trợ, tế bào

4 lines
60.

ệu quả trao đổi khí?

a)

Diện tích bề mặt lớn

b)

Mỏng và luôn ẩm ướt

c)

Có rất nhiều mao mạch

d)

Có sắc tố hô hấp

e)

Dày và luôn ẩm ướt

61.

Cho các thành phần: nước bọt, da, tế bào T hỗ trợ, tế bào B nhớ, tế bào trình diện, niêm mạc, tương bào, đại thực bào và dịch nhầy. Có bao nhiêu thành phần thuộc hệ thống miễn dịch không đặc hiệu?

4 lines
62.

Cho các hệ cơ quan: hệ tiêu hóa, hộ hô hấp, hệ thần kinh, hệ nội tiết, hệ tiết niệu, hệ vận động và hệ tuần hoàn. Có bao nhiêu hệ cơ quan tham gia điều hòa cân bằng nội môi?

4 lines
63.

Trong số các chất sau đây: ATP, DNA, RNA, carbohydrate, amino acid và protein. Có bao nhiêu chất là sản phẩm của quang hợp chủ yếu khi diễn ra ở miền ánh sáng đỏ và xanh tím?

4 lines
64.

Cho các dạng: N2, NH4+, NO, nitrogen hữu cơ, NO3- và NO2. Thực vật chỉ hấp thụ nitrogen dưới bao nhiêu dạng?

4 lines
65.

Dinh dưỡng ở người và động vật là gì? Quá trình dinh dưỡng bao gồm những giai đoạn nào?

4 lines
66.

Uống rượu ức chế tuyến yên giải phóng ADH, tại sao uống rượu gây khát nước và thải nhiều nước tiểu?

4 lines
67.

Hiện tượng người quay đầu lại khi nghe tiếng người khác gọi tên mình từ phía sau có phải là cảm ứng không? Giải thích.

4 lines
68.

Tại sao trước khi tiêm một số loại kháng sinh người ta phải thử phản ứng dị ứng của cơ thể với kháng sinh bằng cách tiêm một lượng rất nhỏ kháng sinh dưới da cẳng tay và theo dõi phản ứng xảy ra tại vị trí tiêm?

4 lines
69.

Người luyện tập thể dục, thể thao đều đặn vài tháng có nhịp tim lúc nghỉ ngơi giảm đi sơ với trước đây, điều này được giải thích như thế nào?

4 lines
70.

Tại sao nuôi ếch và giun đất, người nuôi phải giữ cho môi trường nuôi luôn ẩm ướt?

4 lines