wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch Sử BTL

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Anh hùng dân tộc nào được nhân dân suy tôn là Bình Tây đại nguyên soái?

a)

A. Trương Quyền

b)

B. Nguyễn Trung Trực

c)

C. rương Định

d)

D. Đội Cấn

2.
Câu 2. Với hiệp ước Nhâm Tuất (5-6-1862), triều đình nhà Nguyễn đã nhượng cho Pháp những vùng đất nào?
a)
A. Ba tỉnh Biên Hòa, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn.
b)
B. Ba tỉnh An Giang, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn.
c)
C. Ba tỉnh Biên Hòa, Gia Định,Vĩnh Long và đảo Côn Lôn.
d)
D. Ba tỉnh Biên Hòa, Hà Tiên, Định Tường và đảo Côn Lôn.
3.
Câu 3. Lựa chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong đoạn trích sau đây:“ Sau nhiều lần đưa quân tới khiêu khích, chiều (1).............liên quân (2).............với khoảng 3000 binh lính và sĩ quan , bố trí trên 14 chiến thuyền , kéo tới dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng. Âm mưu của Pháp là chiếm Đà Nẵng làm căn cứ, rồi tấn công ra (3)..........nhanh chóng buộc triều đình nhà Nguyễn đầu hàng.”
a)
A. 31/8/1858, (2) Anh – Pháp, (3) Hà nội
b)
B. 31/8/1858, (2) Anh – Pháp, (3) Huế
c)
C. 31/8/1858, (2) Pháp- Tây Ban Nha , (3) Huế
d)
D. 31/8/1858, (2) Anh – Pháp, (3) Gia định
4.
Câu 4. Ba tỉnh miền Tây Nam kỳ bị thực dân Pháp chiếm vào năm 1867 là
a)
A. Hà Tiên, Vĩnh Long, Kiên Giang.
b)
B. Vĩnh Long, Định Tường, An Giang.
c)
C. Hà Tiên, An Giang, Cần Thơ.
d)
D. Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.
5.
Câu 5. Sau khi bị thất bại trong kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh ở Gia Định năm 1859, thực dân Pháp chuyển sang lối đánh nào?
a)
A. “ Đánh chắc, tiến chắc”
b)
B. “Chinh phục từng gói nhỏ”
c)
C. “ Đánh lâu dài”
d)
D. “ Chinh phục từng địa phương”
6.
Câu 6.Sự kiện nào đánh dấu mốc quân Pháp xâm lược Việt Nam?
a)
A. Ngày 17-2-1859, Pháp chiếm thành Gia Định.
b)
B. Hiệp ước Nhâm Tuất (năm1862) được ký kết.
c)
C. Chiều 31-8-1858, liên quân Pháp-Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng.
d)
D. Sáng 1-9-1858 , liên quân Pháp –Tây Ban Nha nổ súng rồi đổ bộ lên bán đảo Sơn Trà.
7.
Câu 7. “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây”. Đó là câu nói của ai?
a)
A. Trương Quyền.
b)
B. Nguyễn Hữu Huân.
c)
C. Trương Đinh.
d)
D. Nguyễn Trung Trực.
8.
Câu 8. Nơi đầu tiên liên quân Pháp- Tây Ban Nha nổ súng xâm lược nước ta là
a)
A. Hà Nội
b)
B. Bán đảo Sơn Trà (Đà Nẵng).
c)
C. Gia Định.
d)
D. Huế.
9.
Câu 9. Lựa chọn đáp án đúng điền vào chố trống trong đoạn trích sau đây:“Vào giữa thế kỉ XIX trước khi bị (1) ..........xâm lược. Việt Nam là một (2)........có chủ quyền đạt được những tiến bộ nhất định về kinh tế, văn hóa. Tuy nhiên ở giai đoạn này chế độ phong kiến Việt Nam đang có những biểu hiện (3)............suy yếu nghiêm trọng”
a)
A. (1) thực dân Pháp, (2) bị đô hộ, (3) khủng hoảng.
b)
B. (1) thực dân Pháp, (2) quốc gia độc lập, (3) khủng hoảng.
c)
C. (1) thực dân Pháp, (2) quốc gia độc lập, (3) thịnh vượng.
d)
D. (1) thực dân Anh, (2) quốc gia độc lập, (3) khủng hoảng.
10.
Câu 1. Thực dân Pháp chiếm được 6 tỉnh Nam Kì (1867) là do nguyên nhân cơ bản nào?
a)
A. Lực lượng Pháp mạnh vũ khí hiện đại.
b)
B. Nhà Nguyễn bạc nhược mang nặng tư tưởng chủ hòa, thất bại.
c)
C. Phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân không quyết liệt.
d)
D. Nhà Thanh giúp Pháp ngăn cản cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
11.
Câu 2. Nội dung nào không nằm trong Hiệp ước Nhâm Tuất 1862?
a)
A. Pháp được nhà Nguyễn nhượng hẳn cho ba tỉnh miền Đông Nam Kì.
b)
B. Nhà Nguyễn chấp nhận bồi thường 20 vạn lạng bạc cho Pháp.
c)
C. Thành Vĩnh Long được chính thức trả lại cho triều đình Huế.
d)
D. Triều đình Huế đã cho các nước Anh – Pháp – Tây Ban Nha được tự do buôn bán ở nước ta.
12.
Câu 3. Sau thất bại ở Đà Nẵng, thực dân Pháp có âm mưu gì?
a)
A. Cố thủ chờ viện binh.
b)
B. Đánh thẳng kinh thành Huế.
c)
C. khởi nghĩa Nguyễn Trung Trực.
d)
D. Kéo quân vào đánh Gia Định.
13.
Câu 4. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất của nhân dân ba tỉnh miền Đông Nam kì sau Hiệp ước 1862 là
a)
A. khởi nghĩa Trương Định.
b)
B. khởi nghĩa Phan Tôn, Phan Liêm.
c)
C. Nhờ Anh giúp đỡ đánh tiếp.
d)
D. khởi nghĩa Trương Quyền.
14.
Câu 5. Vì sao cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dânta sau Hiệp ước Nhâm Tuất 1862 lại khó khăn hơn thời kì trước?
a)
A. Triều đình nhà Nguyễn đàn áp cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
b)
B. Dothực dân Pháp tiến hành bắt bớ, giết hại những người lãnh đạo kháng chiến.
c)
C. Nhà Nguyễn đã thỏa hiệp với Pháp, bỏ rơi cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
d)
D. Thực dân Pháp đã xâm chiếm xong Lào và Căm-pu-chia nên có điều kiện tập trung lực lượng đàn áp cuộc kháng chiến.
15.
Câu 6. Mục đích thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam là gì?
a)
A. Để truyền đạo.B. Khai hóa văn minh.
b)
B. Sợ mất quyền lợi giai cấp.
c)
C. Giúp Nguyễn Ánh đánh bại Tây Sơn.
d)
D. Tìm kiếm thuộc địa, mở rộng thị trường.
16.
Câu 7. Vì sao nhà Nguyễn không kiên quyết chống Pháp mà luôn thỏa hiệp bằng việc kí kết các điều ước?
a)

A. Lực lượng của Pháp quá mạnh.

b)

B. Sợ mất quyền lợi giai cấp.

c)

C. Hoang mang, dao động.

d)

D. Sợ mất quyền lợi dân tộc.

17.
Câu 8. Vào giữa thế kỉ XIX, chế độ phong kiến Việt Nam trong tình trạng như thế nào?
a)
A. khủng hoảng, suy yếu.
b)
B. quốc gia phong kiến độc lập.
c)
C. kinh tế kém phát triển.
d)
D. phát triển nhanh chóng.
18.
Câu 9. Giữa thế kỉ XIX, tính chất xã hội Việt Nam là
a)
A. thuộc địa.
b)
B. Là nơi không có cảng nước sâu , tàu thuyền dễ đi lại, có nhiều giáo sĩ Pháp sinh sống.
c)
C. nửa thuộc địa.
d)
D. nửa thuộc địa, nửa phong kiến.
19.
Câu 10. Tại sao thực dân Pháp chọn Đà Nẵng là điểm tấn công đầu tiên khi xâm lược nước ta?
a)
A. Là nơi Pháp xây dựng giáo dân, có nhiều giáo sĩ phương Tây.
b)
B. Phong trào sử dụng hình thức đấu tranh phong phú.
c)
C. Là nơi gần kinh thành Huế, có cảng nước sâu tàu chiến dễ đi lại, có lực lượng giáo dân đông.
d)
D. Là nơi gần thành Gia Định, nên sẽ thực hiện được kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh để tiêu diệt triều đình Huế.
20.
Câu 1. Đặc điểm nổi bật nhất trong phong trào kháng chiến của nhân dân ba tỉnh miền Tây Nam kì là gì?
a)
A. Phong trào do nông dân khởi xướng và lãnh đạo.
b)
B. bị các nước đế quốc xâu xé, thống trị.
c)
C. Phong trào đã lôi cuốn nhiều văn than, sĩ phu tham gia.
d)
D. Phong trào kết hợp giữa chống ngoại xâm với chống phong kiến tay sai.
21.
Câu 2. Điểm giống nhau về tình hình Việt Nam và Nhật Bản giữa thế kỉ XIX là
a)
A. chế độ phong kiến đang phát triển.
b)
B. Tổ chức đánh Pháp nhưng thiếu kên quyết.
c)
C. chế độ phong kiến lâm vào tình trạng khủng hoảng sâu sắc.
d)
D. mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa xâm nhập mạnh mẽ vào các ngành kinh tế.
22.
Câu 3. Khi Pháp đánh vào Đà Nẵng (1858) thái độ của triều đình nhà Nguyễn như thế nào?
a)
A. Tỏ ra run sợ, chấp nhận buông vũ khí.
b)
B. Nhân dân ta chần chừ, do dự.
c)
C. Cùng với nhân dân đứng lên chống Pháp đến cùng
d)
D. Thỏa hiệp với Pháp để đàn áp phong trào đấu tranh của nhân dân ta.
23.
Câu 1. Nhận xét nào là đúng về cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta vào năm 1858?
a)
A. Nhân dân ta đầu hàng Pháp.
b)
B. đã đóng những chiếc tàu lớn và Trang bị vũ khí hiện đại.
c)
C. Nhân dân ta đánh Pháp nhưng thiếu kiên quyết.
d)
D. Nhân dân ta anh dũng chống trả quân xâm lược.
24.
Câu 2. Nhận xét nào là đúng về tình hình quân đội Việt Nam dưới triều Nguyễn?
a)
A. yếu kém nhất khu vực Đông Nam Á.
b)
B. Xã hội tương đối ổn định.
c)
C. trang bị, phương tiện kĩ thuật còn rất lạc hậu kiểu trung cổ.
d)
D. Là một xã hội đang lên cơn sốt trầm trọng.
25.
Câu 3. Nhận xét nào là đúng về xã hội Việt Nam dưới triều Nguyễn?
a)
A. Xã hội đã phát triển.
b)
B. Khai thác tài nguyên khoáng sản.
c)
C. Xã hội đang trên đà phát triển.
d)
D. quân đội được tổ chức và huấn luyện theo kiểu phương Tây.
26.
Câu 1. Thực dân Pháp lấy cớ gì để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất ( 1873)?
a)
A. Giải quyết vụ Đuy Puy.
b)
B. Gacniê.
c)
C. Lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạc.
d)
D. Nhà Nguyễn không thi hành Hiệp ước 1862.
27.
Câu 2. Tướng chỉ huy quân đội Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất là
a)

A. Rivie.

b)

B. Gacniê.

c)

C. Napoleon.

d)

D. Cuốc bê.

28.
Câu 3. Tổng đốc thành Hà Nội lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất là ai?
a)
A. Hoàng Diệu.
b)
B. Ô Thanh Hà.
c)
C. Nguyễn Tri Phương.
d)
D. Nguyễn Trung Trực.
29.
Câu 4. Địa danh nào ở Hà Nội đã diễn ra cuộc chiến đấu giữa 100 binh lính triều đình với thực dân Pháp năm 1873?
a)
A. Cầu Giấy.
b)
B. Chiến thắng tại ô Quan Chưởng.
c)
C. Cửa Bắc.
d)
D. Của Nam.
30.
Câu 5. Ngày 21/12/1873 gắn liền với chiến thắng nào của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp?
a)
A. Chiến thắng ở Nam Định.
b)
B. hoang mang, bối rối.
c)
C. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất.
d)
D. Chiến thắng ở Cầu Giấy lần thứ hai.
31.
Câu 6. Thái độ của Nhà Nguyễn sau khi Pháp chiếm được cửa biển Thuận An ( Huế) là
a)
A. xin đình chiến.
b)
B. Giáp Tuất.
c)
C. kí hiệp ước đầu hàng.
d)
D. lãnh đạo nhân dân chống Pháp quyết liệt.
32.
Câu 7. Hiệp ước nào đánh dấu nhà Nguyễn đã đầu hàng hoàn toàn thực dân Pháp?
a)
A. Nhâm Tuất.
b)
B. Hoạt động cầm chừng.
c)
C. Hắc Măng.
d)
D. Patơnốt.
33.
Câu 8. Phong trào kháng chiến của nhân dân ta diễn ra như thế nào sau khi Pháp chiếm được thành Hà Nội (1873)?
a)
A. Hợp tác với Pháp.
b)
B. Giáp Tuất.
c)
C. Tạm thời dừng hoạt động.
d)
D. Phong trào vẫn diễn ra quyết liệt.
34.
Câu 9. Hiệp ước nào mà triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp?
a)
A. Nhâm Tuất.
b)
B. Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc.
c)
C. Hác Măng.
d)
D. Patơnốt.
35.
Câu 10. Nhân vật lịch sử nào gắn với chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất và lần thứ hai?
a)

A. Nguyễn Tri Phương, Lưu Vĩnh Phúc.

b)

B. Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc.

c)

C. Hoàng Tá Viêm, Nguyễn Tri Phương.

d)

D. Hoàng Diệu và Hoàng Tá Viêm.

36.
Câu 1. Vì sao thực dân Pháp tiến đánh Bắc Kì lần thứ nhất(1873)?
a)
A. Lấy cớ giải quyết vụ Đuy Puy.
b)
B. Cướp thuyền gạo của triều đình bắt lính đem xuống tàu.
c)
C. Nhằm mở rộng thị trường và khai thác nguyên nhiên liệu.
d)
D. Triều đình mơ hồ ảo tưởng vào con đường thương thuyết.
37.
Câu 2. Nội dung nào không phản ánh đúng những hành động của Đuy Puy ở Bắc Kì?
a)
A. Đóng quân trên bờ sông Hồng.
b)
B. Thương lượng với ta.
c)
C. Tự tiện cho tàu theo Sông Hồng lên Vân Nam buôn bán.
d)
D. Do nhà nguyễn không đồng ý cho Pháp buôn bán ở Sông Hồng.
38.
Câu 3. Ý nào dưới đây không phản ánh đúng những hành động của thực dân Pháp khi đưa quân ra Hà Nội lần thứ nhất?
a)
A. Giở trò khiêu khích
b)
B. Pháp giành chiến thắng trong chiến tranh Pháp – Phổ
c)
C. Tuyên bố mở của sông Hồng
d)
D. Gửi tối hậu thư cho Nguyễn Tri Phương yêu cầu phải nộp thành.
39.
Câu 4. Dựa trên cơ sở nào để Pháp quyết định tấn công Bắc Kì trong những năm 70 của thế kỷ XX?
a)
A. Nội tình Việt Nam rất thuận lợi cho việc tấn công Bắc Kì
b)
B. Triều đình sợ Pháp
c)
C. Tình hình kinh tế, chính trị nước Pháp ổn định
d)
D. Gửi tối hậu thư yêu cầu nộp thành
40.
Câu 5. Vì sao triều đình nhà Nguyễn kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất (1874)?
a)

A. Do so sánh lực lượng trên chiến trường không có lợi cho ta

b)

B. Triều đình sợ Pháp

c)

C. Triều đình sợ phong trào kháng chiến của nhân dân phát triển

d)

D. Triều đình mơ hồ ảo tưởng vào con đường thương thuyết.

41.
Câu 6. Chiến thắng nào của quân ta có ý nghĩa lớn nhất khi Pháp xân lược Bắc Kì lần thứ nhất?
a)
A. Trận đánh của 100 binh sĩ ở Ô Thanh Hà.
b)
B. Đại diên của pháp ở Huế trực tiếp điều khiển công việc ở Trung Kì
c)
C. Mọi việc giao thiệp của Việt Nam với nước ngoài đều do Pháp nắm
d)
D. Trận phục kích Cầu Giấy lần thứ nhất.
42.
Câu 7. Ý nào sau đây không phản ánh đúng nội dung của Hiệp ước Hác Măng 1883?
a)
A. Việt Nam đặt dưới sự bảo hộ của Pháp
b)
B. 2-3-1-4
c)
C. Nhân dân các tỉnh Bắc Kì chống Pháp quyết liệt.
d)
D. Nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp.
43.
Câu 8. Sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian:1.Hiệp ước Hác Măng, 2. Hiệp ước Nhâm Tuất, 3.Hiệp ước Pa tơ nốt, 4. Hiệp ước Giáp Tuất.
a)

A. 1-2-3-4

b)

B. 2-3-1-4

c)

C. 3-2-4-1

d)

D. 2-4-1-3

44.
Câu 1. Điểm giống nhau nổi bật về kết qủa trong hai chiến thắng tại Cầu Giấy lần thứ nhất và lần thứ hai là
a)
A. quân Pháp hoang mang
b)
B. Làm cho thực dân Pháp hoang mang
c)
C. cả hai tướng giặc đều bị thiệt mạng
d)
D. triều đình nhà Nguyễn phải nhân nhượng.
45.
Câu 2. Ảnh hưởng của chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất đối với cục diện chiến tranh chống thực dân Pháp của quân dân ta là
a)
A. Làm nức lòng nhân dân cả nước
b)
B. Khai thác nguyên nhiên liệu
c)
C. Pháp phải tìm cách thương lượng với ta
d)
D. Triều đình Huế phải kí hiệp ước.
46.
Câu 3. So sánh sự khác biệt về nguyên nhân Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất và lần thứ hai?
a)
A. Mở rộng thị trường
b)
B. Gửi tối hậu thư yêu cầu hạ vũ khí và giao thành Hà Nội
c)
C. Cô lập triều đình nhà Nguyễn
d)
D. Triều đình nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước 1874.
47.
Câu 4. Hành động nào thể hiện rõ mục đích chính của Pháp trong quá trình xâm lược Bắc Kì lần thứ hai
a)

A. Ri vi e đổ bộ lên Hà Nội

b)

B. Gửi tối hậu thư yêu cầu hạ vũ khí và giao thành Hà Nội

c)

C. Cho quân nổ súng chiếm thành Hà Nội

d)

D. Cho quân chiếm mỏ than Hòn Gai, Quảng Yên, Nam Định.

48.
Câu 5. Sự khác nhau về tình hình nước ta và Pháp sau trận Cầu Giấy lần thứ hai với lần thứ nhất là
a)
A. nhân dân cả nước vui mừng phấn khởi sẵn sàng nổi dậy.
b)
B. Triều đình thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp
c)
C. chính phủ Pháp quyết tâm xâm lược Việt Nam.
d)
D. quân Pháp ở Hà Nội và Bắc Kì vô cùng hoang mang.
49.
Câu 6. Sự khác nhau về quyền dân tộc cơ bản giữa Hiệp ước Hác Măng và Hiệp ước Giáp Tuất là
a)
A. Việt Nam đặt dưới sự bảo hộ của Pháp
b)
B. Khiêu chiến
c)
C. Pháp nắm và kiểm soát toàn bộ các quyền lợi trong nước
d)
D. Pháp toàn quyền xử lí quân đội cờ đen.
50.
Câu 1. Em nhận xét thế nào về chiến thuật đánh của quân ta trong chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất?
a)
A. ao vây quân địch
b)
B. có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.
c)
C. Phục kích
d)
D. Phục kích và tấn công.
51.
Câu 1: Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở
a)
A. có sự đồng tâm nhất trí trong hoàng tộc.
b)
B. Nguyễn Trường Tộ.
c)
C. có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước.
d)
D. có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và đông đảo nhân dân.
52.
Câu 2: Người đứng đầu trong phái chủ chiến của triều đình Huế là ai?
a)
A. Phan Thanh Giản.
b)
B. Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết.
c)
C. Tôn Thất Thuyết.
d)
D. Phan Đình Phùng.
53.
Câu 3: Trong giai đoạn từ năm 1858 đến năm 1888 phong trào Cần vương được đặt dưới sự chỉ huy của ai?
a)
A. Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường.
b)
B. Khởi nghĩa Ba Đình.
c)
C. Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn.
d)
D. Nguyễn Đức Nhuận và Đoàn Doãn Địch.
54.
Câu 4: Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?
a)
A. Khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B. Khởi nghĩa Ba Đình.
c)
C. Khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
D. Khởi nghĩa Yên Thế.
55.
Câu 5: Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần vương?
a)
A. Chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự.
b)
B. Trương Định.
c)
C. Khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
D. Khởi nghĩa Yên Thế
56.
Câu 6: Ai là người đầu tiên chế tạo súng trường theo kiểu Pháp năm 1874?
a)
A. Khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B. Nguyễn Thiện Thuật và Đinh Công Tráng.
c)
C. Đề Thám.
d)
D. Phan Đình Phùng.
57.
Câu 7: Lãnh đạo khởi nghĩa Hương Khê là ai?
a)
A. Công nhân.
b)
B. Xây dựng căn cứ thuộc vùng rừng núi tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.
c)
C. Phan Đình Phùng và Cao Thắng.
d)
D. Phan Đình Phùng và Đinh Công Tráng.
58.
Câu 8: Cao Thắng được Phan Đình Phùng giao nhiệm vụ gì trong cuộc khởi nghĩa Hương Khê?
a)
A. Phan Đình Phùng, Cao Thắng.
b)
B. Nông dân.
c)
C. Chiêu tập binh sĩ, huấn luyện, xây dựng căn cứ ở Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.
d)
D. Chuẩn bị lực lượng và vũ khí cho khởi nghĩa.
59.
Câu 9: Lực lượng nào tham gia đông đảo nhất trong khởi nghĩa nông dân Yên Thế?
a)
A. Cao Thắng.
b)
B. Do vua Hàm Nghi bị bắt.
c)
C. Các dân tộc sống ở miền núi.
d)
D. Công nhân và nông dân.
60.
Câu 10: Lãnh đạo của cuộc khởi nghĩa nông dân Yên Thế là ai?
a)
A. Hoàng Hoa Thám và Phan Đình Phùng.
b)
B. Có lãnh đạo tài giỏi, lực lượng tham gia đông đảo.
c)
C. Cao Thắng, Tôn Thất Thuyết.
d)
D. Đề Thám, Cao Thắng.
61.
Câu 11: Vì sao phong trào Cần vương phát triển qua hai giai đoạn?
a)
A. Do Tôn Thất Thuyết bị bắt.
b)
B. Những điều bậc quân vương cần làm.
c)
C. Do Phan Đình Phùng hi sinh.
d)
D. Do Cao Thắng hi sinh.
62.
Câu 12: Vì sao khởi nghĩa Hương Khê là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?
a)
A. Có lãnh đạo tài giỏi, đúc được súng trường theo kiểu của Pháp, gây cho Pháp những tổn thất nặng nề.
b)
B. Chống lại chính sách cướp bóc của thực dân Pháp.
c)
C. Có căn cứ rộng lớn, lực lượng tham gia đông đảo.
d)
D. Chống Pháp xâm lược.
63.
Câu 13: “Cần vương” có nghĩa là
a)
A. giúp vua cứu nước.
b)
B. Khởi nghĩa Bãi Sậy, Hương Khê, Yên Thế.
c)
C. Đứng lên cứu nước.
d)
D. Bất bình với chính sách đàn áp bóc lột của thực dân Pháp.
64.
Câu 14: Nội dung nào không đúng khi nói về mục đích của khởi nghĩa nông dân Yên Thế?
a)
A. Hưởng ứng chiếu Cần vương do Tôn Thất Thuyết mượn danh vua Hàm Nghi ban ra.
b)
B. Sau khi Hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt được kí kết.
c)
C. Tự đứng lên bảo vệ cuộc sống của quê hương mình.
d)
D. Gây cho Pháp những tổn thất nặng nề.
65.
Câu 15: Sắp xếp các cuộc khởi nghĩa sau theo trình tự thời gian kết thúc phong trào:
a)
A. Tấn công kinh thành Huế, khởi nghĩa Bãi Sậy, khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B. Đề Nắm, Đề Thám.
c)
C. Khởi nghĩa Yên Thế, Hương Khê, Bãi Sậy.
d)
D. Khởi nghĩa Hương Khê, Yên Thế, Bãi Sậy.
66.
Câu 16: Thực dân Pháp hoàn thành cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam khi nào?
a)
A. Sau khi đánh chiếm Hà Nội lần thứ 2.
b)
B. Một số văn thân, sĩ phu yêu nước.
c)
C. Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế.
d)
D. Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng.
67.
Câu 17: Sau khi đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?
a)
A. Một số quan lại yêu nước.
b)
B. khởi nghĩa Ba Đình.
c)
C. Nhân dân yêu nước ở Trung Kì.
d)
D. Toàn thể dân tộc Việt Nam.’
68.
Câu 18: Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là
a)
A. khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B. Có nhiều trận đánh nổi tiếng.
c)
C. khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
D. Khởi nghĩa nông dân Yên Thế.
69.
Câu 19: Ý nào không đúng với nội dung của khởi nghĩa Hương Khê?
a)
A. Có lãnh đạo tài giỏi.
b)
B. Do Phan Đình Phùng hi sinh.
c)
C. Có căn cứ địa vững chắc.
d)
D. Có vũ khí tối tân.
70.
Câu 20: Vì sao vua Hàm nghi bị thực dân Pháp bắt?
a)
A. Do Trương Quang Ngọc phản bội.
b)
B. Hương Khê.
c)
C. Do Cao Thắng hi sinh.
d)
D. Do Tôn Thất Thuyết sang Trung Quốc cầu viện.
71.
Câu 21: Cuộc khởi nghĩa nào có thời gian tồn tại đúng bằng thời gian của phong trào Cần vương?
a)
A. Yên Thế.
b)
B. các quan lại triều đình yêu nước.
c)
C. Bãi Sậy.
d)
D. Ba Đình.
72.
Câu 22: Sự khác biệt về thành phần lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế với phong trào Cần vương là
a)
A. các thủ lĩnh nông dân.
b)
B. có thời gian diễn ra dài hơn.
c)
C. các văn thân, sĩ phu yêu nước.
d)
D. Phái chủ chiến của triều đình.
73.
Câu 23: So với phong trào Cần vương thì khởi nghĩa nông dân Yên Thế
a)
A. có thời gian diễn ra ngắn hơn.
b)
B. nhằm bảo vệ cuộc sống bình yên của mình.
c)
C. có thời gian diễn ra bằng nhau.
d)
D. thời gian kết thúc sớm hơn.
74.
Câu 24: Nhận xét của em về mục đích của cuộc khởi nghĩa Yên Thế
a)
A. nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.
b)
B. nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.
c)
C. mang tính tự phát.
d)
D. nhằm hưởng ứng chiếu Cần vương.
75.
Câu 25: Nhận xét của em về tính chất của phong trào Cần vương
a)
A, nhằm bảo vệ cuộc sống cho dân vùng Yên Thế.
b)
B. nhằm bảo vệ cuộc sống bình yên của mình.
c)
C. nhằm đánh đuổi thực dân Pháp ra khỏi đất nước.
d)
D. giúp vua cứu nước và mang tính dân tộc sâu sắc.