wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Địa Lý 11

Total questions: 70

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi.

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

c)

Á - Âu và Nam Mĩ.

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ.

2.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo.

b)

nội chí tuyến.

c)

ngoại chí tuyến.

d)

bán cầu Bắc.

3.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tập trung rất nhiều loại khoáng sản và khí hậu thuận lợi.

b)

Là nơi đông dân nhất thế giới, nhiều thành phần dân tộc.

c)

Nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa.

d)

Nền kinh tế phát triển mạnh và giàu có nguồn tài nguyên.

4.

Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.

b)

cận xích đạo, xích đạo.

c)

xích đạo, nhiệt đới gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa, ôn đới.

5.

Đông Nam Á biển đảo chủ yếu có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.

b)

cận xích đạo, xích đạo.

c)

xích đạo, nhiệt đới gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa, ôn đới.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?

a)

Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển.

b)

Nằm trong vành đai sinh khoáng lớn của Trái Đất.

c)

Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn.

d)

ít chịu các thiên tai như động đất,

7.

Vùng thềm lục địa ở nhiều nước Đông Nam Á có

a)

dầu khí.

b)

bôxit.

c)

than đá.

d)

quặng sắt.

8.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, lao động chủ yếu già.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

9.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

10.

Thuận lợi của dân số đông của Đông Nam Á là

a)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

b)

thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

c)

dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

d)

phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.

b)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng.

c)

Có nhiều tôn giáo lớn cùng hoạt động.

d)

Văn hóa các nước rất khác biệt nhau.

12.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

13.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là

a)

nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.

b)

có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.

c)

có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.

d)

nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào.

14.

Điều kiện thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

b)

đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.

c)

vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn.

d)

nhiều ngư trường lớn, nhiều quần đảo.

15.

Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là

a)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

b)

hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

c)

tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.

d)

tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.

16.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối mạnh là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

bối cảnh toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á hiện nay?

a)

Hệ thống giao thông mở rộng và tăng thêm.

b)

Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.

c)

Hệ thống ngân hàng, tín dụng được hiện đại.

d)

Hệ thống viễn thông còn rất chậm phát triển.

18.

Mục đích của phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là

a)

phục vụ sản xuất.

b)

phục vụ đời sống.

c)

hấp dẫn đầu tư.

d)

thu hút nhập cư.

19.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Bru-nây.

b)

Việt Nam.

c)

Mi-an-ma.

d)

Lào.

20.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.

b)

xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triên.

c)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triên.

d)

giải quyết nhũng quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.

21.

Việc xây dựng "Khu vực thương mại tự do ASEAN"(AFTA) là việc làm thuộc

a)

mục tiêu hợp tác.

b)

cơ chế hợp tác.

c)

thành tựu hợp tác.

d)

lí do hợp tác.

22.

Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay?

a)

Thất nghiệp, thiếu việc làm.

b)

Thiếu đói nặng lương thực.

c)

Khai thác tài nguyên tự nhiên.

d)

Chênh lệch lớn giàu nghèo.

23.

Phát biểu nào sau đây thể hiện thành tựu của ASEAN?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng và bền vững kinh tế trong khu vực.

b)

Nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.

c)

Hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.

d)

Đời sống nhân dân được cải thiện, giáo dục, y tế có nhiều tiến bộ.

24.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập năm nào sau đây?

a)

1957.

b)

1967.

c)

1989.

d)

1995.

25.

Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là

a)

quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.

b)

nước ta có dân đông, nhiều thành phần dân tộc.

c)

chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.

d)

các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán.

26.

Cơ chế hợp tác của ASEAN không phải là thông qua

a)

diễn đàn.

b)

hiệp ước.

c)

hội nghị.

d)

liên kết vùng

27.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

28.

Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là

a)

núi và cao nguyên.

b)

cao nguyên và đồi.

c)

đồi và sơn nguyên.

d)

sơn nguyên và núi.

29.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.

30.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm.

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

atimoan và đồng.

d)

apatit và than đá.

31.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tốc độ tăng dân số nhanh.

b)

gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

rất ít lao động nước ngoài.

d)

quy mô dân số già rất lớn.

32.

Dân cư Tây Nam Á

a)

có mật độ khá cao.

b)

phân bố đồng đều.

c)

có tỉ lệ thị dân cao.

d)

có 1/2 người Ả-rập.

33.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

giải quyết vấn đề nước tưới.

b)

tạo giống mới năng suất cao.

c)

cải tạo đất trồng tăng độ phì.

d)

chống xói mòn bạc màu đất.

34.

Biện pháp chủ yếu để các nước Tây Nam Á tránh phụ thuộc nước ngoài là

a)

chuyển dịch đa dạng cơ cấu kinh tế.

b)

đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa.

c)

tập trung xuất khẩu các khoáng sản.

d)

đầu tư phát triển các công nghệ cao.

35.

Phát biểu nào sau đầy không đúng về Tây Nam Á?

a)

Dầu khí là ngành kinh tế chính của khu vực.

b)

Chiếm gần 40% lượng dầu xuất khẩu thế giới.

c)

Sản xuất ô tô, các thiết bị lọc hóa dầu phát triển.

d)

Tất cả các nước đều tập trung xuất khẩu dầu mỏ.

36.

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có số dân thành thị nhiều nhất?

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Phi-lip-pin.

37.

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của Thái Lan và In-đô-nê-xi-a?

a)

In-đô-nê-xi-a thấp hơn và tăng nhanh hơn.

b)

In-đô-nê-xi-a cao hơn và tăng chậm hơn.

c)

Thái Lan thấp hơn và tăng chậm hơn.

d)

Thái Lan cao hơn và tăng chậm hơn.

38.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số dân đô thị giữa các quốc gia?

a)

A. Phi-líp-pin thấp hơn Xin-ga-po.

b)

B. Phi-líp-pin thấp hơn Thái Lan.

c)

C. Xin-ga-po cao hơn Việt Nam.

d)

D. Việt Nam cao hơn Thái Lan.

39.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tỉ trọng GDP của khu vực Tây Nam Á so với thế giới, giai đoạn 2000 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Cột gộp.

b)

B. Cột chồng.

c)

C. Đường.

d)

D. Kết hợp.

40.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số theo độ tuổi của khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2000 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Cột.

b)

B. Tròn.

c)

C. Miền.

d)

D. Kết hợp.

41.

a)   Các nước Đông Nam Á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới.     

 

 

a)

Sai

b)

Đúng

42.

    

 

 b)Với tỉ lệ gia tăng dân số là 1,0% và không đổi qua các năm . Năm 2024 dân số Đông Nam Á đạt: 680 triệu người .  

a)

Sai

b)

Đúng

43.

    

 

 c) Gia tăng học nguyên nhân chính làm dân số Đông Nam Á tăng nhanh

a)

Sai

b)

Đúng

44.

    

 

d) Điều kiện tự nhiên, môi trường sống, phong tục tập quán, y tế, giáo dục, đều có tác động đến sự gia tăng dân số mỗi quốc gia.   

a)

Sai

b)

Đúng

45.

    

 

a) Kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

a)

Sai

b)

Đúng

46.

b) Hiện nay quy mô kinh tế của đa số các nước Đông Nam Á đứng hàng đầu Thế giới

a)

Sai

b)

Đúng

47.

c) Nông nghiệp là ngành truyền thống của đa số các nước Đông Nam Á

a)

Sai

b)

Đúng

48.

d) Ngành dịch vụ có vai trò ngày càng quan trọng trong việc thúc đẩy nhanh các hoạt động kinh tế, nâng cao chất lượng cuộc sống và bảo vệ môi trường của các nước Đông Nam Á.

a)

Sai

b)

Đúng

49.

Việt Nam là thành viên chính thức của ASEAN năm 1995.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Việt Nam chỉ tham gia hợp tác với ASEAN trong lĩnh vực kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Việt Nam cần hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng nhân lực, chất lượng sản phẩm để có thể nâng cao vị trí trong ASEAN.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Là thành viên của ASEAN, Việt Nam sẽ có cơ hội tăng cường thu hút FDI cũng như mở rộng cơ hội đầu tư sang các nước ASEAN.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Số lượng khách du lịch quốc tế đến khu vực ĐNA ngày càng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Doanh thu du lịch năm 2015-2019 tăng 38,5 tỉ USD.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Ngành du lịch đã và đang được đầu tư hiện đại hơn, đáp ứng tốt nhu cầu nghỉ dưỡng của khách hàng, đặc biệt là khách nước ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Biều đồ cột là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch khu vực ĐNA giai đoạn 2015-2019.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Đây là cơ cấu kinh tế của khu vực Tây Nam Á

a)

Đúng

b)

Sai

58.

b)  Sản xuất nông nghiệp khu vựcTây Nam Á  tương đối khó khăn do khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

c) Công nghiệp khai thác, chế biến và xuất khẩu dầu mỏ là động lực chính cho sự phát triển kinh tế của khu vực Tây Nam Á .

a)

Đúng

b)

Sai

60.

d) Hoạt động GTVT đường biển của khu vực Tây Nam Á  chưa phát triển và ít nhộn nhịp.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

d) Biểu đồ miền là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của Tây Nam Á so với thế giới giai đoạn 2010 – 2020.

a)

Sai

b)

Đúng

62.

c) Năm 2010 tốc độ tăng GDP của Tây Nam Á cao hơn thế giới 1,5%.

a)

Sai

b)

Đúng

63.

b) Giai đoạn 2019-2020, tốc độ tăng GDP của Tây Nam Á giảm 7,1%.

a)

Sai

b)

Đúng

64.

a) Tốc độ tăng trưởng GDP của TNA không ổn định.

a)

Sai

b)

Đúng

65.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết doanh thu từ khách du lịch đến khu vực Đông Nam Á năm 2019 tăng lên bao nhiêu triệu USD so với năm 2005? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

(a)  

66.

Mật độ dân số thấp nhất trong các nước trên là bao nhiêu? (lấy kêt quả đến hàng đơn vị)

(a)  

67.

Câu 3. Năm 2020 dân số ĐNA là 668,4 triệu người, tỉ lệ dân số từ 15 - 64 tuổi là 67,7%. Vậy dân số lứa tuổi từ 15 - 64 tuổi của ĐNA đạt bao nhiêu triệu người? ( Lấy kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)

(a)  

68.

Câu 4: Năm 2019 GDP của Thổ Nhĩ Kì đạt 761 tỉ USD. Với tốc độ tăng trưởng GDP năm 2020 là 1,8% , cho biết năm 2020 GDP của Thổ Nhĩ Kì đạt bao nhiêu tỉ USD? ( Lấy kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

(a)  

69.

Câu 5: Cho biết Năm 2000 GDP của Tây Nam Á chiếm tỉ trọng bao nhiêu % so với GDP của Thế giới? ( Lấy kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)

(a)  

70.

Câu 6: Cho biết so với năm 2000 tốc độ tăng trưởng GDP của Tây Nam Á năm 2020 đạt bao nhiêu % ( Lấy kết quả đến hàng đơn vị)

(a)