wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng

a)

A. Hôn-su.

b)

B. Kiu-xiu.

c)

C. Xi-cô-cư.

d)

D. Hô-cai-đô.

2.

Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do

a)

diện tích dành cho trồng chè, thuốc lá, dâu tằm tăng lên.

b)

một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.

c)

mức tiêu thụ gạo trên đầu người giảm và năng suất lúa ngày càng cao.

d)

Nhật Bản có xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài.

3.

Nguyên nhân chủ yếu củ cải đường phân bố ở phía bắc Nhật Bản do

a)

khí hậu ôn đới, mùa đông lạnh.

b)

khí hậu cận nhiệt đới, ẩm lớn

c)

khí hậu gió mùa, mưa nhiều.

d)

Khí hậu có mùa đông mát mẻ.

4.

Đặc điểm nổi bật của sông ngòi Nhật Bản là

a)

Ngắn, dốc.

b)

Lưu vực sông rộng lớn.

c)

. Lưu lượng nước nhỏ.

d)

Sông đều chảy ra biển.

5.

Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ đỡ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của

a)

Đảo Hô-cai-đô.

b)

Phía nam Nhật Bản.

c)

Đảo Hôn-su.

d)

Các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản.

6.

Eo biển nào dưới đây không thuộc Nhật Bản?

a)

. Eo Canmôn.

b)

Eo Ôxumi.

c)

Eo Malacca.

d)

. Eo Chugaru.

7.

: Lãnh thổ LB Nga có những vùng kinh tế quan trọng nào dưới đây?

a)

Vùng Phía đông, phía bắc, phía tây, phía nam.

b)

Vùng Trung Ương, trung tâm đất đen, U-ran, Viễn Đông.

c)

Vùng biển, vùng đồng bằng, trung du, miền núi.

d)

Vùng kinh tế trọng điểm miền Bắc, miền Trung, phía Nam.

8.

Mặt hàng xuất khẩu nào dưới đây chiếm tỉ lệ cao nhất của Liên Bang Nga?

a)

Nguyên liệu và năng lượng.

.

b)

Nhiên liệu và khoáng sản.

c)

Lương thực và thủy sản.

d)

Máy móc và hàng tiêu dùng.

9.

Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào được coi là thế mạnh của Liên Bang Nga?

a)

Công nghiệp chế tạo máy.

b)

Công nghiệp chế biến thực phẩm.

c)

Công nghiệp quốc phòng.

d)

Công nghiệp luyện kim.

10.

Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới là hồ nào dưới đây?

a)

Hồ Victoria.

b)

. Hồ Superior.

c)

hồ Baikal.

d)

. Biển Caspi.

11.

Liên bang Nga có đường biên giới dài khoảng

a)

Hơn 20 000 km.

b)

Hơn 30 000 km.

c)

Hơn 40 000 km.

d)

Hơn 50 000 km.

12.

Liên bang Nga không giáp với biển nào dưới đây?

a)

biển Ban Tích.

b)

biển Đen.

c)

biển Aran.

d)

biển Caxpi.

13.

Đặc điểm nổi bật của địa hình đồng bằng Đông Âu là

a)

chủ yếu đồi thấp và đầm lầy.

b)

thấp và nhiều ô trũng ngập nước.

c)

nhiều đầm lầy và vùng trũng thấp.

d)

Tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp.

14.

Ranh giới tự nhiên để phân chia lãnh thổ châu Âu và châu Á trên đất nước Nga là

a)

sông Ê-nit-xây.

b)

sông A-mua.

c)

dãy U-ran.

d)

sông Ô-bi.

15.

Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

a)

Dầu mỏ và khí đốt.

b)

Sắt và mangan.

c)

Than đá và đồng.

d)

Bôxit và apatit.

16.

Từ năm 1950 đến năm 2014, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng

a)

. Tỉ lệ người dưới 15 tuổi giảm nhanh.

b)

Số dân tăng lên nhanh chóng.

c)

Tỉ lệ người từ 15 – 64 không thay đổi.

d)

Tỉ lệ người 65 tuổi trở lên giảm chậm.

17.

Những năm 1973 – 1974 và 1979 – 1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Có nhiều thiên tai.

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới.

d)

Cạn kiệt về tài nguyên khóng sản.

18.

Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ đỡ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của

a)

Đảo Hô-cai-đô.

b)

Đảo Kiu-xiu.

c)

Đảo Hôn-su.

d)

Các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản.

19.

. Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

Phía bắc Nhật Bản.

b)

Phía nam Nhật Bản.

c)

. Khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

Ven biển Nhật Bản.

20.

. Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

Có sự khác nhau theo mùa.

d)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

21.

Khó khắn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.

c)

Nghèo khoáng sản.

d)

Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.

22.

Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.   

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.   

d)

Kiu-xiu.

23.

: Lúa mì ở LB Nga được trồng chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?

a)

Phía bắc đồng bằng Tây Xia bia.

b)

Cao nguyên Trung Xi bia.

c)

Vùng Viễn Đông.

d)

. Đồng bằng Đông Âu.

24.

Nhận xét nào dưới đây đúng nhất về các ngành công nghiệp có điều kiện tài nguyên thuận lợi để phát triển ở phần lãnh thổ phía Tây của nước Nga?

a)

Chế biến gỗ, khai thác, năng lượng, luyện kim, hóa chất.

b)

Chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất.

c)

Chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất.

d)

Chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất.

25.

Quan hệ Việt Nam - Liên bang Nga đã chính thức được thiết lập vào năm nào?

a)

1945.

b)

1950.

c)

1965.

d)

1995.

26.

Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào được coi là thế mạnh của Liên Bang Nga?

a)

Công nghiệp luyện kim.

b)

Công nghiệp chế tạo máy.

c)

Công nghiệp quốc phòng.

d)

Công nghiệp chế biến thực phẩm.

27.

Từ lâu, Liên Bang Nga đã được coi là cường quốc về ngành công nghiệp nào dưới đây?

a)

Công nghiệp luyện kim.

b)

Công nghiệp vũ trụ.

c)

Công nghiệp chế tạo máy.

d)

Công nghiệp dệt.

28.

Diễn đàn kinh tế được tổ chức nhằm đẩy mạnh thu hút đầu tư ở vùng Viễn Đông của Liên Bang Nga, biến khu vực này thành trung tâm kinh tế châu Á là

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC).

b)

Diễn đàn kinh tế phương Đông (EEF).

c)

Diễn đàn Diễn đàn Kinh tế thế giới Đông Á (WEF Đông Á).

d)

Tổ chức thương mại thế giới (WTO).

29.

Vùng kinh tế quan trọng để nền kinh tế Liên bang Nga hội nhập vào khu vực châu Á – Thái Bình Dương là

a)

vùng Viễn Đông.

b)

vùng U-ran.

c)

vùng Trung ương.

d)

vùng Trung tâm đất đen.

30.

Hệ thống sông nào sau đây có giá trị về thủy điện và giao thông lớn nhất Liên Bang Nga?

a)

Sông Ô-bi.

b)

Sông Vôn-ga.

c)

Sông Ê-nit-xây.

d)

Sông Lê-na.

31.

Những ngành công nghiệp mà Liên Bang Nga hợp tác chủ yếu với Việt Nam (trước đây và hiện nay) là

a)

Điện tử - tin học, chế tạo máy.

b)

Luyện kim màu, đóng tàu biển.

c)

Thủy điện, dầu khí.

d)

Chế tạo máy,dệt –may.

32.

Chính sách đối ngoại của Liên Bang Nga coi trọng khu vực nào?

a)

Châu Âu.

b)

. Châu Phi.

c)

Châu Mĩ.

d)

Châu Á.

33.

Chức năng gắn kết Âu – Á thể hiện nội dung nào trong chiến lược kinh tế mới của Liên Bang Nga?

a)

Nâng cao vị thế của Liên Bang Nga trên trường quốc tế.

b)

Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á.

c)

Tăng cường liên kết kinh tế khu vực.

d)

Tăng khả năng ảnh hưởng với các nước châu Á.

34.

Ý nào sau đây không đúng với quan hệ Nga-Việt trong bối cảnh quốc tế mới?

a)

Quan hệ Nga –Việt là quan hệ truyền thống.

b)

Là đối tác chiến lược vì lợi ích cho cả hai bên.

c)

Hợp tác toàn diện: kinh tế, chính trị, văn hóa, giáo dục và khoa học kĩ thuật.

d)

Đưa kim ngạch buôn bán hai chiều Nga-Việt đạt mức 1 tỉ USD/năm.

35.

Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là

a)

Công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.

b)

Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.

c)

Các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển.

d)

Công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh.

36.

Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là

a)

Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản.

b)

Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.

c)

Tập trung nhiều ngành công nghiệp; sản lượng lương thực lớn.

d)

Công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển.

37.

Vùng Trung ương có đặc điểm nổi bật là

a)

Vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.

b)

Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.

c)

Công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế.

d)

Phát triển kinh tế để hội nhập vào khu vực châu Á – Thái Bình Dương.

38.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là:

a)

Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.

b)

. Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.

c)

Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát

d)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.

39.

. Ý nào sau đây đúng với họat động ngoại thương của LB Nga?

a)

Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu.

b)

Hàng xuất khẩu chính là thủy sản, hàng công nghiệp nhẹ.

c)

Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ, khí đốt.

d)

Tổng kim ngạch ngoại thương liên tục tăng.

40.

Ý nào sau đây là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của LB Nga?

a)

Quỹ đất nông nghiệp lớn.

b)

Khí hậu phân hoá đa dạng.

c)

iáp nhiều biển và đại dương.

d)

Có nhiều sông, hồ lớn.

41.

Các ngành công nghiệp hiện đại được LB Nga tập trung phát triển là

a)

Sản xuất ô tô, chế biến gỗ.

b)

Điện tử - tin học.

c)

Đóng tàu, hóa chất.

d)

Dệt may, thực phẩm.

42.

Các trung tâm công nghiệp truyền thống của LB Nga thường được phân bố ở

a)

Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

b)

Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

c)

Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Tây Xi-bia.

d)

Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia, Xanh Pê-téc-bua.

43.

Các ngành công nghiệp truyền thống của LB Nga là:

a)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử - tin học.

b)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.

c)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.

d)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.

44.

Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho LB Nga là

a)

Công nghiệp hàng không – vũ trụ.

b)

Công nghiệp luyện kim.

c)

Công nghiệp quốc phòng.

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí.

45.

Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về kinh tế của LB Nga sau năm 2000 là

a)

Sản lượng các ngành kinh tế tăng, dự trữ ngoại tệ đứng đầu thế giới.

b)

Thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài, giá trị xuất siêu tăng.

c)

.Đứng hàng đầu thế giới về sản lượng nông nghiệp.

d)

Khôi phục lại được vị thế siêu cường về kinh tế.

46.

Một trong những nội dùng cơ bản của chiến lược kinh tế mới của LB Nga từ năm 2000 là

a)

Sản lượng các ngành kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng.

b)

Tiếp tục xây dựng nền kinh tế tập trung bao cấp.

c)

Hạn chế mở rộng ngoại giao.

d)

oi trọng châu Âu và châu Mĩ.

47.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?

a)

Tình hình chính trị, xã hội ổn định.

b)

. Tốc độ tăng trưởng GDP âm.

c)

ản lượng các ngành kinh tế giảm.

d)

Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.

48.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất của LB Nga so với Liên Xô cuối thập kỉ 80 thế kỉ XX là

a)

Khai thác khí tự nhiên

b)

Khai thác gỗ, sản xuất giấy và xenlulô.

c)

khai thác dầu mỏ.

d)

Sản xuất điện.

49.

Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ LB Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô viết là

a)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất về diện tích trong Liên Xô.

b)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất về dân số trong Liên Xô.

c)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất về sản lượng các ngành kinh tế trong Liên Xô.

d)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất về số vốn đầu tư trong toàn Liên Xô.

50.

Dân số LB Nga giảm là do

a)

. Gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư.

c)

Gia tăng dân số tự nhiên thấp.

d)

Số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó.

51.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc khoa học?

a)

A. Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.

b)

B. Có nhiều nhà văn hào lớn như A.X.Puskin, M.A. Sô-lô-khốp…

c)

C. Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản.

d)

D. Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%.

52.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?

a)

A. Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.

b)

B. Có nhiều nhà bác học thiên tài, nổi tiếng thế giới.

c)

C. Có nghiên cứu khoa học cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ cao.

d)

D. Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.

53.

Dân tộc nào sau đây chiếm tới 80% dân số LB Nga?

a)

Tác-ta.    

b)

Chu-vát.

c)

Nga.

d)

Bát-xkia.

54.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế – xã hội của LB Nga là

a)

Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.

b)

nhiều vùng rộng lớn có khí hậu bang giá hoặc khô hạn

c)

Hơn 80% lãnh hổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.

d)

Giáp với Bắc Băng Dương.

55.

Hơn 80% lãnh thổ LB Nga nằm trong vành đai khí hậu

a)

Cận cực.   

b)

. Ôn đới.

c)

. Cận nhiệt.   

d)

Nhiệt đới.

56.

ừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

Nằm trong vành đai ôn đới.

b)

. Là đồng bằng.

c)

Là cao nguyên.

d)

Là đầm lầy.

57.

Tổng trữ năng thủy điện của LB Nga tập trung chủ yếu trên các sông ở vùng

a)

Đông Âu.

b)

Núi U-ran.

c)

Xi-bia.

d)

Viễn Đông.

58.

Tài nguyên khoáng sản của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất.

b)

Năng lượng, luyện kim, dệt.

c)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí.

d)

Năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng.

59.

Các loại khoáng sản của LB Nga có trữ lượng lớn đứng đầu thế giới là:

a)

Dầu mỏ, than đá.

b)

Quặng kali, quặng sắt, khí tự nhiên.

c)

Khí tự nhiên, than đá

d)

Quặng sắt, dầu mỏ.

60.

Có địa hình tương đối cao, xen lẫn các đồi thấp, đất màu mỡ là đặc điểm của

a)

. Đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

Đồng bằng Đông Âu.

c)

Cao nguyên trung Xi-bia.

d)

Núi U-ran.

61.

Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LB Nga là dãy

a)

. Cáp-ca.

b)

U-ran.

c)

. A-pa-lat.

d)

Hi-ma-lay-a.

62.

Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là

a)

Sông Ê-nít-xây

b)

Sông Von-ga.

c)

Sông Ô-bi.

d)

Sông Lê-na.

63.

Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài

a)

Của các sông ở LB Nga.

b)

. Biên giới đấ liền của LB Nga với các nước châu Âu.

c)

Đường bờ biển của LB Nga.

d)

Đường biên giới của LB Nga.

64.

Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi ở đâu

a)

Đông và đông nam.

b)

Bắc và đông bắc

c)

. Tây và tây nam

d)

Nam và đông nam.

65.

Dặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

c)

Có trữ năng thủy điện lớn.

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

66.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

d)

Có trữ năng thủy điện lớn.

67.

. LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

hái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

68.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu.

b)

Đất nước trải dài trên 11 múi gio

c)

. Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu.

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.