wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Một số hoạt động dịch vụ -CHỦ ĐỀ 3 - 70 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Tỉnh Đồng Tháp có bao nhiêu chợ năm 2020?

a)

230

b)

237

c)

238

d)

250

2.

Chợ đóng vai trò quan trọng nhất ở nông thôn vì:

a)

Cung cấp điện cho người dân

b)

Thu gom nông sản để tiêu thụ

c)

Là điểm du lịch

d)

Là nơi sản xuất công nghiệp

3.

Số siêu thị Đồng Tháp có năm 2020?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

4.

Đa số siêu thị thuộc thành phần kinh tế nào?

a)

Nhà nước

b)

FDI

c)

Ngoài nhà nước

d)

Tập thể

5.

Tỉnh hỗ trợ doanh nghiệp tham gia các sàn TMĐT nào?

a)

Shopee – Lazada

b)

Postmart – Voso

c)

Sendo – Meta

d)

Amazon – eBay

6.

Số siêu thị hạng II của tỉnh năm 2020?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

7.

TMĐT được Đồng Tháp thúc đẩy từ năm:

a)

2000

b)

2005

c)

2010

d)

2018

8.

Tỉnh có bao nhiêu chợ đạt chuẩn an toàn thực phẩm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Mục tiêu 2025 của tỉnh về chợ an toàn thực phẩm:

a)

Mỗi huyện 1 chợ ATTP

b)

3 chợ toàn tỉnh

c)

Xoá bỏ chợ tự phát

d)

Không phát triển thêm

10.

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ ước đạt năm 2020:

a)

50.000 tỉ

b)

70.000 tỉ

c)

102.000 tỉ

d)

150.000 tỉ

11.

Kim ngạch xuất khẩu năm 2019 đạt:

a)

595 triệu USD

b)

825 triệu USD

c)

1,34 tỉ USD

d)

2 tỉ USD

12.

Mặt hàng xuất khẩu lớn nhất của tỉnh là:

a)

May mặc

b)

Thủy sản đông lạnh

c)

Bánh phồng tôm

d)

Đồ gỗ

13.

Sản lượng gạo xuất khẩu có xu hướng:

a)

Tăng mạnh

b)

Giảm mạnh

c)

Không tăng nhiều

d)

Bằng 0

14.

Khu vực xuất khẩu lớn nhất:

a)

Châu Phi

b)

Châu Âu

c)

Châu Á

d)

Châu Đại Dương

15.

Tỉnh Đồng Tháp luôn:

a)

Nhập siêu

b)

Xuất siêu

c)

Cân bằng thương mại

d)

Không giao thương

16.

Nhập khẩu năm 2019 so với 2010:

a)

Tăng mạnh

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Bằng 0

17.

Tư liệu sản xuất trong nhập khẩu năm 2019 chiếm:

a)

91%

b)

60%

c)

71%

d)

10%

18.

Thủy sản xuất khẩu năm 2019 đạt:

a)

100.000 tấn

b)

250.000 tấn

c)

369.776 tấn

d)

1 triệu tấn

19.

Hàng may mặc tăng mạnh do:

a)

Xuất thô

b)

Đầu tư chế biến

c)

Không xuất khẩu

d)

Giá giảm

20.

Nhập khẩu xăng dầu năm 2019:

a)

677.297 tấn

b)

718.313 tấn

c)

368.465 tấn

d)

200.000 tấn

21.

Thế mạnh lớn nhất của Đồng Tháp là:

a)

Công nghiệp nặng

b)

Nông thủy sản tập trung

c)

Khoáng sản

d)

Dệt may

22.

Tỉnh có vị trí đặc biệt vì:

a)

Giáp biển

b)

Trung chuyển giữa ĐBSCL và TP.HCM

c)

Có sân bay lớn

d)

Có đảo

23.

Tỉnh có tiềm năng phát triển:

a)

Du lịch biển

b)

Kinh tế cửa khẩu

c)

Công nghiệp than

d)

Năng lượng gió

24.

Lao động trình độ cao còn:

a)

Dồi dào

b)

Phân bố đồng đều

c)

Thiếu

d)

Xuất khẩu nhiều

25.

Hàng tiêu dùng sản xuất trong tỉnh:

a)

Rất đa dạng

b)

Ít, khó cạnh tranh

c)

Chiếm 90% thị trường

d)

Không quan trọng

26.

Khu vực biên giới giúp tỉnh mạnh về:

a)

Khai khoáng

b)

Cửa khẩu – giao thương

c)

Du lịch biển

d)

Công nghiệp nặng

27.

Một hạn chế trong hội nhập:

a)

Hàng nông sản giá trị thấp

b)

Không có đất nông nghiệp

c)

Không có giao thông

d)

Không có thương mại

28.

Doanh nghiệp chủ yếu:

a)

Lớn và hiện đại

b)

Nhỏ lẻ

c)

FDI

d)

Nhà nước

29.

Mục tiêu tỉnh:

a)

Không phát triển thương mại

b)

Thu hút đầu tư hạ tầng thương mại

c)

Hạn chế cửa khẩu

d)

Giảm xuất khẩu

30.

Tổng chiều dài đường bộ Đồng Tháp năm 2021 là:

a)

2.000 km

b)

3.500 km

c)

3.929,9 km

d)

5.000 km

31.

Quốc lộ đi qua tỉnh có chiều dài:

a)

247,8 km

b)

100 km

c)

500 km

d)

350 km

32.

Tuyến nào là trục giao thông huyết mạch?

a)

QL 96

b)

QL 30

c)

ĐT 842

d)

Cao tốc Bắc – Nam

33.

Tỉ lệ nhựa hóa đường huyện:

a)

40%

b)

63%

c)

80%

d)

94,2%

34.

Hạn chế lớn nhất của giao thông đường bộ:

a)

Núi cao hiểm trở

b)

Đất yếu, khó giải phóng mặt bằng

c)

Thời tiết lạnh

d)

Thiếu cầu treo

35.

Tỉnh có lợi thế lớn về giao thông đường thủy nhờ có:

a)

Sông Tiền và Sông Hậu

b)

Biển Đông

c)

Hồ lớn

d)

Núi cao

36.

Khối lượng vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy chiếm:

a)

20%

b)

40%

c)

63,8%

d)

90%

37.

Nguyên nhân gây khó khăn vận tải đường thủy mùa khô:

a)

Gió mạnh

b)

Bồi lắng, cạn nước

c)

Bão

d)

Nhiều cầu cao

38.

Cảng nào có khả năng tiếp nhận tàu 3.000–5.000 tấn?

a)

Cảng Năm Căn

b)

Cảng Sa Đéc

c)

Cảng Cát Lái

d)

Cảng Cửa Lò

39.

Hạn chế lớn ở đường thủy:

a)

Quá nhiều tàu hiện đại

b)

Hệ thống cảng – bến nhỏ, lạc hậu

c)

Không có kênh rạch

d)

Không có kết nối Campuchia

40.

Số điểm phục vụ bưu chính của Đồng Tháp:

a)

50

b)

100

c)

150

d)

219

41.

Tỉ lệ điểm bưu chính có kết nối Internet băng rộng:

a)

50%

b)

75%

c)

90%

d)

100%

42.

Trong dịch Covid-19, Postmart và Voso tiêu thụ trên bao nhiêu tấn nông sản?

a)

100 tấn

b)

500 tấn

c)

1.500 tấn

d)

5.000 tấn

43.

Tỉ lệ hộ có Internet băng rộng cố định:

a)

10%

b)

20%

c)

55,8%

d)

90%

44.

Số thuê bao băng rộng di động:

a)

100.000

b)

300.000

c)

923.284

d)

2.000.000

45.

Tỉ lệ người dùng smartphone ở tỉnh:

a)

20%

b)

40%

c)

79%

d)

95%

46.

Dịch vụ công trực tuyến mức 3 và 4 của tỉnh:

a)

200

b)

400

c)

600

d)

787

47.

Số trạm BTS (2G, 3G, 4G):

a)

1.000

b)

2.000

c)

3.000

d)

4.774

48.

Tỉ lệ điện thoại di động/100 dân:

a)

40

b)

80

c)

113,1

d)

150

49.

Bưu điện hỗ trợ người dân:

a)

Giao thông

b)

Tiếp nhận hồ sơ hành chính

c)

Xây nhà

d)

Cho vay vốn

50.

Điểm du lịch nổi tiếng nhất Đồng Tháp:

a)

Núi Bà Đen

b)

Tràm Chim

c)

Mũi Né

d)

Phú Quốc

51.

Làng hoa lớn nhất của tỉnh nằm ở:

a)

Hồng Ngự

b)

Sa Đéc

c)

Lai Vung

d)

Tam Nông

52.

Điểm du lịch nổi tiếng với sen:

a)

Tháp Mười

b)

Cà Mau

c)

Long Xuyên

d)

Bắc Kạn

53.

Loại hình du lịch đặc trưng:

a)

Biển đảo

b)

Cao nguyên

c)

Sinh thái – nông nghiệp

d)

Tuyết

54.

Hạn chế lớn nhất của du lịch tỉnh:

a)

Không có sản phẩm đặc trưng

b)

Hạ tầng chưa đồng bộ

c)

Không có khách

d)

Không có điểm tham quan

55.

Tràm Chim là nơi bảo tồn:

a)

Hổ

b)

Bò tót

c)

Sếu đầu đỏ

d)

Cá sấu nước mặn

56.

Xẻo Quýt nổi tiếng vì:

a)

Đồi cát

b)

Rừng tràm và di tích kháng chiến

c)

Hải sản

d)

Núi

57.

Lễ hội lớn của Đồng Tháp:

a)

Lễ hội hoa anh đào

b)

Lễ hội Sen

c)

Lễ hội đua thuyền

d)

Lễ hội đền Hùng

58.

Gáo Giồng thuộc huyện:

a)

Cao Lãnh

b)

Tân Hồng

c)

Lấp Vò

d)

Lai Vung

59.

Du lịch Đồng Tháp hướng mạnh vào:

a)

Du lịch biển

b)

Du lịch mạo hiểm

c)

Du lịch xanh – sinh thái

d)

Du lịch casino

60.

Ngành dịch vụ tỉnh có tốc độ số hóa mạnh nhất:

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Bưu chính – viễn thông

d)

Khai khoáng

61.

Tỉnh xuất siêu mạnh vì:

a)

Không nhập khẩu

b)

Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

c)

Không giao thương

d)

Chỉ xuất gạo

62.

Hạ tầng nào là lợi thế nhất của Đồng Tháp?

a)

Đường hàng không

b)

Đường biển

c)

Đường thủy

d)

Đường sắt

63.

Dịch vụ Internet phủ sóng:

a)

10%

b)

50%

c)

70%

d)

100% khóm/ấp

64.

Thương mại hiện đại cạnh tranh trực tiếp với:

a)

Chợ truyền thống

b)

Nhà máy nhiệt điện

c)

Bệnh viện

d)

Sân vận động

65.

Ngành dịch vụ hỗ trợ tiêu thụ nông sản mạnh nhất:

a)

Công nghiệp nặng

b)

Postmart – Voso

c)

Du lịch

d)

Giáo dục

66.

Xu hướng tất yếu của thương mại tỉnh:

a)

Tăng thương mại điện tử

b)

Giảm bán lẻ

c)

Dừng xuất khẩu

d)

Giảm liên kết vùng

67.

Lợi thế giúp Đồng Tháp phát triển kinh tế cửa khẩu:

a)

Giáp Campuchia

b)

Giáp biển

c)

Có cảng hàng không

d)

Có đảo

68.

Ngành dịch vụ tác động mạnh nhất đến đời sống người dân hiện nay:

a)

Bưu chính – viễn thông

b)

Khai khoáng

c)

Thủy điện

d)

Dầu mỏ