NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKTPL Cuối Kì 2
Total questions: 63
Worksheet time: 1hrs 3mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Khẳng định nào dưới đây là đúng về đặc điểm của Hiến pháp?
a)
A. Hiến pháp quy định những vấn đề cơ bản nhất của đất nước.
b)
B. Hiến pháp chỉ áp dụng cho một số chủ thể pháp luật.
c)
C. Hiến pháp là văn bản pháp luật có hiệu lực trong từng hoàn cảnh cụ thể.
d)
D. Hiến pháp được xây dựng theo ý chí của riêng giai cấp cầm quyền.
2.
Câu 2:Người giữ chức vụ chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam hiện nay là ai?
a)
A. Ông :Võ Văn Thưởng.
b)
B. Ông: Nguyễn Phú Trọng.
c)
C. Ông: Vương Đình Huệ.
d)
D. Ông: Nguyễn Kim Sơn.
3.
Câu 3: Khởi tố vụ án là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Viện kiểm sát nhân dân.
b)
B. Tòa án nhân dân.
c)
C. Ủy ban nhân dân.
d)
D. Hội đồng nhân dân.
4.
Câu 4. Cơ quan lập pháp của nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có tên gọi khác là cơ quan
a)
A. đại biểu của nhân dân.
b)
B. hành chính nhà nước.
c)
C. xét xử, kiểm sát.
d)
D. ngang bộ.
5.
Câu 5: Pháp luật do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng sức mạnh của quyền lực nhà nước. Nhận định này thể hiện đặc điểm nào sau đây của pháp luật?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính quyền lực bắt buộc chung.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
d)
D. Tính hiệu lực bắt buộc chung.
6.
Câu 6: Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản dưới luật và
a)
A. chế tài xử lý
b)
B. hướng dẫn thi hành.
c)
C. hướng dẫn nội dung.
d)
D. văn bản luật.
7.
Câu 7: Văn bản quy phạm pháp luật nào sao đây trong hệ thống pháp luật Việt Nam là văn bản luật?
a)
A. Nghị quyết của Quốc hội.
b)
B. Thông tư của Tòa án.
c)
C. Quyết định của Chính phủ.
d)
D. Lệnh của Chủ tịch nước.
8.
Câu 8: Cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép làm là thực hiện pháp luật theo hình thức
a)
A. tuân thủ pháp luật.
b)
B. thi hành pháp luật.
c)
C. áp dụng pháp luật.
d)
D. sử dụng pháp luật.
9.
Câu 9: Cá nhân, tổ chức không làm những gì mà pháp luật cấm là thực hiện pháp luật theo hình thức
a)
A. tuân thủ pháp luật.
b)
B. thi hành pháp luật.
c)
C. áp dụng pháp luật.
d)
D. sử dụng pháp luật.
10.
Câu 10: Chị C không đội mũ bảo hiểm khi đi xe trên đường, trong trường hợp này chị C đã
a)
A. không sử dụng pháp luật.
b)
B. không thi hành pháp luật.
c)
C. không tuân thủ pháp luật.
d)
D. không áp dụng pháp luật.
11.
Câu 11: Nội dung nào sau đây không phải là đường lối đối ngoại của nước ta theo quy định của Hiến pháp?
a)
A. Hữu nghị, hợp tác và phát triển.
b)
B. Đa dạng hoá, đa phương hoá các quan hệ.
c)
C. Can thiệp vào công việc nội bộ.
d)
D. Chủ động và tích cực hội nhập.
12.
Câu 12: Theo quy định của Hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyền được
a)
A. có nơi ở hợp pháp.
b)
B. ứng cử đại biểu Quốc hội.
c)
C. nghiên cứu khoa học.
d)
D. sáng tạo nghệ thuật
13.
Câu 13. Phát hiện X đi xe lấn làn, vượt đèn đỏ và chạy quá tốc độ, đồng chí công an giao thông đã yêu cầu X dừng xe và lập biên bản xử phạt vi phạm hành chính. Trong trường hợp này, đồng chí cảnh sát giao thông đã
a)
A. Tuân thủ pháp luật.
b)
B. Sử dụng pháp luật.
c)
C. Áp dụng pháp luật.
d)
D. Thi hành pháp luật.
14.
Câu 14. Hàng năm, anh A luôn chủ động đến cơ quan thuế để kê khai và nộp thuế đầy đủ, đúng thời hạn quy định của pháp luật. Trong trường hợp này, anh A đã
a)
A. Tuân thủ pháp luật.
b)
B. Sử dụng pháp luật.
c)
C. Áp dụng pháp luật.
d)
D. Thi hành pháp luật.
15.
Câu 15: Việc các cơ quan chuyên môn của chính phủ tổ chức thực hiện pháp luật; chỉ đạo, hướng dẫn, giám sát việc thực hiện kế hoạch, chính sách bởi các cơ quan hành chính nhà nước nhằm thống nhất quản lí các lĩnh vực của đời sống xã hội là thể hiện chức năng nào dưới đây của chính phủ
a)
A. lập pháp.
b)
B. tư pháp.
c)
C. hành pháp.
d)
D. kiểm sát.
16.
Câu 16: Văn bản quy phạm pháp luật nào có hiệu lực pháp lí cao nhất trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật ở nước ta ?
a)
A. Nghị quyết.
b)
B. Hiến pháp.
c)
C. Quyết định.
d)
D. Pháp lệnh.
17.
Câu 17: Hiến pháp được thông qua khi có bao nhiêu số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?
a)
A. Ít nhất hai phần ba.
b)
B. Một phần ba.
c)
C. Hai phần ba.
d)
D. Ít nhất một phần ba.
18.
Câu 18: Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước độc lập
a)
A. có quyền xâm lược.
b)
B. có chủ quyền.
c)
C. có quyền áp đặt.
d)
D. có phụ thuộc.
19.
Câu 19: Về khoa học và công nghệ, Hiến pháp năm 2013 khẳng định phát triển khoa học và công nghệ là
a)
A. việc nên làm ngay.
b)
B. việc làm cấp bách.
c)
C. quốc sách hàng đầu.
d)
D. cần chú trọng đầu tư.
20.
Câu 20: Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tạo việc làm cho người lao động và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người lao động, người sử dụng lao động, đây là nội dung được pháp luật ghi nhận trong lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Xã hội.
b)
B. Kinh tế.
c)
C. Văn hóa.
d)
D. Giáo dục.
21.
Câu 21: Cơ quan nào thực hiện quyền lập hiến và quyền lập pháp
a)
A. Chủ tịch nước.
b)
B. Chủ tịch nước.
c)
C. Chính phủ.
d)
D. Quốc Hội
22.
Câu 22: Trong hệ thống chính trị Việt Nam, Đảng Cộng sản Việt Nam vừa là một bộ phận của hệ thống chính trị, đồng thời là tổ chức giữ vai trò
a)
A. lãnh đạo của cả hệ thống chính trị.
b)
B. quản lý nhà nước và xã hội.
c)
C. thực hiện chức năng tư pháp.
d)
D. thực hiện chức năng hành pháp.
23.
Câu 23: Hệ thống chính trị nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức và hoạt động dựa trên nguyên tắc
a)
A. phổ thông, đầu phiếu.
b)
B. đảm bảo tính pháp quyền.
c)
C. tự do, tự nguyện.
d)
D. bình đẳng và tập trung.
24.
Câu 24: Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
A. đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
b)
B. đảm bảo sự lãnh đạo của nhà nước.
c)
C. Đoàn thanh niên lãnh đạo xã hội.
d)
D. Mặt trận lãnh đạo toàn thể xã hội.
25.
Câu 25. Chính phủ là cơ quan được giao nhiệm vụ giữ quyền hành pháp của nước ta, trong quá trình hoạt động, Chính phủ sẽ sử dụng quyền lực của mình để giải quyết các vấn đề hành chính của đất nước. Tuy nhiên Chính phủ phải báo cáo công việc trước Quốc hội và chịu sự giám sát của Quốc hội. Nội dung này thể hiện đặc điểm nào của của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Tính quyền lực.
b)
B. Tính nhân dân.
c)
C. Tính pháp quyền.
d)
D. Tính thống nhất.
26.
Câu 26: Theo luật tổ chức Quốc hội thì cơ quan nào dưới đây không thuộc cơ cấu tổ chức của Quốc hội?
a)
A. Uỷ ban thường vụ Quốc hội.
b)
B. Hội đồng dân tộc.
c)
C. Bộ và cơ quan ngang bộ.
d)
D. Các Uỷ ban của Quốc hội.
27.
Câu 27. Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
A. Chính Phủ.
b)
B. Quốc hội.
c)
C. Chủ tịch nước.
d)
D. Ủy ban nhân dân.
28.
Câu 28. Quốc hội quyết định mục tiêu, chỉ tiêu, chính sách, nhiệm vụ cơ bản phát triển kinh tế - xã hội dài hạn và hàng năm của đất nước. Nội dung này thể hiện chức năng nào sau đây của Quốc hội?
a)
A. Quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước.
b)
B. Sửa đổi, bổ sung Hiến pháp và luật.
c)
C. Giám sát tối cao đối với hoạt động của Nhà nước.
d)
D. Đề xuất, xây dựng chính sách vĩ mô.
29.
Câu 29: Cơ quan có thẩm quyền xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
A. Tòa án nhân dân.
b)
B. Viện kiểm sát nhân dân.
c)
C. Hội dồng nhân dân.
d)
D. Ủy ban nhân dân.
30.
Câu 30. Khẳng định nào dưới đây chưa đúng khi nói về Tòa án nhân dân?
a)
A. Tòa án nhân dân là cơ quan giám sát hoạt động của các cơ quan nhà nước.
b)
B. Tòa án nhân dân là cơ quan xét xử của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
c)
C. Tòa án nhân dân gồm Tòa án nhân dân tối cao và các Tòa án khác do luật định.
d)
D. Tòa án nhân dân có nhiệm vụ bảo vệ công lý, bảo vệ quyền con người.
31.
Câu 31: Cơ quan nào sau đây là cơ quan đại biểu của nhân dân?
a)
A. Chính phủ.
b)
B. Viện kiểm sát nhân dân .
c)
C. Toà án nhân dân.
d)
D. Quốc hội.
32.
Câu 32: Hội đồng nhân dân là
a)
A. cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương.
b)
B. cơ quan lãnh đạo ở địa phương.
c)
C. cơ quan hành chính ở địa phương.
d)
D. cơ quan giám sát ở địa phương.
33.
Câu 33. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
a)
A. Ủy ban nhân dân là đơn vị nằm trong cơ cấu của hội đồng nhân dân.
b)
B. Hội đồng nhân dân là đơn vị nằm trong cơ cấu của uỷ ban nhân dân.
c)
C. Ủy ban nhân dân là cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân.
d)
D. Hội đồng nhân dân là cơ quan chấp hành của uỷ ban nhân dân.
34.
Câu 34: Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ
a)
A. lợi ích kinh tế của mình.
b)
B. quyền và nghĩa vụ của mình.
c)
C. các quyền của mình.
d)
D. quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
35.
Câu 35: Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có nội dung cụ thể đối với cá nhân, tổ chức xác định, được thực hiện
a)
A. một lần trong thực tiễn.
b)
B. lặp đi lặp lại trong thực tế.
c)
C. cố định trong một năm.
d)
D. linh động tùy trường hợp.
36.
Câu 36. Những vấn đề quan trọng nhất của đất nước được quyết định bởi tập thể theo chế độ tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách, thiểu số phục tùng đa số, cấp dưới phục tùng cấp trên. Nội dung này thuộc về nguyên tắc nào của hệ thống chính trị?
a)
A. Nguyên tắc tập trung dân chủ.
b)
B. Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
d)
D. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
37.
Câu 37: Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc
a)
A. tập trung dân chủ.
b)
B. tập trung quan liêu.
c)
C. dân chủ và tự do.
d)
D. dân chủ hình thức.
38.
Câu 38: Về cấu trúc, hệ thống pháp luật Việt Nam bao gồm các chế định pháp luật, các quy phạm pháp luật và
a)
A. các giá trị xã hội.
b)
B. các ngành luật.
c)
C. các giá trị đạo đức.
d)
D. các quy tắc xử sự.
39.
Câu 39: Thi hành pháp luật là việc các cá nhân, tổ chức
a)
A. không làm những điều mà pháp luật cho phép làm.
b)
B. chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm.
c)
C. chủ động làm những gì mà pháp luật cho phép làm.
d)
D. không làm những điều mà pháp luật cấm.
40.
Câu 40: Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Tim hiểu tiểu sử ứng viên.
b)
B. Sàng lọc giới tính thai nhi.
c)
C. Tham gia hoạt động tôn giáo.
d)
D. Hoàn thiện hồ sơ kinh doanh.
41.
Câu 41: Nội dung nào dưới đây không nói về vị trí của Hiến pháp trong hệ thống pháp luật Việt Nam?
a)
A. Quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng nhất của quốc gia.
b)
B. Có hiệu lực pháp lí cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam.
c)
C. Mọi văn bản quy phạm pháp luật khác đều phải phù hợp với Hiến pháp.
d)
D. Các văn bản pháp luật khác có tính độc lập với Hiến pháp.
42.
Câu 42: Hiến pháp 2013 quy định về chủ quyền và lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm
a)
A. đất liền, vùng trời, vùng biển và hải đảo.
b)
B. đất liền, vùng trời và vùng biển, dưới lòng đất.
c)
C. đất liền, dưới lòng đất, và hải đảo, không gian.
d)
D. đất liền, vùng biển và hải đảo, không gian.
43.
Câu 43: Bài hát nào sau đây là Quốc ca của nước ta theo quy định của Hiến pháp 2013
a)
A. Tiến quân ca.
b)
B. Nối vòng tay lớn.
c)
C. Mùa xuân trên thành phố Hồ Chí Minh.
d)
D. Đoàn quân Việt nam đi.
44.
Câu 44: Những nội dung về văn hóa, xã hội của Hiến pháp năm 2013 có ý nghĩa như thế nào đến đời sống của nhân dân và sự phát triển của đất nước?
a)
A. Tạo mối quan hệ quốc tế thuận lợi.
b)
B. Khẳng định chủ quyền của đất nước.
c)
C. Tạo việc làm cho người lao động.
d)
D. Góp phần hội nhập kinh tế thế giới.
45.
Câu 45. Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức phân cấp phù hợp với các đơn vị hành chính đất nước và gồm 3 nhóm cơ quan tạo thành là
a)
A. cơ quan lập pháp, hành pháp, tư pháp.
b)
B. cơ quan lập pháp, lập hiến, tư pháp.
c)
C. cơ quan lập pháp, hành pháp, cơ quan ngang bộ.
d)
D. Quốc hội, Chính phủ và Ủy ban nhân dân.
46.
Câu 46. Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, Chủ tịch nước được bầu ra từ đâu?
a)
A. Trong các tổ chức Đảng.
b)
B. Trong số đại biểu Hội đồng nhân dân.
c)
C. Trong các Bộ và cơ quan ngang bộ.
d)
D. Trong số đại biểu Quốc hội.
47.
Câu 47: Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là tính
a)
A. pháp quyền.
b)
B. đa đảng.
c)
C. tự phát.
d)
D. quốc tế.
48.
Câu 48: Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc đảm bảo
a)
A. đa nguyên đa đảng.
b)
B. đa đảng đối lập.
c)
C. quyền lực thuộc về nhân dân.
d)
D. quyền lực phân chia các tầng lớp.
49.
Câu 49: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
b)
B. Đảm bảo tính pháp quyền.
c)
C. Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách.
d)
D. Phân chia tam quyền phân lập.
50.
Câu 50. Hệ thống các cơ quan trong bộ máy nhà nước được sắp xếp, tổ chức thống nhất từ trung ương xuống địa phương và đều chịu sự lãnh đạo của
a)
A. Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
B. Chính phủ và Đảng ủy các cấp.
c)
C. Mặt trận tổ quốc Việt Nam.
d)
D. Ủy ban nhân dân các cấp.
51.
Câu 51: Những vấn đề quan trọng nhất của đất nước trước khi quyết định phải lấy ý kiến của nhân dân. Là nội dung của nguyên tắc nào sau đây?
a)
A. Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
b)
B. Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
d)
D. Nguyên tắc tập trung dân chủ.
52.
Câu 52. Khoản 1 điều 8 Hiến pháp 2013 quy định “Nhà nước được tổ chức và hoạt động theo Hiến pháp và pháp luật, quản lí xã hội bằng Hiến pháp và pháp luật, thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ” là thể hiện nguyên tắc nào trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Tập trung dân chủ và pháp chế xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Tập trung dân chủ và quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
c)
C. Pháp chế xã hội chủ nghĩa và quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
d)
D. Tập trung dân chủ và đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
53.
Câu 53: Nội dung nào sau đây là quyền con người, quyền và nghĩa vụ công dân về dân sự?
a)
A. Trung thành và bảo vệ Tổ quốc.
b)
B. Quyền sáng tác văn học, nghệ thuật.
c)
C. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
d)
D. Tuân theo Hiến pháp và pháp luật.
54.
Câu 54: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực dân sự?
a)
A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
b)
B. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.
c)
C. Quyền bầu cử, ứng cử.
d)
D. Quyền bí mật thư tín, điện tín.
55.
Câu 55: Theo quy định của pháp luật, công dân có quyền tự do kinh doanh những ngành nghề mà pháp luật không cấm là nội dung cơ bản của pháp luật về lĩnh vực
a)
A. chính trị.
b)
B. kinh tế.
c)
C. văn hóa.
d)
D. quốc phòng.
56.
Câu 56. Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
A. Quốc hội.
b)
B. Chính Phủ.
c)
C. Chủ tịch nước.
d)
D. Ban bí thư.
57.
Câu 57. Cơ quan nào ở nước ta thực hiện quyền hành pháp?
a)
A. Tòa án nhân dân.
b)
B. Quốc hội.
c)
C. Chủ tịch nước.
d)
D. Chính Phủ.
58.
Câu 58: Một trong những nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch nước là đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm
a)
A. Chủ tịch Quốc hội.
b)
B. Thủ tướng chính phủ.
c)
C. Tổng bí thư Đảng.
d)
D. Bí thư Đoàn thanh niên.
59.
Câu 59: Theo quy định của pháp luật, về mặt tổ chức Tòa án nhân dân được chia thành 4 cấp gồm
a)
A. Tối cao, cấp cao, cấp tỉnh, huyện.
b)
B. Tối cao, cấp tỉnh, huyện, cấp xã.
c)
C. Cấp cao, cấp tỉnh, huyện, cấp xã.
d)
D. Tối cao, cấp cao, trung ương, cấp tỉnh.
60.
Câu 60. Nội dung nào sau đây không thể hiện chức năng của Viện kiểm sát?
a)
A. Xét xử các vụ án hình sự, dân sự, hôn nhân và gia đình.
b)
B. Khởi tố bị can, truy tố bị can ra trước tòa án.
c)
C. Buộc tội bị cáo và bảo vệ sự buộc tội trước phiên tòa.
d)
D. Kiểm sát việc thi hành án, việc giải quyết khiếu nại, tố cáo
61.
Câu 61. Uỷ ban nhân dân ở cấp chính quyền địa phương do
a)
A. Hội đồng nhân dân cùng cấp bầu ra.
b)
B. cử tri địa phương bầu ra.
c)
C. nhân dân địa phương bầu ra.
d)
D. chính quyền cấp trên bầu ra.
62.
Câu 62: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, người đứng đầu Ủy ban nhân dân được gọi là
a)
A. Bí thư.
b)
B. Chủ tịch.
c)
C. Chánh án.
d)
D. Viện trưởng.
63.
Câu 63. Hội đồng nhân dân không phải là cơ quan
a)
A. quyền lực nhà nước.
b)
B. lập pháp.
c)
C. hành chính.
d)
D. đại biểu của nhân dân.
Reset
