wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ chủ đề 6

Total questions: 59

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

mã tiền tệ ISO Trung quốc là gì?

a)

CNY

b)

TWD

c)

HKD

d)

MOP

2.

mã tiền tệ ISO Hongkong là gì?

a)

CNY

b)

TWD

c)

HKD

d)

MOP

3.

mã tiền tệ ISO của Nhật Bản

a)

INR

b)

KRW

c)

KPW

d)

JPY

4.

mã tiền tệ ISO của Triều Tiên

a)

INR

b)

KRW

c)

KPW

d)

JPY

5.

mã tiền tệ ISO của Hàn Quốc

a)

INR

b)

KRW

c)

KPW

d)

JPY

6.

mã tiền tệ ISO của Ấn Độ (nhớ kĩ)

a)

INR

b)

KRW

c)

KPW

d)

JPY

7.

Mã tiền tệ ISO của Đông Timo

a)

USD

b)

+ SGD

c)

AMD

d)

VND

8.

Mã tiền tệ ISO của Thailand

a)

KHR

b)

LAK

c)

THB

d)

MMK

9.

Mã tiền tệ ISO của Cambodia (Campuchia)

a)

KHR

b)

LAK

c)

THB

d)

MMK

10.

Mã tiền tệ ISO của Lào

a)

KHR

b)

LAK

c)

THB

d)

MMK

11.

Mã tiền tệ ISO của Philippines (nhớ kĩ)

a)

MOP

b)

PHP

c)

PKR

d)

IDR

12.

Tiền là gì?

a)

là thứ mọi người đều cam kết và đồng ý sử dụng để trao đổi lấy hàng hóa và dịch vụ cần thiết

b)

là cách được xã hội chấp nhận một cách phổ biến làm phương tiện trao đổi, phương tiện đo lường, phương tiện tích lũy một cách hữu hiệu

c)

là thứ sử dụng trực tiếp để thanh toán, lưu thông

d)

dùng để định giá giá trị sức lao động, hàng hóa, dịch vụ và mọi người dùng tiền để trao đổi những thứ mình cần/ muốn.

13.

Có mấy hình thức chủ yếu của tiền? Kể tên

a)

1: tiền polymer

b)

2: tiền xu, tiền giấy

c)

3: tiền xu, tiền giấy, tiền polyme

d)

4: tiền xu, tiền giấy, tiền polyme, thẻ tín dụng

14.

Hình thức khác thay thế cho tiền mặt?

a)

thẻ tính dụng

b)

cheque

c)

cổ phiếu

d)

phiếu quà tặng

15.

mã tiền tệ ISO Nga là gì? (nhớ kĩ)

a)

RUB

b)

TWD

c)

HKD

d)

MOP

16.

Mã tiền tệ ISO của Ukraine (nhớ kĩ)

a)

UAH

b)

+ SGD

c)

AMD

d)

VND

17.

Vai trò của tiền trong cuộc sống

a)

Dùng để định giá giá trị sức lao động, hàng hóa, dịch vụ

b)

Giữ vai trò quan trọng

c)

dùng tiền để trao đổi những thứ mình cần/ muốn

d)

để nuốt

18.

Số thành viên của DNghiệp Tư Nhân

a)

1 cá nhân

b)

1 cá nhân/tổ chức

c)

Từ 2 – 50

d)

Từ 3 trở lên (cổ đông)

19.

Số thành viên của Cty TNHH 1TV

a)

1 cá nhân

b)

1 cá nhân/tổ chức

c)

Từ 2 – 50

d)

Từ 3 trở lên (cổ đông)

20.

Số thành viên của Cty TNHH 2 TV

a)

1 cá nhân

b)

1 cá nhân/tổ chức

c)

Từ 2 – 50

d)

Từ 3 trở lên (cổ đông)

21.

Số thành viên của Cty Cổ phần

a)

1 cá nhân

b)

1 cá nhân/tổ chức

c)

Từ 2 – 50

d)

Từ 3 trở lên (cổ đông)

22.

Vốn điều lệ của DN Tư Nhân

a)

Cá nhân tự bỏ ra

b)

Do các TV đóng góp, đóng đủ khi thành lập

c)

Được chia làm nhiều phần bằng nhau → cổ phần

d)

Cá nhân/ tổ chức tự bỏ ra

e)

Không được phép phát hành chứng khoán

23.

Vốn điều lệ của Cty TNHH 1TV

a)

Cá nhân tự bỏ ra

b)

Do các TV đóng góp, đóng đủ khi thành lập

c)

Được chia làm nhiều phần bằng nhau → cổ phần

d)

Cá nhân/ tổ chức tự bỏ ra

e)

Không được phép phát hành chứng khoán

24.

Vốn điều lệ của Cty TNHH 2 TV

a)

Cá nhân tự bỏ ra

b)

Do các TV đóng góp, đóng đủ khi thành lập

c)

Được chia làm nhiều phần bằng nhau → cổ phần

d)

Cá nhân/ tổ chức tự bỏ ra

e)

Không được phép phát hành chứng khoán

25.

Vốn điều lệ của Cty Cổ phần

a)

Giá trị cổ phần → cổ phiếu

b)

Do các TV đóng góp, đóng đủ khi thành lập

c)

Được chia làm nhiều phần bằng nhau → cổ phần

d)

Cá nhân/ tổ chức tự bỏ ra

e)

được phép phát hành chứng khoán

26.

Huy động vốn, chuyển vốn, rút vốn của DN Tư Nhân

a)

Hạn chế về huy động vốn

b)

Hạn chế thường tự góp/vay vốn

c)

Tự do chuyển nhượng, huy động vốn bằng chứng khoán, cổ phiếu, trái phiếu

d)

Chuyển nhượng vốn dễ, có thể cho thuê DN

27.

Huy động vốn, chuyển vốn, rút vốn của Cty TNHH 1TV

a)

Hạn chế về huy động vốn

b)

Hạn chế thường tự góp/vay vốn

c)

Rút vốn bằng chuyển nhượng 1 phần/toàn bộ vốn

d)

Chuyển nhượng vốn dễ, có thể cho thuê DN

28.

Huy động vốn, chuyển vốn, rút vốn của Cty TNHH 2 TV

a)

Hạn chế về huy động vốn

b)

Huy động từ các TV

c)

Chuyển nhượng giữa các TV tự do nhưng cho người khác có qui định

d)

Tự do chuyển nhượng

29.

Huy động vốn, chuyển vốn, rút vốn của Cty Cổ phần

a)

Hạn chế về huy động vốn

b)

huy động vốn bằng chứng khoán, cổ phiếu, trái phiếu

c)

Chuyển nhượng giữa các TV tự do nhưng cho người khác có qui định

d)

Tự do chuyển nhượng

30.

Trách nhiệm của DN Tư Nhân

a)

Chịu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản

b)

Chịu trách nhiệm hữu hạn trên số vốn góp

31.

Trách nhiệm của Cty TNHH 1TV

a)

Chịu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản

b)

Chịu trách nhiệm hữu hạn trên số vốn góp

32.

Trách nhiệm của Cty TNHH 2 TV

a)

Chịu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản

b)

Chịu trách nhiệm hữu hạn trên số vốn góp

33.

Trách nhiệm của Cty Cổ phần

a)

Chịu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản

b)

Chịu trách nhiệm hữu hạn trên số vốn góp

34.

Quyền quyết cao nhất của DN Tư Nhân

a)

Chủ doanh nghiệp (cá nhân)

b)

Chủ sở hữu (cá nhân/tổ chức)

c)

Hội đồng thành viên

d)

Hội đồng cổ đông

35.

Quyền quyết cao nhất của Cty TNHH 1TV

a)

Chủ doanh nghiệp (cá nhân)

b)

Chủ sở hữu (cá nhân/tổ chức)

c)

Hội đồng thành viên

d)

Hội đồng cổ đông

36.

Quyền quyết cao nhất của Cty TNHH 2 TV

a)

Chủ doanh nghiệp (cá nhân)

b)

Chủ sở hữu (cá nhân/tổ chức)

c)

Hội đồng thành viên

d)

Hội đồng cổ đông

37.

Quyền quyết cao nhất của Cty cổ phần

a)

Chủ doanh nghiệp (cá nhân)

b)

Chủ sở hữu (cá nhân/tổ chức)

c)

Hội đồng thành viên

d)

Hội đồng cổ đông

38.

Kinh doanh là gì

a)

Là việc đầu tư vốn vào các hoạt động kinh donah (sản xuất, thương mại, dịch vụ) nhằm thu lợi nhuận

b)

là thời cơ thuận lợi nhất để nhà kinh doanh thực hiện mục tiêu kinh doanh

c)

là thuật ngữ chung để chỉ các đơn vị kinh doanh thuộc các loại hình kinh tế khác nhau, các chủ sở hữu khác nhau

d)

là thứ mọi người đều cam kết và đồng ý sử dụng để trao đổi lấy hàng hóa và dịch vụ cần thiết.

39.

Cơ hội Kinh doanh là gì

a)

Là việc đầu tư vốn vào các hoạt động kinh donah (sản xuất, thương mại, dịch vụ) nhằm thu lợi nhuận

b)

là thời cơ thuận lợi nhất để nhà kinh doanh thực hiện mục tiêu kinh doanh

c)

là thuật ngữ chung để chỉ các đơn vị kinh doanh thuộc các loại hình kinh tế khác nhau, các chủ sở hữu khác nhau

d)

là thứ mọi người đều cam kết và đồng ý sử dụng để trao đổi lấy hàng hóa và dịch vụ cần thiết.

40.

Cổ phần là gì

a)

là chứng chỉ do cty cổ phẩn phát hành, xác nhận quyền sở hữu 1 hoặc một số cổ phần của cty

b)

vốn điều lệ của công ty được chia thành nhiều phần bằng nhau

c)

là chứng chỉ có giá trị và xác nhận quyền sở hữu cổ phần của doanh nghiệp

d)

là vốn kinh doanh của doanh nghiệp do các thành viên đóng góp và đc ghi vào điều lệ doanh nghiệp

41.

Vốn điều lệ là gì

a)

là chứng chỉ do cty cổ phẩn phát hành, xác nhận quyền sở hữu 1 hoặc một số cổ phần của cty

b)

vốn điều lệ của công ty được chia thành nhiều phần bằng nhau

c)

là chứng chỉ có giá trị và xác nhận quyền sở hữu cổ phần của doanh nghiệp

d)

là vốn kinh doanh của doanh nghiệp do các thành viên đóng góp và đc ghi vào điều lệ doanh nghiệp

42.

Cổ phiếu là gì

a)

là chứng chỉ do cty cổ phẩn phát hành, xác nhận quyền sở hữu 1 hoặc một số cổ phần của cty

b)

vốn điều lệ của công ty được chia thành nhiều phần bằng nhau

c)

là chứng chỉ có giá trị và xác nhận quyền sở hữu cổ phần của doanh nghiệp

d)

là vốn kinh doanh của doanh nghiệp do các thành viên đóng góp và đc ghi vào điều lệ doanh nghiệp

43.

Chứng khoán là gì

a)

là chứng chỉ do cty cổ phẩn phát hành, xác nhận quyền sở hữu 1 hoặc một số cổ phần của cty

b)

vốn điều lệ của công ty được chia thành nhiều phần bằng nhau

c)

là chứng chỉ có giá trị và xác nhận quyền sở hữu cổ phần của doanh nghiệp

d)

là vốn kinh doanh của doanh nghiệp do các thành viên đóng góp và đc ghi vào điều lệ doanh nghiệp

44.

DN Tư Nhân có tư cách pháp nhân không

(ví dụ: Không)

(ví dụ: Có)

(a)  

45.

Cty TNHH 1TV có tư cách pháp nhân không

(ví dụ: Không)

(ví dụ: Có)

(a)  

46.

Cty TNHH 2TV có tư cách pháp nhân không

(ví dụ: Không)

(ví dụ: Có)

(a)  

47.

Cty Cổ phần có tư cách pháp nhân không

(ví dụ: Không)

(ví dụ: Có)

(a)  

48.

Thị trường là gì

a)

nơi diễn ra các hoạt động mua bán hàng hóa và dịch vụ

b)

là thuật ngữ chung để chỉ các đơn vị kinh donah thuộc các loại hình kinh tế khác nhau, các chủ sở hữu khác nhau

c)

Là việc đầu tư vốn vào các hoạt động kinh donah (sản xuất, thương mại, dịch vụ) nhằm thu lợi nhuận

49.

Thị trường hàng hoá: ví dụ

a)

thị trường hàng điện máy, thị trường hàng nông sản, thị trường VLXD

b)

du lịch, vận tải, bưu chính viễn thông

c)

thị trường địa phương, thị trường toàn quốc

d)

thị trường khu vực, thị trường thế giới

50.

Thị trường dịch vụ: ví dụ

a)

thị trường hàng điện máy, thị trường hàng nông sản, thị trường VLXD

b)

du lịch, vận tải, bưu chính viễn thông

c)

thị trường địa phương, thị trường toàn quốc

d)

thị trường khu vực, thị trường thế giới

51.

Thị trường trong nước: ví dụ

a)

thị trường hàng điện máy, thị trường hàng nông sản, thị trường VLXD

b)

du lịch, vận tải, bưu chính viễn thông

c)

thị trường địa phương, thị trường toàn quốc

d)

thị trường khu vực, thị trường thế giới

52.

Thị trường nước ngoài: ví dụ

a)

thị trường hàng điện máy, thị trường hàng nông sản, thị trường VLXD

b)

du lịch, vận tải, bưu chính viễn thông

c)

thị trường địa phương, thị trường toàn quốc

d)

thị trường khu vực, thị trường thế giới

53.

Phần vốn góp của các thành viên phải được đóng đủ ngay từ khi thành lập công ty là

a)

Doanh nghiệp nhà nước.

b)

Doanh nghiệp tư nhân.

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn.

d)

Công ty cổ phần.

54.

Một tổ chức kinh tế được thành lập nhằm mục đích chủ yếu là thực hiện các hoạt động kinh doanh được gọi là

a)

Hợp tác xã

b)

công ty

c)

Doanh Nghiệp

d)

Xí nghiệp

55.

Doanh nghiệp bao gồm mấy đơn vị kinh doanh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua là

a)

Thị phần

b)

Thị trường

c)

Thị trấn

d)

Cửa hàng

57.

Theo Luật Doanh nghiệp, có mấy loại công ty?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

9

58.

công thức tính lợi nhuận

a)

tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí

b)

tổng doanh thu trừ đi vốn

c)

tổng doanh thu trừ đi nợ

59.

Tính Lợi nhuận của Doanh nghiệp X sau:

Số lượng hàng đã bán được: 120 tấn

Giá bán bình quân: 950 000đ/tấn

- Chi phí mua hàng:

Số lượng mà cửa hàng đó mua: 120 tấn

Giá mua bình quân: 800 000đ/tấn

Chi phí tiền lương, vận chuyển,... : 50 000đ/tấn

a)

12 triệu đồng

b)

114 000 000 đồng

c)

96 triệu

d)

6 triệu