NEW
Font size
WorksheetsSử CK
Total questions: 60
Worksheet time: 45mins
A. Thờ Chúa.
B. Ăn trầu.
C. Nhuộm răng.
D. Xăm mình.
A. Văn hóa Sa Huỳnh.
B. Văn hóa Phùng Nguyên.
C. Văn hóa Óc Eo.
D. Văn hóa Đông Sơn.
A. Nhà Lý.
B. Nhà Trần
C. Nhà Lê sơ
D. Nhà Nguyễn.
A. Thờ cúng tổ tiên.
B. Thờ Đức Phật.
C. Sùng bái tự nhiên.
D. Tín ngưỡng phồn thực.
A. Bắc Bộ.
B. Nam Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Nam Trung Bộ.
A. Giáp biển, có nhiều cảng biển.
B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
C. Đất đai canh tác giàu phù sa.
D. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
A. Đất đai khô cằn, khó canh tác.
B. Giáp biển, có nhiều hải cảng.
C. Nguồn lợi thuỷ sản phong phú.
D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
A. Văn minh La Mã.
B. Văn minh Ấn Độ.
C. Văn minh Lưỡng Hà.
D. Văn minh Trung Hoa.
A. Quý tộc và tu sĩ.
B. Nông dân và nô lệ.
C. Nông dân và thợ thủ công
D. Thợ thủ công và thương nhân.
A. dân chủ chủ nô phương Tây.
B. phong kiến phương Đông.
C. chuyên chế cổ đại phương Đông.
D. cộng hòa đại nghị phương Tây.
A. quý tộc, tăng lữ và nông dân.
B. tu sĩ, thợ thủ công và nô lệ.
C. nông dân, thương nhân và quý tộc.
D. nông dân, thợ thủ công và nô lệ.
A. Thế kỉ VII TCN.
B. Đầu thế kỉ I.
C. Cuối thế kỉ II.
D. Đầu thế kỉ III.
A. Chữ Hán
B. Chữ Phạn.
C. Chữ La-tinh.
D. Chữ Quốc ngữ.
A. nhà sàn.
B. nhà đất.
C. nhà thuyền.
D. nhà bê tông.
A. xe bò.
B. ngựa.
C. voi.
D. thuyền.
A. tín ngưỡng thờ thánh Ala.
B. tín ngưỡng thờ Chúa.
C. tín ngưỡng thờ Phật
D. tín ngưỡng phồn thực.
A. Dừa và Cau.
B. Hổ và Gấu.
C. Cam và Quýt.
D. Voi và Gấu.
A. Nông nghiệp trồng lúa phát triển.
B. Thủ công nghiệp phát triển đa dạng.
C. Buôn bán bằng đường biển phát triển.
D. Công nghiệp phát triển mạnh mẽ.
A. cá, rau và muối.
B. cơm, rau và cá.
C. rau, thịt và cá.
D. thịt, cá và tiêu.
