wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử CK

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Câu 60. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại
a)
A. Thể hiện một nền văn hóa rực rỡ, phong phú, toàn diện và độc đáo.
b)
B. Chứng tỏ văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át văn hóa truyền thống.
c)
C. Khẳng định bản sắc dân tộc của một quốc gia văn hiến, văn minh.
d)
D. Thể hiện sự kết hợp giữa văn hóa bản địa và văn hóa bên ngoài.
2.
Câu 1. Văn minh Văn Lang - Âu Lạc không được hình thành trên lưu vực của dòng sông nào?
a)
A. Sông Cả.
b)
B. Sông Mã.
c)
C. Sông Hồng.
d)
D. Sông Lam
3.
Câu 3. Sự giàu có về khoáng sản là cơ sở cho sự ra đời sớm của ngành kinh tế nào ở các quốc gia Văn Lang - Âu Lạc?
a)
A. Nông nghiệp.
b)
B. Thương nghiệp.
c)
C. Thủ công nghiệp.
d)
D. Công nghiệp.
4.
Câu 4. Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở tự nhiên dẫn tới sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?
a)
A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. Giàu có về khoáng sản.
c)
C. Hệ thống sông ngòi dày đặc.
d)
D. Đất đai khô cằn, khó canh tác.
5.
Câu 5. Cư dân bản địa ở đồng Bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam thuộc nhóm người nào?
a)
A. Nam Á và Thái - Ka-đai.
b)
B. Mường và Mông - Dao.
c)
C. Nam Đảo và Mường.
d)
D. Mông Cổ và Mãn.
6.
Câu 7. Văn minh Văn Lang - Âu Lạc không có cội nguồn là nền văn hóa nào sau đây?
a)
A. Văn hóa Óc Eo.
b)
B. Văn Hóa Phùng Nguyên.
c)
C. Văn hóa Đồng Đậu.
d)
D. Văn hóa Gò Mun.
7.
Câu 10. Kinh đô của nhà nước Văn Lang đặt ở
a)
A. Phong Châu.
b)
B. Cổ Loa.
c)
C. Thăng Long.
d)
D. Đại La.
8.
Câu 6. Văn minh Văn Lang - Âu Lạc thuộc nền văn hóa nào sau đây?
a)
A. Văn hóa Đông Sơn.
b)
B. Văn hóa Óc Eo.
c)
C. Văn hóa Sa Huỳnh.
d)
D. Văn hóa Hòa Bình.
9.
Câu 8. Văn minh Văn Lang - Âu Lạc mang đặc trưng của nền kinh tế nào?
a)
A. Kinh tế thương mại đường biển.
b)
B. Kinh tế nông nghiệp lúa nước.
c)
C. Kinh tế thủ công nghiệp.
d)
D. Kinh tế thương mại đường bộ.
10.
Câu 2. Địa bàn chủ yếu của quốc gia Văn Lang - Âu Lạc tương ứng với khu vực nào sau đây?
a)
A. Bắc Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.
b)
B. Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.
c)
C. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay.
d)
D. Nam Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.
11.
Câu 9. Quốc gia nào sau đây là nhà nước đầu tiên ở Việt Nam?
a)
A. Phù Nam
b)
B. Chăm-pa.
c)
C. Âu Lạc.
d)
D. Văn Lang.
12.
Câu 11. Người đứng đầu nhà nước Âu Lạc là
a)
A. Hùng Vương.
b)
B. Trưng Vương.
c)
C. Ngô Vương.
d)
D. An Dương Vương.
13.
Câu 12. Nguồn lương thực chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là
a)
A. Cá.
b)
B. rau.
c)
C. thịt.
d)
D. gạo.
14.
Câu 13. Phong tục nào sau đây không phải là phong tục truyền thống của người Việt cổ?
a)

A. Thờ Chúa.

b)

B. Ăn trầu.

c)

C. Nhuộm răng.

d)

D. Xăm mình.

15.
Câu 14. Văn học thời kì Văn Lang - Âu Lạc là nền văn học
a)
A. chữ viết.
b)
B. chữ Hán.
c)
C. truyền miệng.
d)
D. chữ Quốc ngữ.
16.
Câu 17. Văn minh Phù Nam gắn liền với nền văn hóa nào sau đây?
a)

A. Văn hóa Sa Huỳnh.

b)

B. Văn hóa Phùng Nguyên.

c)

C. Văn hóa Óc Eo.

d)

D. Văn hóa Đông Sơn.

17.
Câu 54. Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?
a)

A. Nhà Lý.

b)

B. Nhà Trần

c)

C. Nhà Lê sơ

d)

D. Nhà Nguyễn.

18.
Câu 15. Người Việt cổ không có tín ngưỡng nào sau đây?
a)

A. Thờ cúng tổ tiên.

b)

B. Thờ Đức Phật.

c)

C. Sùng bái tự nhiên.

d)

D. Tín ngưỡng phồn thực.

19.
Câu 16. Địa bàn chủ yếu của Vương quốc Phù Nam là khu vực nào của Việt Nam ngày nay?
a)

A. Bắc Bộ.

b)

B. Nam Bộ.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Nam Trung Bộ.

20.
Câu 45. Loại hình kiến trúc tiêu biểu của người Chăm là
a)
A. đền tháp.
b)
B. chùa chiền.
c)
C. cung điện.
d)
D. nhà thờ.
21.
Câu 18. Điều kiện tự nhiên nào sau đây đã tạo cơ sở cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế?
a)

A. Giáp biển, có nhiều cảng biển.

b)

B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

C. Đất đai canh tác giàu phù sa.

d)

D. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

22.
Câu 19. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điều kiện tự nhiên của Phù Nam?
a)

A. Đất đai khô cằn, khó canh tác.

b)

B. Giáp biển, có nhiều hải cảng.

c)

C. Nguồn lợi thuỷ sản phong phú.

d)

D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

23.
Câu 20. Văn minh Phù Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh nào sau đây?
a)

A. Văn minh La Mã.

b)

B. Văn minh Ấn Độ.

c)

C. Văn minh Lưỡng Hà.

d)

D. Văn minh Trung Hoa.

24.
Câu 21. Những lực lượng nào trong xã hội Phù Nam có vai trò chi phối các quan hệ chính trị - xã hội và ngoại giao?
a)

A. Quý tộc và tu sĩ.

b)

B. Nông dân và nô lệ.

c)

C. Nông dân và thợ thủ công

d)

D. Thợ thủ công và thương nhân.

25.
Câu 24. Nhà nước Phù Nam mang tính chất của nhà nước
a)

A. dân chủ chủ nô phương Tây.

b)

B. phong kiến phương Đông.

c)

C. chuyên chế cổ đại phương Đông.

d)

D. cộng hòa đại nghị phương Tây.

26.
Câu 22. Tầng lớp bị trị trong xã hội Phù Nam bao gồm
a)

A. quý tộc, tăng lữ và nông dân.

b)

B. tu sĩ, thợ thủ công và nô lệ.

c)

C. nông dân, thương nhân và quý tộc.

d)

D. nông dân, thợ thủ công và nô lệ.

27.
Câu 23. Nhà nước Phù Nam ra đời vào khoảng thời gian nào?
a)

A. Thế kỉ VII TCN.

b)

B. Đầu thế kỉ I.

c)

C. Cuối thế kỉ II.

d)

D. Đầu thế kỉ III.

28.
Câu 25. Người Phù Nam đã dựa vào loại chữ nào để xây dựng hệ thống chữ viết của riêng mình?
a)

A. Chữ Hán

b)

B. Chữ Phạn.

c)

C. Chữ La-tinh.

d)

D. Chữ Quốc ngữ.

29.
Câu 27. Nhà ở của cư dân Phù Nam chủ yếu là
a)

A. nhà sàn.

b)

B. nhà đất.

c)

C. nhà thuyền.

d)

D. nhà bê tông.

30.
Câu 26. Một trong những trung tâm thương mại quan trọng bậc nhất của Vương quốc Phù Nam là
a)
A. thương cảng Hội An.
b)
B. thương cảng Đà Nẵng.
c)
C. thương cảng Vân Đồn.
d)
D. thương cảng Óc Eo.
31.
Câu 28. Phương tiện đi lại chủ yếu của cư dân Phù Nam là
a)

A. xe bò.

b)

B. ngựa.

c)

C. voi.

d)

D. thuyền.

32.
Câu 29. Một trong những tín ngưỡng bản địa của người Phù Nam là
a)

A. tín ngưỡng thờ thánh Ala.

b)

B. tín ngưỡng thờ Chúa.

c)

C. tín ngưỡng thờ Phật

d)

D. tín ngưỡng phồn thực.

33.
Câu 30. Nghệ thuật điêu khắc của người Phù Nam chịu ảnh hưởng đậm nét của quốc gia nào?
a)
A. Ấn Độ.
b)
B. Đại Việt.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Triều Tiên.
34.
Câu 31. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điều kiện tự nhiên của Chăm-pa?
a)
A. Có nhiều vịnh, cảng biển tốt.
b)
B. Khí hậu khô nóng, đất đai cằn cỗi.
c)
C. Địa hình thấp, chủ yếu là đồng bằng.
d)
D. Có dải đồng bằng nhỏ, hẹp dọc ven biển.
35.
Câu 35. Tổ chức xã hội của người Chăm được phân chia theo những yếu tố nào sau đây?
a)
A. Tộc người và tín ngưỡng.
b)
B. Tín ngưỡng và tôn giáo.
c)
C. Lãnh thổ và tộc người.
d)
D. Địa hình và địa bàn cư trú.
36.
Câu 33. Cư dân Chăm cổ thuộc ngữ hệ nào sau đây?
a)
A. Mông - Dao.
b)
B. Thái.
c)
C. Nam Đảo.
d)
D. Mường.
37.
Câu 34. Chế độ nào sau đây được bảo lưu lâu dài trong cộng đồng người Chăm?
a)
A. Chế độ phụ hệ.
b)
B. Chế độ mẫu hệ.
c)
C. Chế độ vua - tôi.
d)
D. Chế độ quan - dân.
38.
Câu 43. Sử thi của người Chăm-pa chịu ảnh hưởng của
a)
A. thần thoại Ấn Độ.
b)
B. sử thi Ai Cập.
c)
C. thần thoại Hy Lạp.
d)
D. sử thi Trung Hoa.
39.
Câu 32. Cư dân Chăm cổ gồm hai bộ tộc chính là
a)

A. Dừa và Cau.

b)

B. Hổ và Gấu.

c)

C. Cam và Quýt.

d)

D. Voi và Gấu.

40.
Câu 36. Văn minh Chăm-pa bắt nguồn từ nền văn hóa nào sau đây?
a)
A. Văn hóa Đông Sơn.
b)
B. Văn hóa Óc Eo.
c)
C. Văn hóa Hạ Long.
d)
D. Văn hóa Sa Huỳnh.
41.
Câu 37. Văn minh Chăm-pa chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh nào sau đây?
a)
A. Văn minh Ai Cập.
b)
B. Văn minh Ấn Độ.
c)
C. Văn minh Hy Lạp.
d)
D. Văn minh Trung Hoa.
42.
Câu 38. Nhà nước Chăm-pa theo thể chế nào sau đây?
a)
A. Quân chủ lập hiến.
b)
B. Dân chủ đại nghị.
c)
C. Dân chủ chủ nô.
d)
D. Quân chủ chuyên chế.
43.
Câu 39. Người có công lập ra nhà nước Chăm-pa là
a)
A. Khu Liên.
b)
B. Hùng Vương.
c)
C. Thục Phán.
d)
D. Lý Bí.
44.
Câu 40. Người Chăm cổ đã sáng tạo ra chữ cái của mình trên cơ sở tiếp thu loại chữ nào?
a)
A. Chữ Hán.
b)
B. Chữ La-tinh.
c)
C. Chữ Phạn.
d)
D. Chữ Nôm.
45.
Câu 41. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống kinh tế của cư dân Chăm-pa?
a)

A. Nông nghiệp trồng lúa phát triển.

b)

B. Thủ công nghiệp phát triển đa dạng.

c)

C. Buôn bán bằng đường biển phát triển.

d)

D. Công nghiệp phát triển mạnh mẽ.

46.
Câu 42. Bữa ăn hằng ngày của cư dân Chăm-pa thường là
a)

A. cá, rau và muối.

b)

B. cơm, rau và cá.

c)

C. rau, thịt và cá.

d)

D. thịt, cá và tiêu.

47.
Câu 44. Từ thế kỉ III, tôn giáo nào sau đây trở thành tôn giáo chính ở Chăm-pa?
a)
A. Nho giáo.
b)
B. Phật giáo.
c)
C. Ấn Độ giáo.
d)
D. Cơ Đốc giáo.
48.
Câu 48. Trung tâm buôn bán sầm uất nhất của Đại Việt trong các thế kỉ XI - XV là
a)
A. Phố Hiến.
b)
B. Hội An.
c)
C. Thanh Hà.
d)
D. Thăng Long.
49.
Câu 47. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến Việt Nam?
a)
A. Chú trọng khai hoang mở rộng diện tích canh tác.
b)
B. Đặt chức Hà đê sứ để chăm lo việc đê điều, trị thuỷ.
c)
C. Tổ chức lễ Tịch điền để khuyến khích sản xuất.
d)
D. Xóa bỏ chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước.
50.
Câu 50. Luật Hồng Đức là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?
a)
A. Lý.
b)
B. Trần.
c)
C. Lê sơ.
d)
D. Nguyễn.
51.
Câu 51. Tư tưởng yêu nước thương dân của người Việt phát triển theo hai xu hướng nào?
a)
A. Dân tộc và dân chủ.
b)
B. Bình đẳng và văn minh.
c)
C. Dân tộc và thân dân.
d)
D. Dân chủ và bình đẳng.
52.
Câu 49. Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế nào sau đây?
a)
A. Quân chủ chuyên chế.
b)
B. Quân chủ lập hiến.
c)
C. Dân chủ chủ nô.
d)
D. Dân chủ đại nghị.
53.
Câu 52. Phật giáo trở thành quốc giáo ở Việt Nam dưới thời nào?
a)
A. Ngô - Đinh - Tiền Lê.
b)
B. Lý - Trần.
c)
C. Lê sơ - Lê trung hưng.
d)
D. Tây Sơn - Nguyễn.
54.
Câu 53. Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây giữ địa vị độc tôn ở nước ta?
a)
A. Phật giáo.
b)
B. Đạo giáo.
c)
C. Nho giáo
d)
D. Công giáo.
55.
Câu 55. Trên cơ sở chữ Hán, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?
a)
A. Chữ Phạn.
b)
B. Chữ Nôm.
c)
C. Chữ La-tinh
d)
D. Chữ Quốc ngữ.
56.
Câu 56. Văn học Đại Việt trong các thế kỉ X - XV không bao gồm thể loại nào sau đây?
a)
A. Văn học dân gian.
b)
B. Văn học chữ Nôm.
c)
C. Văn học chữ Phạn.
d)
D. Văn học chữ Hán.
57.
Câu 57. Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn là
a)
A. Quốc sử quán.
b)
B. Nội mệnh phủ.
c)
C. Hàn lâm viện.
d)
D. Ngự sử đài.
58.
Câu 58. Một trong những nhà toán học tiêu biểu của nước ta thời kì phong kiến là
a)
A. Phan Huy Chú.
b)
B. Ngô Sĩ Liên.
c)
C. Lê Văn Hưu.
d)
D. Lương Thế Vinh.
59.
Câu 46. Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là
a)
A. quá trình áp đặt về kinh tế lên các quốc gia láng giềng.
b)
B. quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.
c)
C. sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp cổ đại.
d)
D. sự kế thừa những thành tựu của văn minh Văn Lang - Âu Lạc.
60.
Câu 59. Kinh đô của Đại Việt dưới thời Lý - Trần là
a)
A. Hoa Lư.
b)
B. Tây Đô.
c)
C. Thăng Long.
d)
D. Phú Xuân.