wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ giữa kỳ II - 10

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Sâu hại là:

a)

Động vật có xương sống

b)

Động vật không xương sống

c)

Có lợi cho cây trồng

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Câu 2. Sâu hại được chia làm mấy nhóm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Câu 3. Sâu hại biến thái hoàn toàn phát triển qua mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Câu 4. Đâu là giai đoạn phát triển của sâu hại biến thái hoàn toàn?

a)

Trứng

b)

Sâu non

c)

Trưởng thành

d)

Đáp án khác

5.

Câu 5. Sâu cuốn lá nhỏ hại lúa ở giai đoạn:

a)

Lúa đẻ nhánh

b)

Lúa phân hóa đòng

c)

Trỗ bông

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

Câu 6. Sâu tơ hại rau họ cải có giai đoạn trứng từ:

a)

3 – 5 ngày

b)

2 – 3 ngày

c)

3 – 4 ngày

d)

 4 – 7 ngày

7.

Câu 7. Ruồi đục quả có giai đoạn trứng từ:

a)

3 – 5 ngày

b)

2 – 3 ngày

c)

3 – 4 ngày

d)

4 – 7 ngày

8.

Câu 8. Sâu đục thân ngô:

a)

Gây hại thành dịch lớn ở giai đoạn lúa đẻ nhánh, lúa phân hóa đòng, trỗ bông

b)

Gây hại trên các loại rau họ cải

c)

Gây hại nguy hiểm cho nhiều loại cây ăn quả.

d)

Gây hại nặng cho ngô

9.

Câu 9. Bệnh đạo ôn hại lúa:

a)

Do nấm Pyricularia oryzae

b)

Do virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra

c)

Do vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra

d)

Do tuyến trùng gây ra

10.

Câu 10. Bệnh vàng lá gân xanh hại cam:

a)

Do nấm Pyricularia oryzae

b)

Do virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra

c)

Do vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra

d)

Do tuyến trùng gây ra

11.

Câu 11. Quy trình trồng trọt có mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Câu 12. Bước 2 của quy trình trồng trọt là:

a)

Làm đất, bón lót

b)

Gieo hạt, trồng cây

c)

Chăm sóc

d)

Thu hoạch

13.

Câu 13. Bước 4 của quy trình trồng trọt là:

a)

Làm đất, bón lót

b)

Gieo hạt, trồng cây

c)

Chăm sóc

d)

Thu hoạch

14.

Câu 14. Có mấy cách gieo hạt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Câu 15. Có mấy biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Câu 16. Biện pháp cơ giới, vật lí:

a)

Làm đất

b)

Dùng vợt bắt sâu

c)

Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại

d)

Sử dụng động vật, thực vật , vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại.

17.

Câu 17: Biện pháp hóa học:

a)

Làm đất

b)

Dùng vợt bắt sâu

c)

Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.

d)

Sử dụng thuốc hóa học

18.

Câu 18. Biện pháp sinh học:

a)

Làm đất

b)

Dùng vợt bắt sâu

c)

Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại

d)

Sử dụng động vật, thực vật , vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại

19.

Câu 19. Có mấy nguyên nhân gây bệnh cho cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Câu 20. Sâu cuốn lá nhỏ hại lúa:

a)

Gây hại thành dịch lớn ở giai đoạn lúa đẻ nhánh, lúa phân hóa đòng, trỗ bông

b)

Gây hại trên các loại rau họ cải

c)

Gây hại nguy hiểm cho nhiều loại cây ăn quả.

d)

Gây hại nặng cho ngô

21.

Câu 21. Ruồi đục quả:

a)

Gây hại thành dịch lớn ở giai đoạn lúa đẻ nhánh, lúa phân hóa đòng, trỗ bông

b)

Gây hại trên các loại rau họ cải

c)

Gây hại nguy hiểm cho nhiều loại cây ăn quả.

d)

Gây hại nặng cho ngô

22.

Câu 22. Sâu hại có loại nào sau đây?

a)

Biến thái hoàn toàn

b)

Biến thái không hoàn toàn

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

23.

Câu 23. Sâu hại biến thái không hoàn toàn phát triển qua mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Câu 24. Đâu là giai đoạn phát triển của sâu hại biến thái không hoàn toàn?

a)

Trứng

b)

Sâu non

c)

Trưởng thành

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Câu 25. Sâu cuốn lá nhỏ hại lúa có giai đoạn trứng từ:

a)

3 – 5 ngày

b)

2 – 3 ngày

c)

3 – 4 ngày

d)

4 – 7 ngày

26.

Câu 26. Sâu đục thân ngô có giai đoạn trứng từ:

a)

3 – 5 ngày

b)

2 – 3 ngày

c)

3 – 4 ngày

d)

4 – 7 ngày

27.

Câu 27. Bệnh do sinh vật:

a)

Không có tính lây lan

b)

Có khả năng lây lan

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

28.

Câu 28. Bệnh xoăn vàng lá cà chua:

a)

Do nấm Pyricularia oryzae

b)

Do virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra

c)

Do vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra

d)

Do tuyến trùng gây ra

29.

Câu 29. Bệnh do tuyến trùng hại rễ cây hồ tiêu:

a)

Do nấm Pyricularia oryzae

b)

Do virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra

c)

Do vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra

d)

Do tuyến trùng gây ra

30.

Câu 30. Biện pháp canh tác:

a)

Làm đất

b)

Dùng vợt bắt sâu

c)

Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.

d)

Sử dụng động vật, thực vật , vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại.

31.

Câu 31. Biện pháp sử dụng giống chống chịu sâu, bệnh:

a)

Làm đất

b)

Dùng vợt bắt sâu

c)

Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại

d)

Sử dụng động vật, thực vật , vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại.

32.

Câu 32. Có mấy cách bón phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Câu 33. Có cách gieo hạt nào sau đây?

a)

Gieo vãi

b)

Gieo theo hàng

c)

Gieo theo hốc

d)

Cả 3 đáp án trên

34.

Câu 34. Theo công suất, người ta chia máy động lực làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Câu 35. Theo công suất, máy động lực có loại nào sau đây?

a)

Máy công suất lớn

b)

Máy công suất trung bình

c)

Máy công suất nhỏ

d)

Cả 3 đáp án trên

36.

Câu 36. Máy động lực công suất lớn có công suất động cơ:

a)

Trên 35 HP

b)

Trên 12 HP

c)

Dưới 12 HP

d)

Cả 3 đáp án trên

37.

Câu 37. Máy động lực công suất trung bình có công suất động cơ:

a)

Trên 35 HP

b)

Trên 12 HP

c)

Dưới 12 HP

d)

Cả 3 đáp án trên

38.

Câu 38. Máy động lực công suất nhỏ có công suất động cơ:

a)

Trên 35 HP

b)

Trên 12 HP

c)

Dưới 12 HP

d)

Cả 3 đáp án trên

39.

Câu 39. Máy động lực công suất lớn phù hợp sử dụng trên những cánh đồng có diện tích:

a)

Trên 20 ha

b)

Từ 1 đến 20 ha

c)

Dưới 1 ha

d)

Cả 3 đáp án trên

40.

Câu 40. Máy động lực công suất trung bình phù hợp sử dụng trên những cánh đồng có diện tích:

a)

Trên 20 ha

b)

Từ 1 đến 20 ha

c)

Dưới 1 ha

d)

Cả 3 đáp án trên

41.

Câu 41. Máy động lực công suất nhỏ phù hợp sử dụng trên những cánh đồng có diện tích:

a)

Trên 20 ha

b)

Từ 1 đến 20 ha

c)

Dưới 1 ha

d)

Cả 3 đáp án trên

42.

Câu 42. Loại máy nào sau đây là ứng dụng cơ giới hóa trong làm đất?

a)

Máy cày

b)

Máy gieo hạt cầm tay

c)

Máy xới, vun

d)

Máy thu hoạch khoai tây

43.

Câu 43. Loại máy nào sau đây là ứng dụng cơ giới hóa trong gieo trồng?

a)

Máy cày

b)

Máy gieo hạt cầm tay

c)

Máy xới, vun

d)

Máy thu hoạch khoai tây

44.

Câu 44. Loại máy nào sau đây là ứng dụng cơ giới hóa trong chăm sóc cây trồng?

a)

Máy cày

b)

Máy gieo hạt cầm tay

c)

Máy xới, vun

d)

Máy thu hoạch khoai tây

45.

Câu 45. Loại máy nào sau đây là ứng dụng cơ giới hóa trong thu hoạch?

a)

Máy cày

b)

Máy gieo hạt cầm tay

c)

Máy xới, vun

d)

Máy thu hoạch khoai tây

46.

Câu 49. Quy trình trồng trọt bao gồm mấy bước cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Câu 50. Bước đầu tiên trong quy trình trồng

a)

Làm đất, bón lót

b)

Gieo hạt

c)

Chăm sóc  

d)

Thu hoạch

48.

Câu 51. Bước thứ ba trong quy trình

a)

Làm đất, bón lót  

b)

Gieo hạt, trồng cây

c)

Chăm sóc

d)

Thu hoạch

49.

Câu 52. Bước làm đất, bón lót gồm mấy công việc chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Câu 53. Bước làm đất, bón lót có công việc chính như:

a)

Cày, bừa đất

b)

Lên luống

c)

Bón phân lót

d)

Cả 3 đáp án trên

51.

Câu 54. Có mấy phương pháp bón lót?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Câu 55. Bón vãi tức là:

a)

Rải đều phân bón trên mặt luống

b)

Rạch hàng trên mặt luống và rải phân vào rạch

c)

Bổ hốc trên mặt luống theo đúng khoảng cách trồng

d)

Đào hố

53.

Câu 56. Bón theo hàng tức là:

a)

Rải đều phân bón trên mặt luống

b)

Rạch hàng trên mặt luống và rải phân vào rạch

c)

Bổ hốc trên mặt luống theo đúng khoảng cách trồng

d)

Đào hố

54.

Câu 57. Bón theo hốc tức là:

a)

Rải đều phân bón trên mặt luống

b)

Rạch hàng trên mặt luống và rải phân vào rạch

c)

Bổ hốc trên mặt luống theo đúng khoảng cách trồng

d)

Đào hố

55.

Câu 58. Bón theo hố tức là:

a)

Rải đều phân bón trên mặt luống

b)

Rạch hàng trên mặt luống và rải phân vào rạch

c)

Bổ hốc trên mặt luống theo đúng khoảng cách trồng

d)

Đào hố

56.

Câu 59. Loại cây nào nên bón lót ngay trước khi gieo trồng?

a)

Cây thân thảo

b)

Cây ngắn ngày

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

57.

Câu 60. Tưới nước tự động thuộc ứng dụng nào của cơ giới hóa trong trồng trọt?

a)

Cơ giới hóa trong làm đất

b)

Cơ giới hóa trong gieo trồng

c)

Cơ giới hóa trong chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh hại

d)

Cơ giới hóa trong thu hoạch