wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

EOS MKT CB

Total questions: 56

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận tương ứng với chiến lược giá nào?

Chọn một đáp án đúng

a)

Chiến lược định giá theo hình ảnh

b)

Chiến lược giá hớt váng

c)

Chiến lược định giá theo gói

d)

Chiến lược giá gia nhập thị trường

2.

Chiến lược định giá theo gói được áp dụng khi nào?

Chọn một đáp án đúng

a)

Các sản phẩm trong gói có liên quan nhưng không thể thay thế cho nhau

b)

Sản phẩm mới được tung ra thị trường

c)

Sản phẩm bất kì

d)

Các sản phẩm trong gói là các sản phẩm thay thế cho nhau

3.

Chiến lược định giá theo gói có đặc điểm gì?

Chọn một đáp án đúng

a)

Gói sản phẩm được định giá với mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận

b)

Gói sản phẩm được định giá cao cấp

c)

Gói sản phẩm được định giá với mục tiêu tối đa hóa doanh thu

d)

Giá của gói thấp hơn tổng giá của các sản phẩm trong gói khi mua riêng lẻ

4.

Giá cả của sản phẩm/dịch vụ thường được quyết định bởi ai?

Chọn một đáp án đúng

a)

Ban quản trị doanh nghiệp

b)

Không đáp án nào đúng

c)

Nhân viên bán hàng

d)

Nhân viên marketing

5.

Để đạt mục tiêu số lượng, doanh nghiệp có thể làm gì?

Chọn một đáp án đúng

a)

Đặt một mức giá cao để thu lợi nhuận cao

b)

hông đáp án nào đúng

c)

Đặt một mức giá tương đối thấp, thấp hơn đối thủ cạnh tranh để tăng thị phần càng nhanh càng tốt.

d)

Đặt một mức giá rất cao để thu hút khách hàng ở phân khúc cao

6.

Giá cả có ý nghĩa như thế nào đối với người tiêu dùng?

Chọn một đáp án đúng

a)

Giá cả là một phương tiện để người tiêu dùng có thể so sánh với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh

b)

Ảnh hưởng tới cách nhìn nhận về sản phẩm và thương hiệu

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Ảnh hưởng tới nhu cầu

7.

Độ co dãn của cầu theo giá ám chỉ điều gì?

Chọn một đáp án đúng

a)

Sự thay đổi về nhu cầu đối với sản phẩm khi giá của sản phẩm đó thay đổi

b)

Sự thay đổi về giá của sản phẩm khi có sự thay đổi về nhu cầu đối với sản phẩm đó

c)

Sự thay đổi về giá của sản phẩm khi có sự thay đổi trong nguồn cung

8.

Khi áp dụng chiến lược giá thấp ngay từ đầu để nắm bắt một phần lớn của thị trường là doanh nghiệp đang áp dụng…?

Chọn một đáp án đúng

a)

Chiến lược giá hớt váng

b)

Chiến lược giá dẫn đầu

c)

Chiến lược giá gia nhập thị trường

d)

Chiến lược định giá cao cấp

9.

Trong các ví dụ sau, đâu là ví dụ cho định giá cao cấp?

Chọn một đáp án đúng

a)

Combo cơm trưa dành cho 2 người: Giá chỉ từ 149k/người (Giảm 20%)

b)

Hạng thương gia của Vietnam Airlines

c)

Tất cả các phương án đều đúng.

d)

Giá dùng thử 0 đồng cho tháng đầu tiên sử dụng dịch vụ, chỉ 10.000 đồng/tháng sau đó

10.

Người mua ít nhạy cảm về giá hơn khi họ không thể lưu trữ sản phẩm.

Chọn một đáp án đúng

a)

Sai

b)

Đúng

11.

Giá hòa vốn là gì?

Chọn một đáp án đúng

a)

Là mức giá mà chi phí cố định được thu hồi với mức doanh thu giả định

b)

Là mức giá mà chi phí trực tiếp và chi phí cố định được thu hồi với mức doanh thu giả định

c)

Là mức giá mà chi phí trực tiếp được thu hồi với mức doanh thu giả định

d)

Là mức giá tương ứng với toàn bộ chi phí cộng với lợi nhuận

12.

Chiến lược dẫn đầu về giá thường được áp dụng bởi đối tượng nào?

Chọn một đáp án đúng

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Doanh nghiệp đi đầu trong ngành

c)

Tổ chức phi lợi nhuận

d)

Bất kỳ tổ chức nào

13.

Chiến lược định giá hớt váng được áp dụng với sản phẩm nào?

Chọn một đáp án đúng

a)

Sản phẩm mới

b)

Sản phẩm đang suy thoái

c)

Có thể áp dụng với bất kỳ sản phẩm nào

d)

Sản phẩm đã tồn tại trong danh mục sản phẩm nhiều năm

14.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

Chọn một đáp án đúng

a)

Doanh nghiệp luôn luôn toàn quyền quyết định giá sản phẩm của họ.

b)

Giá cả trực tiếp ảnh hưởng tới doanh thu, do đó ảnh hưởng tới lợi nhuận

c)

Khi so sánh các thương hiệu cạnh tranh với nhau, người tiêu dùng không so sánh giá

d)

Giá cả không ảnh hưởng đến quan điểm về chất lượng của tất cả người tiêu dùng trên thị trường.

15.

Một kênh phân phối được gọi là dài nếu:

Chọn một đáp án đúng

a)

Nhà phân phối cách xa nhà sản xuất về mặt địa lý

b)

Có số lượng nhiều trung gian marketing trong kênh

c)

Có nhiều cấp độ trung gian trong kênh

d)

Tất cả đều đúng

16.

Công ty sữa Mộc Châu đưa các sản phẩm của mình cho các đại lý, các siêu thị và các nhà bán lẻ, sau đó các bên này bán sản phẩm cho người tiêu dùng. Công ty sữa Mộc Châu tổ chức kênh phân phối:

Chọn một đáp án đúng

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

17.

Hệ thống marketing dọc có đặc điểm nào?

Chọn một đáp án đúng

a)

Mạng lưới tập trung và được quản lý chuyên nghiệp, được thiết kế để tiết kiệm chi phí hoạt động và có tác động tối đa đến thị trường

b)

Các chủ thể có mỗi quan hệ lỏng lẻo

c)

Tính rời rạc cao

d)

Nhà sản xuất, nhà bán buôn và nhà bán lẻ hoạt động độc lập, mỗi bên tìm cách tối đa hóa lợi nhuận của mình

18.

Chọn phát biểu đúng nhất. Trong kênh Marketing trực tiếp:

Chọn một đáp án đúng

a)

Người sản xuất bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng

b)

Phải có người bán buôn

c)

Người bán buôn và bán lẻ xen vào giữa người sản xuất trực tiếp và người tiêu dùng

d)

Phải có đại lý

19.

Mâu thuẫn theo chiều dọc là gì?

Chọn một đáp án đúng

a)

Xung đột giữa các thành viên cùng cấp

b)

Tất cả các phương án trên đều đúng

c)

Xung đột giữa thành viên của một cấp nào đó với cấp cao hơn

d)

Xung đột giữa kênh phân phối với nhà sản xuất

20.

Hệ thống marketing dọc có thể tồn tại dưới hình thức nào?

Chọn một đáp án đúng

a)

Hệ thống theo hợp đồng

b)

Tất cả các phương án trên đều đúng

c)

Hệ thống quản lý

d)

Hình thức công ty

21.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng với nhà bán buôn trong kênh phân phối:

Chọn một đáp án đúng

a)

Nhà bán buôn phân phối hàng hóa/dịch vụ trên thị trường công nghiệp

b)

Tất cả các phát biểu trên đều đúng

c)

Nhà bán buôn trực tiếp bán hàng hóa/dịch vụ cho người tiêu dùng cuối cùng

d)

Nhà bán buôn bán hàng hóa/dịch vụ cho các trung gian khác

22.

Trong hệ thống nào các thành viên độc lập ở những giai đoạn sản xuất và phân phối liên kết lại với nhau bằng thỏa thuận nhằm tiết kiệm chi phí đồng thời bán được nhiều hàng hóa hơn so với công ty đó hoạt động một mình.

Chọn một đáp án đúng

a)

Hệ thống theo hợp đồng

b)

Hình thức công ty

c)

Hệ thống marketing thường

d)

Hệ thống quản lý

23.

Kênh phân phối:

Chọn một đáp án đúng

a)

Phải có ít nhất một cấp trung gian

b)

Phải có nhà bán lẻ

c)

Tất cả đều đúng

d)

Bao gồm một nhóm các cá nhận hoặc tổ chức tham gia vào quá trình đưa sản phẩm từ nhà sản xuất sang người dùng cuối cùng hoặc người dùng doanh nghiệp.

24.

Trong các yếu tố sau, đâu KHÔNG PHẢI là yếu tố doanh nghiệp cần nghiên cứu khi lựa chọn thành viên cụ thể cho kênh phân phối?

Chọn một đáp án đúng

a)

Đặc điểm của doanh nghiệp

b)

Đặc điểm của sản phẩm

c)

Đặc điểm của nhà cung cấp nguyên vật liệu

d)

Thị trường

25.

Đâu là câu hỏi có thể sẽ phải trả lời khi xác định loại hình phân phối?

Chọn một đáp án đúng

a)

Doanh nghiệp có cần trung gian phân phối không? Nếu có, thì sử dụng đại lý hay nhà bán buôn?

b)

Quá trình phân phối được dùng để phòng thủ hay tấn công?

c)

Cần bao nhiêu bên trung gian để phân phối hàng hóa ở cấp độ bán lẻ trong thành phố A?

d)

Cần bao nhiêu bên trung gian để phân phối hàng hóa ở cấp độ bán buôn trong thành phố A?

26.

Trong các đối tượng sau, đâu là thành phần chính của kênh phân phối?

Chọn một đáp án đúng

a)

Nhà bán buôn

b)

Kho công cộng

c)

Tổ chức tài chính

d)

Nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển công cộng

27.

Hoạt động phân phối có thể được thực hiện bởi đối tượng nào?

Chọn một đáp án đúng

a)

Nhà sản xuất

b)

Tất cả các phương án trên đều đúng

c)

Đại lý

d)

Các kênh trung gian

28.

Kênh phân phối thực hiện vai trò gì? (Chọn đáp án đúng nhất)

Chọn một đáp án đúng

a)

Đưa sản phẩm từ nhà sản xuất tới nhà bán buôn

b)

Đưa sản phẩm từ nhà sản xuất tới đại lý

c)

Đưa sản phẩm từ nhà bán buôn tới nhà bán lẻ

d)

Đưa sản phẩm từ nhà sản xuất tới người tiêu dùng cuối cùng/khách hàng doanh nghiệp

29.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của quảng cáo?

Chọn một đáp án đúng

a)

Phạm vi tiếp cận nhỏ

b)

Truyền tải thông điệp trực tiếp tới người tiêu dùng

c)

Xây dựng hình ảnh thương hiệu

d)

Cung cấp kiến thức cho người tiêu dùng về sản phẩm

30.

Ý nghĩa của việc biết được phản ứng của khách hàng về thông điệp truyền thông là gì?

Chọn một đáp án đúng

a)

Tất cả các phương án trên đều đúng

b)

Giúp người quản trị marketing điều chỉnh thông điệp và kênh truyền thông

c)

Xác định cường độ của nhiễu tạp trong quá trình truyền tin

d)

Điều khiển hành vi khách hàng

31.

Liên quan đến phương tiện truyền thông, người làm quảng cáo phải đưa ra quyết định gì?

Chọn một đáp án đúng

a)

Đưa ra tiêu chí lựa chọn phương tiện truyền thông

b)

Lựa chọn các phương tiện truyền thông phù hợp

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Lập kế hoạch truyền thông

32.

Mục đích của hoạt động xúc tiến là gì?

Chọn một đáp án đúng

a)

Tất cả các phương án trên đều đúng

b)

Phân phối hàng hóa tới khách hàng

c)

Thấu hiểu hành vi của khách hàng mục tiêu

d)

Thông báo, khuyến khích và thuyết phục khách hàng mua hàng hóa/dịch vụ

33.

Sắp xếp các bước trong quá trình thiết kế thông điệp.

Chọn một đáp án đúng

a)

Đánh giá và lựa chọn thông điệp - Đánh giá trách nhiệm xã hội - Tạo thông điệp - Thể hiện thông điệp

b)

Tạo thông điệp - Đánh giá và lựa chọn thông điệp - Thể hiện thông điệp - Đánh giá trách nhiệm xã hội

c)

Đánh giá và lựa chọn thông điệp - Tạo thông điệp - Thể hiện thông điệp - Đánh giá trách nhiệm xã hội

d)

Tạo thông điệp - Thể hiện thông điệp - Đánh giá và lựa chọn thông điệp - Đánh giá trách nhiệm xã hội

34.

Trong hệ thống truyền thông, thông điệp truyền thông bắt nguồn từ đâu?

Chọn một đáp án đúng

a)

Nguồn truyền thông

b)

Khách hàng

c)

Nhiễu tạp

d)

Cả 3 phương án trên

35.

Quảng cáo không nói tới sản phẩm nhưng nhằm mục đích tạo ra hoặc củng cố thái độ tích cực về công ty là loại quảng cáo nào?

Chọn một đáp án đúng

a)

Quảng cáo phản hồi

b)

Quảng cáo theo ý niệm

c)

Quảng cáo xúc tiến bán hàng

d)

Quảng cáo hình ảnh doanh nghiệp

36.

Mục tiêu cuối cùng của thông điệp truyền thông là tiếp cận tới đối tượng nào?

Chọn một đáp án đúng

a)

Công ty quảng cáo

b)

Khách hàng mục tiêu

c)

Công ty sản xuất

d)

Công ty nghiên cứu thị trường

37.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau KHÔNG PHẢI là một yếu tố 5M khi phát triển một chương trình quảng cáo?

Chọn một đáp án đúng)

a)

Thị trường (Market)

b)

Tài chính (Money)

c)

Phương tiện truyền thông (Media)

d)

Thông điệp (Message)

38.

Người làm marketing có thể sử dụng phương tiện nào để truyền đi thông điệp truyền thông?

Chọn một đáp án đúng

a)

Truyền hình

b)

Tất cả các phương tiện trên

c)

Truyền miệng

d)

Báo và tạp chí

39.

Doanh nghiệp có thể truyền thông qua kênh nào?

Chọn một đáp án đúng

a)

Bao bì

b)

Tất cả các phương án trên đều đúng

c)

Truyền miệng

d)

Báo chí

40.

Thông điệp truyền thông có thể bắt nguồn từ đâu?

Chọn một đáp án đúng

a)

Người bán buôn

b)

Đại lý

c)

Doanh nghiệp sản xuất

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

41.

Người cuối cùng tiếp nhận thông điệp truyền thông là ai?

Chọn một đáp án đúng

a)

Nguồn truyền thông

b)

Đại lý

c)

Khách hàng mục tiêu

d)

Nhà bán lẻ

42.

Khi một nhà sản xuất nỗ lực bán sản phẩm của mình cho các nhà bán buôn, điều này được gọi là:

Chọn một đáp án đúng

a)

Marketing trực tiếp

b)

Chiến lược "đẩy"

c)

Chiến lược "kéo"

d)

Bán hàng trực tiếp

43.

Nếu doanh nghiệp muốn tập trung vào mục tiêu: tiêu thụ được hàng hóa, doanh nghiệp nên thực hiện hoạt động nào?

Chọn một đáp án đúng

a)

Quan hệ công chúng

b)

Quảng cáo

c)

Không có đáp án đúng

d)

Bán hàng cá nhân

44.

Trong giai đoạn trưởng thành của sản phẩm, hoạt động xúc tiến nào sẽ mang lại hiệu quả cao hơn?

Chọn một đáp án đúng

a)

Khuyến mại

b)

Khuyến mại và bán hàng cá nhân

c)

Quảng cáo

d)

Quan hệ công chúng

45.

Công cụ nào KHÔNG PHẢI là một công cụ khuyến mãi:

Chọn một đáp án đúng

a)

Trợ cấp

b)

Phiếu giảm giá (coupon)

c)

Hàng miễn phí

d)

Giảm giá thương mại

46.

Mua 1 tặng 1' là hình thức:

Chọn một đáp án đúng

a)

Quan hệ công chúng

b)

Khuyến mãi

c)

Khuyến mại

d)

Bán hàng cá nhân

47.

Nhược điểm của bán hàng cá nhân là gì?

Chọn một đáp án đúng

a)

Khiến cho số lượng hàng tồn kho cao hơn

b)

Khả năng thuyết phục khách hàng mua sản phẩm thấp

c)

Chi phí cao và khả năng tiếp cận với số lượng lớn khách hàng thấp hơn quảng cáo

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

48.

Hoạt động xúc tiến nào dưới đây sẽ được thực hiện trong chiến lược “đẩy”:

Chọn một đáp án đúng

a)

Quan hệ công chúng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Tất cả hoạt động trên

d)

Quảng cáo

49.

Trong các chức năng sau đây, đâu là chức năng của quan hệ công chúng?

Chọn một đáp án đúng

a)

Thiết lập quan hệ với đại lý

b)

Tất cả các phương án trên đều đúng

c)

Thiết lập quan hệ với nhà cung cấp

d)

Thiết lập quan hệ với báo chí

50.

Hoạt động truyền thông nào sau đây có khả năng hiệu quả nhất đối với dịch vụ làm tóc tại địa phương?

Chọn một đáp án đúng

a)

Quan hệ công chúng

b)

Quảng cáo trên đài phát thanh

c)

Xúc tiến bán hàng

d)

Giới thiệu truyền miệng

51.

Việc doanh nghiệp tổ chức một buổi đấu giá từ thiện được coi là một hoạt động:

Chọn một đáp án đúng

a)

Quan hệ công chúng

b)

Quảng cáo

c)

Khuyến mãi

d)

Khuyễn mại

52.

Hoạt động khuyến mại hướng tới đối tượng nào?

Chọn một đáp án đúng

a)

Người tiêu dùng

b)

Nhà phân phối

c)

Đại lý

d)

Nhà bán lẻ

53.

Đối tượng của khuyễn mãi có thể là?

Chọn một đáp án đúng

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Đối tác kinh doanh

c)

Nhà bán buôn

d)

Đại lý

54.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của bán hàng cá nhân?

Chọn một đáp án đúng

a)

Đối thoại trực tiếp

b)

Thiết lập, duy trì và phát triển các mối quan hệ

c)

Liên lạc với khách hàng qua trung gian

d)

Thu thập phản hồi của khách hàng

55.

"Công chúng" trong hoạt động quan hệ công chúng là ai?

Chọn một đáp án đúng

a)

Khách hàng hiện tại

b)

Các cơ quan đoàn thể

c)

Tất cả các đối tượng trên và các đối tượng khác có thể gây ảnh hưởng tới hoạt động của doanh nghiệp

d)

Cơ quan truyền thông báo chí

56.

Việc tạo ra các tin tức có lợi về các sản phẩm của doanh nghiệp là hoạt động:

Chọn một đáp án đúng

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ công chúng

c)

Khuyến mại

d)

Khuyến mãi