NEW
Font size
Worksheetscông nghệ
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
D. 3.
Câu 2: Từ khổ giấy A2 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A3 ta làm như thế nào?
B. Chia đôi khổ giấy.
D. Cả 3 đều sai.
Câu 3: Khổ giấy A1 có kích thước là bao nhiêu (mm)?
D. 297 x 210
Câu 4: Khổ giấy A3 có kích thước là bao nhiêu (mm)?
D. 297 x 210.
Câu 5: Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4?
D. 16 lần
Câu 6: Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A3?
D. 16 lần
Câu 7: Khổ giấy A2 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4?
D. 16 lần
Câu 8: Khổ giấy A0 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A3?
D. 16 lần
Câu 10: Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ phóng to?
D. 2:1; 5:1
Câu 11: Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ thu nhỏ?
D. 10:1; 50:1
Câu 12: Từ khổ giấy A1, muốn có khổ giấy A4 ta chia thành mấy phần?
D. 6 lần.
Câu 13: Cho biết vị trí của khung tên trên bản vẽ kĩ thuật?
B. Góc phải phía dưới bản vẽ.
D. Góc trái phía dưới bản vẽ.
Câu 15: Nét liền đậm dùng để vẽ
B. Đường bao khuất, cạnh khuất.
D. Đường gióng, đường kích thước.
Câu 16: Nét liền mảnh dùng để vẽ
B. Đường bao khuất, cạnh khuất.
D. Đường gióng, đường kích thước.
Câu 17: Nét đứt mảnh dùng để vẽ
B. Đường bao khuất, cạnh khuất.
Câu 18: Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ
B. Đường bao khuất, cạnh khuất
D. Đường gióng, đường kích thước.
Câu 19: Theo TCVN, kiểu chữ dùng trong bản vẽ kĩ thuật là
B. Kiểu chữ đứng
D. Tùy ý
Câu 20: Đường gióng vẽ vượt qua đường kích thước một khoảng
B. Từ 2 đến 3mm
D. Từ 2 đến 6mm
Câu 25: Các khổ giấy được phân chia dựa vào khổ giấy…
Câu 26: Khổ chữ (h) được xác định bằng:
B. Chiều cao của chữ thường tính bằng milimet.
D.Chiều ngang của chữ hoa tính bằng milimet.
Câu 27: chiều rộng (d) của nét chữ thường lấy bằng:
D. 0,5h
Câu 28: Đường bao khuất và cạnh khuất được vẽ bằng nét vẽ:
D. Liền đậm.
Câu 29: Trên bản vẽ kĩ thuật những con số kích thước không ghi đơn vị thì được tính theo đơn vị:
D. dm.
Câu 30: Trên con số kích thước đường kính đường tròn và bán kính của cung tròn ghi các kí hiệu lần lượt sau:
C. ϕ và R.
D. ϕ và M.
Câu 31: Đường kích thước và đường gióng kích thước được vẽ bằng nét:
D. Liền mảnh.
Câu 32: Đường tâm và đường trục đối xứng được vẽ bằng nét vẽ:
D. Đứt mảnh.
Câu 33: Tỉ lệ 1:2 là tỉ lệ gì?
D. Thu nhỏ
Câu 34: Đường bao thấy và cạnh thấy được vẽ bằng nét vẽ:
D. Lượn sóng.
Câu 35: Có mấy loại nét vẽ thường gặp trong kĩ thuật?
D. 3
Câu 36: Hình chiếu bằng của hình trụ là hình tròn thì hình chiếu đứng là hình:
D. hình thoi
Câu 37: Hình chiếu cạnh của hình cầu là hình?
D. Cả 3 đều sai
Câu 38: Hình chiếu bằng được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?
D. Bên phải
Câu 39: Hình chiếu cạnh được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?
D. Bên phải
Câu 40: Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trên xuống ta được:
D. Hình chiếu bằng.
Câu 41: Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trước vào ta được:
D. Hình chiếu bằng.
Câu 42: Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ bên trái ta được:
D. Hình chiếu bằng.
Câu 43: Hình chiếu đứng thể hiện chiều nào của vật thể:
D. Chiều cao và chiều rộng.
Câu 44: Hình chiếu bằng thể hiện chiều nào của vật thể:
D. Chiều cao và chiều rộng.
Câu 45: Hình chiếu cạnh thể hiện chiều nào của vật thể:
D. Chiều cao và chiều rộng.
Câu 46: Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì:
A. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay phải 900.
B. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay trái 900.
C. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay lên 900.
D. Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay xuống 900.
Câu 47: Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì:
A. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay phải 900.
B. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay trái 900.
C. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay lên 900.
D. Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay xuống 900.
Câu 48: Đường bao của mặt cắt chập được vẽ bằng :
A. Nét đứt mảnh
B. Nét lượn sóng
C. Nét liền đậm
D. Nét liền mảnh
Câu 49: Đường bao của mặt cắt rời được vẽ bằng :
A. Nét đứt mảnh
B. Nét lượn sóng
C. Nét liền đậm
D. Nét liền mảnh
Câu 50: Mặt cắt chập được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:
A. Bên trái hình chiếu.
B. Ngay lên hình chiếu
C. Bên phải hình chiếu.
D. Bên ngoài hình chiếu.
Câu 51: Mặt cắt rời được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:
A. Bên trái hình chiếu.
B. Ngay lên hình chiếu.
C. Bên phải hình chiếu.
D. Bên ngoài hình chiếu.
Câu 52: Hình cắt toàn bộ dùng để biểu diễn
A. Vật thể đối xứng.
B. Hình dạng bên trong của vật thể.
C. Hình dạng bên ngoài của vật thể.
D. Tiết diện vuông góc của vật thể.
Câu 53: Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn
A. Vật thể đối xứng.
B. Hình dạng bên trong của vật thể.
C. Hình dạng bên ngoài của vật thể.
D. Tiết diện vuông góc của vật thể.
Câu 54: Hình cắt thể hiện:
A. Vị trí các công trình với hệ thống đường sá, cây xanh...
B. Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, ...
C. Hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà.
D. Kết cấu của các bộ phận của ngôi nhà, kích thước, các tầng nhà theo chiều cao, cửa sổ,…
Câu 55: Mặt cắt là:
A. Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
B. Hình biểu diễn các đường gạch gạch và đường bao bên ngoài vật thể.
C. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.
D. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
Câu 56: Mặt cắt nào được vẽ ngoài hình chiếu:
A. Mặt cắt rời.
B. Mặt cắt một nửa
C. Mặt cắt toàn bộ.
D. Mặt cắt chập.
Câu 57: Hình cắt là:
A. Hình cắt bằng của ngôi nhà đước cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.
B. Hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thắng đứng.
C. Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.
D. Hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng.
Câu 58: Điền vào chỗ trống: “Mặt cắt là hình biểu diễn các ....................của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt”.
A. đường bao thấy.
B. đường bao khuất
C. đường bao
D. đường giới hạn.
Câu 59: Góc trục đo của hình chiếu trục đo xiên góc cân có:
A. X’O’Y’ = Y’O’Z’= 900 ; X’O’Z’= 1350
B. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = 1350 ; X’O’Z’= 900
C. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 1200
D. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 1350
Câu 60: Góc trục đo của hình chiếu trục đo vuông góc đều có:
A. X’O’Y’ = Y’O’Z’= 900 ; X’O’Z’= 1350
B. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = 1350 ; X’O’Z’= 900
C. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 1200
D. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 1350
Câu 61: Hình chiếu trục đo xiên góc cân có hệ số biến dạng là:
A. p = q = r = 0,5.
B. p = r = 1; q = 0,5
C. p = q = r = 1
D. p = q = 1; r = 0,5
Câu 62: Hình chiếu trục đo vuông góc đều có hệ số biến dạng là:
A. p = q = r = 0,5
B. p = r = 1; q = 0,5
C. p = q = r = 1
D. p = q = 1; r = 0,5
Câu 63: Trong hình chiếu trục đo, p là hệ số biến dạng theo trục nào?
A. O’X’
B. O’Z’.
C. O’Y’
D. OX.
Câu 64: Trong hình chiếu trục đo, q là hệ số biến dạng theo trục nào?
A. O’X’
B. O’Z’.
C. O’Y’
D. OY.
Câu 65: Trong hình chiếu trục đo, r là hệ số biến dạng theo trục nào?
A. O’X’
B. O’Z’.
Câu 66: Trong phương pháp hình chiếu trục đo vuông góc đều, đường tròn được biểu diễn tương ứng bằng hình elip có: (trong đó là d đường kính của đường tròn)
A. trục dài bằng 0.71d và trục ngắn bằng 2.11d
B. trục dài bằng 2,11d và trục ngắn bằng 0,71d
C. trục dài bằng 0.71d và trục ngắn bằng 1.22d
D. trục dài bằng 1,22d và trục ngắn bằng 0,71d
Câu 67: Thông số nào sau đây không phải là thông số của hình chiếu trục đo?
A. Góc trục đo
B. Mặt phẳng hình chiếu.
C. Hệ số biến dạng
D. Cả ba thông số.
Câu 68: Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể, được xác định bằng:
A. Phép chiếu vuông góc.
B. Phép chiếu song song.
C. Phép chiếu xuyên tâm.
D. Một loại phép chiếu khác.
Câu 69: Trong Hình chiếu trục đo vuông góc đều:
A.Phương chiếu vuông góc với mp hình chiếu.
B.Phương chiếu song song với mp hình chiếu
C.Phương chiếu xiên góc với mp hình chiếu.
D.Phương chiếu song song trục toạ độ
