wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKTPL HK1 LỚP 11

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm nào?

a)

lợi tức.

b)

tranh giành.

c)

cạnh tranh.

d)

đấu tranh.

2.

Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là giữa họ luôn luôn có sự gì?

a)

ganh đua.

b)

thỏa hiệp.

c)

thỏa mãn.

d)

ký kết.

3.

Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất, một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm điều gì?

a)

đầu cơ tích trữ nâng giá.

b)

hủy hoại môi trường thiên nhiên.

c)

khai thác cạn kiệt tài nguyên.

d)

giành nguồn nguyên liệu thuận lợi.

4.

Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất, một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm điều gì?

a)

giành ưu thế về khoa học và công nghệ.

b)

đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công.

c)

đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.

d)

triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh.

5.

Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.

b)

Sự tồn tại của một chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.

c)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những chủ thể cạnh tranh.

d)

Sự tồn tại một chủ sở hữu với tư cách là đơn vị kinh tế độc lập.

6.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?

a)

Chi phí sản xuất.

b)

Giá cả.

c)

Năng suất lao động.

d)

Nguồn lực.

7.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là khái niệm nào?

a)

cầu.

b)

tổng cầu.

c)

tổng cung.

d)

cung.

8.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và yếu tố nào?

a)

khả năng xác định.

b)

sản xuất xác định.

c)

nhu cầu xác định.

d)

thu nhập xác định.

9.

Trong nền kinh tế hàng hóa, khi cầu tăng làm cho sản xuất kinh doanh mở rộng khiến cung tăng, trường hợp này biểu hiện nội dung nào của quan hệ cung – cầu?

a)

Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung – cầu.

b)

Cung – cầu độc lập với nhau.

c)

Cung – cầu tác động lẫn nhau.

d)

Cung – cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.

10.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng tới yếu tố nào?

a)

đến giá cả thị trường.

b)

đến lưu thông hàng hóa.

c)

đến quy mô thị trường.

d)

tiêu cực đến người tiêu dùng.

11.

Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?

a)

Do cung < cầu.

b)

Do cung = cầu.

c)

Do cung, cầu rối loạn.

d)

Do cung > cầu.

12.

Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là gì?

a)

lạm phát.

b)

tiền tệ.

c)

cung cầu.

d)

thị trường.

13.

Trong nền kinh tế, dấu hiệu cơ bản để nhận biết nền kinh tế đang ở trong thời kỳ lạm phát đó là sự việc nào?

a)

tăng giá hàng hóa, dịch vụ.

b)

giảm giá hàng hóa, dịch vụ.

c)

gia tăng nguồn cung hàng hóa.

d)

suy giảm nguồn cung hàng hóa.

14.

Khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số, điều đó phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế ở mức độ nào?

a)

lạm phát vừa phải.

b)

lạm phát phi mã.

c)

siêu lạm phát.

d)

không đáng kể.

15.

Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ vừa phải thì giá cả hàng hóa, dịch vụ thường tăng ở mức độ nào?

a)

một con số.

b)

hai con số trở lên.

c)

không đáng kể.

d)

không xác định.

16.

Trong nền kinh tế, mối quan hệ giữa mức tăng của lạm phát với giá trị của đồng tiền là gì?

a)

tỷ lệ thuận.

b)

tỷ lệ nghịch.

c)

cân bằng.

d)

độc lập.

17.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do yếu tố nào?

a)

chi phí sản xuất tăng cao.

b)

chi phí sản xuất giảm sâu.

c)

các yếu tố đầu vào giảm.

d)

chi phí sản xuất không đổi.

18.

Khi các yếu tố đầu vào của sản xuất tăng lên sẽ đẩy chi phí sản xuất tăng cao khiến cho giá cả nhiều loại hàng hóa, dịch vụ trên thị trường tăng lên từ đó dẫn đến hiện tượng nào?

a)

lạm phát.

b)

thất nghiệp.

c)

khủng hoảng.

d)

suy thoái.

19.

Đối với xã hội, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến cho tình trạng nào dưới đây gia tăng?

a)

Thất nghiệp.

b)

Tiêu dùng.

c)

Sản xuất.

d)

Phân phối.

20.

Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được điều gì?

a)

vị trí.

b)

việc làm.

c)

bạn đời.

d)

chỗ ở.

21.

Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành thì người lao động đó đang ở tình trạng nào?

a)

trưởng thành.

b)

phát triển.

c)

thất nghiệp.

d)

tự tin.

22.

Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào tiêu chí nào?

a)

tính chất của thất nghiệp.

b)

nguồn gốc thất nghiệp.

c)

chu kỳ thất nghiệp.

d)

cơ cấu thất nghiệp.

23.

Trong nền kinh tế, căn cứ vào tính chất của thất nghiệp thì thất nghiệp được chia thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp nào?

a)

không tự nguyện.

b)

cơ cấu.

c)

chu kỳ.

d)

tạm thời.

24.

Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, khi nền kinh tế rơi vào suy thoái thì tỷ lệ thất nghiệp thường có xu hướng

a)

cao.

b)

thấp.

c)

giữ nguyên.

d)

cân bằng.

25.

Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, khi nền kinh tế phát triển, các ngành sản xuất không ngừng mở rộng thì tỷ lệ thất nghiệp thường có xu hướng

a)

cao.

b)

thấp.

c)

giữ nguyên.

d)

cân bằng.

26.

Về mặt xã hội, khi thất nghiệp tăng cao sẽ gián tiếp dẫn đến phát sinh nhiều

a)

công ty mới thành lập.

b)

tệ nạn xã hội tiêu cực.

c)

hiện tượng xã hội tốt.

d)

nhiều người thu nhập cao.

27.

Việc mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là góp phần thực hiện tốt nội dung nào dưới đây trong việc kiềm chế tỷ lệ thất nghiệp?

a)

Mở rộng quy mô giáo dục.

b)

Tăng hiệu quả sử dụng vốn.

c)

Tăng tỷ lệ lao động qua đào tạo.

d)

Thúc đẩy sản xuất và dịch vụ.

28.

Việc làm nào dưới đây sẽ góp phần giải quyết vấn đề thất nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Phát triển sản xuất và dịch vụ.

b)

Xóa bỏ định kiến về giới.

c)

Chia đều lợi nhuận khu vực.

d)

Hưởng chế độ phúc cấp khu vực.

29.

Ở nước ta hiện nay, thực hiện tốt nội dung nào dưới đây sẽ góp phần trực tiếp giải quyết vấn đề thất nghiệp?

a)

Áp dụng mọi loại cạnh tranh.

b)

Mở rộng dịch Homestay.

c)

Chiến lược phân bổ lợi nhuận.

d)

Bảo trợ quyền tác giả.

30.

Ở nước ta hiện nay, thực hiện tốt nội dung nào dưới đây sẽ góp phần trực tiếp giải quyết vấn đề thất nghiệp?

a)

Vay vốn ưu đãi để sản xuất.

b)

Chăm sóc sức khỏe ban đầu.

c)

Chăm sóc sức khỏe khi ốm.

d)

Chiếm hữu tài nguyên.

31.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm

a)

lao động.

b)

cạnh tranh.

c)

thất nghiệp.

d)

cung cầu.

32.

Trong hoạt động sản xuất, lao động có vai trò như là một yếu tố

a)

đầu vào.

b)

đầu ra.

c)

thứ yếu.

d)

độc lập.

33.

Là sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm

a)

thị trường lao động.

b)

thị trường tài chính.

c)

thị trường tiền tệ.

d)

thị trường công nghệ.

34.

Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động thỏa thuận nội dung nào dưới đây?

a)

Tiền công, tiền lương.

b)

Điều kiện đi nước ngoài.

c)

Điều kiện xuất khẩu lao động.

d)

Tiền môi giới lao động.

35.

Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động có thể lựa chọn hình thức thỏa thuận nào dưới đây?

a)

Bằng văn bản.

b)

Bằng tiền đặt cọc.

c)

Bằng tài sản cá nhân.

d)

Bằng quyền lực.

36.

Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động có thể lựa chọn hình thức thỏa thuận nào dưới đây?

a)

Bằng miệng.

b)

Bằng tiền.

c)

Bằng tài sản.

d)

Bằng quyền lực.

37.

Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Tự nguyện.

b)

Cưỡng chế.

c)

Cưỡng bức.

d)

Tự giác.

38.

Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây là người sử dụng lao động theo đúng pháp luật?

a)

Bất kì cá nhân nào có sử dụng người lao động làm việc cho mình.

b)

Doanh nghiệp, cá nhân có sử dụng người lao động theo thỏa thuận.

c)

Bất kì người sản xuất kinh doanh nào có người lao động làm việc.

d)

Bất kì hộ gia đình nào có nhu cầu tuyển dụng lao động.

39.

Theo quy định của pháp luật, hợp đồng lao động không bao gồm nội dung nào dưới đây? Vì sao?

a)

Mức lương của người lao động.

b)

Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.

c)

Sở thích của người lao động.

d)

Bảo hiểm xã hội và thất nghiệp.

40.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

b)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

c)

Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất.

d)

Khó khăn của chủ thể sản xuất.

41.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh.

b)

Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Chính sách vĩ mô của Nhà nước.

42.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Có ưu thế vượt trội.

b)

Có tính mới mẻ, độc đáo.

c)

Không có tính khả thi.

d)

Có lợi thế cạnh tranh.

43.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính phi lợi nhuận.

b)

tính sáng tạo.

c)

tính nhân đạo.

d)

tính xã hội.

44.

Nhân tố nào dưới đây không phải là nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh?

a)

Sự đam mê.

b)

Sự cạnh tranh.

c)

Kinh nghiệm bản thân.

d)

Thành phần gia đình.

45.

Nhân tố nào dưới đây không phải là yếu tố nội tại giúp tạo ý tưởng kinh doanh cho mỗi cá nhân?

a)

Sự đam mê.

b)

Kinh nghiệm.

c)

Hiểu biết.

d)

Vị trí địa lý.

46.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh?

a)

Đem lại lợi nhuận cho chủ thể kinh doanh.

b)

Lành mạnh hóa và thúc đẩy thị trường.

c)

Giảm thiểu nguy cơ lạm phát, tăng giá.

d)

Nâng tầm thương hiệu quốc gia.

47.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh và cơ hội kinh doanh?

a)

Định hướng cơ quan quản lý nhà nước.

b)

Định hướng chủ thể sản xuất.

c)

Làm gia tăng tình trạng thất nghiệp.

d)

Thúc đẩy lạm phát và thất nghiệp.

48.

Khi xác định được cơ hội kinh doanh tốt sẽ góp phần giúp các chủ thể

a)

dễ mắc sai lầm.

b)

chủ động kinh doanh.

c)

giảm sức cạnh tranh.

d)

gia tăng nguy cơ phá sản.

49.

Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?

a)

Tính thật thà.

b)

Tính trung thực.

c)

Tính quyết đoán.

d)

Tính kiên trì.

50.

Đạo đức kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào

a)

hoạt động văn hóa – xã hội.

b)

hoạt động sản xuất – kinh doanh.

c)

hoạt động sáng tạo nghệ thuật.

d)

hoạt động tiêu dùng sản phẩm.

51.

Đạo đức kinh doanh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh phải có trách nhiệm với

a)

đối tác.

b)

khách hàng.

c)

người tiêu dùng.

d)

bạn bè.

52.

Đạo đức kinh doanh thể hiện ở nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Tôn trọng bản thân mình.

b)

Tôn trọng con người.

c)

Tôn trọng lợi ích nhóm.

d)

Tôn trọng lợi ích của bản thân.

53.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh.

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động.

c)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.

d)

Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ.

54.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động là

a)

vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh.

b)

đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên.

c)

tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng.

d)

không sản xuất, kinh doanh hàng kém chất lượng.

55.

Tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh, có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn hành vi của các chủ thể trong kinh doanh là nội dung của khái niệm

a)

Ý tưởng kinh doanh.

b)

Đạo đức kinh doanh.

c)

Cơ hội kinh doanh.

d)

Triết lý kinh doanh.

56.

Việc duy trì và thực hiện tốt đạo đức kinh doanh sẽ giúp cho các chủ thể kinh tế

a)

Nâng cao lợi thế vùng miền.

b)

Nâng cao uy tín và thương hiệu.

c)

Khắc phục chênh lệch vùng miền.

d)

Tăng cường công tác truyền thông.

57.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của việc duy trì và thực hiện tốt đạo đức kinh doanh?

a)

Nâng cao danh tiếng.

b)

Tạo lập niềm tin.

c)

Xây dựng uy tín.

d)

Duy trì độc quyền.

58.

Đối với mỗi doanh nghiệp, việc duy trì và thực hiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần nâng cao

a)

năng lực cạnh tranh.

b)

đầu cơ tích trữ.

c)

hủy hoại môi trường.

d)

thủ đoạn phi pháp.

59.

Việc duy trì tốt đạo đức kinh doanh trong mỗi doanh nghiệp sẽ góp phần xây dựng các quan hệ kinh tế một cách

a)

độc quyền.

b)

lành mạnh.

c)

thống trị.

d)

lạm phát.

60.

Khẳng định nào dưới đây không phản ánh vai trò của tiêu dùng?

a)

Tiêu dùng là đầu ra của sản xuất và kinh doanh.

b)

Tiêu dùng góp phần định hướng cho hoạt động sản xuất.

c)

Tiêu dùng tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

d)

Tiêu dùng làm giảm tích lũy của cải của nền kinh tế.

61.

Tính kế thừa trong đặc điểm văn hóa tiêu dùng Việt Nam thể hiện ở việc văn hóa tiêu dùng Việt Nam có sự tiếp nối

a)

truyền thống của dân tộc.

b)

truyền thống quốc tế.

c)

bản sắc thời đại.

d)

tính nhân loại.

62.

Đối với các hoạt động của nền kinh tế, tiêu dùng được ví là

a)

đầu vào của sản xuất.

b)

đầu ra của sản xuất.

c)

cầu nối với sản xuất.

d)

nguồn lực của sản xuất.

63.

Đối với sản xuất, tiêu dùng đóng vai trò là

a)

triệt tiêu.

b)

dung hòa.

c)

động lực.

d)

phản diện.

64.

Đối với lĩnh vực văn hóa – xã hội, văn hóa tiêu dùng không đóng vai trò nào dưới đây?

a)

Giữ gìn các giá trị truyền thống.

b)

Phát huy các tập quán tốt đẹp.

c)

Xây dựng chiến lược sản xuất.

d)

Lưu truyền giá trị chuẩn mực.

65.

Việc người tiêu dùng chú trọng sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường là thể hiện xu hướng tiêu dùng nào dưới đây của người Việt Nam hiện nay?

a)

Tiêu dùng số.

b)

Tiêu dùng xanh.

c)

Tiêu dùng ngoại.

d)

Tiêu dùng công nghệ.

66.

Tính thời đại trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam được hiểu là:

a)

hướng tới các giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mỹ.

b)

có sự kế thừa truyền thống, bản sắc văn hóa dân tộc.

c)

có thói quen tiêu dùng phù hợp với sự phát triển của thời đại.

d)

cân nhắc, lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bản thân.

67.

Đối với lĩnh vực kinh tế, văn hóa tiêu dùng tác động sâu sắc nhất đến chiến lược nào dưới đây của mỗi doanh nghiệp?

a)

chiến lược cán bộ.

b)

chiến lược sản phẩm.

c)

chiến lược quản lý.

d)

chiến lược đầu tư.

68.

Việc duy trì văn hóa tiêu dùng của mỗi quốc gia dân tộc sẽ góp phần phát huy các

a)

giá trị tương lai.

b)

giá trị truyền thống.

c)

lợi thế cạnh tranh.

d)

lợi thế doanh nghiệp.

69.

Đối với mỗi doanh nghiệp, văn hóa tiêu dùng sẽ tác động đến yếu tố nào của doanh nghiệp?

a)

Dây chuyền sản xuất

b)

Cách thức phân phối

c)

Chiến lược kinh doanh

d)

Đối thủ kinh doanh