wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK1_2

Total questions: 72

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong nền kinh tế là do

a)

cầu giảm mạnh

b)

cầu tăng cao

c)

cầu không tăng

d)

cầu suy giảm

2.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong nền kinh tế là do

a)

cầu giảm mạnh

b)

cầu tăng cao

c)

cầu không tăng

d)

cầu suy giảm

3.

Trong nền sản xuất xã hội, do có yếu tố tác động làm tổng cầu tăng cao nhưng tổng cung không thay đổi dẫn đến mức giá chung tăng lên, từ đó sẽ gây ra hiện tượng

a)

lạm phát.

b)

thất nghiệp.

c)

khủng hoảng

d)

suy thoái.

4.

Khi lượng tiền trạng người giữ tiền sẵn làm cho giá cả hàng hoá vượt quá mức cần thiết làm sàng bỏ ra số tiền lớn hơn để mua một leo thang sẽ gây ra hiện tượng.

a)

lạm phát.

b)

nghèo đói.

c)

thất nghiệp.

d)

cạnh tranh

5.

Trong nền kinh tế thị trường, khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã, để bảo toàn giá trị tài sản của mình, người dân có xu hướng

a)

tránh giữ tiền mặt.

b)

giữ nhiều tiền mặt.

c)

đổi nhiều tiền mặt.

d)

cất giữ tiền mặt.

6.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến lạm phát?

a)

Giá cả hàng hóa tăng lên.

b)

Chi phí sản xuất tăng lên.

c)

Cầu có xu hướng tăng lên.

d)

Thu nhập người dân tăng.

7.

Đối với hoạt động sản xuất của doanh nghiệp, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến hoạt động sản xuất kinh doanh gặp khó khăn vì

a)

chi phí sản xuất tăng cao.

b)

chi phí sản xuất giảm xuống.

c)

không nhận được hỗ trợ vốn.

d)

không được tái cấp vốn.

8.

Đối với xã hội, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến cho tình trạng nào dưới đây gia tăng?

a)

Thất nghiệp.

b)

Tiêu dùng.

c)

Sản xuất.

d)

Phân phối.

9.

Một trong những hậu quả do lạm nguy cơ phát gây ra là làm cho nền kinh tế có

a)

suy thoái.

b)

tăng trưởng.

c)

phát triển.

d)

vững mạnh.

10.

Khi lạm phát xảy ra, trong xã hội hiện tượng nào dưới đây có xu hướng gia tăng?

a)

Phân hóa giàu nghèo

b)

Tiêu dùng đa dạng

c)

Thu nhập thực tế.

d)

Tiền lương thực tế.

11.

Việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lý nhà nước sẽ góp phần kiềm chế tiến tới đẩy lùi nguy cơ lạm phát trong nền kinh tế

a)

Giảm cung tiền.

b)

Nâng mệnh giá tiền.

c)

Cấm xuất khẩu.

d)

Dùng sản xuất.

12.

Theo tính chất của người thất nghiệp, có thể phân chia thất nghiệp thành

thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện, thất nghiệp

a)

thời vụ.

b)

giới tính.

c)

lứa tuổi.

d)

cơ cấu.

13.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Do không hài lòng với công việc được giao.

b)

Thuộc đối tượng tỉnh giảm biên chế của công ty.

c)

Công ty bị phá sản phải ngừng hoạt động.

d)

Nền kinh tế bị lạm phát và rơi vào khủng hoảng.

14.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Cơ chế tinh giảm lao động.

b)

Thiếu kỹ năng làm việc.

c)

Không hài lòng với công việc.

d)

Do vi phạm hợp đồng lao động.

15.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện khi người lao động thay đổi công việc hoặc chỗ ở,... chưa xin được việc làm mới, gọi là

a)

thất nghiệp tạm thời.

b)

thất nghiệp cơ cấu.

c)

thất nghiệp chu kì.

d)

thất nghiệp thời vụ.

16.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do có sự mất cần đối giữa cung và cầu lao động, sự dịch chuyển cơ cấu giữa các ngành trong nền kinh tế hoặc sự thay đổi phương thức sản xuất trong một ngành được gọi là

a)

thất nghiệp thời vụ.

b)

thất nghiệp cơ cấu.

c)

thất nghiệp chu kì.

d)

thất nghiệp tự nguyện.

17.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Do khả năng ngoại ngữ kém.

b)

Do thiếu kỹ năng làm việc.

c)

Do không đáp ứng yêu cầu.

d)

Do công ty thu hợp sản xuất.

18.

Khẳng định nào dưới đây không dùng khi nói về hậu quả của thất nghiệp?

a)

Thất nghiệp làm cho đời sống của người lao động và gia đình gặp khó khăn.

b)

Thất nghiệp là nguyên nhân cơ bản làm xuất hiện các tệ nạn xã hội.

c)

Thất nghiệp cao làm cho sản lượng của nền kinh tế ở trên mức tiềm năng.

d)

Thất nghiệp gây lãng phí lao động xã hội, làm giảm sản lượng của nền kinh tế.

19.

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của Nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp?

a)

Nhà nước ban hành các chính sách để thu hút đầu tư.

b)

Nhà nước phát triển hệ thống dạy nghề, dịch vụ việc làm.

c)

Nhà nước xây dựng hệ thống bảo hiểm thất nghiệp, xuất khẩu lao động.

d)

Nhà nước điều tiết để duy trì một tỉ lệ thất nghiệp cao trong nền kinh tế.

20.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh nguyên nhân dẫn đến thất nghiệp của người lao động?

a)

Do thiếu kỹ năng làm việc.

b)

Do được bổ nhiệm vị trí mới.

c)

Do tinh giảm biên chế lao động.

d)

Do không hài lòng với mức lương

21.

Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập.

b)

Địa vị

c)

Thăng tiến.

d)

Tuổi thọ.

22.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

b)

Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất.

c)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

d)

Khó khăn của chủ thể sản xuất.

23.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thề sản xuất kinh doanh?

a)

Sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh.

b)

Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Chính sách vĩ mô của Nhà nước

24.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Nhu cầu của thị trường.

b)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh

25.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Hấp dẫn.

b)

Ổn định.

c)

Khả thi.

d)

Lỗi thời.

26.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Có ưu thế vượt trội.

b)

Có tính mới mẻ, độc đáo.

c)

Không có tính khả thi.

d)

Có lợi thế cạnh tranh.

27.

Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

ý tưởng nghệ thuật.

c)

ý tưởng hội họa.

d)

ý tưởng kiến trúc.

28.

Yếu tố nào dưới đây là tiêu chỉ để đánh giá tính khả thi của một cơ hội kinh doanh?

a)

Tính nhân đạo.

b)

Tình hiệu quả.

c)

Tính phổ biến.

d)

Tính trừu tượng

29.

Một trong những vai trò của việc xây dựng và xác định ý tưởng kinh doanh, cơ hội kinh doanh là giúp các chủ thể kinh doanh luôn luôn

a)

lo lắng.

b)

chủ động.

c)

bị động

d)

bi quan

30.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính sáng tạo.

b)

tính bất khả thi.

c)

tính nhân loại.

d)

tính quốc tế

31.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những dấu hiệu nhận diện một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Tính thời điểm.

b)

Tính ổn định.

c)

Tính hấp dẫn.

d)

Tính trừu tượng

32.

Nhân tố nào dưới đây không phải là nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh?

a)

Sự đam mê

b)

Sự cạnh tranh.

c)

Kinh nghiệm bản thân.

d)

Thành phần gia đình.

33.

Nhân tố nào dưới đây không phải doanh cho mỗi cá nhân?

a)

Sự đam mê

b)

Kinh nghiệm.

c)

Hiểu biết.

d)

Vị trí địa lí

34.

Một trong những lợi thế nội tại giúp cá nhân tạo ý tưởng kinh doanh đó là

a)

sự đam mê.

b)

địa điểm cư trú.

c)

địa điểm kinh doanh.

d)

sự cạnh tranh đối thủ.

35.

Nội dung nào dưới đây phù hợp với các tiêu chí của ý tưởng kinh doanh

a)

Mở rộng hoạt động sản xuất.

b)

Cung cấp nguồn vật liệu.

c)

Dự kiến mở cửa hàng vật liệu.

d)

Phân phối vật liệu cho đại lý.

36.

Khi đề cập đến cơ hội kinh doanh của mỗi chủ thể là nói đến điều kiện, hoàn cảnh

a)

khó khăn.

b)

thuận lợi.

c)

quốc tế.

d)

gia đình.

37.

Khi có được những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận đó là

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

cơ hội kinh doanh.

c)

mục tiêu kinh doanh,

d)

chiến lược kinh doanh.

38.

Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng rèn luyện kĩ năng, nâng cao hiểu biểu về lĩnh vực mình kinh doanh là thể hiện năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực trải nghiệm.

b)

Năng lực sống thử

c)

Năng lực học tập.

d)

Năng lực lãnh đạo

39.

Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

Tích cực nâng cao trình độ.

b)

Xây dựng chiến lược sản xuất.

c)

Nâng cao chuyên môn nghiệp vụ.

d)

Tổ chức các phòng ban công ty.

40.

Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng thiết lập và hoàn thiện các mối quan hệ trong kinh doanh là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?

a)

Năng lực hoạt động nhóm.

b)

Năng lực giao tiếp,

c)

Năng lực quản lý.

d)

Năng lực pháp lý.

41.

Việc các chủ thể sản xuất nâng cao kiến thức về chuyên môn ngành đang kinh doanh là thể hiện năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực giao tiếp.

b)

Năng lực quốc tế.

c)

Năng lực quản lý.

d)

Năng lực chuyên môn.

42.

Biết tạo ra sự khác biệt trong ý tưởng kinh doanh, phân tích được cơ hội và thách thức trong công việc kinh doanh của bản thân - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực cá nhân.

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo,

43.

Biết đánh giá cơ hội kinh doanh, lựa chọn và chớp cơ hội kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.

b)

Năng lực chuyên môn.

c)

Năng lực định hướng chiến lược.

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

44.

Anh T có năng lực lập kế hoạch kinh doanh, biết tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc nhịp nhàng để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh, nhận định trên nói về phẩm chất năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo,

c)

Năng lực phân tích, sáng tạo,

d)

Năng lực trách nhiệm xã hội.

45.

Biết tin công ty đối thủ đang gây ra tai tiếng vì chất lượng sản phẩm không

đảm bảo, chị Q chủ một doanh nghiệp tư nhân trên địa bàn đã tận dụng cơ hội này để

mở rộng thị phần, nhờ vậy mà chị đã thu lợi nhuận lớn. Việc làm này thể hiện năng lực kinh doanh gì của chị Q?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

b)

Năng lực giao tiếp, hợp tác.

c)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

d)

Năng lực thiết lập quan hệ.

46.

Đồng nghiệp nhận xét chị H là người thiếu tự tin khi trình bày ý tưởng với khách hàng và thường xuyên không hoàn thành kế hoạch kinh doanh theo tiến độ, nhận định trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây của chị P?

a)

Điểm yếu.

b)

Điểm mạnh

c)

Cơ hội.

d)

Thách thức

47.

Chị D là người luôn sáng tạo, giao tiếp tốt với khách hàng và đồng nghiệp, luôn cố gắng hết mình trong công việc kinh doanh, nhận định trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây của chị D?

a)

Điểm yếu

b)

Điểm mạnh

c)

Cơ hội

d)

Thách thức

48.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, chủ doanh nghiệp luôn suy nghĩ để vạch ra chiến lược kinh doanh cho công ty của mình, điều này phản ánh năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh?

a)

Năng lực quốc tế.

b)

Năng lực giao tiếp.

c)

Năng lực lãnh đạo.

d)

Năng lực làm việc nhóm.

49.

Việc ông H, chủ một doanh nghiệp tư nhân X thường xuyên thay đổi mẫu mã sản phẩm để kịp thời đáp ứng nhu cầu thị hiếu người tiêu dùng là phản ảnh năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh?

a)

Năng lực cung cầu.

b)

Năng lực giao tiếp,

c)

Năng lực sản xuất.

d)

Năng lực lãnh đạo,

50.

Khi chủ doanh nghiệp luôn luôn chủ động nắm bắt các cơ hội kinh doanh để từ đó đưa ra các quyết định điều hành công ty hợp lý nhất, điều này phản ánh năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh?

a)

Năng lực sáng tạo.

b)

Năng lực sản xuất.

c)

Năng lực thuyết trình.

d)

Năng lực lãnh đạo.

51.

Biết lập kế hoạch kinh doanh, tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc, giám sát cấp dưới, chuyển giao và chia sẻ quyền lực cho cấp dưới để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo

c)

Năng lực cá nhân.

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo

52.

Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây ?

a)

Tính thật thà

b)

Tính trung thực.

c)

Tính quyết đoán

d)

Tính kiên trì

53.

Đạo đức kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào?

a)

hoạt động văn hóa – xã hội.

b)

hoạt động sản xuất – kinh doanh.

c)

hoạt động sáng tạo nghệ thuật.

d)

hoạt động tiêu dùng sản phẩm.

54.

Đối với Nhà nước và xã hội, đạo đức kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh không biểu hiện ở hành vi, việc làm nào dưới đây?

a)

Tuân thủ quy định của pháp luật.

b)

Nộp thuế đầy đủ và đúng hạn.

c)

Không sản xuất hàng quốc cấm.

d)

Sử dụng các thủ đoạn phi pháp

55.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào góp phần hình thành nên đạo đức kinh doanh của các chủ thể?

a)

Nhanh nhẹn, quyết đoán trong mọi trường hợp.

b)

Tính trung thực và tôn trọng con người.

c)

Linh hoạt trong mọi hoàn cảnh.

d)

Nắm bắt kịp thời tâm lí khách hàng.

56.

Hành vi nào dưới đây không vi phạm đạo đức kinh doanh?

a)

Xã thải chưa xử lí ra môi trường.

b)

Trả lương đúng hạn cho nhân viên.

c)

Quảng cáo sai sự thật về hàng hoá.

d)

Khai thác trái phép tài nguyên.

57.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh.

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động.

c)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.

d)

Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ.

58.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động là

a)

vừa hợp tác vừa cạnh tranh lãnh mạnh.

b)

đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên.

c)

tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng.

d)

không sản xuất, kinh doanh hàng kém chất lượng.

59.

Đối với khách hàng, một trong những phẩm chất đạo đức cần có khi tiến hành kinh doanh đó là các chủ thể doanh nghiệp phải

a)

giữ chữ tín.

b)

giữ quyền uy.

c)

đối xử bất công.

d)

dĩ công vi tư

60.

Trong mối quan hệ với khách hàng, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo

đức kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Hợp tác và cạnh tranh.

b)

Thực hiện tốt chế độ.

c)

Trung thực và trách nhiệm.

d)

Thưởng phạt rõ ràng.

61.

Trong mối quan hệ với người lao động, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Hợp tác cùng phát triển.

b)

Không sản xuất hàng giả.

c)

Cạnh tranh bình đẳng.

d)

Bảo đảm lợi ích chính đáng.

62.

Hoạt động nào dưới đây được coi như là đơn hàng của xã hội đối với sản xuất ?

a)

sản xuất.

b)

lao động.

c)

phân phối.

d)

tiêu dùng.

63.

Quá trình con người sử dụng các sản phẩm hàng hóa và dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu sản xuất và sinh hoạt là biểu hiện của hoạt động

a)

tiêu dùng.

b)

lao động.

c)

sản xuất.

d)

phân phối

64.

Đối với các hoạt động của nền kinh tế, tiêu dùng được ví là

a)

đầu vào của sản xuất.

b)

đầu ra của sản xuất.

c)

cầu nối với sản xuất.

d)

nguồn lực của sản xuất

65.

Đối với sản xuất, tiêu dùng đóng vai trò là

a)

triệt tiêu.

b)

dung hòa.

c)

động lực.

d)

phản diện

66.

Góp phần định hướng cho hoạt động sản xuất phát triển là một trong những vai trò của

a)

sản xuất.

b)

kinh doanh.

c)

đối ngoại.

d)

tiêu dùng.

67.

Người tiêu dùng biết cân nhắc, lựa chọn hàng hoá, dịch vụ; chi tiêu có kế hoạch, phù hợp với nhu cầu bản thân là nội dung thể hiện đặc điểm nào trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính giá trị.

c)

Tính thời đại

d)

Tính hợp lí.

68.

Văn hoá tiêu dùng Việt Nam hướng tới giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ là thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính giá trị.

c)

Tính thời đại.

d)

Tính hợp lí

69.

Xét về biểu hiện, văn hóa tiêu dùng thường được biểu hiện thông qua

a)

thói quen.

b)

chính sách.

c)

tập đoàn.

d)

lễ hội.

70.

Đối với lĩnh vực văn hóa – xã hội, văn hóa tiêu dùng không đóng vai trò nào dưới đây?

a)

Giữ gìn các giá trị truyền thống.

b)

Phát huy các tập quán tốt đẹp.

c)

Xây dựng chiến lược sản xuất.

d)

Lưu truyền giá trị chuẩn mực

71.

Đối với mỗi doanh nghiệp, văn hóa tiêu dùng không đóng vai trò nào dưới đây?

a)

Xây dựng chiến lược sản phẩm.

b)

Xác định chiến lược kinh doanh

c)

Triệt tiêu quyền lợi khách hàng.

d)

Tạo được ấn tượng với khách hàng.

72.

Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

Nắm bắt kiến thức sản xuất.

b)

Nắm bắt cơ hội kinh doanh

c)

Tổ chức nhân sự, hành chính.

d)

Bổ sung kiến thức chuyên ngành