wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdqp giữa kì 1

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Vùng nội thủy của quốc gia được giới hạn?

a)

A. Bởi một bên là biển cả, một bên là đường cơ sở dùng để tỉnh chiều rộng lãnh hải

b)

B. Bởi một bên là bờ biển, một bên là đường cơ sở dùng để tỉnh chiều rộng lãnh hải

c)

C. Bởi một bên là bờ biển, một bên là đường ngoài cùng của lãnh hải

d)

D. Bởi một bên là biển rộng, một bên là đường cơ sở dùng để tỉnh chiều rộng lãnh hải

2.

Câu 2: Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng nội thủy của quốc gia ven biển?

a)

A. Đi qua không gây hại như vùng lãnh hải

b)

B. Không được quốc gia ven biển cho phép với bất kì lí do nào

c)

C. Tự do vào vùng nội thủy dủ không có sự đồng ý của quốc gia ven biển

d)

D. Chỉ được vào vùng nội thủy khỉ được phép của quốc gia ven biển

3.

Câu 3: Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển, phía ngoài vùng lãnh hải còn có những vùng biển nào?

a)

A. Khu vực biên giới, vùng đặc khu kinh tế và thềm lục địa

b)

B. Vùng biên giới trên biển, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa

c)

C. Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng thềm lục địa

d)

D. Vùng nội thủy, vùng kinh tế, vùng đặc quyền và thềm lục địa

4.

Câu 4: Vùng nước biên giới của quốc gia bao gồm?

a)

A. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ngoài khu vực biên giới quốc gia

b)

B. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ở khu vực rừng núi của quốc gia

c)

C. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trong nội địa của quốc gia

d)

D. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trên khu vực biên giới quốc gia

5.

Câu 5: Vùng đất của quốc gia bao gồm?

a)

A. Vùng đất lục địa và các đảo thuộc chủ quyền quốc gia

b)

B. Toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

c)

C. Toàn bộ vùng đất lục địa và các quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

d)

D. Vùng đất lục địa và các đáo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

6.

Câu 6: Vùng nước nội địa của quốc gia bao gồm?

a)

A. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm ngoài khu vực biên giới

b)

B. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên khu vực biên giới

c)

C. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm tại khu vực cửa biển

d)

D. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên vùng đất liền

7.

Câu 7: Một trong những quan điểm của Đảng và nhà nước ta về bảo vệ biên giới quốc gia là gì?

a)

A. Phải dựa vào dân, trực tiếp là đồng bào các dân tộc ở biên giới

b)

B. Tăng cường lực lượng quân đội

c)

C. Xây dựng nhiều công trình quốc phòng nơi biên giới

d)

D. Tăng cường hơn nữa sức mạnh quốc phòng khu vực biên giới

8.

Câu 8: Xác định biên giới quốc gia trên đất liền bằng cách nào?

a)

A. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống sông suối

b)

B. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc giới

c)

C. Đánh đầu trên thực địa bằng làng bàn nơi biên giới

d)

D. Đánh đầu trên thực địa bằng hệ thống tọa độ

9.

Câu 9: Quốc gia có quyền áp dụng trên lãnh thổ của mình?

a)

A. Các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với mọi hoạt động

b)

B. Các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tích thu tài sản với hoạt động bất hợp pháp

c)

C. Biện pháp tịch thu tài sản của nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ

d)

D. Cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản

10.

Câu 10: Việt Nam có chung đường biên giỏi quốc gia trên đất liền với những quốc gia nào?

a)

A. Trung Quốc, Lào, Campuchia

b)

B. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Mianma

c)

C. Trung Quốc, Malaysia, Indonesia

d)

D. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia

11.

Câu 11: Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là quyền gì?

a)

A. Tuyệt đối và riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó

b)

B. Tối cao, tuyệt đối và hoàn toàn riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó

c)

C. Hoàn toàn, riêng biệt của mỗi quốc gia đổi với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó

d)

D. Tuyệt đối của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó

12.

Câu 12: Lãnh thổ thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia hao gồm những bộ phận nào?

a)

A. Vùng đất; vùng trời; lòng đất dưới chúng

b)

B. Vùng đất; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng

c)

C. Vùng đất: vùng nước; vùng trời trên vùng đất, vùng nước, lòng đất dưới chúng

d)

D. Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng

13.

Câu 13: Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia ven biển?

a)

A. Được phép, nhưng hạn chế việc đi qua

b)

B. Tự do hàng hải

c)

C. Không được phép đi qua

d)

D. Đi qua không gây hại

14.

Câu 14: Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là?

a)

A. Văn hóa, là ý chỉ của dân tộc

b)

B. Quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của quốc gia

c)

C. Truyền thống của quốc gia, dân tộc

d)

D. Thể hiện tính nhân văn của dân tộc

15.

Câu 15: Tên gọi nào sau đây không chuẩn về tên gọi các bộ phận cấu thành biên giới quốc gia?

a)

A. Biên giới trên không

b)

C. Biên giới quốc gia trên đất liền

c)

B. Đường biên giới trên bộ

d)

D. Biên giỏi trên biển

16.

Câu 16: Vùng nước quốc gia bao gồm?

a)

A. Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới

b)

B. Vùng nước nội địa, vùng nội thủy, vũng nước lãnh hải

c)

C. Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới, vùng nội thủy, vũng nước lãnh hải

d)

D. Vùng nước nội địa, vùng nước lãnh hải

17.

Câu 17: Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đùng với quy định của Công ước Liên hợp quốc

về Luật biển?

a)

A. Tính từ vùng lãnh hải ra biển 200 hải lí lãnh hải là vùng thềm lục địa

b)

B. Từ mép ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải rà biển là vùng đặc quyền kinh tế cách 200 hải lí so với đường cơ sở

c)

C. Từ mép ngoài lãnh hải ra ngoài 12 hài H là vũng tiếp giáp lãnh hải

d)

D. Từ đường cơ sở ra ngoài 12 hải lí là vùng lãnh hải

18.

Câu 18: Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là?

a)

A. Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ không được xác định

b)

B. Tư quy định chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ quốc gia

c)

C. Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào bên ngoài

d)

D. Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào quốc tế

19.

Câu 19: Biến Đông tiếp giáp với vùng biển của những quốc gia nào?

a)

A. Mianma, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philipin, Đài loan

b)

B. Úc, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia

c)

C. Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Malaysia, Indonesia, Brunei, Philipin, Singgapo

d)

D. Singgapo, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Philipin

20.

Câu 20: Trên sông mà tàu thuyền đi lại được thì cách xác định biên giới quốc gia như thế nào?

a)

A. Giữa lạch của sông hoặc lạch chỉnh của sông

b)

B. Không xác định biên giới dọc theo sông

c)

C. Giữa lạch ở khu vực cửa sông

d)

D. Bờ sông bên nào là biên giới quốc gia bên đó

21.

Câu 21: Vùng trời quốc gia được quy định như thế nào?

a)

A. Mỗi quốc gia trên thế giới có quy định khác nhau

b)

B. Phụ thuộc vào khả năng bảo vệ của tên lửa phòng không quốc gia

c)

C. Các quốc gia đều thống nhất cùng một độ cao

d)

D. Độ cao vùng trời quốc gia ngoài khu vực khí quyển của Trái Đất

22.

Câu 22: Chế độ pháp lí của vùng nội thủy theo Công ước quốc tế về luật biển như thế nào?

a)

A. Thuộc quyền chủ quyền hoàn toàn của quốc gia ven biển

b)

B. Thuộc quyền xét xử đầy đủ của quốc gia ven biển

c)

C. Thuộc quyền chủ quyền của quốc gia ven biên

d)

D. Thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia

23.

Câu 23: Vùng trời quốc gia là?

a)

A. Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng đào quốc gia

b)

B. Không gian bao trùm trên vùng đảo và vùng biển quốc gia

c)

C. Không gian bao trùm trên vùng đất quốc gia

d)

D. Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng nước quốc gia

24.

Câu 24: Trách nhiệm trong bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia được xác định như thế nào?

a)

A. Là trách nhiệm của toàn Đảng và các tổ chức xã hội

b)

B. Là trách nhiệm của toàn lực lượng vũ trang và toàn dân

c)

C. Là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân

d)

Đ. Là trách nhiệm của giai cấp, của Đảng và quân đội

25.

Câu 25: Một trong những nội dung về chủ quyền biên giới quốc gia là gì?

a)

A. Thuộc chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ

b)

B. Chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ

c)

C. Là chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ của quốc gia đối với lãnh thổ

d)

D. Là chủ quyền hoàn toàn và tuyệt đối của quốc gia đối với lãnh thổ

26.

Câu 26: Nội dung, biện pháp xây dựng và quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

A. Tăng cường hoạt động ngoại giao khu vực biên giới

b)

B. Vận động quần chúng nhân dân ở biên giới tham gia tự quản đường biển

c)

C. Xây dựng khu vực biên giới quốc gia vững mạnh toàn diện

d)

D. Xây dựng nền biên phòng toàn dân, thế trận biên phòng toàn dân vững mạnh

27.

Câu 27: Trong các yếu tố cấu thành lãnh thổ quốc gia, yếu tố nào quan trọng nhất, quyết định nhất?

a)

A. Dân cư

b)

B. Hiến pháp, pháp luật

c)

C. Nhà nước

d)

D. Lãnh thổ

28.

Câu 28: Vùng nội thủy là vùng nước?

a)

A. Bên trong đường cơ sở

b)

B. Dùng để tỉnh chiều rộng lãnh hải

c)

C. Nằm trong vùng lãnh hải

d)

D. Nằm ngoài đường cơ sở

29.

Câu 29: Vùng lãnh hải là vùng biển?

a)

A. Tiếp liền bên ngoài vùng thềm lục địa của quốc gia

b)

B. Tiếp liền bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

c)

C. Tiếp liền bên ngoài vùng nước nội thủy của quốc gia

d)

D. Tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

30.

Câu 30: Vùng lòng đất quốc gia là?

a)

A. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng nước thuộc chủ quyền quốc gia

b)

B. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng đảo thuộc chủ quyền quốc gia

c)

C. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất thuộc chủ quyền quốc gia

d)

D. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng trời thuộc chủ quyền quốc gia

31.

Câu 31: Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là?

a)

D. Do có sự chỉ phối bởi các nước trong khu vực

b)

A. Không được tự do lựa chọn lĩnh vực kinh tế

c)

B. Do các thế lực bên ngoài can thiệp vào nội bộ

d)

C. Quyền tự do lựa chọn chế độ chính trị, kinh tế

32.

Câu 32: Lãnh thổ quốc gia được cấu thành gồm những vùng nào?

a)

A. Vùng đất, vùng nước, vùng trời, vùng lòng đất

b)

B. Vùng đất; vùng trời; vùng lãnh hải; vùng thềm lục địa

c)

C. Vùng đất; vùng trời; vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

D. Vùng đất; vùng trời: vùng đặc quyền kinh tế

33.

Câu 33: Vùng lãnh hãi rộng bao nhiêu hãi lý và tỉnh từ đâu?

a)

A. 12 hải lí tính từ đường cơ sở,

b)

B. 12 hải lí tỉnh từ vùng đặc quyền kinh tế

c)

C. 12 hải lí tính tử dường bờ biển

d)

D. 24 hải lí tỉnh từ đường cơ sở dùng để tỉnh chiều rộng lãnh hải

34.

Câu 34: Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng lãnh hải của quốc gia ven biển?

a)

A. Tự do sử dụng

b)

B. Tự do hàng hải

c)

C. Đi qua không gây hại

d)

D. Không được phép đi qua

35.

Câu 35: Nội dung nào sau đây không đùng với những quan điểm của Đảng nhà nước ta về bảo vệ biêngiới quốc gia?

a)

A. Xây dựng, quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia là nhiệm vụ của nhà nước và là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn dân, toàn quân

b)

B. Biên giới quốc gia là thiêng liêng, bất khả xâm phạm

c)

C. Xây dựng biên giới hòa bình, hữu nghị, giải quyết các vấn đề về biên giới quốc gia bằng biện pháp hòa bình

d)

D. Phải tăng cường sức mạnh quân sự, sẵn sàng bảo vệ biên giới

36.

Câu 1: Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sỹ quan và binh sỹ là mấy tháng?

a)

A. 21 tháng

b)

B. 24 tháng

c)

C. 18 tháng

d)

D. 16 tháng

37.

Câu 2: Quân nhân dự bị và công dân sẵn sàng nhập ngũ khi thay đổi địa chỉ nơi học tập, công tác sau bao nhiêu ngày phải đến cơ quan quân sự để đăng ký bổ sung

a)

A. 5 ngày

b)

B. 10 ngày

c)

C. 15 ngày

d)

D. 20 ngày

38.

Câu 3: Những trường hợp nào sau đây được hoãn nhập ngũ trong thời bình?

a)

A. Là lao động chính trong gia đình

b)

B. Có anh, chị em ruột là sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam

c)

C. Có anh chỉ em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ

d)

D. Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Bộ

39.

Câu 4: Hạ sĩ quan, binh sĩ đang tại ngũ thì bố, mẹ, vợ và con được hưởng những chế độ gì?

a)

A. Cấp nhà ở, đất ở cho bố mẹ theo quy định

b)

B. Được trợ cấp tiền tàu xe và bố trí nơi ân nghĩ khi đến thăm đơn vị

c)

C. Được miễn đóng thuế nhà đất theo quy định của Chính phủ

d)

D. Được khám bệnh theo chế độ bảo hiểm y tế nếu không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm y tế bật

buộc

40.

Câu 5: Việc tỉnh thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ

do ai quy định?

a)

A. Chủ tịch nước quy định

b)

B. Thủ trưởng đơn vị quy định

c)

C. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định

d)

D. Thủ tướng Chính phủ quy định

41.

Câu 6: Việc tỉnh thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và bình si

do cấp nào quy định?

a)

A. Thủ trưởng đơn vị cấp sư đoàn và tương đương trở lên

b)

B. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

c)

C. Thủ trưởng đơn vị cấp trung đoàn và tương đương trở lên

d)

D. Thủ trưởng Quân chủng, Quân khu và tương đương trở lên.

42.

Câu 7: Những trường hợp nào sau đây được miễn thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

A. Giáo viên, thanh niên xung phong đang làm việc tại vùng sâu vùng xa

b)

B. Học sinh, sinh viên các trường phổ thông, trường trung học dạy nghề, trường trung học chuyên

nghiệp, trường cao đăng, đại học.

c)

C. Là lao động duy nhất phải trực tiếp nuôi dưỡng những người trong gia đình

d)

D. Người tàn tật, người mắc bệnh tâm thần hoặc bệnh mãn tính khác theo danh mục bệnh tật đ股

trường Bộ Y tế và Bộ trường Bộ Quốc phòng quy định,

43.

Câu 8: Hạ sĩ quan và binh sĩ tại ngũ được hưởng các chính sách nào?

a)

A. Được nghỉ mát theo quy định của Chính phủ.

b)

B. Được tuyển thâng vào học đại học

c)

C. Được cấp đất ở, nhà ở theo quy định của Chính phủ

d)

D. Được nghỉ phép theo quy định của Chính phủ

44.

Câu 9: Hạ sĩ quan và bình sĩ khi xuất ngũ được hưởng những khoản trợ cấp nào sau đây?

a)

A. Trợ cấp khó khăn cho gia đình và bản thân.

b)

B. Trợ cấp tạo việc làm do Chính phủ quy định

c)

C. Tiền hao mòn tuổi thanh xuân

d)

D. Trợ cấp đất ở, nhà ở

45.

Câu 10: Đối tượng công dân nào sau đây được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

A. Thanh niên xung phong, thanh niên tình nguyên đã phục vụ từ 24 tháng trở lên ở vùng sâu, vùng

xa , vùng biên giới hải đảo, vùng đặc biệt khó khăn do Chính phủ quy định

b)

B. Học sinh, sinh viên tự bỏ học hoặc ngưng học tập một thời gian liên tục từ 12 tháng trở lên

c)

C. Học sinh, sinh viên hết thời hạn học tập tại trường một khóa học.

d)

D. Sinh viên được đi du học tại các trường ở nước ngoài có thời gian đào tạo từ 12 tháng trở lên

46.

Câu 11: Hạ sĩ quan và binh sĩ hoàn thành nghĩa vụ quân sự xuất ngũ về địa phương được hưởng

quyền lợi nào sau đây?

a)

A. Ưu tiên trong tuyển sinh, tuyển dụng hoặc giải quyết việc làm

b)

B. Được chọn vào học một trường đại học mà mình yêu cầu

c)

C. Được đơn vị cho đi nghỉ mát, du lịch theo yêu cầu

d)

D. Được tặng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

47.

Câu 12: Việc kiểm tra sức khỏe cho những người đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu là bao nhiêu tuổi

a)

19

b)

18

c)

17

d)

16

48.

Câu 14: Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là?

a)

A. Việc làm thường xuyên của mọi công dân

b)

B. Là quyền lợi chính trị của mỗi công dân

c)

C. Là nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của công dân

d)

D. Là trách nhiệm quan trọng của mỗi công dân

49.

Câu 15: Theo Luật nghĩa vụ quân sự năm 2005, quy định độ tuổi gọi nhập ngũ đối với công dân

nam là bao nhiêu?

a)

A. Từ 20-27 tuổi

b)

B. Từ 16-22 tuổi

c)

C. Từ 18-25 tuổi

d)

D. Từ 22 – 30 tuổi

50.

Câu 16: Luật nghĩa vụ quân sự bắt đầu áp dụng ở miền Bắc năm bao nhiều?

a)

1955

b)

1945

c)

1960

d)

1965

51.

Câu 17: Những trường hợp nào không được tạm hoãn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

A. Học sinh, sinh viên chỉ ghi danh đóng học phí nhưng không học tại trường

b)

B. Học sinh trường trung học phổ thông, trường phổ thông dân tộc nội trú

c)

C. Con trai của thương binh hạng 2

d)

D. Sinh viên trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng nghề

52.

Câu 18: Hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị hạng 1 phải tham gia huấn luyện tổng thời gian nhiều nhất là mấy

tháng?

a)

6

b)

12

c)

3

d)

9

53.

Câu 19: Theo lệnh của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thì người chỉ huy đơn vị từ cấp nào và tương đương trở lên có trách nhiệm thực hiện việc xuất ngũ cho hạ sĩ quan, binh sĩ thuộc quyền

a)

A. Tiểu đoàn

b)

B. Trung đoàn

c)

D. Sư đoàn, Vùng Hải quân

d)

C. Lữ đoàn

54.

Câu 20: Những công dân nào được hoàn nhập ngũ trong thời bình

a)

A. Làm công tác bảo vệ cho một cơ quan trung ương

b)

B. Là công nhân đang thi công công trình trọng điểm của nhà nước

c)

C. Chưa đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ theo kết luận của Hội đồng khám sức khỏe

d)

D. Có bố hoặc mẹ đang nằm điều trị tại bệnh viện

55.

Câu 21: Những công dân nào được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

A. Là lao động duy nhất trong gia đình.

b)

B. Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Nhà nước.

c)

C. Đang học ở các trường phổ thông, trường đại học

d)

D. Là con liệt sĩ, thương bình hạng 1 và bệnh binh hạng 1

56.

Câu 22: Luật nghĩa vụ quân sự năm 2015 có mấy Chương. Điều?

a)

A. 09 chương 62 điều.

b)

B. 10 chương 75 điều

c)

C. 10 chương 72 điều

d)

D. 11 chương 77 điều

57.

Câu 23: Việc chuẩn bị cho nam thanh niên đủ 17 tuổi nhập ngũ gồm những nội dung nào?

a)

A. Đăng kí nghĩa vụ quân sự và kiểm tra sức khỏc

b)

C. Huấn luyện quân sự và diễn tập

c)

B. Học tập chính trị, huấn luyện quân sự

d)

D. Kết nạp Đảng hoặc kết nạp Đoàn cho thanh

niên

58.

Câu 24: Hạ sĩ quan, binh sĩ đã hết hạn phục vụ tại ngũ có thể tỉnh nguyện ở lại phục vụ trên hạn định thêm một thời gian ít nhất là mấy tháng?

a)

9

b)

6

c)

12

d)

18

59.

Câu 25: Khi cần thiết, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng được quyền giữ hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại

ngũ thêm một thời gian là mấy tháng so với thời hạn quy định?

a)

A. Không quá 12 tháng

b)

B. Không quá 6 tháng

c)

C. Không quá 3 tháng

d)

D. Không quá 9 tháng.

60.

Câu 26. Công dân được đào tạo trình độ Cao đẳng, Đại học đã

được tạm hoãn gọi nhập ngũ thì độ tuổi gọi nhập ngũ đến?

a)

25t

b)

27t

c)

30t

d)

37t

61.

Câu 27. Đường biên giới Quốc gia trên biển nằm ở đâu?

a)

A. Mép ngoài vùng nước lãnh hải.

b)

B. Đường cơ sở.

c)

C. Đường bờ biển.

d)

D. Mép ngoài vùng nước đặc quyền kinh tế.

62.

Câu 28. Vòng khám sơ tuyển NVQS được thực hiện tại cơ sở Y tế nào?

a)

A. Trạm y tế cấp xã,

b)

B. Trung tâm y tế cấp huyện.

c)

C. Trung tâm y tế cấp tỉnh.

d)

D. Chỉ cần phiếu tự khai sức khỏe là đủ cơ sở để tham gia NVQS.

63.

Câu 29. Một Con của bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ (................) sẽ được miễn NVQS.

Tử cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là gì?

a)

A. 51% đến 70%

b)

B. 61% đến 80%.

c)

C. 71% đến 90%.

d)

D. 81% trở lên

64.

Câu 30. Một Con của bệnh bình người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động

từ ................ sẽ được tạm hoãn NVQS.

Từ cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là gì?

a)

A. 51% đến 70%

b)

B. 61% đến 80%,

c)

C. 71% đến 90%.

d)

D. 81% đến 100%,

65.

Câu 31. Mắt Cận bao nhiêu độ thì không được gọi nhập ngũ ( điện toạn hoãn gọi nhập ngũ )?

a)

2

b)

1.5

c)

1

d)

0,5

66.

Câu 32. Trình độ học vấn lớp mấy trở lên sẽ được tham gia thực hiện NVQS?

a)

A. Lớp 8.

b)

B. Lớp 9

c)

C. Lớp 10.

d)

D. Hết lớp 12

67.

Câu 33. Trong năm lệnh gọi nhập ngũ vào tháng mấy hằng năm?

a)

A. Tháng 1 hoặc tháng 2.

b)

B. Tháng 2 hoặc tháng 3.

c)

C. Tháng 3 hoặc tháng 4.

d)

D. Tháng 5 hoặc tháng 6.

68.

Câu 34. Hàng năm vào tháng mấy hàng năm Công dân tham gia khám sức khỏe NVQS?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Câu 35. Công dân Nữ đủ (............) trở lên có nghành nghề, chuyên môn phù hợp yêu

cầu của Quân đội nhân dân thì được đăng ký NVQS.

a)

16

b)

17

c)

18

d)

sức khỏe

70.

Câu 36. Nghĩa vụ quân sự là nghĩa vụ (........) của Công dân phục vụ trong quân đội nhân dân.

Tử cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là gì?

a)

A. Bắt buộc.

b)

vẻ vang

c)

hào hùng

d)

đặc thù

71.

Câu 37. Công dân trực tiếp đăng ký Nghĩa vụ quân sự ở cơ quan nào?

a)

A. Bộ chỉ huy quân sự tỉnh.

b)

B. Ban chỉ huy quân sự huyện

c)

C. Ban chỉ huy quân sự cấp xã

d)

D. Đăng ký tại thôn xóm mình sinh sống.

72.

Câu 38. Cơ quan nào ra lệnh gọi Công dân Nam đủ độ tuổi nhập lần đầu và công dân đang

trong độ tuổi nhập ngũ?

a)

A. Bộ chỉ huy quân sự tỉnh.

b)

B. Ban chỉ huy quân sự huyện

c)

C. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã.

d)

D. Trương thôn ( Người đứng đầu thôn xóm.

73.

Câu 39. Công dân Nam đủ bao nhiêu tuổi thì đăng ký Nghĩa vụ quân sự?

a)

19

b)

18

c)

17

d)

16